Bài tập cuối Tuần 22 Toán lớp 1 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 22 Toán lớp 1 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 143 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 32 đọc là:

Hai mươi ba

Hai ba

Ba mươi hai

Ba và hai

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

 Số 32 đọc là Ba mươi hai.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số Mười hai viết là:

22

12

20

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số Mười hai viết là 12.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cây thước kẻ dài nhất là:
Cây thước kẻ dài nhất là: (ảnh 1)
Cây thước kẻ dài nhất là: (ảnh 2)
Cây thước kẻ dài nhất là: (ảnh 3)
Cây thước kẻ dài nhất là: (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cây thước kẻ dài nhất là cây thước kẻ C.
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đoàn tàu ngắn nhất là:
Đoàn tàu ngắn nhất là: (ảnh 1)
Đoàn tàu ngắn nhất là: (ảnh 2)
Đoàn tàu ngắn nhất là: (ảnh 3)
Đoàn tàu ngắn nhất là: (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đoàn tàu ngắn nhất là đoàn tàu D.
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mỗi túi có 10 viên kẹo. Số viên kẹo trong ba túi là:

Mỗi túi có 10 viên kẹo. Số viên kẹo trong ba túi là: (ảnh 1)

30

50

40

20

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mỗi túi có 10 viên kẹo. Ta đếm 3 túi có 30 viên kẹo.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số lớn nhất là:

20

30

90

70

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì 90 > 70 > 30 > 20 nên số lớn nhất là 90.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ 1 đến 100 có tất cả bao nhiêu số tròn chục?

8 số

9 số

10 số

7 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là:C

Từ 1 đến 100 có tất cả 10 số tròn chục. Đó là các số: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100.

8. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu V vào ô trống chiếc áo dài nhất:

Điền dấu Vvào ô trống chiếc áo dài nhất: (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền dấu Vvào ô trống chiếc áo dài nhất: (ảnh 2)
9. Tự luận
• 1 điểm

Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ trống:

Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)
Xem đáp án

Viết số

Đọc số

48

Bốn mươi tám

15

Mười lăm

53

Năm mươi ba

67

Sáu mươi bảy

 

10. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu V vào ô trống chiếc tất ngắn nhất:

Điền dấu V vào ô trống  chiếc tất ngắn nhất: (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền dấu V vào ô trống  chiếc tất ngắn nhất: (ảnh 2)
11. Tự luận
• 1 điểm

Điền số để hoàn thành dãy số sau:

Điền số để hoàn thành dãy số sau: (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số để hoàn thành dãy số sau: (ảnh 2)
12. Tự luận
• 1 điểm

Điền “ngắn hơn”, “dài hơn” hoặc “bằng nhau” vào chỗ trống:

Điền “ngắn hơn”, “dài hơn” hoặc “bằng nhau” vào chỗ trống: (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền “ngắn hơn”, “dài hơn” hoặc “bằng nhau” vào chỗ trống: (ảnh 2)
13. Tự luận
• 1 điểm

Viết tất cả các số có chữ số hàng chục cộng với chữ số hàng đơn vị có kết quả là 4.

Xem đáp án

13, 31, 22, 40

14. Tự luận
• 1 điểm

Số (theo mẫu):

Số (theo mẫu): (ảnh 1)
Xem đáp án
Số (theo mẫu): (ảnh 2)