Bài tập cuối Tuần 20 Toán lớp 1 (có đáp án)
15 câu hỏi
Số thích hợp điền vào dấu ? là:
? < 43
43
44
41
50
Đáp án đúng là: C
41 < 43
Số 76 đọc là:
Bảy sáu mươi
Sáu bảy
Bảy mươi sáu
Sáu mươi bảy
Đáp án đúng là: C
Số 76 đọc là Bảy mươi sáu.
Số bé nhất là:
95
98
90
91
Đáp án đúng là: C
Vì 90 < 91 < 95 < 98 nên số bé nhất là 90.
Trong số 36, chữ số 3 chỉ:
3 đơn vị
3 chục
6 chục
6 đơn vị
Đáp án đúng là: B
Trong số 36, chữ số 3 chỉ 3 chục.
Số lớn nhất là:
56
96
33
86
Đáp án đúng là: B
Vì 96 > 86 > 56 > 33 nên số lớn nhất là 96.
Số gồm 1 chục và 0 đơn vị viết là:
10
01
11
12
Đáp án đúng là: A
Số gồm 1 chục và 0 đơn vị viết là 10.
Giá trị của chữ số 6 trong số 63 là:
67
60
7
6
Đáp án đúng là:B
Giá trị của chữ số 6 trong số 63 là 60.
Từ 0 đến 89 có bao nhiêu số tròn chục?
8 số
9 số
10 số
7 số
Đáp án đúng là:A
Từ 0 đến 89 có các số tròn chục là: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80.
Vậy từ 0 đến 89 có 8 số tròn chục
Số?
a) Số 71 gồm __ chục và __ đơn vị.
b) Số 90 gồm __ chục và __ đơn vị.
b) Số ___ gồm 4 chục và 1 đơn vị.
a) Số 71 gồm 7chục và 1đơn vị. b) Số 90 gồm 9chục và 0đơn vị.
c) Số 41 gồm 4 chục và 1 đơn vị
>, <, =?
| 67 __ 68 | 55 __ 50 | 11 __ 11 | 38 __ 99 | 75 __ 35 |
67 <68 | 55 >50 | 11 =11 | 38 <99 | 75 >35 |
Viết hai số đã cho vào đúng ô trống thích hợp:

35 và 78 35< 78 | 46 và 46 46= 46 | 89 và 90 89< 90 | 27 và 26 27> 26 |
Nối các hình :


Tô màu vàng vào bông hoa chứa số có hàng đơn vị là 8:

Em tô màu vàng vào các số 78, 38, 18, 48, 8 nhé.
Số vào ô trống ?


Số?
a) Số ___ gồm 3 chục và 2 đơn vị.
b) Số ___ gồm 2 chục và 3 đơn vị.
c) Số ___ gồm 2 chục và 0 đơn vị.
a) Số 32 gồm 3chục và 2 đơn vị.
b) Số 23 gồm 2 chục và 3 đơn vị.
c) Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị.
