Bài tập cuối Tuần 20 Toán lớp 1 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 20 Toán lớp 1 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 131 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thích hợp điền vào dấu ? là:                     

 

? < 43

43

44

41

50

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

 41 < 43

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 76 đọc là:

Bảy sáu mươi

Sáu bảy

Bảy mươi sáu

Sáu mươi bảy

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 76 đọc là Bảy mươi sáu.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số bé nhất là:

95

98

90

91

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì 90 < 91 < 95 < 98 nên số bé nhất là 90.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong số 36, chữ số 3 chỉ:

3 đơn vị

3 chục

6 chục

6 đơn vị

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong số 36, chữ số 3 chỉ 3 chục.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số lớn nhất là:

56

96

33

86

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì 96 > 86 > 56 > 33 nên số lớn nhất là 96.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số gồm 1 chục và 0 đơn vị viết là:

10

01

11

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số gồm 1 chục và 0 đơn vị viết là 10.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của chữ số 6 trong số 63 là:

67

60

7

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là:B

Giá trị của chữ số 6 trong số 63 là 60.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ 0 đến 89 có bao nhiêu số tròn chục?

8 số

9 số

10 số

7 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là:A

Từ 0 đến 89 có các số tròn chục là: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80.

Vậy từ 0 đến 89 có 8 số tròn chục

9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Số?

a) Số 71 gồm __  chục và __  đơn vị.

b) Số 90 gồm __  chục và __  đơn vị.

b) Số ___  gồm 4 chục và 1 đơn vị.

(1)
7
(2)
1
(3)
9
(4)
41
Xem đáp án

a) Số 71 gồm 7chục và 1đơn vị.                  b) Số 90 gồm 9chục và 0đơn vị.

c) Số 41 gồm 4 chục và 1 đơn vị

10. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

>, <, =?

 

67 __  68

55 __  50

11 __  11

38 __  99

75 __  35

(1)
<
(2)
>
(3)
=
(4)
<
(5)
>
Xem đáp án

67 <68

55 >50

11 =11

38 <99

75 >35

11. Tự luận
• 1 điểm

Viết hai số đã cho vào đúng ô trống thích hợp:

Viết hai số đã cho vào đúng ô trống thích hợp: (ảnh 1)
Xem đáp án

35 và 78

35< 78

46 và 46

46= 46

89 và 90

89< 90

27 và 26

27> 26

12. Tự luận
• 1 điểm

Nối các hình :

Nối các hình : (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối các hình : (ảnh 2)
13. Tự luận
• 1 điểm

Tô màu vàng vào bông hoa chứa số có hàng đơn vị là 8:

Tô màu vàng vào bông hoa chứa số có hàng đơn vị là 8: (ảnh 1)
Xem đáp án

Em tô màu vàng vào các số 78, 38, 18, 48, 8 nhé.

14. Tự luận
• 1 điểm

Số vào ô trống ?

Số vào ô trống ? (ảnh 1)
Xem đáp án
Số vào ô trống ? (ảnh 2)
15. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Số?

a) Số ___  gồm 3 chục và 2 đơn vị.

b) Số ___  gồm 2 chục và 3 đơn vị.

c) Số ___  gồm 2 chục và 0 đơn vị.

(1)
32
(2)
23
(3)
20
Xem đáp án

a) Số 32 gồm 3chục và 2 đơn vị.

b) Số 23 gồm 2 chục và 3 đơn vị.

c) Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị.