Bài tập cuối Tuần 19 Toán lớp 1 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 19 Toán lớp 1 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 132 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số Mười hai viết là:

2

21

12

24

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số Mười hai viết là 12

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 11 đọc là:

Mười một

Một một

Mười hai

Một

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 11 đọc là Mười một

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 

Số vào ô trống ?
Số vào ô trống ? (ảnh 1)

 

20

12

11

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Có 10 bạn đang đứng xếp hàng.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số vào ô trống ?
Số vào ô trống ? (ảnh 1)

13

14

15

16

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Có 15 bông hoa trong bình.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên bàn có số cái kẹo là:

Trên bàn có số cái kẹo là (ảnh 1)

15

18

17

16

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Có 15 cái kẹo trên bàn.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để có 20 cái kẹo, cần thêm:

Để có 20 cái kẹo, cần thêm:  (ảnh 1)

2 cái

3 cái

1 cái

5 cái

Xem đáp án

Đáp án đúng là:D

Để có 20 cái kẹo, cần thêm 5 cái kẹo nữa.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để có 18 cái kẹo, cần thêm:

Để có 18 cái kẹo, cần thêm:  (ảnh 1)

2 cái

3 cái

4 cái

6 cái

Xem đáp án

Đáp án đúng là:B

Để có 18 cái kẹo, cần thêm 3 cái kẹo nữa.

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:

Viết số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)
Xem đáp án

Mười một

11

Mười sáu

16

Mười chín

19

Mười hai

12

Mười lăm

15

Mười bốn

14

Mười bảy

17

Mười ba

13

Mười tám

18

 

9. Tự luận
• 1 điểm

Nối số với cách đọc tương ứng để xếp những chiếc bánh vào đĩa:

Nối số với cách đọc tương ứng để xếp những chiếc bánh vào đĩa: (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối số với cách đọc tương ứng để xếp những chiếc bánh vào đĩa: (ảnh 2)
10. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp hai số để hoàn thành các dãy số sau:

Viết tiếp hai số để hoàn thành các dãy số sau: (ảnh 1)
Xem đáp án
Viết tiếp hai số để hoàn thành các dãy số sau: (ảnh 2)
11. Tự luận
• 1 điểm

Đọc các số sau:

Đọc các số sau: (ảnh 1)
Xem đáp án

a) 16: Mười sáu

b) 14: Mười bốn

c) 19: Mười chín

d) 13: Mười ba

12. Tự luận
• 1 điểm

Nối các hình:

Nối các hình: (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối các hình: (ảnh 2)
13. Tự luận
• 1 điểm

Tô màu vào ô chứa các số tròn chục:

Tô màu vào ô chứa các số tròn chục: (ảnh 1)
Xem đáp án

Em tô màu vào ô chứa các số 60, 30, 80 nhé.

14. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

a) 90 là số tròn chục  __

b) Số 15 đọc là mười lăm  __

c) 35 là số tròn chục  __

(1)
Đ
(2)
Đ
(3)
S
Xem đáp án

a) 90 là số tròn chục Đ

b) Số 15 đọc là mười lăm Đ

c) 35 là số tròn chục S

Giải thích:

35 không phải là số tròn chục