Bài tập: Cộng hai số nguyên cùng dấu chọn lọc, có đáp án
Đề thi
Bài tập: Cộng hai số nguyên cùng dấu chọn lọc, có đáp án
A
Admin
ToánLớp 6151 lượt thi
21 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính (+25) + (+15) là:

40

10

50

30

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có (+25) + (+15) = 25 + 15 = 40

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính (-100) + (-50) là:

-50

50

150

-150

Xem đáp án

Đáp án là D

Ta có: (-100) + (-50) = -(100 + 50) = -150

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng của hai số -313 và -211 là:

534.

524

-524

-534

Xem đáp án

Đáp án là C

Tổng của hai số -313 và -211 là: (-313) + (-211) = -(313 + 211) = -524

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai:

(-2) + (-5) > 0

(-3) + (-4) = (-2) + (-5)

(-6) + (-1) < -6

|(-1) + (-2)| = 3

Xem đáp án

Đáp án là A

    • Ta có (-2) + (-5) = -(2 + 5) = -7 < 0 nên A sai.

    • Ta có (-3) + (-4) = -(3 + 4) = -7 và (-2) + (-5) = -(2 + 5) = -7. Do đó B đúng.

    • Ta có (-6) + (-1) = -(6 + 1) = -7 < -6 nên C đúng.

    • Ta có |(-1) + (-2)| = |-(1 + 2)| = |-3| = 3 nên D đúng.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức a + (-45) với a = -25 là:

-70

-25

25

70

Xem đáp án

Đáp án là A

Thay a = -25 vào biểu thức ta được: (-25) + (-45) = -(25 + 45) = -70

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiệt độ hiện tại của phòng đông lạnh là -2°C . Nếu nhiệt độ giảm 7°C , nhiệt độ tại phòng đông lạnh sẽ là bao nhiêu?

5°C

-9°C

-5°C

9°C

Xem đáp án

Đáp án là B

Nhiệt độ giảm 7°C nghĩa là tăng -7°C nên nhiệt độ tại phòng đông lạnh là:

(-2) + (-7) = -(2 + 7) = -9°C

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng?

(-10) + (-5) < -16

3 + |-5| < -3

|-8 + (-7)| = |-8| + |-7|

(-102) + (-5) > -100

Xem đáp án

Đáp án là C

Ta có:

(-10) + (-5) = -(10 + 5) = -15 > -16 . Đáp án A sai

3 + |-5| = 3 + 5 = 8 > -3 . Đáp án B sai

|-8 + (-7)| = |-(8 + 7)| = |-15| = 15

|-8| + |-7| = 8 + 7 = 15

⇒ |-8 + (-7)| = |-8| + |-7|

Đáp án C đúng

(-102) + (-5) = -(102 + 5) = -107 < -100 . Đáp án D sai

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 21 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức x + (-16) , biết x = -27 :

– 43

– 11

11

43

Xem đáp án

Đáp án là A

Thay giá trị x = -27 , ta được:

x + (-16) = -27 + (-16) = -(27 + 16) = -43

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức |-87| + |27| là:

– 60

60

– 114

114

Xem đáp án

Đáp án là D

Ta có:

|-87| + |27| = 87 + 27 = 114

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng của –161 và –810 là:

– 971

971

– 649

649

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có: -161 + (-810) = -(161 + 810) = -971

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính (−151)+(−28)+(−49) là:

−282

228

280

−228

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Ta có:

(−151)+(−28)+(−49)=[−(151+28)+(−49)]=(−179)+(−49)=−(179+49)=−228

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng các số nguyên âm nhỏ nhất có 3 chữ số và số nguyên âm lớn nhất có 3 chữ số là: 

−1099

1099

−1009

−1199

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Ta có số nguyên âm lớn nhất có ba chữ số là −100.

Số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số là −999.

Nên tổng cần tìm là(−100)+(−999)=−(100+999)=−1099

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng các số nguyên âm nhỏ nhất có 4 chữ số và số nguyên âm lớn nhất có 5 chữ số là:

−19999

10999

−10090

−1199

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Ta có số nguyên âm nhỏ nhất có bốn chữ số là −9999

Số nguyên âm lớn nhất có năm chữ số là −10000

Nên tổng cần tìm là(−10000)+(−9999)=−(10000+9999)=−19999

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết x - (-34) = (-99) + (-47)

160

180

−180

−160

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết x - (-|-27|) = (-181) + (-63)

160

180

−271

271

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tổng các giá trị của x biết −12<x≤−1

−66

66

56

−56

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tổng các giá trị của x biết−10≤x≤−3

−52

66

56

−56

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x;y sao cho |x−3|+|y−5|=0

x=5 và y=5.

x=5 và y=3.

x=3 và y=5.

x=3 và y=3.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Ta có |x−3|≥0;|y−5|≥0 

mà |x−3|+|y−5|=0 nên |x−3|=0| và |y−5|=0

Hay x–3=0 và y–5=0

Do đó x=3 và y=5

Vậy với x=3 và y=5 thì |x−3|+|y−5|=0.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x;y sao cho |x−15|+|y+7|=0

x=15,y=7

x=5 và y=3

x=15,y=−7

x=3 và y=3

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Ta có: |x−15|≥0;|y+7|≥0 mà |x−15|+|y+7|=0

nên |x−15|=0 và |y+7|=0

Hay x–15=0và y+7=0. Do đó x=15 và y=−7

Vậy với x=15 và y=−7 thì |x−15|+|y+7|=0.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên x;y sao cho |x|+|y|=4?

14

16

15

18

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

Các cặp số nguyên x, y thỏa mãn |x|+|y|=4

⇒0≤|x|≤4, 0≤|y|≤4

Vì 0≤x≤4⇒x∈-4;-3;-2;-1;0;1;2;3;4. Khi đó ta có bảng sau:

Suy ra các cặp x, y thỏa mãn điều kiện đầu bài là: 

x;y∈-4;0, -3;1, -3;-1, -2;2; -2;-2, -1;3, -1;-3, 0;4, (0;-4), 1;3, 1;-3, 2;2, 2;-2; 3;-1, 3;1, 4;0

Vậy có 16 cặp x,y thỏa mãn yêu cầu đầu bài.

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu cặp số x;y sao cho |x|+|y|=5?

14

20

15

18

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

Các cặp số x;y thỏa mãn |x|+|y|=5

nên 0≤x≤5,0≤|y|≤5

⇒x∈-5;-4;-3;-2;-1;0;1;2;3;4;5

Khi đó ta có bảng sau

Vậy có tất cả 20 cặp x, y thỏa mãn yêu cầu.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả