Bài 9. Ước và bội
Đề thi
Bài 9. Ước và bội
A
Admin
ToánLớp 625 lượt thi
17 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tập hợp các ƯC(6; 8) là:

A. {1; 2; 3; 6};

B. {1; 2};

C. {0; 24};

D. {24; 48}.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ư(6) = {1; 2; 3; 6};

Ư(8) = {1; 2; 4; 8}.

Do đó, ƯC(6; 8) = {1; 2}.

2.Tự luận
• 1 điểm

Số nào dưới đây là ước của 1080 = 23.33.5?

A. 22.33.5;

B. 23.3.5;

C. 22.34;

D. 24.33.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A; B

Ta có: (23.33.5) : (22.33.5) = 2 và (23.33.5) : (23.3.5) = 32 = 9.

Do đó, 22.33.5 và 23.3.5 là ước của 23.33.5.

3.Tự luận
• 1 điểm

Số các ƯC(12; 30) là:

A. 2;

B. 5;

C. 3;

D. 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

Ư(30) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}

ƯC(12; 30) = {1; 2; 3; 6}

Số các ước chung của 12 và 30 là 4.

4.Tự luận
• 1 điểm

Tìm 4 bội chung nhỏ hơn 250 của 15 và 20

A. 0; 60; 120; 160;

B. 1; 30; 60; 120;

C. 0; 60; 120; 240;

D. 1; 120; 150; 180.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

B(15) = {0; 15; 30; 45; 60; 75; 90; 105; 120; 135; 150; 165; 180; 195; 210; 225; 240; 255…}.

B(20) = {0; 20; 40; 60; 80; 100; 120; 140; 160; 180; 200; 220; 240; 260;…}.

BC(15; 20) = {0; 60; 120; 180; 240; ….}.

Ta thấy chỉ có đáp án C thỏa mãn.

5.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên nhỏ nhất x biết: x ⋮ 8; x ⋮ 12 và x ⋮ 15

A. 96;

B. 120;

C. 180;

D. 150.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì x ⋮ 8; x ⋮ 12 và x ⋮ 15 nên ta xét các đáp án.

Với x = 96 thì 96 không chia hết cho 15;

Với x = 120 thì 120 chia hết cho 8; cho 12; cho 15 nên x = 120.

Với x = 180 thì 180 không chia hết cho 8.

Với x = 150 thì 150 không chia hết cho 12.

Do vậy x = 120.

6.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tập hợp các ước chung của 51 và 68.

Xem đáp án

Ư(51) = {1; 3; 17; 51}

Ư(68) = {1; 2; 4; 17; 34; 68}

ƯC(51; 68) = {1; 17}.

7.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tập hợp các bội chung của 51; 68.

Xem đáp án

B(51) = {0; 51; 102; 153; 204; 255; 306; 357; 408;…}

B(68) = {0; 68; 136; 204; 272; 340; 408; 476;…}

BC(51; 68) = {0; 204; 408; …}

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 17 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tập hợp các bội chung của 7 và 8.

Xem đáp án

B(7) = {0; 7; 14; 21; 28; 35; 42; 56; 63; 70; 77; 84; 91; 98; 105; 112;…}

B(8) = {0; 8; 16; 24; 32; 40; 48; 56; 64; 72; 80; 88; 86; 104; 112; 120; 128…}

BC(7; 8) = {0; 56; 112; …}

9.Tự luận
• 1 điểm

1) Điền kí hiệu ∈ hay ∉ vào chỗ trống cho đúng:

a) 4 …. ƯC(16; 30);

Xem đáp án

1)

a) 4 ∉ ƯC(16; 30);

Giải thích: Vì 30 không chia hết cho 4 nên 4 không thuộc ước chung của 16 và 30.

10.Tự luận
• 1 điểm

b) 6 … ƯC (12; 15).

Xem đáp án

b) 6 ∉ ƯC (12; 15).

Giải thích: Vì 15 không chia hết cho 6 nên 6 không thuộc ước chung của 12 và 15.

11.Tự luận
• 1 điểm

2) Điền kí hiệu ∈ hay ∉ vào chỗ trống cho đúng:

a) 80 …. BC(12; 15);

Xem đáp án

2) Điền kí hiệu ∈ hay ∉ vào chỗ trống cho đúng:

a) 80 ∉ BC(12; 15);

Giải thích: Vì 80 không chia hết cho 15 nên 80 không thuộc bội chung cả 12 và 15.

12.Tự luận
• 1 điểm

b) 60 …. BC(12; 150).

Xem đáp án

b) 60 ∈ BC(12; 15).

Vì 60 chia hết cho 12; 60 chia hết cho 15 nên 60 thuộc bội chung của 12 và 15.

13.Tự luận
• 1 điểm

Biết 135 = 33.5, viết tập hợp các số là ước của 135.

Xem đáp án

Ư(135) = Ư(33.5) = {3; 32; 33; 5; 3.5; 32.5; 33.5}

14.Tự luận
• 1 điểm

Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 350 đến 400 học sinh. Nếu xếp hàng 8, hàng 12, hàng 15 đều vừa đủ không thừa một học sinh nào. Tìm số học sinh khối 6 đó.

Xem đáp án

(Sử dụng kiến thức Bài 12. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất).

Ta có 8 = 23; 12 = 22.3; 15 = 3.5.

Vì khi xếp hàng 8; hàng 12; hàng 15 đều vừa đủ nên số học sinh là bội chung của 8; 12; 15.

BCNN(8; 12; 15) = 23.3.5 = 120;

BC(8; 12; 15) = {0; 120; 240; 360; 480; …}.

Vì số học sinh nằm trong khoảng từ 350 đến 400 học sinh nên số học sinh của khối là 360 học sinh.

Vậy số học sinh của khối là 360 học sinh.

15.Tự luận
• 1 điểm

Số học sinh khối 6 của một trường không quá 500 em. Nếu xếp hàng 7 thì thừa ra 3 em. Còn nếu xếp hàng 6, hàng 8 hay hàng 10 thì vừa đủ. Hỏi số học sinh khối 6 của trường đó có bao nhiêu em?

Xem đáp án

(Sử dụng kiến thức Bài 12. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất).

Ta có: 6 = 2.3; 8 = 23; 10 = 2.5

Vì số học sinh khi xếp thành hàng 6; hàng 8; hàng 10 đều vừa đủ nên số học sinh khối 6 của trường là bội chung của 6; 8; 10.

BCNN(6; 8; 10) = 23.3.5 = 120.

BC(6; 8; 10) = {0; 120; 240; 360; 480; 600…}

Vì số học sinh không quá 500 và khi xếp hàng 7 dư 3 nghĩa là số học sinh không quá 500 em và chia cho 7 dư ra 3 học sinh.

Xét các bội chung nhỏ hơn 500 của 6; 8; 10 ta thấy chỉ có 360 chia 7 dư 3.

Vậy số học snh khối 6 của trường là 360 học sinh.

16.Tự luận
• 1 điểm

Một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 135 cm và 270 cm. Linh muốn cắt thành những mảnh nhỏ hình vuông bằng nhau sao cho tấm bìa cắt hết không thừa mảnh nào.

a) Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông mà Linh cắt được.

Xem đáp án

(Sử dụng kiến thức Bài 11. Ước chung. Ước chung lớn nhất).

a) 135 = 33.5; 270 = 2.33.5

Vì hình vuông có 4 cạnh bằng nhau nên để cắt hết giấy thì độ dài cạnh hình vuông được cắt là ước chung của 135; 270. Mặt khác độ dài cạnh hình vuông Linh cắt được là lớn nhất nên độ dài cạnh hình vuông đó là ước chung lớn nhất của 135 và 270.

ƯCLN(135; 270) = 33.5 = 135.

Vậy độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông mà Linh cắt được là 135 cm.

17.Tự luận
• 1 điểm

b) Tính số hình vuông có cạnh lớn nhất mà Linh cắt được.

Xem đáp án

b) Vì chiều dài tấm bìa là 270 cm và chiều rộng tấm bìa là 135 cm nên ta có thể cắt được 2 hình vuông có cạnh 135 cm.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả