Bài 8. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
Đề thi

Bài 8. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

A
Admin
ToánLớp 631 lượt thi
23 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Một số có tận cùng là một trong các chữ số ………………………. thì chia hết cho 2. Ngược lại, một số chia hết cho 2 thì phải có tận cùng là một trong các chữ số ………………………….

Xem đáp án

Một số có tận cùng là một trong các chữ số 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2. Ngược lại, một số chia hết cho 2 thì phải có tận cùng là một trong các chữ số 0; 2; 4; 6; 8.

2. Tự luận
• 1 điểm

Một số có tận cùng là một trong các chữ số ………………………. thì chia hết cho 5. Ngược lại, một số chia hết cho 5 thì phải có tận cùng là một trong các chữ số ………………………….

Xem đáp án

Một số có tận cùng là một trong các chữ số 0; 5 thì chia hết cho 5. Ngược lại, một số chia hết cho 5 thì phải có tận cùng là một trong các chữ số 0; 5.

3. Tự luận
• 1 điểm

Có bao nhiêu số từ 7 210 đến 7 220 chia hết cho 2?

Xem đáp án

Các số từ 7 210 đến 7 220 chia hết cho 2 là: 7 210; 7 212; 7 214; 7 216; 7 218; 7 220.

Vậy có 6 số từ 7 210 đến 7 220 chia hết cho 2.

4. Tự luận
• 1 điểm

Từ các chữ số 1; 4; 8, hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau và chia hết cho 2.

Xem đáp án

Do các số cần tìm chia hết cho 2 nên các số đó có chữ số tận cùng là 4; 8.

Vậy các số đó là 14; 18; 48; 84.

5. Tự luận
• 1 điểm

Một số chia hết cho cả 2 và 5 thì có chữ số tận cùng là chữ số nào?

Xem đáp án

Một số chia hết cho 2 thì chữ số tận cùng của nó là 0; 2; 4; 6; 8.

Một số chia hết cho 5 thì chữ số tận cùng của nó là 0; 5.

Vậy một số chia hết cho cả 2 và 5 thì chữ số tận cùng của nó là 0.

6. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số 82, 980, 5 975, 49 173, 756 598. Trong các số đó:

a) Số chia hết cho 5, nhưng không chia hết cho 2 là: ………………………………..

Xem đáp án

a) Số chia hết cho 5, nhưng không chia hết cho 2 là: 5 975.

7. Tự luận
• 1 điểm

b) Số chia hết cho 2, nhưng không chia hết cho 5 là: ………………………………..

Xem đáp án

b) Số chia hết cho 2, nhưng không chia hết cho 5 là: 82 và 756 598.

8. Tự luận
• 1 điểm
c) Số không chia hết cho 2 và không chia hết cho 5 là: ………………………………
Xem đáp án

c) Số không chia hết cho 2 và không chia hết cho 5 là: 49 173.

9. Tự luận
• 1 điểm

Tìm chữ số thích hợp ở dấu * để số 212*¯ thỏa mãn mỗi điều kiện sau:

a) Chia hết cho 2;

Xem đáp án

a) Để số 212*¯ chia hết cho 2 thì * phải là một trong các chữ số 0; 2; 4; 6; 8.

10. Tự luận
• 1 điểm

b) Chia hết cho 5;

Xem đáp án

b) Để số 212*¯ chia hết cho 5 thì * phải là một trong các chữ số 0; 5.

11. Tự luận
• 1 điểm
c) Chia hết cho cả 2 và 5.
Xem đáp án

c) Để số 212*¯ chia hết cho cả 2 và 5 thì * phải là chữ số 0.

12. Tự luận
• 1 điểm

Từ các chữ số 0; 2; 5, hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau sao cho:

a) Các số đó chia hết cho 2;

Xem đáp án

a) Do các số cần tìm chia hết cho 2 nên các số đó có chữ số tận cùng là 0; 2.

Vậy các số cần tìm là: 20; 50; 52.

13. Tự luận
• 1 điểm

b) Các số đó chia hết cho 5;

Xem đáp án

b) Do các số cần tìm chia hết cho 5 nên các số đó có chữ số tận cùng là 0; 5.

Vậy các số cần tìm là: 20; 50; 25.

14. Tự luận
• 1 điểm

c) Các số đó chia hết cho cả 2 và 5.

Xem đáp án

c) Do các số cần tìm chia hết cho cả 2 và 5 nên các số đó có chữ số tận cùng là 0.

Vậy các số cần tìm là: 20; 50.

15. Tự luận
• 1 điểm

Dùng cả ba chữ số 4; 5; 9 để ghép thành số có ba chữ số:

a) Nhỏ nhất và chia hết cho 2;

Xem đáp án

a) Do số cần tìm chia hết cho 2 nên số đó có chữ số tận cùng là 4.

Mà số này nhỏ nhất nên chữ số hàng trăm phải là 5.

Vậy số cần tìm là 594.

16. Tự luận
• 1 điểm

b) Lớn nhất và chia hết cho 5.

Xem đáp án

b) Do số cần tìm chia hết cho 5 nên số đó có chữ số tận cùng là 5.

Mà số này lớn nhất nên chữ số hàng trăm phải là 9.

Vậy số cần tìm là 945.

17. Tự luận
• 1 điểm

Không thực hiện phép tính, hãy giải thích tại sao:

a) A = 61 782 + 94 656 – 76 320 chia hết cho 2;

Xem đáp án

a) Các số 61 782; 94 656; 76 320 có chữ số tận cùng là 2; 6; 0 nên các số đó chia hết cho 2. Vậy A chia hết cho 2.

18. Tự luận
• 1 điểm

b) B = 97 485 – 61 820 + 27 465 chia hết cho 5.

Xem đáp án

b) Các số 97 485; 61 820; 27 465 có chữ số tận cùng là 5; 0 nên các số đó chia hết cho 5. Vậy B chia hết cho 5.

19. Tự luận
• 1 điểm

Ở tiết mục múa đôi của một đội văn nghệ, số người của đội được xếp vừa hết. Khi hát tốp ca xếp theo nhóm, mỗi nhóm gồm 5 người, đội văn nghệ còn thừa ra 3 người. Đội văn nghệ đó có bao nhiêu người? Biết rằng đội văn nghệ có khoảng từ 15 người đến 20 người.

Xem đáp án

Do ở tiết mục múa đôi, số người của đội được xếp vừa hết nên số người của đội chia hết cho 2.

Mà đội văn nghệ có khoảng từ 15 người đến 20 người nên số người có thể là 16; 18; 20.

Mặt khác, khi hát tốp ca xếp theo nhóm, mỗi nhóm gồm 5 người, đội văn nghệ còn thừa ra 3 người nên người của đội chia 5 dư 3.

Vậy số người của đội văn nghệ là 18 người.

20. Tự luận
• 1 điểm

Không thực hiện phép chia, hãy tìm số dư khi chia mỗi số sau đây cho 5:

1 023; 78 902; 253 456; 176 168; 6 388 239.

Xem đáp án

Số 1 023 chia 5 dư 3.

Số 78 902 chia 5 dư 2.

Số 253 456 chia 5 dư 1.

Số 176 168 chia 5 dư 3.

Số 6 388 239 chia 5 dư 4.

21. Tự luận
• 1 điểm

Tìm chữ số 3986*¯ chia hết cho 5 và chia cho 2 dư 1;

Xem đáp án

a) Để số 3986*¯ chia hết cho 5 thì * phải là một trong các chữ số 0; 5.

Để số 3986*¯ chia cho 2 dư 1 thì * phải là chữ số 1; 3; 5; 7; 9.

Vậy * = 5.

22. Tự luận
• 1 điểm

b) Số 983751*¯ chia hết cho 2 và chia cho 5 dư 3;

Xem đáp án

b) Để số 983751*¯ chia hết cho 2 thì * phải là một trong các chữ số 0; 2; 4; 6; 8.

Để số 983751*¯ chia cho 5 dư 3 thì * phải là chữ số 3; 8.

Vậy * = 8.

23. Tự luận
• 1 điểm

c) Số 198536*¯ chia cho 2 dư 1 và chia cho 5 dư 4.

Xem đáp án

c) ) Để số 198536*¯ chia cho 2 dư 1 thì * phải là một trong các chữ số 1; 3; 5; 7; 9.

Để số 198536*¯ chia cho 5 dư 4 thì * phải là chữ số 4; 9.

Vậy * = 9.