Bài 7: Phương trình quy về phương trình bậc hai
Đề thi

Bài 7: Phương trình quy về phương trình bậc hai

A
Admin
ToánLớp 967 lượt thi
34 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình: x+22 -3x -5 =(1 –x)(1 +x)

Xem đáp án

Ta có: x+22 -3x -5 = (1 –x)(1 +x)

⇔ x2 + 4x +4 -3x -5 =1 – x2

⇔ 2x2 +x -2 =0

12 -4.2.(-2) =1 +16 =17 > 0

=17

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

2. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình: x-13 + 2x = x3– x2 – 2x +1

Xem đáp án

Ta có: x-13 + 2x = x3– x2 – 2x +1

x3 – 3x2 + 3x  - 1 + 2x = x3 – x2 - 2x + 1

⇔ 2x2 – 7x +2 =0

 = -72 -4.2.2 = 49 - 16 = 33 > 0

=33

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

3. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình: x(x2 -6 ) – x-22 = x+13

Xem đáp án

Ta có: x(x2 -6 ) – x-22 = x+13

⇔ x3 – 6x – x2 +4x -4 = x3 + 3x2 +3x +1

⇔ 4x2 +5x +5 =0

 = 52 -4.4.5 = 25 - 80 = -55 < 0

Vậy phương trình vô nghiệm

4. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình: x+52 + x-22 + (x +7)(x -7) = 12x -23

Xem đáp án

Ta có: x+52 + x-22 + (x +7)(x -7) = 12x -23

⇔ x2 + 10x + 25 + x2 - 4x +4 + x2 -49 = 12x -23

⇔ x2 +10x+25 + x2 -4x +4 + x2 -49 -12x +23 =0

⇔ 3x2 -6x + 3 =0

⇔ x2 -2x +1 =0

’ = -12 -1.1 = 1-1 =0

 

 

Vậy phương trình đã cho có nghiệm kép: x1 = x2 =1

5. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình: 12x-1-8x+1=1

Xem đáp án

Điều kiện : x ± 1

Ta có: 12x-1-8x+1=1 ⇔ 12(x +1) – 8(x -1) = (x +1)(x -1)

⇔ 12x +12 -8x +8 = x2 -1 ⇔ x2-4x -21 =0

’ = -22 -1.(-21) = 4 + 21=25 > 0

'=25 =5

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Giá trị của x thỏa mãn điều kiện bài toán

Vậy nghiệm của phương trình là x =7 và x =-3

6. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình: 16x-3+301-x=3

Xem đáp án

Điều kiện : x  3 và x  1

Ta có: 16x-3+301-x=3 ⇔ 16(1 – x) +30(x -3) =3(x -3)(1 –x)

⇔ 16 – 16x +30x -90 =3x -3x2 -9 +9x

⇔ 3x2 +2x -65 =0

’ = 12 -3.(-65) = 1 + 195=196 > 0

'=196 =14

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Giá trị của x thỏa mãn điều kiện bài toán

Vậy nghiệm của phương trình là x =13/3 và x =-5

7. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình: x2-3x+5x-3x+2=1x-3

Xem đáp án

Điều kiện : x3 và x  -2

Ta có: x2-3x+5x-3x+2=1x-3 ⇔ x2 -3x +5 = x+2 ⇔ x2 -4x +3 =0

Phương trình x2 -4x +3 = 0 có a = 1 ,b = -4 , c = 3

Suy ra : a + b + c = 0

Ta có nghiệm x1 =1 , x2 =3 (loại)

Vậy nghiệm của phương trình là x = 1

8. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình: 2xx-2-xx+4=8x+8x-2x+4

Xem đáp án

Điều kiện : x2 và x -4

Ta có: 2xx-2-xx+4=8x+8x-2x+4 ⇔ 2x(x +4) –x(x -2) = 8x +8

⇔ 2x2 +8x –x2 +2x = 8x +8

x2+2x -8 = 0

’ = 12 -1(-8) = 1 +8 = 9 > 0

'=9= 3

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Cả hai giá trị của x đều không thỏa mãn điều kiện bài toán

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

9. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình: x3+7x2+6x-30x3-1=x2-x+16x2+x+1

Xem đáp án

Điều kiện : x1

Ta có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

⇔ x3+7x2 +6x -30 = (x2 –x +16)(x -1)

⇔ x3+7x2 +6x -30 = x3 – x2 – x2 +x +16x -16

⇔ 9x2 -11x -14 =0

 = -112 -4.9.(-14) = 121 +504 = 625 > 0

'=625 =25

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Giá trị của x thỏa mãn điều kiện bài toán

Vậy nghiệm của phương trình là x = -7/9 và x = 2

10. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình: x2+9x-1x4-1=17x3+x2+x+1

Xem đáp án

Điều kiện : x1

Điều kiện : x ± 1

ta có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

⇔ x2 +9x -1 =17x -17 ⇔ x2 -8x +16 =0

’ = -42 – 1.16 = 16 -16 =0

Phương trình có nghiệm kép :x1 =x2 =4

Giá trị của x thỏa mãn điều kiện bài toán

Vậy nghiệm của phương trình là x =4

11. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách đưa về phương trình tích 3x3 +6x2 -4x =0 

Xem đáp án

Ta có: 3x3 +6x2 -4x =0  ⇔ x(3x2 +6x -4) =0

⇔ x = 0 hoặc 3x2 +6x -4 =0

Giải phương trình 3x2 +6x -4 =0

’ = 32 - 3(-4) = 9 + 12 = 21 > 0

'=21

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

12. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách đưa về phương trình tích x+13 –x +1 = (x -1)(x -2)

Xem đáp án

Ta có: x+13 –x +1 = (x -1)(x -2)

x3 +3x2+3x +1 –x +1 = x2 -2x –x +2

⇔ x3 +2x2 +5x = 0 ⇔ x(x2 + 2x + 5) =0

⇔ x =0 hoặc x2 +2x +5 =0

Giải phương trình x2 +2x +5 =0

’ = 12 - 1.5 = 1 - 5 = -4 < 0 ⇒ phương trình vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm : x=0

13. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách đưa về phương trình tích x2+x+12=4x-12

Xem đáp án

Ta có: x2+x+12=4x-12

⇔ [(x2 +x +1) + (4x -1 )] [(x2 +x +1) - (4x -1 )]=0

⇔ (x2 +5x)(x2 -3x +2) =0 ⇔ x(x+5) (x2 -3x +2) =0

⇔ x =0 hoặc x+5 =0 hoặc x2 -3x +2 =0

x+5 =0 ⇔ x=-5

x2 -3x +2 =0

= -32 -4.2.1 = 9 -8 =1 > 0

=1 =1

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm:

x1 =0 ; x2 =-5 ;x3 =2 ; x4 =1

14. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách đưa về phương trình tích x2+3x+22 = 6.(x2 +3x +2)

Xem đáp án

⇔ [(x2 +x +1) + (4x -1 )] [(x2 +x +1) - (4x -1 )]=0

 = -32 -4.2.1 = 9 -8 =1 > 0

=1 =1

x2+3x+22 = 6.(x2 +3x +2)

⇔ x2+3x+22 - 6.(x2 +3x +2)=0

⇔ (x2 +3x + 2)[ (x2 +3x + 2) -6] =0

⇔ (x2 +3x + 2) .(x2 +3x -4 )=0

x2 +3x + 2 =0

Phương trình có dạng a –b +c =0 nên x1 = -1 ,x2 =-2

x2 +3x -4 =0

Phương trình có dạng a +b +c =0 nên x1 = 1 ,x2 = -4

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm :

x1 = -1 ,x2 =-2 ; x3 = 1 , x4 =-4

15. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách đưa về phương trình tích 2x2+32 -10x3 -15x =0

Xem đáp án

Ta có: 2x2+32 -10x3 -15x =0 ⇔ 2x2+32 - 5x(2x2 +3)=0

⇔ (2x2 +3)( 2x2 +3 - 5x) = 0 ⇔ (2x2 +3)( 2x2 - 5x +3)=0

Vì 2x2  0 nên 2x2 +3 > 0

Suy ra : 2x2 - 5x +3=0

-52 -4.2.3 =25 -24=1 > 0

=1 = 1

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm: x1 = 3/2 ; x2 = 1

16. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách đưa về phương trình tích x3 – 5x2 –x +5 = 0

Xem đáp án

Ta có: x3 – 5x2 –x +5 = 0 ⇔ x2( x -5) – ( x -5) =0

⇔ (x -5)(x2 -1) =0 ⇔ (x -5)(x -1)(x +1) =0

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm :x1 = 5;x2 =1;x3=-1

17. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình trùng phương x4 -8x2 – 9 =0

Xem đáp án

Đặt m = x2 .Điều kiện m 0

Ta có: x4 -8x2 – 9 =0 ⇔ m2 -8m -9 =0

Phương trình m2 - 8m - 9 = 0 có hệ số a = 1,b = -8,c = -9 nên có dạng a – b + c = 0

suy ra: m1 = -1 (loại) , m2 = -(-9)/1 =9

Ta có: x2 =9 ⇒ x=± 3

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm : x1 =3 ;x2 =-3

18. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình trùng phương y4 – 1,16y2 + 0,16 =0

Xem đáp án

Đặt m = y2 .Điều kiện m  0

Ta có: y4 – 1,16y2 + 0,16 =0 ⇔m2 -1,16m + 0,16 =0

Phương trình m2 -1,16m + 0,16 = 0 có hệ số a = 1, b = -1,16, c = 0,16 nên có dạng a + b + c = 0

suy ra: m1 = 1 , m2 = 0,16

Ta có: y2 =1 ⇒ y = ± 1

y2 =0,16 ⇒ y = ± 0,4

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm : y1 =1 ; y2 =-1 ; y3 =0,4 ; y4 =-0,4

19. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình trùng phương z4 -7z2 - 144 =0

Xem đáp án

Đặt m =z2 .Điều kiện m  0

Ta có: z4 -7z2 - 144 = 0 ⇔m2 -7m -144 =0

Ta có: =-72 -4.1.(-144) =49 + 576=625 > 0

=625 = 25

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Ta có: z2 =16 ⇒ z=± 4

 

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm : z1 =4 ;z2=-4

20. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình trùng phương 36t4 – 13t2 +1 = 0

Xem đáp án

Đặt m = t2 .Điều kiện m  0

Ta có: 36t4 – 13t2 +1 = 0 ⇔ 36m2 -13m +1 =0

Ta có: =-132 – 4.36.1=169 -144=25 > 0

=25 = 5

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Ta có: t2 =1/4 ⇒ t=± 1/2

t2 =1/9 ⇒ t=±1/3

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm :

 

t1 = 1/2 ; t2 = -1/2 ; t3 = 1/3 ; t4 = -1/3

21. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình trùng phương 13x4-12x2+16=0

Xem đáp án

Đặt m =x2 .Điều kiện m 0

Ta có: 1/3.x4 - 1/2.x2 +1/6 =0⇔ 2x4 -3x2 +1=0 ⇔ 2m2 -3m + 1 =0

Phương trình 2m2 -3m + 1 =0 có hệ số a=2,b=-3,c=1 nên có dạng a +b+c =0

suy ra: m1 = 1 , m2 = 1/2

Ta có: x2 = 1 ⇒ x = ± 1

x2= 1/2 ⇒ x = ± 2/2

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm :

x1 =1 ; x2 =-1 ; x3 =(2)/2; x4 = - 2/2

22. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình trùng phương 3x4 – (2 -3)x2 -2 =0

23. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng khi a và c trái dấu thì phương trình trùng phương ax4+bx2+c =0 chỉ có hai nghiệm và chúng là hai số đối nhau

Xem đáp án

Đặt m =x2 .Điều kiện m 0

Ta có: ax4+bx2+c = 0 ⇔ am2 + bm + c = 0

Vì a và c trái dấu nên a/c < 0. Phương trình có 2 nghiệm phân biệt là m1 và m2

Theo hệ thức Vi-ét,ta có: m1m2 = c/a

Vì a và c trái dấu nên c/a <0 suy ra m1m2 < 0 hay m1 và m2 trái dấu nhau

Vì m1 và m2 trái dấu nhau nên có 1 nghiệm bị loại ,giả sử loại m1

Khi đó x2 =m2=> x = ± m2

Vậy phương trình trùng phương ax4+bx2+c = 0 chỉ có hai nghiệm và chúng là hai số đối nhau khi a và c trái dấu

24. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách đặt ẩn số phụ 4x-52 – 6(4x -5) +8 =0

Xem đáp án

Đặt m =4x -5

Ta có: 4x-52 – 6(4x -5) +8 =0 ⇔ m2 -6m +8 =0

’ = -32 -1.8 =9 -8=1 > 0

'=1 = 1

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm x1 =9/4 ,x2 =7/4

25. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách đặt ẩn số phụ x2+3x-12 +2(x2 +3x -1) -8 =0

Xem đáp án

Đặt m = x2 +3x -1

Ta có: x2+3x-12 +2(x2 +3x -1) -8 =0 ⇔ m2 +2m -8 =0

’ = 12 -1.(-8) =1 +8 =9 > 0

'=9 =3

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Với m = 2 thì : x2+3x - 1 = 2 ⇔ x2 + 3x - 3 = 0

’ = 32 -4.1.(-3 )=9 +12=21 > 0

'=21

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Với m = -4 ta có: x2 +3x -1 = -4 ⇔ x2 +3x +3 = 0

 = 32 -4.1.3=9 -12 = -3 < 0

Phương trình vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm :

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

26. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách đặt ẩn số phụ 2x2+x-22+10x2 +5x -16 =0

Xem đáp án

Đặt m = 2x2 +x -2

Ta có: 2x2+x-22+10x2 +5x -16 =0

⇔ 2x2+x-22+5(2x2 +x -2) -6 =0

⇔ m2 +5m -6 =0

Phương trình m2 +5m -6 = 0 có hệ số a = 1, b = 5, c = -6 nên có dạng

a + b + c = 0

Suy ra : m1 =1 ,m2 =-6

m1 =1 ta có: 2x2 +x -2 =1 ⇔ 2x2 +x -3=0

Phương trình 2x2 +x -3 = 0 có hệ số a = 2, b = 1 , c = -3 nên có dạng

a +b+c=0

Suy ra: x1 =1 ,x2 =-3/2

Với m=-6 ta có: 2x2 +x -2 = -6 ⇔ 2x2 +x +4 =0

 = 12 -4.2.4 = 1 -32 = -31 < 0 . Phương trình vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm : x1 =1 ,x2 =-32

27. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách đặt ẩn số phụ (x2 -3x +4)(x2 -3x +2) =3

Xem đáp án

Đặt m= x2 -3x +2

Ta có: (x2 -3x +4)(x2 -3x +2) =3

⇔ [(x2 -3x +2 +2)(x2 -3x +2) -3 =0

x2-3x+22 +2(x2 -3x +2) -3 =0

⇔ m2 +2m -3 =0

Phương trình m2 +2m -3 = 0 có hệ số a = 1, b = 2 , c = -3 nên có dạng

a +b+c=0

suy ra : m1 =1 ,m2 =-3

Với m1 =1 ta có: x2 -3x +2 =1 ⇔ x2 -3x +1=0

= -32 -4.1.1 = 9 -4 =5 > 0

=5

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Với m2 =-3 ta có: x2 -3x +2 =-3 ⇔ x2 -3x +5=0

 = -32 -4.1.5 = 9 -20 =-11 < 0.Phương trình vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm :

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

28. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách đặt ẩn số phụ 2x2x+12-5xx+1+3=0

Xem đáp án

Đặt m = x/(x+1) .Điều kiện : x -1

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

⇔ 2m2 -5m +3 =0

Phương trình 2m2 -5m +3 = 0 có hệ số a = 2, b = -5 , c = 3 nên có dạng

a +b + c = 0

suy ra :m1 = 1 ,m2 =3/2

Với m1 =1 ta có: x/(x+1) =1 ⇔ x =x+1 ⇔ 0x =1 (vô nghiệm)

Với m = 3/2 ta có: x/(x+1) = 3/2 ⇔ 2x =3(x +1)

⇔ 2x =3x +3 ⇔ x =-3

Giá trị của x thỏa mãn điều kiện bài toán

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm : x=-3

29. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách đặt ẩn số phụ x - x-1-3 = 0

Xem đáp án

Đặt m = x-1 .Điều kiện : m 0, x  1

Ta có : x - x-1-3 = 0 ⇔ (x -1) -x-1 -2 =0

⇔ m2 -m - 2 =0

Phương trình m2 -m - 2 = 0 có hệ số a = 1, b = -1 , c = -2 nên có dạng

a – b + c = 0

Suy ra : m1 = -1 (loại) , m2 = -(-2)/1 = 2

Với m =2 ta có:x-1 =2 ⇒ x -1 =4 ⇔ x =5

Giá trị của x thỏa mãn điều kiện bài toán

 

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm : x=5

30. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình: x4 - 2x3 + 3x2 - 2x + 3 = 0

Xem đáp án

31. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình: 5 - 3 - 2x=|2x - 3|

Xem đáp án

32. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x + 2x-1 - m2 + 6m - 11 = 0. Giải phương trình khi m = 2.

Xem đáp án

33. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x + 2x-1 - m2 + 6m - 11 = 0. Chứng minh rằng phương trình có nghiệm với mọi giá trị của m.

Xem đáp án

34. Tự luận
1 điểm

(Đề thi học sinh giỏi toán Bulgari - Mùa xuân năm 1997). Tìm giá trị của m để phương trình [x2 - 2mx - 4(m2 + 1)][x2 - 4x - 2m(m2 +1)] = 0 có đúng ba nghiệm phân biệt.

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9