Bài 7: Phương trình quy về phương trình bậc hai
Đề thi

Bài 7: Phương trình quy về phương trình bậc hai

A
Admin
ToánLớp 9104 lượt thi
34 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình: x+22 -3x -5 =(1 –x)(1 +x)

Xem đáp án

Ta có: x+22 -3x -5 = (1 –x)(1 +x)

⇔ x2 + 4x +4 -3x -5 =1 – x2

⇔ 2x2 +x -2 =0

∆ = 12 -4.2.(-2) =1 +16 =17 > 0

∆=17

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

2. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình: x-13 + 2x = x3– x2 – 2x +1

Xem đáp án

Ta có: x-13 + 2x = x3– x2 – 2x +1

⇔ x3 – 3x2 + 3x  - 1 + 2x = x3 – x2 - 2x + 1

⇔ 2x2 – 7x +2 =0

∆ = -72 -4.2.2 = 49 - 16 = 33 > 0

∆=33

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

3. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình: x(x2 -6 ) – x-22 = x+13

Xem đáp án

Ta có: x(x2 -6 ) – x-22 = x+13

⇔ x3 – 6x – x2 +4x -4 = x3 + 3x2 +3x +1

⇔ 4x2 +5x +5 =0

∆ = 52 -4.4.5 = 25 - 80 = -55 < 0

Vậy phương trình vô nghiệm

4. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình: x+52 + x-22 + (x +7)(x -7) = 12x -23

Xem đáp án

Ta có: x+52 + x-22 + (x +7)(x -7) = 12x -23

⇔ x2 + 10x + 25 + x2 - 4x +4 + x2 -49 = 12x -23

⇔ x2 +10x+25 + x2 -4x +4 + x2 -49 -12x +23 =0

⇔ 3x2 -6x + 3 =0

⇔ x2 -2x +1 =0

∆’ = -12 -1.1 = 1-1 =0

 

 

Vậy phương trình đã cho có nghiệm kép: x1 = x2 =1

5. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình: 12x-1-8x+1=1

Xem đáp án

Điều kiện : x ≠± 1

Ta có: 12x-1-8x+1=1 ⇔ 12(x +1) – 8(x -1) = (x +1)(x -1)

⇔ 12x +12 -8x +8 = x2 -1 ⇔ x2-4x -21 =0

∆’ = -22 -1.(-21) = 4 + 21=25 > 0

∆'=25 =5

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Giá trị của x thỏa mãn điều kiện bài toán

Vậy nghiệm của phương trình là x =7 và x =-3

6. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình: 16x-3+301-x=3

Xem đáp án

Điều kiện : x ≠ 3 và x ≠ 1

Ta có: 16x-3+301-x=3 ⇔ 16(1 – x) +30(x -3) =3(x -3)(1 –x)

⇔ 16 – 16x +30x -90 =3x -3x2 -9 +9x

⇔ 3x2 +2x -65 =0

∆’ = 12 -3.(-65) = 1 + 195=196 > 0

∆'=196 =14

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Giá trị của x thỏa mãn điều kiện bài toán

Vậy nghiệm của phương trình là x =13/3 và x =-5

7. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình: x2-3x+5x-3x+2=1x-3

Xem đáp án

Điều kiện : x≠3 và x ≠ -2

Ta có: x2-3x+5x-3x+2=1x-3 ⇔ x2 -3x +5 = x+2 ⇔ x2 -4x +3 =0

Phương trình x2 -4x +3 = 0 có a = 1 ,b = -4 , c = 3

Suy ra : a + b + c = 0

Ta có nghiệm x1 =1 , x2 =3 (loại)

Vậy nghiệm của phương trình là x = 1

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 34 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình: 2xx-2-xx+4=8x+8x-2x+4

Xem đáp án

Điều kiện : x≠2 và x ≠-4

Ta có: 2xx-2-xx+4=8x+8x-2x+4 ⇔ 2x(x +4) –x(x -2) = 8x +8

⇔ 2x2 +8x –x2 +2x = 8x +8

⇔ x2+2x -8 = 0

∆’ = 12 -1(-8) = 1 +8 = 9 > 0

∆'=9= 3

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Cả hai giá trị của x đều không thỏa mãn điều kiện bài toán

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình: x3+7x2+6x-30x3-1=x2-x+16x2+x+1

Xem đáp án

Điều kiện : x≠1

Ta có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

⇔ x3+7x2 +6x -30 = (x2 –x +16)(x -1)

⇔ x3+7x2 +6x -30 = x3 – x2 – x2 +x +16x -16

⇔ 9x2 -11x -14 =0

∆ = -112 -4.9.(-14) = 121 +504 = 625 > 0

∆'=625 =25

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Giá trị của x thỏa mãn điều kiện bài toán

Vậy nghiệm của phương trình là x = -7/9 và x = 2

10. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình: x2+9x-1x4-1=17x3+x2+x+1

Xem đáp án

Điều kiện : x≠1

Điều kiện : x≠ ± 1

ta có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

⇔ x2 +9x -1 =17x -17 ⇔ x2 -8x +16 =0

∆’ = -42 – 1.16 = 16 -16 =0

Phương trình có nghiệm kép :x1 =x2 =4

Giá trị của x thỏa mãn điều kiện bài toán

Vậy nghiệm của phương trình là x =4

11. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách đưa về phương trình tích 3x3 +6x2 -4x =0 

Xem đáp án

Ta có: 3x3 +6x2 -4x =0  ⇔ x(3x2 +6x -4) =0

⇔ x = 0 hoặc 3x2 +6x -4 =0

Giải phương trình 3x2 +6x -4 =0

∆’ = 32 - 3(-4) = 9 + 12 = 21 > 0

∆'=21

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

12. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách đưa về phương trình tích x+13 –x +1 = (x -1)(x -2)

Xem đáp án

Ta có: x+13 –x +1 = (x -1)(x -2)

⇔ x3 +3x2+3x +1 –x +1 = x2 -2x –x +2

⇔ x3 +2x2 +5x = 0 ⇔ x(x2 + 2x + 5) =0

⇔ x =0 hoặc x2 +2x +5 =0

Giải phương trình x2 +2x +5 =0

∆’ = 12 - 1.5 = 1 - 5 = -4 < 0 ⇒ phương trình vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm : x=0

13. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách đưa về phương trình tích x2+x+12=4x-12

Xem đáp án

Ta có: x2+x+12=4x-12

⇔ [(x2 +x +1) + (4x -1 )] [(x2 +x +1) - (4x -1 )]=0

⇔ (x2 +5x)(x2 -3x +2) =0 ⇔ x(x+5) (x2 -3x +2) =0

⇔ x =0 hoặc x+5 =0 hoặc x2 -3x +2 =0

x+5 =0 ⇔ x=-5

x2 -3x +2 =0

∆ = -32 -4.2.1 = 9 -8 =1 > 0

∆=1 =1

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm:

x1 =0 ; x2 =-5 ;x3 =2 ; x4 =1

14. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách đưa về phương trình tích x2+3x+22 = 6.(x2 +3x +2)

Xem đáp án

⇔ [(x2 +x +1) + (4x -1 )] [(x2 +x +1) - (4x -1 )]=0

∆ = -32 -4.2.1 = 9 -8 =1 > 0

∆=1 =1

x2+3x+22 = 6.(x2 +3x +2)

⇔ x2+3x+22 - 6.(x2 +3x +2)=0

⇔ (x2 +3x + 2)[ (x2 +3x + 2) -6] =0

⇔ (x2 +3x + 2) .(x2 +3x -4 )=0

x2 +3x + 2 =0

Phương trình có dạng a –b +c =0 nên x1 = -1 ,x2 =-2

x2 +3x -4 =0

Phương trình có dạng a +b +c =0 nên x1 = 1 ,x2 = -4

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm :

x1 = -1 ,x2 =-2 ; x3 = 1 , x4 =-4

15. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách đưa về phương trình tích 2x2+32 -10x3 -15x =0

Xem đáp án

Ta có: 2x2+32 -10x3 -15x =0 ⇔ 2x2+32 - 5x(2x2 +3)=0

⇔ (2x2 +3)( 2x2 +3 - 5x) = 0 ⇔ (2x2 +3)( 2x2 - 5x +3)=0

Vì 2x2 ≥ 0 nên 2x2 +3 > 0

Suy ra : 2x2 - 5x +3=0

∆ = -52 -4.2.3 =25 -24=1 > 0

∆=1 = 1

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm: x1 = 3/2 ; x2 = 1

16. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách đưa về phương trình tích x3 – 5x2 –x +5 = 0

Xem đáp án

Ta có: x3 – 5x2 –x +5 = 0 ⇔ x2( x -5) – ( x -5) =0

⇔ (x -5)(x2 -1) =0 ⇔ (x -5)(x -1)(x +1) =0

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm :x1 = 5;x2 =1;x3=-1

17. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình trùng phương x4 -8x2 – 9 =0

Xem đáp án

Đặt m = x2 .Điều kiện m ≥ 0

Ta có: x4 -8x2 – 9 =0 ⇔ m2 -8m -9 =0

Phương trình m2 - 8m - 9 = 0 có hệ số a = 1,b = -8,c = -9 nên có dạng a – b + c = 0

suy ra: m1 = -1 (loại) , m2 = -(-9)/1 =9

Ta có: x2 =9 ⇒ x=± 3

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm : x1 =3 ;x2 =-3

18. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình trùng phương y4 – 1,16y2 + 0,16 =0

Xem đáp án

Đặt m = y2 .Điều kiện m ≥ 0

Ta có: y4 – 1,16y2 + 0,16 =0 ⇔m2 -1,16m + 0,16 =0

Phương trình m2 -1,16m + 0,16 = 0 có hệ số a = 1, b = -1,16, c = 0,16 nên có dạng a + b + c = 0

suy ra: m1 = 1 , m2 = 0,16

Ta có: y2 =1 ⇒ y = ± 1

y2 =0,16 ⇒ y = ± 0,4

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm : y1 =1 ; y2 =-1 ; y3 =0,4 ; y4 =-0,4

19. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình trùng phương z4 -7z2 - 144 =0

Xem đáp án

Đặt m =z2 .Điều kiện m ≥ 0

Ta có: z4 -7z2 - 144 = 0 ⇔m2 -7m -144 =0

Ta có: ∆=-72 -4.1.(-144) =49 + 576=625 > 0

∆=625 = 25

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Ta có: z2 =16 ⇒ z=± 4

 

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm : z1 =4 ;z2=-4

20. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình trùng phương 36t4 – 13t2 +1 = 0

Xem đáp án

Đặt m = t2 .Điều kiện m ≥ 0

Ta có: 36t4 – 13t2 +1 = 0 ⇔ 36m2 -13m +1 =0

Ta có: ∆=-132 – 4.36.1=169 -144=25 > 0

∆=25 = 5

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Ta có: t2 =1/4 ⇒ t=± 1/2

t2 =1/9 ⇒ t=±1/3

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm :

 

t1 = 1/2 ; t2 = -1/2 ; t3 = 1/3 ; t4 = -1/3

21. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình trùng phương 13x4-12x2+16=0

Xem đáp án

Đặt m =x2 .Điều kiện m ≥ 0

Ta có: 1/3.x4 - 1/2.x2 +1/6 =0⇔ 2x4 -3x2 +1=0 ⇔ 2m2 -3m + 1 =0

Phương trình 2m2 -3m + 1 =0 có hệ số a=2,b=-3,c=1 nên có dạng a +b+c =0

suy ra: m1 = 1 , m2 = 1/2

Ta có: x2 = 1 ⇒ x = ± 1

x2= 1/2 ⇒ x = ± 2/2

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm :

x1 =1 ; x2 =-1 ; x3 =(2)/2; x4 = - 2/2

22. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình trùng phương 3x4 – (2 -3)x2 -2 =0

23. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng khi a và c trái dấu thì phương trình trùng phương ax4+bx2+c =0 chỉ có hai nghiệm và chúng là hai số đối nhau

Xem đáp án

Đặt m =x2 .Điều kiện m ≥ 0

Ta có: ax4+bx2+c = 0 ⇔ am2 + bm + c = 0

Vì a và c trái dấu nên a/c < 0. Phương trình có 2 nghiệm phân biệt là m1 và m2

Theo hệ thức Vi-ét,ta có: m1m2 = c/a

Vì a và c trái dấu nên c/a <0 suy ra m1m2 < 0 hay m1 và m2 trái dấu nhau

Vì m1 và m2 trái dấu nhau nên có 1 nghiệm bị loại ,giả sử loại m1

Khi đó x2 =m2=> x = ± m2

Vậy phương trình trùng phương ax4+bx2+c = 0 chỉ có hai nghiệm và chúng là hai số đối nhau khi a và c trái dấu

24. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách đặt ẩn số phụ 4x-52 – 6(4x -5) +8 =0

Xem đáp án

Đặt m =4x -5

Ta có: 4x-52 – 6(4x -5) +8 =0 ⇔ m2 -6m +8 =0

∆’ = -32 -1.8 =9 -8=1 > 0

∆'=1 = 1

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm x1 =9/4 ,x2 =7/4

25. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách đặt ẩn số phụ x2+3x-12 +2(x2 +3x -1) -8 =0

Xem đáp án

Đặt m = x2 +3x -1

Ta có: x2+3x-12 +2(x2 +3x -1) -8 =0 ⇔ m2 +2m -8 =0

∆’ = 12 -1.(-8) =1 +8 =9 > 0

∆'=9 =3

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Với m = 2 thì : x2+3x - 1 = 2 ⇔ x2 + 3x - 3 = 0

∆’ = 32 -4.1.(-3 )=9 +12=21 > 0

∆'=21

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Với m = -4 ta có: x2 +3x -1 = -4 ⇔ x2 +3x +3 = 0

∆ = 32 -4.1.3=9 -12 = -3 < 0

Phương trình vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm :

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

26. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách đặt ẩn số phụ 2x2+x-22+10x2 +5x -16 =0

Xem đáp án

Đặt m = 2x2 +x -2

Ta có: 2x2+x-22+10x2 +5x -16 =0

⇔ 2x2+x-22+5(2x2 +x -2) -6 =0

⇔ m2 +5m -6 =0

Phương trình m2 +5m -6 = 0 có hệ số a = 1, b = 5, c = -6 nên có dạng

a + b + c = 0

Suy ra : m1 =1 ,m2 =-6

m1 =1 ta có: 2x2 +x -2 =1 ⇔ 2x2 +x -3=0

Phương trình 2x2 +x -3 = 0 có hệ số a = 2, b = 1 , c = -3 nên có dạng

a +b+c=0

Suy ra: x1 =1 ,x2 =-3/2

Với m=-6 ta có: 2x2 +x -2 = -6 ⇔ 2x2 +x +4 =0

∆ = 12 -4.2.4 = 1 -32 = -31 < 0 . Phương trình vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm : x1 =1 ,x2 =-32

27. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách đặt ẩn số phụ (x2 -3x +4)(x2 -3x +2) =3

Xem đáp án

Đặt m= x2 -3x +2

Ta có: (x2 -3x +4)(x2 -3x +2) =3

⇔ [(x2 -3x +2 +2)(x2 -3x +2) -3 =0

⇔ x2-3x+22 +2(x2 -3x +2) -3 =0

⇔ m2 +2m -3 =0

Phương trình m2 +2m -3 = 0 có hệ số a = 1, b = 2 , c = -3 nên có dạng

a +b+c=0

suy ra : m1 =1 ,m2 =-3

Với m1 =1 ta có: x2 -3x +2 =1 ⇔ x2 -3x +1=0

∆ = -32 -4.1.1 = 9 -4 =5 > 0

∆=5

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Với m2 =-3 ta có: x2 -3x +2 =-3 ⇔ x2 -3x +5=0

∆ = -32 -4.1.5 = 9 -20 =-11 < 0.Phương trình vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm :

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

28. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách đặt ẩn số phụ 2x2x+12-5xx+1+3=0

Xem đáp án

Đặt m = x/(x+1) .Điều kiện : x ≠ -1

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

⇔ 2m2 -5m +3 =0

Phương trình 2m2 -5m +3 = 0 có hệ số a = 2, b = -5 , c = 3 nên có dạng

a +b + c = 0

suy ra :m1 = 1 ,m2 =3/2

Với m1 =1 ta có: x/(x+1) =1 ⇔ x =x+1 ⇔ 0x =1 (vô nghiệm)

Với m = 3/2 ta có: x/(x+1) = 3/2 ⇔ 2x =3(x +1)

⇔ 2x =3x +3 ⇔ x =-3

Giá trị của x thỏa mãn điều kiện bài toán

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm : x=-3

29. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách đặt ẩn số phụ x - x-1-3 = 0

Xem đáp án

Đặt m = x-1 .Điều kiện : m ≥ 0, x ≥ 1

Ta có : x - x-1-3 = 0 ⇔ (x -1) -x-1 -2 =0

⇔ m2 -m - 2 =0

Phương trình m2 -m - 2 = 0 có hệ số a = 1, b = -1 , c = -2 nên có dạng

a – b + c = 0

Suy ra : m1 = -1 (loại) , m2 = -(-2)/1 = 2

Với m =2 ta có:x-1 =2 ⇒ x -1 =4 ⇔ x =5

Giá trị của x thỏa mãn điều kiện bài toán

 

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm : x=5

30. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình: x4 - 2x3 + 3x2 - 2x + 3 = 0

Xem đáp án

31. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình: 5 - 3 - 2x=|2x - 3|

Xem đáp án

32. Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình x + 2x-1 - m2 + 6m - 11 = 0. Giải phương trình khi m = 2.

Xem đáp án

33. Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình x + 2x-1 - m2 + 6m - 11 = 0. Chứng minh rằng phương trình có nghiệm với mọi giá trị của m.

Xem đáp án

34. Tự luận
• 1 điểm

(Đề thi học sinh giỏi toán Bulgari - Mùa xuân năm 1997). Tìm giá trị của m để phương trình [x2 - 2mx - 4(m2 + 1)][x2 - 4x - 2m(m2 +1)] = 0 có đúng ba nghiệm phân biệt.

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả