Bài 7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp theo)
Đề thi

Bài 7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp theo)

A
Admin
ToánLớp 965 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Khử mẫu của mỗi biểu thức lấy căn và rút gọn (nếu được): 23

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Khử mẫu của mỗi biểu thức lấy căn và rút gọn (nếu được): x25 vi x0

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Khử mẫu của mỗi biểu thức lấy căn và rút gọn (nếu được): 3x

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Khử mẫu của mỗi biểu thức lấy căn và rút gọn (nếu được): x2-x27 với x < 0

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu và rút gọn (nếu được): 5-32

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu và rút gọn (nếu được):265-23

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu và rút gọn (nếu được):210-54-10

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu và rút gọn (nếu được):9-2336-22

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 23-1-23+1

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 51225+32-512(25-32)

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 5+55-5+5-55+5

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 33+1-1-33+1+1

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Chứng minh đẳng thức: n+1-n=1n+1+n với n là số tự nhiên

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh.

14. Tự luận
1 điểm

Xác định giá trị biểu thức sau theo cách thích hợp: 12+1+13+2+14+3

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

15. Tự luận
1 điểm

So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi):2005-2004 vi 2004-2003

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

16. Tự luận
1 điểm

Rút gọn: 11-2-12-3+13-4-14-5+15-6-16-7+17-8-18-9

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

17. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: xx-yyx-y vi x0, y0 và xy

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: x-3x+3xx+33 vi x0

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu: 13+2+1

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu: 15-3+2

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 2x+3=1+2

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 10+3x=2+6

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 3x-2=2-3

Xem đáp án

24. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x+1=5-3

Xem đáp án

25. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các giá trị x thỏa mãn điều kiện sau và biểu diễn tập hợp đó trên trục số: x-23

Xem đáp án

Điều kiện: x - 2 0 ⇔ x  2

Ta có: x-23 ⇔ x - 2  3 ⇔ x  5

Giá trị x  5 thỏa mãn điều kiện.

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

26. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các giá trị x thỏa mãn điều kiện sau và biểu diễn tập hợp đó trên trục số: 3-2x5

Xem đáp án

Điều kiện: 3 - 2x  0 ⇔ 3 2x ⇔ x 1,5

Ta có: 3-2x5 ⇔ 3 - 2x  5 ⇔ -2x  2 ⇔ x  -1

Kết hợp với điều kiện ta có: -1  x  1,5

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

27. Tự luận
1 điểm

Cho các số x và y có dạng: x=a12+b1 và y=a22+b2, trong đó a1a2b1b2 là các số hữu tỉ. Chứng minh: x + y và x.y cũng có dạng a2+bvới a và b là các số hữu tỉ

Xem đáp án

Ta có: x + y = (a12b1) + (a22 + b2) = (a1a2)2 + (b1 + b2)

Vì a1a2b1b2 là các số hữu tỉ nên a1 + a2b1 + b2 cũng là số hữu tỉ.

Lại có: xy = (a12 + b1)(a22 + b2) = 2a1a2 + a1b22 + a2b12 + b1b2

= (a1b2 + a2b1)2 + (2a1a2 + b1b2)

a1a2b1b2 là các số hữu tỉ nên  a1b2 + a2b1a1a2 + b1b2 cũng là các số hữu tỉ.

28. Tự luận
1 điểm

Cho các số x và y có dạng: x=a12+b1 và y=a22+b2, trong đó a1a2b1b2 là các số hữu tỉ. Chứng minh: x/y với y 0 cũng có dạng a2 + b với a và b là các số hữu tỉ.

Xem đáp án

29. Tự luận
1 điểm

Với x < 0; y < 0, biểu thức xxy3 được biến đổi thành

A. xy2xyB. xyxyC. -xy2xyD. -xyxy

Hãy chọn đáp án đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Tự luận
1 điểm

Giá trị 67-1 bằng

A. 7-1      B. 1 - 7      C. -7-1      D. 7+1

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D