Bài 7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp theo)
Đề thi

Bài 7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp theo)

A
Admin
ToánLớp 9101 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Khử mẫu của mỗi biểu thức lấy căn và rút gọn (nếu được): 23

Xem đáp án

2. Tự luận
• 1 điểm

Khử mẫu của mỗi biểu thức lấy căn và rút gọn (nếu được): x25 với x≥0

Xem đáp án

3. Tự luận
• 1 điểm

Khử mẫu của mỗi biểu thức lấy căn và rút gọn (nếu được): 3x

Xem đáp án

4. Tự luận
• 1 điểm

Khử mẫu của mỗi biểu thức lấy căn và rút gọn (nếu được): x2-x27 với x < 0

Xem đáp án

5. Tự luận
• 1 điểm

Trục căn thức ở mẫu và rút gọn (nếu được): 5-32

Xem đáp án

6. Tự luận
• 1 điểm

Trục căn thức ở mẫu và rút gọn (nếu được):265-23

Xem đáp án

7. Tự luận
• 1 điểm

Trục căn thức ở mẫu và rút gọn (nếu được):210-54-10

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Trục căn thức ở mẫu và rút gọn (nếu được):9-2336-22

Xem đáp án

9. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 23-1-23+1

Xem đáp án

10. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 51225+32-512(25-32)

Xem đáp án

11. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 5+55-5+5-55+5

Xem đáp án

12. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 33+1-1-33+1+1

Xem đáp án

13. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh đẳng thức: n+1-n=1n+1+n với n là số tự nhiên

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh.

14. Tự luận
• 1 điểm

Xác định giá trị biểu thức sau theo cách thích hợp: 12+1+13+2+14+3

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

15. Tự luận
• 1 điểm

So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi):2005-2004 với 2004-2003

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

16. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn: 11-2-12-3+13-4-14-5+15-6-16-7+17-8-18-9

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

17. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức: xx-yyx-y với x≥0, y≥0 và x≠y

Xem đáp án

18. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức: x-3x+3xx+33 với x≥0

Xem đáp án

19. Tự luận
• 1 điểm

Trục căn thức ở mẫu: 13+2+1

Xem đáp án

20. Tự luận
• 1 điểm

Trục căn thức ở mẫu: 15-3+2

Xem đáp án

21. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 2x+3=1+2

Xem đáp án

22. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 10+3x=2+6

Xem đáp án

23. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 3x-2=2-3

Xem đáp án

24. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: x+1=5-3

Xem đáp án

25. Tự luận
• 1 điểm

Tìm tập hợp các giá trị x thỏa mãn điều kiện sau và biểu diễn tập hợp đó trên trục số: x-2≥3

Xem đáp án

Điều kiện: x - 2 ≥ 0 ⇔ x ≥ 2

Ta có: x-2≥3 ⇔ x - 2 ≥ 3 ⇔ x ≥ 5

Giá trị x ≥ 5 thỏa mãn điều kiện.

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

26. Tự luận
• 1 điểm

Tìm tập hợp các giá trị x thỏa mãn điều kiện sau và biểu diễn tập hợp đó trên trục số: 3-2x≥5

Xem đáp án

Điều kiện: 3 - 2x ≥ 0 ⇔ 3 ≥ 2x ⇔ x ≤ 1,5

Ta có: 3-2x≥5 ⇔ 3 - 2x ≤ 5 ⇔ -2x ≤ 2 ⇔ x ≥ -1

Kết hợp với điều kiện ta có: -1 ≤ x ≤ 1,5

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

27. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số x và y có dạng: x=a12+b1 và y=a22+b2, trong đó a1, a2, b1, b2 là các số hữu tỉ. Chứng minh: x + y và x.y cũng có dạng a2+bvới a và b là các số hữu tỉ

Xem đáp án

Ta có: x + y = (a12 + b1) + (a22 + b2) = (a1 + a2)2 + (b1 + b2)

Vì a1, a2, b1, b2 là các số hữu tỉ nên a1 + a2, b1 + b2 cũng là số hữu tỉ.

Lại có: xy = (a12 + b1)(a22 + b2) = 2a1a2 + a1b22 + a2b12 + b1b2

= (a1b2 + a2b1)2 + (2a1a2 + b1b2)

Vì a1, a2, b1, b2 là các số hữu tỉ nên  a1b2 + a2b1, a1a2 + b1b2 cũng là các số hữu tỉ.

28. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số x và y có dạng: x=a12+b1 và y=a22+b2, trong đó a1, a2, b1, b2 là các số hữu tỉ. Chứng minh: x/y với y ≠ 0 cũng có dạng a2 + b với a và b là các số hữu tỉ.

Xem đáp án

29. Tự luận
• 1 điểm

Với x < 0; y < 0, biểu thức xxy3 được biến đổi thành

A. xy2xyB. xyxyC. -xy2xyD. -xyxy

Hãy chọn đáp án đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Tự luận
• 1 điểm

Giá trị 67-1 bằng

A. 7-1      B. 1 - 7      C. -7-1      D. 7+1

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả