Bài 6. Thứ tự thực hiện các phép tính
Đề thi

Bài 6. Thứ tự thực hiện các phép tính

A
Admin
ToánLớp 627 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ (hoặc chỉ có các phép tính nhân, chia) thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự ……………………………….

Ví dụ: 60 + 20 – 5 = ………………… = ……………….

           49 : 7 . 5 = …………..……….. = ……………….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ (hoặc chỉ có các phép tính nhân, chia) thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.

Ví dụ: 60 + 20 – 5 = 80 – 5 = 75.

           49 : 7 . 5 = 7 . 5 = 35.

2. Tự luận
• 1 điểm

Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện phép tính theo thứ tự ………………………………

Ví dụ: 60 + 30 : 5 = ………………… = ………………..

           86 – 10 . 4 = …………………. = ……………….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện phép tính theo thứ tự nhân và chia trước, rồi đến cộng và trừ.

Ví dụ: 60 + 30 : 5 = 60 + 6 = 66.

           86 – 10 . 4 = 86 – 40 = 46.

3. Tự luận
• 1 điểm

Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa thì ta thực hiện phép tính theo thứ tự …………… ………………………………………………..

Ví dụ: 4 . 32 – 5 . 6 = ……………….. = ……………… = ……………….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa thì ta thực hiện phép tính theo thứ tự nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ.

Ví dụ: 4 . 32 – 5 . 6 = 4 . 9 – 5 . 6 = 36 – 30 = 6.

4. Tự luận
• 1 điểm

Nếu trong biểu thức có chứa dấu ngoặc thì ta thực hiện phép tính …………………….

Ví dụ: (30 + 5) : 5 = …………….. = ……………….

           3 . (20 – 10) = ……………….. = ………………….

Xem đáp án

Nếu trong biểu thức có chứa dấu ngoặc thì ta thực hiện phép tính trong dấu ngoặc trước.

Ví dụ: (30 + 5) : 5 = 35 : 5 = 7.

           3 . (20 – 10) = 3 . 10 = 30.

5. Tự luận
• 1 điểm

Nếu biểu thức chứa các dấu ngoặc lần lượt từ trong ra ngoài là ( ), [ ], { } thì khi tính giá trị của biểu thức, ta thực hiện các phép tính theo thứ tự …………………………..

Ví dụ: 80 : {[(11 – 2) . 2] + 2} = ………………………….. = ……………………….

                                                 = …………………… = …………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Nếu biểu thức chứa các dấu ngoặc lần lượt từ trong ra ngoài là ( ), [ ], { } thì khi tính giá trị của biểu thức, ta thực hiện các phép tính theo thứ tự ( ) → [ ] → { }.

Ví dụ: 80 : {[(11 – 2) . 2] + 2} = 80 : {[9 . 2] + 2} = 80 : {18 + 2}

                                                 = 80 : 20 = 4.

6. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) 507 – 159 – 59 = ………………………………………………………………….

b) 180 : 6 : 3 = ……………………………………………………………………….

Xem đáp án

a) 507 – 159 – 59 = 348 – 59 = 289.

b) 180 : 6 : 3 = 30 : 3 = 10.

7. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

18 – 4 . 3 : 6 + 12 = ……………………….

                             = ……………………….

                             = ……………………….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

18 – 4 . 3 : 6 + 12 = 18 – 12 : 6 + 12

                             = 18 – 2 + 12

                             = 28.

8. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

43 : 8 . 32 – 52 + 9 = …….. : 8 . ……….. – ……… + 9

                             = ……………………………

                             = ……………………………

                             = ……………………………

                             = ……………………………
Xem đáp án

43 : 8 . 32 – 52 + 9 = 64 : 8 . 9 – 25 + 9

                             = 8 . 9 – 25 + 9

                             = 72 – 25 + 9

                             = 47 + 9

                             = 56.

9. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

15 + (39 : 3 – 8) . 4 = …….. + (……… – ………) . 4

                               = …………………………..

                               = …………………………..

                               = …………………………..
Xem đáp án

15 + (39 : 3 – 8) . 4 = 15 + (13 – 8) . 4

                               = 15 + 5 . 4

                               = 15 + 20

                               = 35.

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

35 – {5 . [(16 + 12) : 4 + 3] – 2 . 10}

= ……. – {…….. . [……… : ……… + …….] – ……..}

= …………………………………………………………

= …………………………………………………………

= …………………………………………………………

= …………………………………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

35 – {5 . [(16 + 12) : 4 + 3] – 2 . 10}

= 35 – {5 . [28 : 4 + 3] – 20}

= 35 – {5.[7 + 3] – 20}

= 35 – {5.10 – 20}

= 35 – {50 – 20}

= 35 – 30 = 5.

11. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) 2 370 – 179 + 21 = ………………………………………………………………

b) 100 : 5 . 4 = ……………………………………………………………………...

c) 396 : 18 : 2 = …………………………………………………………………….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 2 370 – 179 + 21 = 2 191 + 21 = 2 212.

b) 100 : 5 . 4 = 20 . 4 = 80.

c) 396 : 18 : 2 = 22 : 2 = 11.

12. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) 143 – 12 . 5 = …………………………………………………………………….

b) 27 . 8 – 6 : 3 = ……………………………………………………………………

c) 36 – 12 : 4 . 3 + 17 = ……………………………………………………………..
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 143 – 12 . 5 = 143 – 60 = 83.

b) 27 . 8 – 6 : 3 = 216 – 2 = 214.

c) 36 – 12 : 4 . 3 + 17 = 36 – 3 . 3 + 17 = 36 – 9 + 17 = 27 + 17 = 44
13. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) 32 . 53 + 92 = ……………………………………………………………………….

b) 83 : 42 – 52 = ………………………………………………………………………..

c) 33 . 92 – 52 . 9 + 18 : 6 = ……………………………………………………………
Xem đáp án

a) 32 . 53 + 92 = 9 . 125 + 81 = 1 125 + 81 = 1 206.

b) 83 : 42 – 52 = 512 : 16 – 25 = 32 – 25 = 7.

c) 33 . 92 – 52 . 9 + 18 : 6 = 27 . 81 – 25 . 9 + 3 = 2 187 – 225 + 3 = 1 962 + 3 = 1 965.

14. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) 32 – 6 . (8 – 23) + 18 = ……. – 6 . (……. – …….) + ……. = ……………………..

Xem đáp án

a) 32 – 6 . (8 – 23) + 18 = 32 – 6 . (8 – 8) + 18 = 32 – 6 . 0 + 18 = 32 – 0 + 18 = 50.

15. Tự luận
• 1 điểm

b) (3 . 5 – 9)3 . (1 + 2 . 3)2 + 42 = (……………..)3 . (……………….)2 + ………

                                                  = …………………………………………...

                                                  = …………………………………………...

Xem đáp án

b) (3 . 5 – 9)3 . (1 + 2 . 3)2 + 42

= (15 – 9)3 . (1 + 6)2 + 16

= 63 . 72 + 16

= 216.49 + 16

= 10 584 + 16

= 10 600.

16. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) 9 234 : [3 . 3 . (1 + 83)]

= ……… : [3 . 3 . (………..)]

= ………. : [……………….]

= ………. : ….……………….

= …………….……………….

Xem đáp án

a) 9 234 : [3 . 3 . (1 + 83)]

= 9 234 : [3 . 3 . (1 + 512)]

= 9 234 : [9 . 513]

= 9 234 : 4 617

= 2.

17. Tự luận
• 1 điểm

b) 76 – {2 . [2 . 52 – (31 – 2 . 3)]} + 3 . 25

= …………….………………………..

= …………….………………………..

= …………….………………………..

= …………….………………………..

= …………….………………………..

= …………….………………………..

Xem đáp án

b) 76 – {2 . [2 . 52 – (31 – 2 . 3)]} + 3 . 25

= 76 – {2 . [2 . 25 – (31 – 6)]} + 75

= 76 – {2 . [50 – 25]} + 75

= 76 – {2 . 25} + 75

= 76 – 50 + 75

= 26 + 75

= 101.

18. Tự luận
• 1 điểm

Trên 1 cm2 mặt lá có khoảng 30 000 lỗ khí.

(Nguồn: Sinh học 6, NXB Giáo dục Việt Nam, 2010)

Tính tổng số lỗ khí trên hai chiếc lá diện tích lần lượt là 7 cm2 và 15 cm2.

Xem đáp án

Tổng số lỗ khí trên hai chiếc lá diện tích lần lượt là 7 cm2 và 15 cm2 là:

(7+ 15) .30 000 = 22 . 30 000 = 660 000 (lỗ khí).

19. Tự luận
• 1 điểm

Anh Sơn vào siêu thị mua 2 chiếc áo phông giá 125 000 đồng/chiếc; 3 chiếc quần soóc giá 95 000 đồng/chiếc; 5 chiếc khăn mặt giá 17 000 đồng/chiếc. Anh đã trả bằng hai phiếu mua hàng, mỗi phiếu trị giá 100 000 đồng. Anh Sơn còn phải trả thêm bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Tổng số tiền hàng của anh Sơn là:

2 . 125 000 + 3 . 95 000 + 5 . 17 000 = 620 000 (đồng).

Số tiền anh Sơn phải trả thêm là:

620 000 – 2 . 100 000 = 420 000 (đồng).

20. Tự luận
• 1 điểm

Cô Hạnh mua 30 quyển vở, 30 chiếc bút bi, hai hộp bút chì mỗi hộp có 12 chiếc. Tổng số tiền cô phải thanh toán là 396 000 đồng. Cô chỉ nhớ giá của một quyển vở là 7 500 đồng, giá một chiếc bút bi là 2 500 đồng. Hãy tính giúp cô Hạnh xem một chiếc bút chì giá bao nhiêu tiền.

Xem đáp án

Số chiếc bút chì cô Hạnh mua là: 2 . 12 = 24 (chiếc)

Số tiền cô Hạnh mua 30 quyển vở, 30 chiếc bút bi là:

30 . 7 500 + 30 . 2 500 = 300 000 (đồng)

Số tiền cô Hạnh mua hai hộp bút chì là:

396 000 – 300 000 = 96 000 (đồng)

Giá một chiếc bút chì cô Hạnh mua là:

96 000 : 24 = 4 000 (đồng)

21. Tự luận
• 1 điểm

Một trường trung học cơ sở tổ chức cho lớp 6D gồm 40 học sinh đi tham quan học tập ngoại khóa. Toàn bộ chi phí chuyến đi sẽ chia đều cho mỗi học sinh. Đến ngày đi, 4 học sinh trong lớp 6D không tham gia được. Vì vậy, mỗi bạn tham gia còn lại phải đóng thêm 25 000 đồng so với dự kiến chi phí ban đầu. Tổng chi phí cho chuyến đi là bao nhiêu?

Xem đáp án

Số học sinh tham gia thực tế là:

40 – 4 = 36 (học sinh)

Số tiền mỗi bạn học sinh lớp 6D phải đóng theo dự kiến là:

(36 . 25 000): 4 = 225 000 (đồng)

Tổng chi phí cho chuyến đi là:

225 000 . 40 = 9 000 000 (đồng)

22. Tự luận
• 1 điểm

Điền “<, >, =” thích hợp vào chỗ chấm (…..):

a) 108 – 18 – 10 ….. 108 – (18 – 10);

Xem đáp án

a) Ta có 108 – 18 – 10 = 90 – 10 = 80

và 108 – (18 – 10) = 108 – 8 = 100.

Vậy 108 – 18 – 10 < 108 – (18 – 10).

23. Tự luận
• 1 điểm

b) 16 . 9 – 4 ….. 16 . (9 – 4);

Xem đáp án

b) Ta có 16 . 9 – 4 = 144 – 4 = 140

và 16 . (9 – 4) = 16 . 5 = 80.

Vậy 16 . 9 – 4 > 16 . (9 – 4).

24. Tự luận
• 1 điểm

c) (16 + 10) : 2 ….. 16 + 10 : 2;

Xem đáp án

c) Ta có (16 + 10) : 2 = 26 : 2 = 13

và 16 + 10 : 2 =16 + 5 = 21.

Vậy (16 + 10) : 2 < 16 + 10 : 2.

25. Tự luận
• 1 điểm

d) 36 : 3 . 2 ….. 36 : (3 . 2);

Xem đáp án

d) Ta có 36 : 3 . 2 = 12 . 2 = 24

và 36 : (3 . 2) = 36 : 6 = 6.

Vậy 36 : 3 . 2 > 36 : (3 . 2).

26. Tự luận
• 1 điểm

e) (18 – 14) : (2 + 2) ….. 18 – 14 : 2 + 2;

Xem đáp án

e) Ta có (18 – 14) : (2 + 2) = 4 : 4 = 1

và 18 – 14 : 2 + 2 = 18 – 7 + 2 = 13.

Vậy (18 – 14) : (2 + 2) < 18 – 14 : 2 + 2.

27. Tự luận
• 1 điểm

g) 33 + 43 ….. (3 + 4)3;

Xem đáp án

g) Ta có 33 + 43 = 27 + 64 = 91

và (3 + 4)3 = 73 = 343.

Vậy 33 + 43 < (3 + 4)3.

28. Tự luận
• 1 điểm

h) (39 + 2 . 26) : 13 + 32 ….. 39 + 2 . 26 : 13 + 32;

Xem đáp án

h) Ta có (39 + 2 . 26) : 13 + 32 = (39 + 52) : 13 + 9 = 91 : 13 + 9 = 7 + 9 = 16

và 39 + 2 . 26 : 13 + 32 = 39 + 52 : 13 + 9 = 39 + 4 + 9 = 52.

Vậy (39 + 2 . 26) : 13 + 32 < 39 + 2 . 26 : 13 + 32.

29. Tự luận
• 1 điểm
i) (2 . 3 + 5 . 6 . 43) : 6 ….. (2 . 3 + 5 . 6) . 43 : 6.
Xem đáp án

i) Ta có (2 . 3 + 5 . 6 . 43) : 6 = (6 + 30 . 64) : 6 = (6 + 1 920) : 6 = 1 926 : 6 = 321

và (2 . 3 + 5 . 6) . 43 : 6 = (6 + 30) . 64 : 6 = 36 . 64 : 6 = 2 304 : 6 = 384.

Vậy (2 . 3 + 5 . 6 . 43) : 6 < (2 . 3 + 5 . 6) . 43 : 6.

30. Tự luận
• 1 điểm

Bác Mai mang 300 000 đồng đi siêu thị. Ngày hôm đó, siêu thị tri ân khách hàng nên mỗi hóa đơn trên 200 000 đồng được giảm 20 000 đồng. Bác đã mua hàng với số lượng và đơn giá cho bởi bảng dưới đây. Tính số tiền mà bác Mai còn lại sau khi thanh toán.

Mặt hàng

Số lượng

Đơn giá (đồng)

Thịt lợn thăn

500 g

15 000/100 g

Thịt bò bắp

300 g

27 000/100 g

Bắp cải

2 kg

7 500/1 kg

Khoai tây

3 kg

14 000/1 kg

Cà chua

1 kg

12 000/1 kg

Xem đáp án

Số tiền bác Mai đã mua hàng là:

5.15 000 + 3.27 000 + 2.7 500 + 3.14 000 + 1.12 000 = 225 000 (đồng)

Số tiền bác Mai phải trả cho siêu thị là:

225 000 – 20 000 = 205 000 (đồng)

Số tiền bác Mai còn lại sau khi thanh toán là:

300 000 – 205 000 = 95 000 (đồng)

Vậy số tiền bác Mai còn lại sau khi thanh toán là 95 000 đồng.