2048.vn

Bài 4: Phương trình tích
Đề thi

Bài 4: Phương trình tích

A
Admin
ToánLớp 83 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: (4x – 10)(24 + 5x) = 0

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: (3,5 – 7x)(0,1x + 2,3) = 0

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 3x-22x+37-4x-35=0

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 3,3-11x7x+25+21-3x3=0

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Dùng máy tính bỏ túi để tính giá trị gần đúng các nghiệm của mỗi phương trình sau, làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba. (3 - x5 )(2x2 + 1) = 0

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Dùng máy tính bỏ túi để tính giá trị gần đúng các nghiệm của mỗi phương trình sau, làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba. (2x - 7 )(x10 + 3) = 0

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Dùng máy tính bỏ túi để tính giá trị gần đúng các nghiệm của mỗi phương trình sau, làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba. (2 – 3x5 )(2,5x + 2 ) = 0

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Dùng máy tính bỏ túi để tính giá trị gần đúng các nghiệm của mỗi phương trình sau, làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba. (13 + 5x)(3,4 – 4x1,7 ) =

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: (x – 1)(5x + 3) = (3x – 8)(x – 1)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 3x(25x + 15) – 35(5x + 3) = 0

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: (2 – 3x)(x + 11) = (3x – 2)(2 – 5x)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: (2x2 + 1)(4x – 3) = (2x2 + 1)(x – 12)

13. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 2x-12 + (2 – x)(2x – 1) = 0

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: (x + 2)(3 – 4x) = x2 + 4x + 4

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: (x – 1)(x2 + 5x – 2) – (x3 – 1) = 0

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: x2 + (x + 2)(11x - 7) = 4

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: x3 + 1 = x(x + 1)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: x3 + x2 + x + 1 = 0

19. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình bậc hai sau đây bằng cách đưa về dạng phương trình tích: x2 – 3x + 2 = 0

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình bậc hai sau đây bằng cách đưa về dạng phương trình tích: x2 + 5x – 6 = 0

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình bậc hai sau đây bằng cách đưa về dạng phương trình tích: 4x2 – 12x + 5 = 0

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình bậc hai sau đây bằng cách đưa về dạng phương trình tích: 2x2 + 5x + 3 = 0

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình bằng cách đưa về dạng phương trình tích: (x - 2 ) + 3(x2 – 2) = 0

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình bằng cách đưa về dạng phương trình tích: x2 – 5 = (2x - 5 )(x + 5 )

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình (3x + 2k – 5)(x – 3k + 1) = 0, trong đó k là một số. Tìm các giá trị của k sao cho một trong các nghiệm của phương trình là x = 1.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình (3x + 2k – 5)(x – 3k + 1) = 0, trong đó k là một số. Với mỗi giá trị của k tìm được trong câu a, hãy giải phương trình đã cho.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Biết x = - 2 là một trong các nghiệm của phương trình: x3+ax2-4x-4=0Xác định giá trị của a.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Biết x = - 2 là một trong các nghiệm của phương trình: x3+ax2-4x-4=0Với a tìm được ở câu a, tìm các nghiêm còn lại của phương trình bằng cách đưa phương trình đã cho về dạng phương trình tích.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức hai biến: f(x; y) = (2x – 3y + 7)(3x + 2y – 1). Tìm các giá trị của y sao cho phương trình (ẩn x) f(x;y) = 0, nhận x = -3 làm nghiệm.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức hai biến: f(x; y) = (2x – 3y + 7)(3x + 2y – 1). Tìm các giá trị của x sao cho phương trình (ẩn y) f(x;y) = 0; nhận y = 2 làm nghiệm.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack