Bài 4. Lũy thừa với số mũ tự nhiên có đáp án
Đề thi
Bài 4. Lũy thừa với số mũ tự nhiên có đáp án
A
Admin
ToánLớp 640 lượt thi
23 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tích 7.7.7.7.49 viết dưới dạng lũy thừa cơ số 7 là:

A. 75;

B. 76;

C. 77;

D. 78.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 7.7.7.7.49 = 7.7.7.7.7.7 = 76.

2.Tự luận
• 1 điểm

Giá trị của của 10.10.103 là:

A. 10 000;

B. 10 000 000;

C. 1 000 000;

D. 100 000.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 10.10.103 = 10.10.10.10.10 = 100 000.

3.Tự luận
• 1 điểm

Trong đẳng thức 5.5n = 625, n có giá trị bằng:

A. 5;

B. 3;

C. 2;

D. 125.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

5.5n = 625

51 + n = 54

1 + n = 4

n = 4 – 1

n = 3

4.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép chia 715 : 7 và viết kết quả dưới dạng lũy thừa, ta được kết quả:

A. 115;

B. 114;

C. 715;

D. 714.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 715 : 7 = 715 : 71 = 715 – 1 = 714.

5.Tự luận
• 1 điểm

a) Tính giá trị của bình phương các số từ 1 đến 20.

Xem đáp án

a) 12 = 1; 22 = 4; 32 = 9; 42 = 16; 52 = 25; 62 = 36; 72 = 49; 82 = 64;

92 = 81; 102 = 100; 112 = 121; 122 = 144; 132 = 169; 142 = 196;

152 = 225; 162 = 256; 172 = 289; 182 = 324; 192 = 361; 202 = 400.

6.Tự luận
• 1 điểm

b) Tính giá trị của lập phương từ 1 đến 10.

Xem đáp án

b) 13 = 1; 23 = 8; 33 = 27; 43 = 64; 53 = 125; 63 = 216; 73 = 343;

83 = 512; 93 = 729; 103 = 1000.

7.Tự luận
• 1 điểm

c) Viết các số tự nhiên sau về dạng bình phương của một số tự nhiên:

1; 4; 9; 16; 25; 36; 49; 64; 81; 100; 121; 144; 169; 196; 400.

Xem đáp án

c) 1 = 12; 4 = 22; 9 = 32; 16 = 42; 25 = 52; 36 = 62; 49 = 72; 64 = 82;

81 = 92; 100 = 102; 121 = 112; 144 = 122; 169 = 132; 196 = 142; 400 = 202.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 23 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính và viết kết quả các phép tính sau dưới dạng lũy thừa:

a) 53 . 54

Xem đáp án

a) 53 . 54 = 53 + 4 = 57

9.Tự luận
• 1 điểm

b) 32 . 23

Xem đáp án

b) 32 . 23 = 25 . 23 = 25 + 3 = 28

10.Tự luận
• 1 điểm

c) 35 . 81

Xem đáp án

c) 35 . 81 = 35 . 34 = 35 + 4 = 39

11.Tự luận
• 1 điểm

d) 66 : 64

Xem đáp án

d) 66 : 64 = 66 – 4 = 62

12.Tự luận
• 1 điểm

e) 64 : 23

Xem đáp án

e) 64 : 23 = 1296 : 8 = 162 = 81.2 = 34.2

13.Tự luận
• 1 điểm

f) 36 : 81

Xem đáp án

f) 36 : 81 = 36 : 34 = 36 – 4 = 32.

14.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên n, biết:

a) 5n + 2 = 625

Xem đáp án

a) 5n + 2 = 625        

5n+2 = 54      

n + 2 = 4     

n = 4 – 2

n = 2

Vậy n = 2

15.Tự luận
• 1 điểm

b) 7n+ 1 = 73.74

Xem đáp án

b) 7n+ 1 = 73.74      

7n + 1 = 73 + 4

7n+1 = 77      

n + 1 = 7

n = 7 – 1     

n = 6

Vậy n = 6

16.Tự luận
• 1 điểm

Tìm cơ số x, biết:

a) x6 = 64

Xem đáp án

a) x6 = 64

x6 = 26

x = 2

Vậy x = 2

17.Tự luận
• 1 điểm

b) x8 = 100 000 000

Xem đáp án

b) x8 = 100 000 000

x8 = 108      

x = 10

18.Tự luận
• 1 điểm

c) x5 = 243

Xem đáp án

c) x5 = 243

x5 = 35        

x = 3

Vậy x = 3

19.Tự luận
• 1 điểm

d) x4 = 625

Xem đáp án

d) x4 = 625

x4 = 54

x = 5

Vậy x = 5

20.Tự luận
• 1 điểm

Khối lượng của Mặt Trời khoảng 2 00 … 00 tấn (27 chữ số 0), của Trái Đất khoảng 6 00…00 (21 số 0) tấn, của Mặt Trăng khoảng 75 00 … 00 (18 số 0) tấn. Em hãy viết khối lượng của Mặt Trời, Trái Đất và Mặt Trăng dưới dạng tích của một số với lũy thừa của 10.

Xem đáp án

2 00…00 tấn (27 chữ số 0) = 2. 1027 (tấn); 6 00… 00 (21 số 0) = 6. 1021 (tấn);

75 00 …00 (18 số 0) = 75. 1018 (tấn).

21.Tự luận
• 1 điểm

Ta đã biết về quan hệ giữa trường độ giữa các nốt nhạc như sau:

1 nốt tròn = 2 nốt trắng = 4 nốt đen = 8 nốt móc đơn = 16 nốt móc kép = 32 nốt móc ba = 64 nốt móc tư.

Hãy dùng lũy thừa với cơ số là 2 để biểu diễn các quan hệ trên.

Media VietJack

Xem đáp án

1 nốt tròn = 2 nốt trắng = 21 nốt trắng; 1 nốt tròn = 4 nốt đen = 22 nốt đen.

1 nốt tròn = 8 nốt móc đơn = 23 nốt móc đơn; 1 nốt tròn = 16 nốt móc kép = 24 nốt móc kép.

1 nốt tròn = 32 nốt móc ba = 25 nốt móc ba; 1 nốt tròn = 64 nốt móc tư = 26 nốt móc tư.

22.Tự luận
• 1 điểm

Biết số hạt gạo để vào ô vuông thứ nhất là 1, số hạt gạo để vào ô vuông thứ hai gấp đôi số gạo để vào ô vuông thứ nhất; số hạt gạo để vào ô vuông thứ ba gấp đôi số gạo để vào ô vuông thứ hai; …. Em hãy tính số hạt gạo để vào ô vuông thứ 5; 10 và 64.

Media VietJack
Xem đáp án

Số hạt gạo để vào ô vuông thứ nhất là 1 hạt nên sẽ là 20 (hạt gạo).

Số hạt gạo để vào ô vuông thứ hai là 1.2 = 2 (hạt gạo) nên sẽ là 21 (hạt gạo).

Số hạt gạo để vào ô vuông thứ ba là 2.2 = 4 (hạt gạo) nên sẽ là 22 (hạt gạo).

Do vậy số hạt gạo để vào ô thứ năm là 24 (hạt gạo).

Số hạt gạo để vào ô thứ mười là 29 (hạt gạo).

Số hạt gạo để vào ô thứ sáu mươi tư là 263 (hạt gạo).

Vậy số hạt gạo để vào ô vuông thứ 5; 10 và 64 là 24 hạt gạo; 29 hạt gạo và 263 hạt gạo.

23.Tự luận
• 1 điểm

Người ta muốn nâng cấp dung lượng ổ cứng RAM của một máy tính đang là 32 GB thành 128 GB. Hãy biểu diễn các số chỉ dung lượng trên dưới dạng lũy thừa với cơ số 2 và cho biết người ta đã nâng cấp lên tất cả gấp mấy lần.

Xem đáp án

32 = 25; 128 = 27; 27 : 25 = 22 = 4 (lần)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả