Bài 3 : Phương trình đường thẳng trong không gian
Đề thi

Bài 3 : Phương trình đường thẳng trong không gian

A
Admin
ToánLớp 1281 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Trong không gian Oxyz cho điểm Mo(1; 2; 3) và hai điểm M1(1 + t; 2 + t; 3 + t),M2(1 + 2t; 2 + 2t; 3 + 2t) di động với tham số t. Hãy chứng tỏ ba điểm Mo,M1,M2 luôn thẳng hàng.

Xem đáp án

 

 

2. Tự luận
• 1 điểm

Cho đường thẳng Δ có phương trình tham số

x=-1+2ty=3-3tz=5+4t

Hãy tìm tọa độ của một điểm M trên Δ và tọa độ một vecto chỉ phương của Δ.

Xem đáp án

1 điểm M thuộc Δ là: M (-1; 3; 5) và 1 vecto chỉ phương của Δ là a→ = (2;-3;4)

3. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai đường thẳng d và d' có phương trình tham số lần lượt là x=3+2ty=6+4tz=4+tvà x=2+t'y=1-t'z=5+2t'

Hãy chứng tỏ điểm M(1; 2; 3) là điểm chung của d và d’

Xem đáp án

tọa độ M thỏa mãn phương trình tham số của d với t = -1

Tọa độ M thỏa mãn phương trình tham số của d’ với t = -1

⇒ M là điểm chung của d và d’

4. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai đường thẳng d và d' có phương trình tham số lần lượt là x=3+2ty=6+4tz=4+tvà x=2+t'y=1-t'z=5+2t'

Hãy chứng tỏ d và d’ có hai vecto chỉ phương không cùng phương.

Xem đáp án

 ad→ = (2;4;1); ad'→ = (1;-1;2) là hai vecto không tỉ lệ nên hai veco đó không cùng phương

5. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh hai đường thẳng sau đây trùng nhau: d:x=3-ty=4+tz=5-2t và d': x=2-3t'y=5+3t'z=3-6t'

Xem đáp án

M (3; 4; 5) ∈ d và M (3; 4; 5) ∈ d’

Nên d trùng với d’

6. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số giao điểm của mặt phẳng (α): x + y + z - 3 = 0 với đường thẳng d trong các trường hợp sau:

a) d:x=2+ty=3-tz=1b) d: x=1+2ty=1-tz=1-tc)x=1+5ty=1-4tz=1+3t

Xem đáp án

a) Xét phương trình: (2 + t) + (3 - t) + 1 – 3 = 0

⇔ 3 = 0(vô nghiệm) ⇒ mặt phẳng (α)và d không có điểm chung

b) Xét phương trình: (1 + 2t) + (1 - t) + (1 - t) – 3 = 0

⇔ 0 = 0(vô số nghiệm) ⇒ d ∈ (α)

c) Xét phương trình: (1 + 5t) + (1 - 4t) + (1 + 3t) – 3 = 0

⇔ 4t = 0 ⇔ t = 0 ⇒ mặt phẳng (α)và d có 1 điểm chung

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết phương trình tham số của đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau: d đi qua M(5; 4; 1) và có vectơ chỉ phương a→=2;-3;1

Xem đáp án

Ta có: x=5+2ty=4-3tz=1+t

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Viết phương trình tham số của đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau: d đi qua A(2; -1; 3) và vuông góc với mặt phẳng (α): x + y – z + 5 = 0.

Xem đáp án

Đường thẳng d vuông góc với mp α x+y-z+5=0 nên đường thẳng d có vecto chỉ phương n→=1;1;-1

Vậy pt tham số của đường thẳng d là: x=2+ty=-1+tz=3-t

9. Tự luận
• 1 điểm

Viết phương trình tham số của đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau: d đi qua B(2; 0; -3) và song song với đường thẳng ∆:x=1+2ty=-3+3tz=4t

Xem đáp án

Vecto chỉ phương của đường thẳng d là a = (2;3;4) (vì d//∆)

Vậy pt tham số của đường thẳng d là: x=2+2ty=-3tz=-3+4t

10. Tự luận
• 1 điểm

Viết phương trình tham số của đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau: d đi qua hai điểm P(1; 2; 3) và Q(5; 4; 4).

Xem đáp án

vecto chỉ phương của d là a = PQ = (4;2;1) (vì d đi qua hai điểm P(1;2;3),Q(5;4;4)

Vậy pt tham số của đường thẳng d là: x=1+4ty=2+2tz=3+t

11. Tự luận
• 1 điểm

Viết phương trình tham số của đường thẳng là hình chiếu vuông góc của đường thẳng d:x=2+ty=-3+2tz=1+3t lần lượt trên các mặt phẳng Oxy

Xem đáp án

+ t = 0 ⇒ điểm M(2; -3; 1) ∈ d

+ t = 1 ⇒ điểm N(3; -1; 4) ∈ d.

 Hình chiếu của M trên (Oxy) là M’(2 ; -3 ; 0).

Hình chiếu của N trên (Oxy) là : N’(3 ; -1 ; 0).

⇒ Hình chiếu của d trên (Oxy) chính là đường thẳng d’ đi qua M’ và N’.

⇒ d’ nhận Giải bài 2 trang 89 sgk Hình học 12 | Để học tốt Toán 12 là 1 vtcp.

QUẢNG CÁO

Giải bài 2 trang 89 sgk Hình học 12 | Để học tốt Toán 12

12. Tự luận
• 1 điểm

Viết phương trình tham số của đường thẳng là hình chiếu vuông góc của đường thẳng d:x=2+ty=-3+2tz=1+3t lần lượt trên các mặt phẳng Oyz

Xem đáp án

Hình chiếu của M trên (Oyz) là : M1(0 ; -3 ; 1)

Hình chiếu của N trên (Oyz) là : N1(0 ; -1 ; 4)

⇒ Hình chiếu của d trên (Oyz) chính là đường thẳng d1 đi qua M1 và N1

⇒ d1 nhận Giải bài 2 trang 89 sgk Hình học 12 | Để học tốt Toán 12 là 1 vtcp

Giải bài 2 trang 89 sgk Hình học 12 | Để học tốt Toán 12

13. Tự luận
• 1 điểm

Xét vị trí tương đối các cặp đường thẳng d và d' cho bởi các phương trình sau: a) d:x=-3+2ty=-2+3tz=6+4t d': x=5+t'y=-1-4t'z=20+t'

b) d:x=1+ty=2+tz=3-t d':x=1+2t'y=-1+2tz=2-2t'

Xem đáp án

Giải bài 3 trang 90 sgk Hình học 12 | Để học tốt Toán 12

Giải bài 3 trang 90 sgk Hình học 12 | Để học tốt Toán 12

14. Tự luận
• 1 điểm

Tìm a để hai đường thẳng sau đây cắt nhau: d: x=1+aty=tz=-1+2t d': x=1-t'y=2+2t'z=3-t'

 

Xem đáp án

Để hai đường thẳng d và d' cắt nhau thì hệ phương trình:

 

Phải có 1 nghiệm duy nhất

Giải hệ gồm 2 pt (2) và (3) ta được t=2 và t'=0. Thay vào (1) ta được: 1+2a=1-0 <=> a=0. Vậy d cắt d' khi a=0.

15. Tự luận
• 1 điểm

Xét vị trí tương đối của đường thẳng d với mặt phẳng (α) trong các trường hợp sau:d:x=12+4ty=9+3tz=1+tα: 3x+5y-z-2=0

Xem đáp án

Giao điểm (nếu có) của đường thẳng (d) và mp(α ) là nghiệm hệ phương trình:

Giải bài 5 trang 90 sgk Hình học 12 | Để học tốt Toán 12

Thay (1); (2); (3) vào (4) ta được:

3(12 + 4t) + 5(9 + 3t) – (1 + t) – 2 = 0

⇔ 36 + 12t + 45 + 15t – 1 – t – 2 = 0

⇔ 26t + 78 = 0

⇔ t = -3

Vậy (d) cắt (α) tại một điểm M(0 ; 0 ; -2).

16. Tự luận
• 1 điểm

Xét vị trí tương đối của đường thẳng d với mặt phẳng (α) trong các trường hợp sau: x=1+ty=2-tz=1+2tα:x+3y+z+1=0

Xem đáp án

Giao điểm (nếu có) của đường thẳng (d) và mp(α ) là nghiệm hệ phương trình:

Giải bài 5 trang 90 sgk Hình học 12 | Để học tốt Toán 12

Thay (1); (2); (3) vào (4) ta được:

1 + t + 3(2 – t) + 1 + 2t + 1 = 0

⇔ 0t + 9 = 0

Phương trình vô nghiệm

⇒ (d) không cắt (α).

17. Tự luận
• 1 điểm

Xét vị trí tương đối của đường thẳng d với mặt phẳng (α) trong các trường hợp sau: 

d:x=1+ty=1+2tz=2-3t α:x+y+z-4=0

Xem đáp án

Giao điểm (nếu có) của đường thẳng (d) và mp(α) là nghiệm hệ phương trình:

Giải bài 5 trang 90 sgk Hình học 12 | Để học tốt Toán 12

Thay (1); (2); (3) vào (4) ta được:

1 + t + 1 + 2t + 2 – 3t – 4 = 0

⇔ 0t = 0

Phương trình có vô số nghiệm

⇒ (d) ⊂ (α)

hay (d) cắt (α) tại vô số điểm.

18. Tự luận
• 1 điểm

Tính khoảng cách giữ đường thẳng ∆:x=-3+2ty=-1+3tz=-1+2t và mpα:2x-2y+z+3=0

Xem đáp án

Xét phương trình:

2(-3 + 2t) – 2(-1 + 3t) + (-1 + 2t) + 3 = 0

⇔ 0t – 2 = 0

Phương trình vô nghiệm

⇒ (Δ) // (α).

Điểm A(-3; -1; -1) ∈ (Δ).

Giải bài 6 trang 90 sgk Hình học 12 | Để học tốt Toán 12

19. Tự luận
• 1 điểm

Cho điểm A(1;0;0) và đường thẳng ∆:x=2+ty=1+2tz=t Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng ∆

Xem đáp án

Cho H(2+t;1+2t;t)∈∆. Ta có: AH→=(1+t;1+2t;t) đường thẳng ∆có vecto chỉ phương a→=(1;2;1). Vì H là hình chiếu vuông góc của A trên ∆ nên AH vuông góc với ∆<=> AH→.a→=0

20. Tự luận
• 1 điểm

Cho điểm A(1;0;0) và đường thẳng ∆:x=2+ty=1+2tz=t Tìm tọa độ điểm A' đối xứng với A qua đường thẳng ∆

Xem đáp án

Vì A' là điểm đối xứng của A qua ∆ nên H là trung đểm của AA'. 

21. Tự luận
• 1 điểm

Cho điểm M(1; 4; 2) và mặt phẳng (α): x + y + z – 1 = 0 Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (α).

Xem đáp án

Đường thẳng MH vuông góc với (α)

⇒ MH nhận vtpt của (α) Giải bài 8 trang 91 sgk Hình học 12 | Để học tốt Toán 12 là 1 vtcp

Mà M(1; 4; 2) ∈ MH

⇒ Pt đường thẳng MH: Giải bài 8 trang 91 sgk Hình học 12 | Để học tốt Toán 12

⇒ H(1 + t; 4 + t; 2 + t).

H ∈ (α) ⇒ 1 + t + 4 + t + 2 + t – 1 = 0 ⇔ t = -2.

⇒ H(-1; 2; 0).

22. Tự luận
• 1 điểm

Cho điểm M(1; 4; 2) và mặt phẳng (α): x + y + z – 1 = 0 Tìm tọa độ điểm M' đối xứng với M qua mặt phẳng (α).

Xem đáp án

M’ đối xứng với M qua (α)

⇒ H là trung điểm MM’

Giải bài 8 trang 91 sgk Hình học 12 | Để học tốt Toán 12

⇒ M’(-3; 0; -2).

 

23. Tự luận
• 1 điểm

Cho điểm M(1; 4; 2) và mặt phẳng (α): x + y + z – 1 = 0. Tính khoảng cách từ M đến mp(α).

Xem đáp án

 Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (α) là:

Giải bài 8 trang 91 sgk Hình học 12 | Để học tốt Toán 12

24. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai đường thẳng d: x=1-ty=2+2tz=3tvà d: x=1+ty=3-2tz=1 chứng minh d và d' chéo nhau.

Xem đáp án

Giải bài 9 trang 91 sgk Hình học 12 | Để học tốt Toán 12

25. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau đây bằng phương pháp tọa độ. Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 1. Tính khoảng cách từ đỉnh A đến các mặt phẳng (A'BD) và (B'D'C).

Xem đáp án

Giải bài 10 trang 91 sgk Hình học 12 | Để học tốt Toán 12

Đặt hình lập phương ABCD.A'B'C'D' vào hệ trục Oxyz sao cho O(0;0;0)≡A

*mp(B'D'C')//mp(A'BD) vì (B'C//A'D và D'C//A'B) nên pt của mp (B'D'C) có dạng x+y+z+D=0 (D≠-1)

mp(B'D'C) đi qua điểm C(1;1;0) <=>D=-2

Suy ra pt của mp(B'D'C) là: x+y+z-z=0 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả