2048.vn

Bài 3 : Phương trình đường thẳng trong không gian
Đề thi

Bài 3 : Phương trình đường thẳng trong không gian

A
Admin
ToánLớp 125 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho điểm Mo(1; 2; 3) và hai điểm M1(1 + t; 2 + t; 3 + t),M2(1 + 2t; 2 + 2t; 3 + 2t) di động với tham số t. Hãy chứng tỏ ba điểm Mo,M1,M2 luôn thẳng hàng.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng Δ có phương trình tham số

x=-1+2ty=3-3tz=5+4t

Hãy tìm tọa độ của một điểm M trên Δ và tọa độ một vecto chỉ phương của Δ.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng d và d' có phương trình tham số lần lượt là x=3+2ty=6+4tz=4+tvà x=2+t'y=1-t'z=5+2t'

Hãy chứng tỏ điểm M(1; 2; 3) là điểm chung của d và d’

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng d và d' có phương trình tham số lần lượt là x=3+2ty=6+4tz=4+tvà x=2+t'y=1-t'z=5+2t'

Hãy chứng tỏ d và d’ có hai vecto chỉ phương không cùng phương.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Chứng minh hai đường thẳng sau đây trùng nhau: d:x=3-ty=4+tz=5-2t và d': x=2-3t'y=5+3t'z=3-6t'

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm số giao điểm của mặt phẳng (α): x + y + z - 3 = 0 với đường thẳng d trong các trường hợp sau:

a) d:x=2+ty=3-tz=1b) d: x=1+2ty=1-tz=1-tc)x=1+5ty=1-4tz=1+3t

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tham số của đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau: d đi qua M(5; 4; 1) và có vectơ chỉ phương a→=2;-3;1

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tham số của đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau: d đi qua A(2; -1; 3) và vuông góc với mặt phẳng (α): x + y – z + 5 = 0.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tham số của đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau: d đi qua B(2; 0; -3) và song song với đường thẳng ∆:x=1+2ty=-3+3tz=4t

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tham số của đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau: d đi qua hai điểm P(1; 2; 3) và Q(5; 4; 4).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tham số của đường thẳng là hình chiếu vuông góc của đường thẳng d:x=2+ty=-3+2tz=1+3t lần lượt trên các mặt phẳng Oxy

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tham số của đường thẳng là hình chiếu vuông góc của đường thẳng d:x=2+ty=-3+2tz=1+3t lần lượt trên các mặt phẳng Oyz

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Xét vị trí tương đối các cặp đường thẳng d và d' cho bởi các phương trình sau: a) d:x=-3+2ty=-2+3tz=6+4t d': x=5+t'y=-1-4t'z=20+t'

b) d:x=1+ty=2+tz=3-t d':x=1+2t'y=-1+2tz=2-2t'

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm a để hai đường thẳng sau đây cắt nhau: d: x=1+aty=tz=-1+2t d': x=1-t'y=2+2t'z=3-t'

 

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Xét vị trí tương đối của đường thẳng d với mặt phẳng (α) trong các trường hợp sau:d:x=12+4ty=9+3tz=1+tα: 3x+5y-z-2=0

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Xét vị trí tương đối của đường thẳng d với mặt phẳng (α) trong các trường hợp sau: x=1+ty=2-tz=1+2tα:x+3y+z+1=0

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Xét vị trí tương đối của đường thẳng d với mặt phẳng (α) trong các trường hợp sau: 

d:x=1+ty=1+2tz=2-3t α:x+y+z-4=0

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính khoảng cách giữ đường thẳng ∆:x=-3+2ty=-1+3tz=-1+2t và mpα:2x-2y+z+3=0

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho điểm A(1;0;0) và đường thẳng ∆:x=2+ty=1+2tz=t Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng ∆

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho điểm A(1;0;0) và đường thẳng ∆:x=2+ty=1+2tz=t Tìm tọa độ điểm A' đối xứng với A qua đường thẳng

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho điểm M(1; 4; 2) và mặt phẳng (α): x + y + z – 1 = 0 Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (α).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho điểm M(1; 4; 2) và mặt phẳng (α): x + y + z – 1 = 0 Tìm tọa độ điểm M' đối xứng với M qua mặt phẳng (α).

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho điểm M(1; 4; 2) và mặt phẳng (α): x + y + z – 1 = 0. Tính khoảng cách từ M đến mp(α).

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng d: x=1-ty=2+2tz=3tvà d: x=1+ty=3-2tz=1 chứng minh d và d' chéo nhau.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau đây bằng phương pháp tọa độ. Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 1. Tính khoảng cách từ đỉnh A đến các mặt phẳng (A'BD) và (B'D'C).

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack