Bài 3: Phương trình bậc hai một ẩn
Đề thi

Bài 3: Phương trình bậc hai một ẩn

A
Admin
ToánLớp 989 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai ? Chỉ rõ các hệ số a, b, c của mỗi phương trình ấy:

x2 – 4 = 0

Xem đáp án

x2 – 4 = 0: đây là phương trình bậc hai; a = 1; b = 0; c = - 4

2. Tự luận
• 1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai ? Chỉ rõ các hệ số a, b, c của mỗi phương trình ấy:

x3 + 4x2 – 2 = 0

Xem đáp án

x3 + 4x2 – 2 = 0: đây không là phương trình bậc hai

3. Tự luận
• 1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai ? Chỉ rõ các hệ số a, b, c của mỗi phương trình ấy:

2x2 + 5x = 0

Xem đáp án

2x2 + 5x = 0: đây là phương trình bậc hai; a = 2; b = 5; c = - 5

4. Tự luận
• 1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai ? Chỉ rõ các hệ số a, b, c của mỗi phương trình ấy:

4x – 5 = 0

Xem đáp án

4x – 5 = 0 đây không là phương trình bậc hai

5. Tự luận
• 1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai ? Chỉ rõ các hệ số a, b, c của mỗi phương trình ấy:

-3x2 = 0

Xem đáp án

-3x2 = 0 đây là phương trình bậc hai; a = -3; b = 0; c = 0

6. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình 2x2 + 5x = 0 bằng cách đặt nhân tử chung để đưa nó về phương trình tích.

Xem đáp án

Giải bài tập Toán 9 | Giải Toán lớp 9

Vậy phương trình có hai nghiệm

x1 = 0; x2 =(-5)/2

7. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: 3x2 – 2 = 0.

Xem đáp án

3x2 - 2 = 0⇔ 3x2=2 ⇔ x2 = 2/3 ⇔ x = ±√(2/3)

Vậy phương trình có hai nghiệm

x1 = √(2/3); x2 = -√(2/3)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 22 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình (x - 2)2 = 7/2 bằng cách điền vào các chỗ trống (…) trong các đẳng thức:

(x - 2)2 = 7/2 ⇔ x – 2 = … ⇔ x = …

Vậy phương trình có hai nghiệm là: x1 = …, x2 = …

Xem đáp án

(x - 2)2 = 7/2 ⇔ x - 2 = ±√(7/2) ⇔ x = 2 ± √(7/2)

Vậy phương trình có hai nghiệm

x1 = 2 + √(7/2); x2 = 2 - √(7/2)

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: x2 – 4x + 4 = 7/2

Xem đáp án

x2 - 4x + 4 = 7/2 ⇔ (x - 2)2 = 7/2

⇔ x - 2 = ±√(7/2) ⇔ x = 2 ± √(7/2)

Vậy phương trình có hai nghiệm

x1 = 2 + √(7/2); x2 = 2 - √(7/2)

10. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: x2 – 4x = (-1)/2.

Xem đáp án

x2 - 4x = (-1)/2 ⇔ x2 - 4x + 4 = (-1)/2 + 4 ⇔ (x - 2)2 = 7/2

⇔ x - 2 = ±√(7/2) ⇔ x = 2±√(7/2)

Vậy phương trình có hai nghiệm:

x1 = 2 + √(7/2); x2 = 2 - √(7/2)

11. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: 2x2 – 8x = -1

Xem đáp án

2x2 - 8x = -1 ⇔ x2 - 4x = (-1)/2

⇔ x2 - 4x + 4 = (-1)/2 + 4 ⇔ (x - 2)2=7/2

⇔ x - 2 = ±√(7/2) ⇔ x = 2 ±√(7/2)

Vậy phương trình có hai nghiệm:

x1 = 2 + √(7/2); x2 = 2 - √(7/2)

12. Tự luận
• 1 điểm

Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + bx + c = 0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c:

5x2+x=4-x

Xem đáp án

5x2 + 2x = 4 – x

⇔ 5x2 + 2x + x – 4 = 0

⇔ 5x2 + 3x – 4 = 0

Phương trình bậc hai trên có a = 5; b = 3; c = -4.

13. Tự luận
• 1 điểm

Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + bx + c = 0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c:

35x2+2x-7=3x+12

Xem đáp án

14. Tự luận
• 1 điểm

Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + bx + c = 0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c:

2x2+x-3=x.3+1

Xem đáp án

2x2 + x - √3 = x.√3 + 1

⇔ 2x2 + x - x.√3 - √3 – 1 = 0

⇔ 2x2 + x.(1 - √3) – (√3 + 1) = 0

Phương trình bậc hai trên có a = 2; b = 1 - √3; c = - (√3 + 1).

15. Tự luận
• 1 điểm

Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + bx + c = 0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c:

2x2+m2=2m-1.x m là hằng số

Xem đáp án

2x2 + m2 = 2(m – 1).x

⇔ 2x2 – 2(m – 1).x + m2 = 0

Phương trình bậc hai trên có a = 2; b = -2(m – 1); c = m2.

16. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

x2 – 8 = 0

Xem đáp án

x2 – 8 = 0

⇔ x2 = 8

⇔ x = 2√2 hoặc x = -2√2.

Vậy phương trình có hai nghiệm x = 2√2 và x = -2√2.

17. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau: 

5x2 – 20 = 0

Xem đáp án

5x2 – 20 = 0

⇔ 5x2 = 20

⇔ x2 = 4

⇔ x = 2 hoặc x = -2.

Vậy phương trình có hai nghiệm x = 2 và x = -2.

18. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau: 

0,4x2 + 1 = 0

Xem đáp án

0,4x2 + 1 = 0

⇔ 0,4x2 = -1

⇔ Giải bài 12 trang 42 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

Phương trình vô nghiệm vì x2 ≥ 0 với mọi x.

19. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau: 

-0,4x2 + 1,2x = 0.

Xem đáp án

-0,4x2 + 1,2x = 0

⇔ -0,4x.(x – 3) = 0

⇔ x = 0 hoặc x – 3 = 0

+Nếu x – 3 = 0 ⇔ x = 3.

Vậy phương trình có hai nghiệm x = 0 và x = 3.

20. Tự luận
• 1 điểm

Cho các phương trình:x2+8x=-2

Hãy cộng vào hai vế của mỗi phương trình cùng một số thích hợp để được một phương trình mà vế trái thành một bình phương.

Xem đáp án

21. Tự luận
• 1 điểm

Cho các phương trình:x2+2x=13

Hãy cộng vào hai vế của mỗi phương trình cùng một số thích hợp để được một phương trình mà vế trái thành một bình phương.

Xem đáp án

22. Tự luận
• 1 điểm

Hãy giải phương trình : 2x2 + 5x + 2 = 0 theo các bước như ví dụ 3 trong bài học.

Xem đáp án

(Lưu ý: Các phần giải thích các bạn có thể không trình bày vào bài làm)

2x2 + 5x + 2 = 0

⇔ 2x2 + 5x = -2 (Chuyển 2 sang vế phải)

Giải bài 14 trang 43 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

(Tách Giải bài 14 trang 43 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9 thành Giải bài 14 trang 43 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9 và thêm bớt Giải bài 14 trang 43 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9 để vế trái thành bình phương).

Giải bài 14 trang 43 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

Vậy phương trình có hai nghiệm Giải bài 14 trang 43 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả