2048.vn

Bài 3: Phương trình bậc hai một ẩn
Đề thi

Bài 3: Phương trình bậc hai một ẩn

A
Admin
ToánLớp 95 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai ? Chỉ rõ các hệ số a, b, c của mỗi phương trình ấy:

x2 – 4 = 0

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai ? Chỉ rõ các hệ số a, b, c của mỗi phương trình ấy:

x3 + 4x2 – 2 = 0

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai ? Chỉ rõ các hệ số a, b, c của mỗi phương trình ấy:

2x2 + 5x = 0

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai ? Chỉ rõ các hệ số a, b, c của mỗi phương trình ấy:

4x – 5 = 0

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai ? Chỉ rõ các hệ số a, b, c của mỗi phương trình ấy:

-3x2 = 0

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 2x2 + 5x = 0 bằng cách đặt nhân tử chung để đưa nó về phương trình tích.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: 3x2 – 2 = 0.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình (x - 2)2 = 7/2 bằng cách điền vào các chỗ trống (…) trong các đẳng thức:

(x - 2)2 = 7/2 ⇔ x – 2 = … ⇔ x = …

Vậy phương trình có hai nghiệm là: x1 = …, x2 = …

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x2 – 4x + 4 = 7/2

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x2 – 4x = (-1)/2.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: 2x2 – 8x = -1

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + bx + c = 0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c:

5x2+x=4-x

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + bx + c = 0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c:

35x2+2x-7=3x+12

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + bx + c = 0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c:

2x2+x-3=x.3+1

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + bx + c = 0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c:

2x2+m2=2m-1.x m là hằng số

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

x2 – 8 = 0

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 

5x2 – 20 = 0

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 

0,4x2 + 1 = 0

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 

-0,4x2 + 1,2x = 0.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho các phương trình:x2+8x=-2

Hãy cộng vào hai vế của mỗi phương trình cùng một số thích hợp để được một phương trình mà vế trái thành một bình phương.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho các phương trình:x2+2x=13

Hãy cộng vào hai vế của mỗi phương trình cùng một số thích hợp để được một phương trình mà vế trái thành một bình phương.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Hãy giải phương trình : 2x2 + 5x + 2 = 0 theo các bước như ví dụ 3 trong bài học.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack