2048.vn

Bài 3: Bảng lượng giác
Đề thi

Bài 3: Bảng lượng giác

A
Admin
ToánLớp 95 lượt thi
44 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm:

sin39°13'; cos52°18'; tg13°20'’; cotg10°17'; sin45°; cos45°

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm góc nhọn x: sinx = 0,5446

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm góc nhọn x: cosx = 0,4444

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm góc nhọn x: tgx = 1,1111

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Có góc nhọn x nào mà: sinx = 1,0100

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Có góc nhọn x nào mà: cosx = 2,3540

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Có góc nhọn x nào mà: tgx = 1,6754

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho hình dưới, biết: AB = 9cm, AC = 6,4cm, AN = 3,6cm, ∠AND=90°; ∠DAN=34°. Hãy tính: CN

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho hình dưới, biết: AB = 9cm, AC = 6,4cm, AN = 3,6cm, ∠AND=90°; ∠DAN=34°. Hãy tính: ∠ABN

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho hình dưới, biết: AB = 9cm, AC = 6,4cm, AN = 3,6cm, ∠AND=90°; ∠DAN=34°. Hãy tính: ∠CAN

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho hình dưới, biết: AB = 9cm, AC = 6,4cm, AN = 3,6cm, ∠AND=90°; ∠DAN=34°. Hãy tính: AD

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho hình bên, biết: góc (ACE) = 90°o, AB = BC = CD = DE = 2cm. Hãy tính: AD, BE

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho hình bên, biết: góc (ACE) = 90°o, AB = BC = CD = DE = 2cm. Hãy tính: góc (DAC)

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hình bên, biết: góc (ACE) = 90°o, AB = BC = CD = DE = 2cm. Hãy tính: góc (BXD)

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Đoạn thẳng LN vuông góc với đoạn thẳng AB tại trung điểm N của AB; M là một điểm của đoạn thẳng LN và khác với L, N. Hãy so sánh các góc (LAN) và góc (MBN) .

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Không dùng bảng lượng giác và máy tính bỏ túi, hãy so sánh: sin25° và sin75°

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Không dùng bảng lượng giác và máy tính bỏ túi, hãy so sánh: cos40° và cos75°

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Không dùng bảng lượng giác và máy tính bỏ túi, hãy so sánh: sin38° và cos38°

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Không dùng bảng lượng giác và máy tính bỏ túi, hãy so sánh: sin50° và cos50°

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Không dùng bảng lượng giác và máy tính bỏ túi, hãy so sánh  tg50°28' và tg63°

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Không dùng bảng lượng giác và máy tính bỏ túi, hãy so sánh cotg14° và cotg35°12'

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Không dùng bảng lượng giác và máy tính bỏ túi, hãy so sánh tg27° và cotg27°

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Không dùng bảng lượng giác và máy tính bỏ túi, hãy so sánh tg65° và cotg65°

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau đây có giá trị âm hay dương? Vì sao? sinx – 1

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau đây có giá trị âm hay dương? Vì sao? 1 – cosx

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau đây có giá trị âm hay dương? Vì sao? sinx – cosx

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau đây có giá trị âm hay dương? Vì sao? tgx – cotgx

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Không dùng bảng lượng giác và máy tính bỏ túi, hãy so sánh: tg28° và sin28°

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Không dùng bảng lượng giác và máy tính bỏ túi, hãy so sánh: cotg42° và cos42°

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Không dùng bảng lượng giác và máy tính bỏ túi, hãy so sánh: cotg73° và sin17°

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Không dùng bảng lượng giác và máy tính bỏ túi, hãy so sánh: tg32° và cos58°

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC vuông tại A, có AC = (1/2).BC. Tính sinB, cosB, tgB, cotgB

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tính các góc của tam giác ABC, biết AB = 3cm, AC = 4cm và BC = 5cm

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Để vẽ một tam giác cân có góc ở đáy 50° mà không có thước đo góc, một học sinh vẽ một tam giác cân có cạnh bên là 3cm, cạnh đáy 4cm. Tính góc ở đáy mà em học sinh đó đã vẽ. Sai số so với số đo phải vẽ là bao nhiêu?

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Hãy so sánh sinα và tgα (0°<α<90°)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Hãy so sánh cosα và cotgα (0°<α<90°)

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Hãy so sánh sin35° và tg38°

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Hãy so sánh cos33° và tg61°

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Không tính giá trị cụ thể, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn. sin20°, cos20°, sin55°, cos40°, tg70°

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Không tính giá trị cụ thể, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn. tg70°, cotg60°, cotg65°, tg50°, sin25°

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Trong tam giác vuông có một cạnh góc vuông bằng b, góc đối diện với nó bằng β. Hãy biểu thị cạnh góc vuông kia, góc đối diện với cạnh này và cạnh huyền qua b và β

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Trong tam giác vuông có một cạnh góc vuông bằng b, góc đối diện với nó bằng β. Hãy tìm các giá trị của chúng khi b = 10cm, β = 50° (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba).

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Trong tam giác vuông có một cạnh góc vuông bằng b, góc nhọn kề với nó bằng α. Hãy biểu thị cạnh góc vuông kia, góc nhọn kề với cạnh này và cạnh huyền qua b và α

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Trong tam giác vuông có một cạnh góc vuông bằng b, góc nhọn kề với nó bằng α. Hãy tìm các giá trị của chúng khi b = 12cm, α = 42° (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba).

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack