Bài 2. Tập hợp số tự nhiên. Ghi số tự nhiên có đáp án
Đề thi
Bài 2. Tập hợp số tự nhiên. Ghi số tự nhiên có đáp án
A
Admin
ToánLớp 625 lượt thi
21 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Chữ số 3 trong số tự nhiên 2035 là chữ số:

A. hàng đơn vị;

B. hàng chục;

C. hàng nghìn;

D. hàng trăm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chữ số 3 trong số 2035 đứng thứ hai từ bên phải sang nên biểu diễn chữ số hàng chục.

2.Tự luận
• 1 điểm

Số XXIV biểu diễn số nào trong hệ thập phân.

A. 35;

B. 34;

C. 24;

D. 26.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số XX biểu diễn là 20;

Số IV biểu diễn là 4.

Do đó, số XXIV biểu diễn số 24.

3.Tự luận
• 1 điểm

Số liền sau của số c – 2 là:

A. c + 1;

B. c – 1;

C. c;

D. c – 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số liền sau của số c – 2 là số c – 2 + 1 = c – 1.

4.Tự luận
• 1 điểm

Biết a – 2 < b + 1 và b < c + 1. Hãy chọn câu đúng.

A. a – 2 < c + 1;

B. a < c + 4;

C. c;

D. b + 1 < c + 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: a – 2 < b + 1 nên a – 3 < b.

Mà b < c + 1 nên a – 3 < c + 1 (tính chất bắc cầu)

Do đó a < c + 4.

5.Tự luận
• 1 điểm

a ≤ b để chỉ:

A. b < a;

B. b > a hoặc b < a;

C. b < a hoặc b = a;

D. a < b hoặc a = b.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

a ≤ b để chỉ a < b hoặc a = b.

6.Tự luận
• 1 điểm

Cho a là số tự nhiên, chọn ba số tự nhiên sắp theo thứ tự tăng dần.

A. a; a – 1; a – 2;

B. a – 1; a; a + 2;

C. a; a + 1; a + 2;

D. a; a – 1; a + 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì hai số tự nhiên liên tiếp sẽ hơn kém nhau một đơn vị do đó chỉ có đáp án A và C thỏa mãn.

Mặt khác, ở đáp án A các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự giảm dần, đáp án C sắp xếp theo thứ tự tăng dần nên đáp án đúng là C.

7.Tự luận
• 1 điểm

Chọn kí hiệu thuộc (∈) hay không thuộc (∉) để điền vào khoảng trống:

a. 35....ℕ;

Xem đáp án

a. 35∉ℕ;

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 21 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

b) 125 … ℕ;

Xem đáp án

b) 125 ∈ ℕ;

9.Tự luận
• 1 điểm

c. −0,5 … ℕ;

Xem đáp án

c. −0,5 ∉ ℕ;

10.Tự luận
• 1 điểm

d) 42 … ℕ.

Xem đáp án

d) 42 ∈ ℕ.

11.Tự luận
• 1 điểm

Bằng cách điền vào khoảng trống, hãy:

a) Viết số tự nhiên liền sau mỗi số: 12; 120; c (với c ∈ ℕ).

Xem đáp án

Số liền sau lớn hơn số đã cho 1 đơn vị.

Số liền trước nhỏ hơn số đã cho 1 đơn vị.

a) Số tự nhiên liền sau của số 12 là số 13.

Số tự nhiên liền sau của số 120 là số 121.

Số tự nhiên liền sau của số c là số c + 1.

12.Tự luận
• 1 điểm
b) Viết số tự nhiên liền trước mỗi số 125; 9000; b (với b ∈ ℕ*).
Xem đáp án

b) Số tự nhiên liền trước của số 125 là số 124.

Số tự nhiên liền trước của số 9000 là số 8999.

Số tự nhiên liền trước của số b là số b – 1.

13.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào … để được ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần.

a) Số 18 nằm ở vị trí giữa hai số tự nhiên còn lại.

Xem đáp án

a) Số 18 nằm giữa hai số tự nhiên còn lại

17; 18; 19.

14.Tự luận
• 1 điểm

b) Số tự nhiên x nằm ở vị trí bên trái hai số tự nhiên còn lại.

Xem đáp án

b) Số tự nhiên x nằm ở vị trí bên trái hai số tự nhiên còn lại

x; x + 1; x + 2.

15.Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 7 bằng hai cách. Biểu diễn trên tia số các phần tử của tập hợp A.

Media VietJack
Xem đáp án

Cách 1: A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}.

Cách 2: A = {x ∈ ℕ: x ≤ 7}.

Media VietJack
16.Tự luận
• 1 điểm

Vẽ trên tia số các điểm biểu diễn các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.

Xem đáp án

Media VietJack

17.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số tự nhiên a, b, c đồng thời thỏa mãn ba điều kiện:

a < b < c, 11 < a < 15, 12 < c < 15.

Xem đáp án

Vì 11 < a < 15 nên a ∈ {12; 13; 14}.

Vì 12 < c < 15 nên c ∈ {13; 14}.

Vì a < b < c nên a = 12; c = 14; b = 13.

18.Tự luận
• 1 điểm
Số 738 có mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị
Xem đáp án

Số 738 có 7 trăm, 3 chục, 8 đơn vị.

19.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau dưới dạng số La Mã: 28; 29; 31; 44.

Xem đáp án

Số 28 viết dưới dạng số La Mã: XXVIII

Số 29 viết dưới dạng số La Mã: XXIX

Số 31 viết dưới dạng số La Mã: XXXI

Số 44 viết dưới dạng số La Mã: XLIV

20.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số dưới dạng số La Mã sau dưới dạng số thập phân: XXV; XXIX; XVI.

Xem đáp án

Số XXV viết dưới dạng số thập phân: 25

Số XXIX viết dưới dạng số thập phân: 29

Số XVI viết dưới dạng số thập phân: 16.

21.Tự luận
• 1 điểm

Hãy đọc giờ trên các đồng hồ sau:

Media VietJack
Xem đáp án

H1. 10 giờ 10 phút.

H2. 7 giờ 5 phút.

H3. 11 giờ 17 phút.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả