Bài 2. Tập hợp các số tự nhiên
35 câu hỏi
Tập hợp các số ............. được kí hiệu là ℕ, tức là
ℕ = {............}.
Tập hợp các số.............được kí hiệu là ℕ*, tức là
ℕ* = {............}.
Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là ℕ, tức là
ℕ = {0; 1; 2; 3; 4; …}.
Tập hợp các sốtự nhiên khác 0 được kí hiệu là ℕ*, tức là
ℕ* = {1; 2; 3; 4; …}.
Cấu tạo thập phân của số tự nhiên:
• Số tự nhiên được viết trong hệ thập phân bởi một, hai hay .......... chữ số. Các chữ số được dùng là ………………… Khi một số gồm hai chữsố trở lên thì chữ số đầu tiên (tính từ trái sang phải) khác …………
• Trong cách viết một số tự nhiên có nhiều chữ số, mỗi chữ số ở những vị trí khác nhau có .............khác nhau.
• Kí hiệu (a ≠ 0) chỉ số tự nhiên có ba chữ số, chữ số hàng trăm là ....., chữ số hàng chục là ....., chữ số hàng đơn vị là ..... và ta viết được:
Hướng dẫn giải
Cấu tạo thập phân của số tự nhiên:
• Số tự nhiên được viết trong hệ thập phân bởi một, hai hay nhiềuchữ số. Các chữ số được dùng là 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Khi một số gồm hai chữsố trở lên thì chữ số đầu tiên (tính từ trái sang phải) khác 0.
• Trong cách viết một số tự nhiên có nhiều chữ số, mỗi chữ số ở những vị trí khác nhau có giá trịkhác nhau.
• Kí hiệu (a ≠ 0) chỉ số tự nhiên có ba chữ số, chữ số hàng trăm là a, chữ số hàng chục là b, chữ số hàng đơn vị là cvà ta viết được:
Các số La Mã từ 1 đến 30:
I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X |
….. | ….. | ….. | 4 | ….. | ….. | ….. | ….. | ….. | ….. |
XI | XII | XIII | XIV | XV | XVI | XVII | XVIII | XIX | XX |
….. | ….. | ….. | ….. | ….. | ….. | ….. | ….. | 19 | ….. |
XXI | XXII | XXIII | XXIV | XXV | XXVI | XXVII | XXVIII | XXIX | XXX |
….. | ….. | 23 | ….. | ….. | ….. | ….. | ….. | ….. | ….. |
Các số La Mã từ 1 đến 30:
I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
XI | XII | XIII | XIV | XV | XVI | XVII | XVIII | XIX | XX |
11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
XXI | XXII | XXIII | XXIV | XXV | XXVI | XXVII | XXVIII | XXIX | XXX |
21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
So sánh các số tự nhiên:
• Trong hai số tự nhiên có số chữ số khác nhau: Số nào có nhiều chữ số hơn thì …………….., số nào có ít chữ số hơnthì ……….
• Để so sánh hai số tự nhiên có số chữ số bằng nhau, ta lần lượt so sánh từng cặp chữ số trên cùng ……………….. (tính từ ………. sang ...........), cho đến khi xuất hiện cặp chữ số đầu tiên …………….. Ở cặp chữ số khác nhau đó, chữ số nào lớn hơn thì số tự nhiên chứa chữ số đó …………….
Hướng dẫn giải
So sánh các số tự nhiên:
• Trong hai số tự nhiên có số chữ số khác nhau: Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơnthìnhỏ hơn.
• Để so sánh hai số tự nhiên có số chữ số bằng nhau, ta lần lượt so sánh từng cặp chữ số trên cùng một hàng (tính từ trái sang phải), cho đến khi xuất hiện cặp chữ số đầu tiên khác nhau. Ở cặp chữ số khác nhau đó, chữ số nào lớn hơn thì số tự nhiên chứa chữ số đó lớn hơn.
Nếu x là số tự nhiên sao cho x ≤ 5 thì x có thể nhận các giá trị: ………………..
Nếu x là số tự nhiên sao cho x ≥ 5 thì x có thể nhận các giá trị: ………………..
Hướng dẫn giải
Nếu x là số tự nhiên sao cho x ≤ 5 thì x có thể nhận các giá trị: 0, 1, 2, 3, 4, 5.
Nếu x là số tự nhiên sao cho x ≥ 5 thì x có thể nhận các giá trị: 5, 6, 7, 8, 9, 10, …
Điền Đ vào ô trống cho phát biểu đúng:
a) Nếu x ∈ ℕ thì x ∈ ℕ* ⎕;
b) Nếu x ∈ ℕ* thì x ∈ ℕ ⎕.
a) Nếu x ∈ ℕ thì x ∈ ℕ* ⎕;
b) Nếu x ∈ ℕ* thì x ∈ ℕ .
Đọc các số sau: 71 219 367; 1 153 692 305.
Hướng dẫn giải
71 219 367 đọc là: Bảy mươi mốt triệu hai trăm mười chín nghìn ba trăm sáu mươi bảy.
1 153 692 305 đọc là: Một tỉ một trăm năm mươi ba triệu sáu trăm chín mươi hai nghìn ba trăm linh năm.
Viết số sau: Ba tỉ hai trăm năm mươi chín triệu sáu trăm ba mươi ba nghìn hai trăm mười bảy.
Viết số: 3 259 633 217.
Viết mỗi số thành tổng theo mẫu:
Hướng dẫn giải
Ta có:
;
;
a) Đọc các số La Mã sau: XVI, XVIII, XXII, XXVI, XXVIII.
a) XVI đọc là: mười sáu. XVIII đọc là: mười tám.
XXII đọc là: hai mươi hai. XXVI đọc là: hai mươi sáu.
XXVIII đọc là: hai mươi tám.
b) Viết các số sau bằng số La Mã: 12, 15, 17, 24, 25, 29.
b) 12 viết là: XII. 15 viết là: XV. 17 viết là: XVII.
24 viết là: XXIV. 25 viết là: XXV. 29 viết là: XXIX.
Điền “<, >, =” thích hợp vào chỗ chấm (.....):
a) 35 216 098 ..... 8 935 789;
a) 35 216 098 > 8 935 789;
b) 69 098 327 ..... 69 098 357.
b) 69 098 327 < 69 098 357.
Viết số tự nhiên thích hợp vào chỗ chấm (.....):
Tổng | Số |
2 000 000 + 500 000 + 60 000 + 500 + 90 | 2 560 590 |
9 000 000 000 + 50 000 000 + 8 000 000 + 500 000 + 400 | ……….. |
a × 100 + b × 10 + 6 | ……….. |
a × 100 + 50 + c | ……….. |
Tổng | Số |
2 000 000 + 500 000 + 60 000 + 500 + 90 | 2 560 590 |
9 000 000 000 + 50 000 000 + 8 000 000 + 500 000 + 400 | 9 058 500 400 |
a × 100 + b × 10 + 6 |
|
a × 100 + 50 + c |
|
a) Số tự nhiên lớn nhất có sáu chữ số khác nhau.
Đọc là: ……………………………………………………………………….
Viết là: …………………………………….
a) Số tự nhiên lớn nhất có sáu chữ số khác nhau.
Đọc là: Chín trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi tư.
Viết là: 987 654.
b) Số tự nhiên nhỏ nhất có bảy chữ số khác nhau.
Đọc là: ……………………………………………………………………….
Viết là: …………………………………….
b) Số tự nhiên nhỏ nhất có bảy chữ số khác nhau.
Đọc là: Một triệu không trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu.
Viết là: 1 023 456.
c) Số tự nhiên chẵn lớn nhất có tám chữ số khác nhau.
Đọc là: ……………………………………………………………………….
Viết là: …………………………………….
c) Số tự nhiên chẵn lớn nhất có tám chữ số khác nhau.
Đọc là: Chín mươi tám triệu bảy trăm sáu mươi lăm nghìn bốn trăm ba mươi hai.
Viết là: 98 765 432.
d) Số tự nhiên lẻ nhỏ nhất có tám chữ số khác nhau.
Đọc là: ……………………………………………………………………….
Viết là: …………………………………….
d) Số tự nhiên lẻ nhỏ nhất có tám chữ số khác nhau.
Đọc là: Mười triệu hai trăm ba mươi tư nghìn năm trăm sáu mươi bảy.
Viết là: 10 234 567.
Đọc số liệu về các đại dương trong bảng dưới đây:
Đại dương | Diện tích (km2) | Độ sâu trung bình (m) |
Ấn Độ Dương | 76 200 000 | 3 897 |
Bắc Băng Dương | 14 800 000 | 1 205 |
Đại Tây Dương | 91 600 000 | 3 926 |
Thái Bình Dương | 178 700 000 | 4 028 |
(Nguồn: Hoàng Ngọc Oanh (CB), Địa lí Tự nhiên đại cương 2,
NXB Đại học Sư phạm, 2011)
Hướng dẫn giải
76 200 000 đọc là: bảy mươi sáu triệu hai trăm nghìn.
14 800 000 đọc là: mười bốn triệu tám trăm nghìn.
91 600 000 đọc là: chín mươi mốt triệu sáu trăm nghìn.
178 700 000 đọc là: một trăm bảy mươi tám triệu bảy trăm nghìn.
3 897 đọc là: ba nghìn tám trăm chín mươi bảy.
1 205 đọc là: một nghìn hai trăm linh năm.
3 926 đọc là: ba nghìn chín trăm hai mươi sáu.
4 028 đọc là: bốn nghìn không trăm hai mươi tám.
a) Đọc các số La Mã sau: IV, VIII, XI, XXIII, XXIV, XXVII.
a) IV đọc là: bốn. VIII đọc là: tám.
XI đọc là: mười một. XXIII đọc là: hai mươi ba.
XXIV đọc là: hai mươi tư. XXVII đọc là: hai mươi bảy.
b) Viết các số sau bằng số La Mã: 6, 14, 18, 19, 22, 26, 30.
b) 6 viết là: VI. 14 viết là: XIV. 18 viết là: XVIII.
19 viết là: XIX. 22 viết là: XXII. 26 viết là: XXVI.
30 viết là: XXX.
a) Các số 12 059 369, 9 909 820, 12 058 967, 12 059 305 viết theo thứ tự tăng dần là: ……………………………………….
a) Các số 12 059 369, 9 909 820, 12 058 967, 12 059 305 viết theo thứ tự tăng dần là: 9 909 820, 12 058 967, 12 059 305, 12 059 369.
b) Các số 50 413 000, 39 502 403, 50 412 999, 39 502 413 viết theo thứ tự giảm dần là: ……………………………….
b) Các số 50 413 000, 39 502 403, 50 412 999, 39 502 413 viết theo thứ tự giảm dần là: 50 413 000, 50 412 999, 39 502 413, 39 502 403.
Viết tập hợp các số tự nhiên x thoả mãn mỗi điều kiện sau:
a) x ≤ 6;
a) A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}.
b) 35 ≤ x ≤ 39;
b) B = {35; 36; 37; 38; 39}.
c) 216 < x ≤ 219.
c) C = {217; 218; 219}.
Tìm chữ số thích hợp ở dấu * sao cho:
a)
a) Do 6 < 7 < 8 nên * = 7.
b)
b) Do 2 ≤ 2 < 3 < 4 nên * = 2 hoặc * = 3.
Cô Ngọc cần mua một chiếc phích nước. Giá chiếc phích nước mà cô Ngọc định mua ở năm cửa hàng như sau:
Cửa hàng | Bình Minh | Hùng Phát | Hải Âu | Hoa Sen | Hồng Nhật |
Giá (đồng) | 105 000 | 107 000 | 110 000 | 120 000 | 115 000 |
Cô Ngọc nên mua phích ở cửa hàng nào thì có giá rẻ nhất?
Hướng dẫn giải
Số nhỏ nhất trong các số 105 000, 107 000, 110 000, 120 000, 115 000 là số 105 000 nên để mua được phích giá rẻ nhất thì cô Ngọc sẽ mua ở cửa hàng Bình Minh.
Từ các chữ số 0, 1, 2 hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau.
Hướng dẫn giải
Từ các chữ số 0, 1, 2 ta viết được các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau là: 102, 120, 201, 210.
Thế vận hội Mùa đông là sự kiện thể thao được tổ chức 4 năm một lần với nhiều môn thể thao dành riêng cho mùa đông như trượt băng nghệ thuật, trượt tuyết, ... Thế vận hội Mùa đông lần thứ I khai mạc ngày 25/01/1924 (cùng năm với Thế vận hội Mùa hè) tại Chamonix, Pháp.
a) Thế vận hội Mùa đông năm 1928, năm 1936 là Thế vận hội Mùa đông lần thứ mấy?
a) Thế vận hội Mùa đông năm 1928, năm 1936 là Thế vận hội Mùa đông lần thứ II, IV.
b) Do Thế chiến II nên Thế vận hội Mùa đông năm 1940, năm 1944 bị hủy bỏ. Vậy Thế vận hội Mùa đông năm 1948, năm 1992 là Thế vận hội Mùa đông lần thứ mấy?
b) Thế vận hội Mùa đông năm 1948, năm 1992 là Thế vận hội Mùa đông lần thứ V, XVI.
c) Thế vận hội Mùa đông năm 1994, hay Thế vận hội Mùa đông lần thứ XVII, được tổ chức từ ngày 12 đến ngày 27/2/1994 tại Lillehammer, Na Uy. Đây là lần duy nhất tính đến năm 2020 một Thế vận hội được tổ chức 2 năm sau kì trước, thay vì 4 năm, và từ đó Thế vận hội Mùa đông và Thế vận hội Mùa hè không được tổ chức cùng một năm. Vậy Thế vận hội Mùa đông năm 2010 là Thế vận hội Mùa đông lần thứ mấy?
c) Thế vận hội Mùa đông năm 2010 là Thế vận hội Mùa đông lần thứ XXI.
d) Thế vận hội Mùa đông năm 2018 tổ chức tại Pyeongchang, Hàn Quốc là Thế vận hội Mùa đông lần thứ mấy?
d) Thế vận hội Mùa đông năm 2018 tổ chức tại Pyeongchang, Hàn Quốc là Thế vận hội Mùa đông lần thứ XXIII.
e) Theo kế hoạch, Thế vận hội Mùa đông lần thứ XXIX, XXX sẽ diễn ra vào những năm nào?
e) Theo kế hoạch, Thế vận hội Mùa đông lần thứ XXIX, XXX sẽ diễn ra vào năm 2042, năm 2046.








