2048.vn

Bài 2 : Phương trình mặt phẳng
Đề thi

Bài 2 : Phương trình mặt phẳng

A
Admin
ToánLớp 122 lượt thi
27 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(2; -1; 3), B(4; 0; 1), C(-10; 5; 3). Hãy tìm tọa độ một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (ABC).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Hãy tìm một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (α): 4x – 2y - 6z +7 = 0.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (MNP) với M(1; 1; 1), N(4; 3; 2), P(5; 2; 1).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Nếu B = 0 hoặc C = 0 thì mặt phẳng (α) có đặc điểm gì ?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Nếu A = C = 0 và B ≠ 0 hoặc nếu B = C = 0 và A ≠ 0 thì mặt phẳng (α) có đặc điểm gì?

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho hai mặt phẳng (α) và (β) có phương trình

(α): x - 2y + 3z + 1 = 0

(β): 2x – 4y + 6z + 1 = 0.

Có nhận xét gì về vecto pháp tuyến của chúng ?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (α) và (β) cho bởi các phương trình sau đây:

(α): x – 2 = 0

(β): x – 8 = 0.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình mặt phẳng:

Đi qua điểm M(1; -2; 4) và nhận n→= (2 ; 3 ; 5) làm vec tơ pháp tuyến

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình mặt phẳng:  Đi qua A(0; -1; 2) và song song với giá của mỗi vec tơ u→= (3; 2; 1) và v→= (-3; 0; 1).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình mặt phẳng: Đi qua ba điểm A(-3; 0; 0); B(0; -2; 0) và C(0; 0; -1).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(2; 3; 7), B(4; 1; 3)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình của các mặt phẳng tọa độ Oxy, Oyz và Ozx

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình của các mặt phẳng đi qua điểm M(2; 6; -3) và lần lượt song song với các mặt phẳng tọa độ.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình mặt phẳng: Chứa trục Ox và điểm P(4; -1; 2)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình mặt phẳng: Chứa trục Oy và điểm Q(1; 4; -3)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình mặt phẳng: Chứa trục Oz và điểm R(3; -4; 7)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện có các đỉnh là A(5; 1; 3), B(1; 6; 2), C(5; 0; 4), D(4; 0; 6) Hãy viết phương trình của các mặt phẳng (ACD) và (BCD)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện có các đỉnh là A(5; 1; 3), B(1; 6; 2), C(5; 0; 4), D(4; 0; 6) Hãy viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua cạnh AB và song song với cạnh CD.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Hãy viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua điểm M(2; -1; 2) và song song với mặt phẳng (β) : 2x – y + 3z + 4 = 0

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình mặt phẳng (α) qua hai điểm A(1; 0; 1), B(5; 2; 3) và vuông góc với mặt phẳng ( β) : 2x – y + z – 7 = 0

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Xác định các giá trị của m và n để mỗi cặp mặt phẳng sau đây là một cặp mặt phẳng song song với nhau: 2x + my + 3z – 5 = 0 và nx – 8y – 6z + 2 =0

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Xác định các giá trị của m và n để mỗi cặp mặt phẳng sau đây là một cặp mặt phẳng song song với nhau: 3x – 5y + mz – 3 = 0 và 2x + ny – 3z + 1 = 0

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tính khoảng cách từ điểm A(2; 4; -3) lần lượt đến các mặt phẳng sau: 2x – y + 2z – 9 = 0 (α)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính khoảng cách từ điểm A(2; 4; -3) lần lượt đến các mặt phẳng sau: 12x – 5z + 5 = 0 ( β)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tính khoảng cách từ điểm A(2; 4; -3) lần lượt đến các mặt phẳng sau:  x = 0 ( γ;)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

giải bài toán sau đây bằng phương pháp tọa độ:

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 1. Chứng minh hai mặt phẳng (AB'D') và (BC'D) song song.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

giải bài toán sau đây bằng phương pháp tọa độ:

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 1. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng nói trên.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack