Bài 2: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
Đề thi

Bài 2: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

A
Admin
ToánLớp 891 lượt thi
58 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Đặt dấu <, >, ≥, ≤ vào ô vuông cho thích hợp:

(-2).3 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8(-2).5

Xem đáp án

(-2).3 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8(-2).5

2. Tự luận
• 1 điểm

Đặt dấu <, >, ≥, ≤ vào ô vuông cho thích hợp: 

4.(-2) Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 (-7).(-2)

Xem đáp án

4.(-2) Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 (-7).(-2)

3. Tự luận
• 1 điểm

Đặt dấu <, >, ≥, ≤ vào ô vuông cho thích hợp:

-62 + 2 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 36 + 2

Xem đáp án

-62 + 2 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 36 + 2

4. Tự luận
• 1 điểm

Đặt dấu <, >, ≥, ≤ vào ô vuông cho thích hợp:

5.(-8) Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 135.(-8)

Xem đáp án

5.(-8) Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 135.(-8)

5. Tự luận
• 1 điểm

Cho m < n, hãy so sánh: 5m và 5n

Xem đáp án

Ta có: 5m < 5n

6. Tự luận
• 1 điểm

Cho m < n, hãy so sánh: -3m và -3n

Xem đáp án

Ta có: -3m > -3n

7. Tự luận
• 1 điểm

Số b là số âm, số 0 hay số dương nếu: 5b > 3b

Xem đáp án

Vì 5 > 3 mà 5b > 3b nên b là số dương

8. Tự luận
• 1 điểm

Số b là số âm, số 0 hay số dương nếu: -12b > 8b

Xem đáp án

Vì -12 < 8 mà -12b > 8b nên b là số âm

9. Tự luận
• 1 điểm

Số b là số âm, số 0 hay số dương nếu: -6b ≥ 9b

Xem đáp án

Vì -6 < 9 mà -6b ≥ 9b nên b là số không dương (tức b ≤ 0)

10. Tự luận
• 1 điểm

Số b là số âm, số 0 hay số dương nếu: 3b ≤ 15b

Xem đáp án

Vì 3 < 5 mà 3b ≤ 5b nên b là số không âm (tức b ≥ 0)

11. Tự luận
• 1 điểm

Cho a < b, hãy đặt dấu <, > vào ô vuông cho thích hợp:

a/2 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8b/2

Xem đáp án

a/2 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8b/2

12. Tự luận
• 1 điểm

Cho a < b, hãy đặt dấu <, > vào ô vuông cho thích hợp:

a/-3 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 b/-3

Xem đáp án

a/-3 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 b/-3

13. Tự luận
• 1 điểm

Cho m > n, chứng tỏ: m + 3 > n + 1

Xem đáp án

Ta có: m > n ⇒ m + 3 > n + 3 (1)

1 < 3 ⇒ n + 1 < n + 3 (2)

Từ (1) và (2) suy ra: m + 3 > n + 1

14. Tự luận
• 1 điểm

Cho m > n, chứng tỏ: 3m + 2 > 3n

Xem đáp án

Ta có: m > n ⇒ 3m > 3n (3)

2 > 0 ⇒ 3m + 2 > 3m (4)

Từ (3) và (4) suy ra: 3m + 2 > 3n

15. Tự luận
• 1 điểm

Cho m < n, chứng tỏ: 2m + 1 < 2n + 1

Xem đáp án

Ta có: m < n ⇒ 2m < 2n ⇒ 2m + 1 < 2n + 1

16. Tự luận
• 1 điểm

Cho m < n, chứng tỏ: 4(m – 2) < 4(n – 2)

Xem đáp án

Ta có: m < n ⇒ m – 2 < n – 2 ⇒ 4(m – 2) < 4(n – 2)

17. Tự luận
• 1 điểm

Cho m < n, chứng tỏ: 3 – 6m > 3 – 6n

Xem đáp án

Ta có: m < n ⇒ - 6m > - 6n ⇒ 3 – 6m > 3 – 6n

18. Tự luận
• 1 điểm

Cho m < n, chứng tỏ: 4m + 1 < 4n + 5

Xem đáp án

Ta có: m < n ⇒ 4m < 4n ⇒ 4m + 1 < 4n + 1 (1)

1 < 5 ⇒ 4n + 1 < 4n + 5 (2)

Từ (1) và (2) suy ra: 4m + 1 < 4n + 5

19. Tự luận
• 1 điểm

Cho m < n, chứng tỏ: 3 – 5m > 1 – 5n

Xem đáp án

Ta có: m < n ⇒ -5m > -5n ⇒ 1 – 5m > 1 – 5n (3)

3 > 1 ⇒ 3 – 5m > 1 – 5m (4)

Từ (3) và (4) suy ra: 3 – 5m > 1 – 5n

20. Tự luận
• 1 điểm

Cho a > 0, b > 0, nếu a < b, hãy chứng tỏ: a2 < ab và ab < b2

Xem đáp án

Với a > 0, b > 0 ta có:

a < b ⇒ a.a < a.b ⇒ a2 < ab (1)

a < b ⇒ a.b < b.b ⇒ ab < b2 (2)

21. Tự luận
• 1 điểm

Cho a > 0, b > 0, nếu a < b, hãy chứng tỏ: a2< b2 và a3 < b3

Xem đáp án

Từ (1) và (2) suy ra:  a2< b2

Ta có: a < b ⇒ a3 < a2b (3)

a < b ⇒ ab2 < b3 (4)

a < b ⇒ a.a.b < a.b.b ⇒a2b < ab2 (5)

Từ (3), (4) và (5) ⇒ a3 < b3

22. Tự luận
• 1 điểm

Cho a > 5, hãy cho biết bất đẳng thức nào xảy ra: a + 5 > 10

Xem đáp án

Ta có: a > 5 ⇒ a + 5 > 5 + 5 ⇒ a + 5 > 10

Vậy các bất đẳng thức đều xảy ra.

23. Tự luận
• 1 điểm

Cho a > 5, hãy cho biết bất đẳng thức nào xảy ra: a + 4 > 8

Xem đáp án

Ta có: a > 5 ⇒ a + 4 > 5 + 4 ⇒ a + 4 > 9 ⇒ a + 4 > 8

Vậy các bất đẳng thức đều xảy ra.

24. Tự luận
• 1 điểm

Cho a > 5, hãy cho biết bất đẳng thức nào xảy ra: -5 > -a

Xem đáp án

Ta có: a > 5 ⇒ -a < -5 ⇒ -5 > -a

Vậy các bất đẳng thức đều xảy ra.

25. Tự luận
• 1 điểm

Cho a > 5, hãy cho biết bất đẳng thức nào xảy ra: 3a > 13

Xem đáp án

Ta có: a > 5 ⇒ a.3 > 5.3 ⇒ 3a > 15 ⇒ 3a > 13

Vậy các bất đẳng thức đều xảy ra.

26. Tự luận
• 1 điểm

Cho a là số bất kì, hãy đặt dấu < > ≥ ≤ vào ô vuông cho thích hợp: a2Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 0

Xem đáp án

a2 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 0

27. Tự luận
• 1 điểm

Cho a là số bất kì, hãy đặt dấu < > ≥ ≤ vào ô vuông cho thích hợp: - a2Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 0

Xem đáp án

–a2 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 0

28. Tự luận
• 1 điểm

Cho a là số bất kì, hãy đặt dấu < > ≥ ≤ vào ô vuông cho thích hợp: a2 + 1 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 0

Xem đáp án

a2 + 1 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 0

29. Tự luận
• 1 điểm

Cho a là số bất kì, hãy đặt dấu < > ≥ ≤ vào ô vuông cho thích hợp: –a2 – 2 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 0

Xem đáp án

–a2 – 2 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 0

30. Tự luận
• 1 điểm

Cho a > b và m < n, hãy đặt dấu >, < vào ô vuông cho thích hợp: a(m – n) Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 b(m – n)

Xem đáp án

a(m – n) Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 b(m – n)

31. Tự luận
• 1 điểm

Cho a > b và m < n, hãy đặt dấu >, < vào ô vuông cho thích hợp: m(a – b) Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 n(a – b)

Xem đáp án

m(a – b) Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 n(a – b)

32. Tự luận
• 1 điểm

Cho 2a > 8, chứng tỏ a > 4. Điều ngược lại là gì? Điều đó có đúng không ?

Xem đáp án

Ta có: 2a > 8 ⇒ 2a. 1/2 > 8. 1/2 ⇒ a > 4

Ngược lại: Nếu a > 4 thì 2a > 8

Điều này đúng vì: a > 4 ⇒ a.2 > 4.2 ⇒ 2a > 8

33. Tự luận
• 1 điểm

Cho bất đẳng thức m > 0. Nhân cả hai vế của bất đẳng thức với số nào thì được bất đẳng thức 1/m > 0?

Xem đáp án

Ta có: m > 0 ⇒ 1/m2 > 0 ⇒ m. 1/m2 > 0. 1/m2 ⇒ 1/m > 0

34. Tự luận
• 1 điểm

Cho bất đẳng thức m < 0. Nhân cả hai vế của bất đẳng thức với số nào thì được bất đẳng thức 1/m < 0?

Xem đáp án

Ta có: m < 0 ⇒ > 0 ⇒ 1/m2 > 0

m < 0 ⇒ m. 1/m2 < 0. 1/m2 ⇒ 1/m < 0

35. Tự luận
• 1 điểm

Cho a > 0, b > 0 và a > b, chứng tỏ 1a < 1b

Xem đáp án

Ta có: a > 0, b > 0⇒ a.b > 0.b⇒ ab > 0⇒ 1/ab > 0

a > b⇒ a. 1/ab > b. 1/ab⇒ 1/b > 1/a⇒ 1/a < 1/b

36. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, < vào ô vuông cho thích hợp: 0,62Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 0,6

Xem đáp án

0,62 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 0,6

37. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, < vào ô vuông cho thích hợp: 1,32Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 1,3

Xem đáp án

1,32 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 1,3

38. Tự luận
• 1 điểm

So sánh m2 và m nếu: m lớn hơn 1

Xem đáp án

Ta có: m > 1 ⇒ m.m > 1.m ⇒ m2 > m

39. Tự luận
• 1 điểm

So sánh m2 và m nếu: m dương nhưng nhỏ hơn 1

Xem đáp án

Ta có: m > 0 và m < 1 ⇒ m.m < 1.m ⇒ m2 < m

40. Tự luận
• 1 điểm

Cho a < b và c < d, chứng tỏ a + c < b + d

Xem đáp án

Ta có: a < b ⇒ a + c < b + c (1)

c < d ⇒ b + c < b + d (2)

Từ (1) và (2) suy ra: a + c < b + d.

41. Tự luận
• 1 điểm

Cho a, b, c, d là các số dương thỏa mãn a < b, c < d, chứng tỏ ac < bd.

Xem đáp án

Với a > 0, b > 0, c > 0, d > 0 ta có:

a < b ⇒ ac < bc (1)

c < d ⇒ bc < bd (2)

Từ (1) và (2) suy ra: ac < bd.

42. Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ rằng với a và b là các số bất kì thì: a2+b2-2ab≥0

Xem đáp án

Ta có: a-b2≥0 ⇒a2+b2-2ab≥0

43. Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ rằng với a và b là các số bất kì thì: a2+b2/2≥ab

Xem đáp án

Ta có: a-b2≥0 ⇒ a2+b2-2ab≥0

⇒ a2+b2-2ab+2ab≥2ab ⇒ a2+b2≥2ab

⇒ a2+b2.1/2≥2ab.1/2 ⇒ a2+b2/2≥ab

44. Tự luận
• 1 điểm

Cho a và b là các số dương, chứng tỏ: ab+ba≥2 .

Xem đáp án

Ta có: a-b2≥0⇒a2+b2-2ab≥0

⇒ a2+b2-2ab+2ab≥2ab⇒a2+b2≥2ab (*)

a > 0, b > 0 ⇒ a.b > 0 ⇒ 1/ab > 0

Nhân hai vế của (*) với 1/ab ta có:

Bài 29 trang 53 SBT Toán 8 Tập 2 | Hay nhất Giải sách bài tập Toán 8.

45. Tự luận
• 1 điểm

Với số a bất kì, chứng tỏ: a(a + 2) < a+12

Xem đáp án

Ta có: 0 < 1 ⇒ a2 + 2a + 0 < a2 + 2a + 1 ⇒ a2 + 2a < a+12

⇒ a(a + 2) < a+12

46. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng: Trong ba số nguyên liên tiếp thì bình phương số đứng giữa lớn hơn tích hai số còn lại.

Xem đáp án

Gọi a, a + 1, a + 2 là ba số nguyên liên tiếp, ta có:

Theo kết quả câu a ta có: a(a + 2) < a+12

Vậy trong ba số nguyên liên tiếp thì bình phương số đứng giữa lớn hơn tích hai số còn lại.

47. Tự luận
• 1 điểm

Cho ba số a, b và k mà a > b. Nếu ak < bk thì số k là

A. Số dương

B. Số 0

C. Số âm

D. Số bất kì.

Khoanh tròn vào chữ cái trước khẳng định đúng.

Xem đáp án

Chọn C

48. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai số a và b mà – 7a < -7b

Khoanh tròn vào chữ cái trước khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. a – 7 < b - 7

B. a > b

C. a < b

D. a ≤ b.

Xem đáp án

Chọn B

49. Tự luận
• 1 điểm

Cho a là số bất kì, hãy đặt dấu < > ≥ ≤ vào ô vuông cho đúng |a| Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 0

Xem đáp án

|a| Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 0

50. Tự luận
• 1 điểm

Cho a là số bất kì, hãy đặt dấu < > ≥ ≤ vào ô vuông cho đúng  -|a| Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 0

Xem đáp án

-|a| Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 0

51. Tự luận
• 1 điểm

Cho a là số bất kì, hãy đặt dấu < > ≥ ≤vào ô vuông cho đúng |a| + 3 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 0

Xem đáp án

|a| + 3 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 0

52. Tự luận
• 1 điểm

Cho a là số bất kì, hãy đặt dấu < > ≥ ≤vào ô vuông cho đúng -|a| - 2 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 0

Xem đáp án

-|a| - 2 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 0

53. Tự luận
• 1 điểm

Đặt dấu <, > vào ô vuông cho đúng 

-3 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 -2

-32 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 -22

Xem đáp án

-3 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 -2

-32 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8-22

54. Tự luận
• 1 điểm

Đặt dấu <, > vào ô vuông cho đúng

-2 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 1

-22 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 12

Xem đáp án

-2 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 1

(-2)2 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 (1)2

55. Tự luận
• 1 điểm

Đặt dấu <, > vào ô vuông cho đúng

2 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 3

22 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 32

Xem đáp án

2 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 3

22Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 832

56. Tự luận
• 1 điểm

Đặt dấu <, > vào ô vuông cho đúng 

-2 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 2,5

-22Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 2,52

Xem đáp án

 -2 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 2,5

-22 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 2,52

57. Tự luận
• 1 điểm

Cho x > 0, chứng tỏ: x+1x≥2

Xem đáp án

Nếu có x+1x-2≥0 thì suy ra x+1x≥2

nên ta sẽ chứng tỏ x + 1/x − 2 ≥ 0

Ta có:

Bài 2.5 trang 54 SBT Toán 8 Tập 2 | Hay nhất Giải sách bài tập Toán 8

Vì x-12≥0 với x bất kì và x > 0 nên x-12/x ≥ 0

Vậy x+1x-2≥0 , nghĩa là x + 1/x ≥ 2

58. Tự luận
• 1 điểm

Từ kết quả câu a, nếu x < 0 sẽ có kết quả nào ?

Xem đáp án

Nếu x < 0, ta đặt a = -x thì a > 0

Từ kết quả câu a, ta có a + 1/a ≥ 2

Thay a = -x, ta có: Bài 2.5 trang 54 SBT Toán 8 Tập 2 | Hay nhất Giải sách bài tập Toán 8

Nhân hai vế của (1) với số -1, ta có: x + 1/x ≤ −2

Vậy, với x < 0 thì x + 1/x ≤ −2