Bài 2: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
58 câu hỏi
Đặt dấu <, >, ≥, ≤ vào ô vuông cho thích hợp:
(-2).3 (-2).5
Đặt dấu <, >, ≥, ≤ vào ô vuông cho thích hợp:
4.(-2) (-7).(-2)
Đặt dấu <, >, ≥, ≤ vào ô vuông cho thích hợp:
-62 + 2 36 + 2
Đặt dấu <, >, ≥, ≤ vào ô vuông cho thích hợp:
5.(-8) 135.(-8)
Cho m < n, hãy so sánh: 5m và 5n
Cho m < n, hãy so sánh: -3m và -3n
Số b là số âm, số 0 hay số dương nếu: 5b > 3b
Số b là số âm, số 0 hay số dương nếu: -12b > 8b
Số b là số âm, số 0 hay số dương nếu: -6b ≥ 9b
Số b là số âm, số 0 hay số dương nếu: 3b ≤ 15b
Cho a < b, hãy đặt dấu <, > vào ô vuông cho thích hợp:
a/2 b/2
Cho a < b, hãy đặt dấu <, > vào ô vuông cho thích hợp:
a/-3 b/-3
Cho m > n, chứng tỏ: m + 3 > n + 1
Cho m > n, chứng tỏ: 3m + 2 > 3n
Cho m < n, chứng tỏ: 2m + 1 < 2n + 1
Cho m < n, chứng tỏ: 4(m – 2) < 4(n – 2)
Cho m < n, chứng tỏ: 3 – 6m > 3 – 6n
Cho m < n, chứng tỏ: 4m + 1 < 4n + 5
Cho m < n, chứng tỏ: 3 – 5m > 1 – 5n
Cho a > 0, b > 0, nếu a < b, hãy chứng tỏ: a2 < ab và ab < b2
Cho a > 0, b > 0, nếu a < b, hãy chứng tỏ: a2< b2 và a3 < b3
Cho a > 5, hãy cho biết bất đẳng thức nào xảy ra: a + 5 > 10
Cho a > 5, hãy cho biết bất đẳng thức nào xảy ra: a + 4 > 8
Cho a > 5, hãy cho biết bất đẳng thức nào xảy ra: -5 > -a
Cho a > 5, hãy cho biết bất đẳng thức nào xảy ra: 3a > 13
Cho a là số bất kì, hãy đặt dấu < > ≥ ≤ vào ô vuông cho thích hợp: a2 0
Cho a là số bất kì, hãy đặt dấu < > ≥ ≤ vào ô vuông cho thích hợp: - a2 0
Cho a là số bất kì, hãy đặt dấu < > ≥ ≤ vào ô vuông cho thích hợp: a2 + 1 0
Cho a là số bất kì, hãy đặt dấu < > ≥ ≤ vào ô vuông cho thích hợp: –a2 – 2 0
Cho a > b và m < n, hãy đặt dấu >, < vào ô vuông cho thích hợp: a(m – n) b(m – n)
Cho a > b và m < n, hãy đặt dấu >, < vào ô vuông cho thích hợp: m(a – b) n(a – b)
Cho 2a > 8, chứng tỏ a > 4. Điều ngược lại là gì? Điều đó có đúng không ?
Cho bất đẳng thức m > 0. Nhân cả hai vế của bất đẳng thức với số nào thì được bất đẳng thức 1/m > 0?
Cho bất đẳng thức m < 0. Nhân cả hai vế của bất đẳng thức với số nào thì được bất đẳng thức 1/m < 0?
Cho a > 0, b > 0 và a > b, chứng tỏ 1a < 1b
Điền dấu >, < vào ô vuông cho thích hợp: 0,62 0,6
Điền dấu >, < vào ô vuông cho thích hợp: 1,32 1,3
So sánh m2 và m nếu: m lớn hơn 1
So sánh m2 và m nếu: m dương nhưng nhỏ hơn 1
Cho a < b và c < d, chứng tỏ a + c < b + d
Cho a, b, c, d là các số dương thỏa mãn a < b, c < d, chứng tỏ ac < bd.
Chứng tỏ rằng với a và b là các số bất kì thì: a2+b2-2ab≥0
Chứng tỏ rằng với a và b là các số bất kì thì: a2+b2/2≥ab
Cho a và b là các số dương, chứng tỏ: ab+ba≥2 .
Với số a bất kì, chứng tỏ: a(a + 2) < a+12
Chứng minh rằng: Trong ba số nguyên liên tiếp thì bình phương số đứng giữa lớn hơn tích hai số còn lại.
Cho ba số a, b và k mà a > b. Nếu ak < bk thì số k là
A. Số dương
B. Số 0
C. Số âm
D. Số bất kì.
Khoanh tròn vào chữ cái trước khẳng định đúng.
Cho hai số a và b mà – 7a < -7b
Khoanh tròn vào chữ cái trước khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. a – 7 < b - 7
B. a > b
C. a < b
D. a ≤ b.
Cho a là số bất kì, hãy đặt dấu < > ≥ ≤ vào ô vuông cho đúng |a| 0
Cho a là số bất kì, hãy đặt dấu < > ≥ ≤ vào ô vuông cho đúng -|a| 0
Cho a là số bất kì, hãy đặt dấu < > ≥ ≤vào ô vuông cho đúng |a| + 3 0
Cho a là số bất kì, hãy đặt dấu < > ≥ ≤vào ô vuông cho đúng -|a| - 2 0
Đặt dấu <, > vào ô vuông cho đúng
-3 -2
-32 -22
Đặt dấu <, > vào ô vuông cho đúng
-2 1
-22 12
Đặt dấu <, > vào ô vuông cho đúng
2 3
22 32
Đặt dấu <, > vào ô vuông cho đúng
-2 2,5
-22 2,52
Cho x > 0, chứng tỏ: x+1x≥2
Từ kết quả câu a, nếu x < 0 sẽ có kết quả nào ?








