Bài 2: Đồ thị hàm số y = ax^2 (a ≠ 0)
Đề thi

Bài 2: Đồ thị hàm số y = ax^2 (a ≠ 0)

A
Admin
ToánLớp 966 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = 0,1x2Vẽ đồ thị hàm số.

Xem đáp án

Các giá trị của x và y :

x-5-3035
y = 0,1x22,50,900,92,5

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

2. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = 0,1x2Các điểm sau có thuộc đồ thị hay không : A(3; 0,9), B(-5; 2,5), C(-10; 1)?

Xem đáp án

*Thay hoành độ điểm A vào phương trình hàm số :

y = 0,1.32 = 0,9 = yA

Vậy điểm A(3; 0,9) thuộc đồ thị hàm số.

*Thay hoành độ điểm B vào phương trình hàm số :

y = 0,1.-52 = 2,5 = yB

Vậy điểm B(-5; 2,5) thuộc đồ thị hàm số.

*Thay hoành độ điểm C vào phương trình hàm số :

y = 0,1.-102 = 10 yC

Vậy điểm C(-10; 1) không thuộc đồ thị hàm số.

3. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = ax2. Xác định hệ số a trong các trường hợp sau : Đồ thị của nó đi qua điểm A(3 ; 12)

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A(3 ; 12) nên tọa độ điểm A nghiệm đúng phương trình hàm số.

Ta có : 12 = a.32 ⇔ a = 12/9 = 4/3

Vậy hàm số đã cho là y = (4/3) x2

4. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = ax2. Xác định hệ số a trong các trường hợp sau : Đồ thị của nó đi qua điểm B(-2 ; 3).

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm B(-2 ; 3) nên tọa độ điểm B nghiệm đúng phương trình hàm số.

Ta có : 3 = a.-22 ⇔ a = 3/4

Vậy hàm số đã cho là y = (3/4)x2

5. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = 0,2x2

Biết rằng điểm A(-2 ;b) thuộc đồ thị, hãy tính b. Điểm A’(2 ; b) có thuộc đồ thị hàm số không ? Vì sao ?

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y = 0,2x2 đi qua điểm A(-2 ; b) nên tọa độ điểm A nghiệm đúng phương trình hàm số.

Ta có : b = 0,2.-22 = 0,8

Điểm A(-2; b) thuộc đồ thị hàm số y = 0,2x2 mà điểm A’(2 ; b) đối xứng với điểm A(-2; b) qua trục tung nên điểm A’(2; b) thuộc đồ thị hàm số y = 0,2x2

6. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = 0,2x2

Biết rằng điểm C(c ; 6) thuộc đồ thị, hãy tính c. Điểm D(c ; -6) có thuộc đồ thị hàm số không ? Vì sao ?

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y = 0,2x2 đi qua điểm C(c; 6) nên tọa độ điểm C nghiệm đúng phương trình hàm số.

Ta có : 6 = 0,2.c2 ⇔ c2 = 6/(0,2) = 30 ⇒ c = ±30

Điểm D(c; -6) đối xứng với điểm C(c; 6) qua trục hoành mà đồ thị hàm số y = 0,2x2 gồm hai nhánh đối xứng qua trục tung nên điểm C(c ; 6) thuộc đồ thị hàm số thì điểm D(c ; -6) không thuộc đồ thị hàm số.

7. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = 0,2x2 và y = x.

Vẽ hai đồ thị của những hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y = 0,2x2

*Các giá trị của x và y :

x-5-3035
y = 0,2x251,801,85

*Đồ thị hàm số y = x đi qua gốc tọa độ O và điểm (1;1).

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

8. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = 0,2x2 và y = x.

Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị.

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Đồ thị của hai hàm số cắt nhau tại 2 điểm : O(0 ; 0) và M(5 ; 5).

9. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = ax2Xác định hệ số a biết rằng đồ thị của nó cắt đường thẳng y = -2x + 3 tại điểm A có hoành độ bằng 1.

Xem đáp án

Điểm A thuộc đồ thị hàm số y = -2x + 3 nên tọa độ A nghiệm đúng phương trình đường thẳng.

Ta có : y = -2.1 + 3 = 1

Vậy điểm A(1 ; 1)

Điểm A(1 ; 1) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 nên tọa độ A nghiệm đúng phương trình hàm số.

Ta có : 1 = a.12 ⇔ a = 1

Vậy hàm số đã cho là y = x2

10. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = ax2Vẽ đồ thị của hàm số y = -2x + 3 và của hàm số y = ax2 với giá trị của a vừa tìm được trong câu a) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

Xem đáp án

*Vẽ đồ thị hàm số y = x2

Các giá trị của x và y :

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

y = -2x + 3

x-2-1012
y = x241014

*Vẽ đồ thị hàm số y = -2x + 3

Cho x = 0 thì y = 3 ⇒ (0 ; 3)

Cho y = 0 thì x = 1,5 ⇒ (1,5 ; 0)

11. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = ax2Nhờ đồ thị, xác định tọa độ của giao điểm thứ hai của đồ thị vừa vẽ trong câu b

Xem đáp án

Giao điểm thứ hai của đồ thị có hoành độ bằng -3 và tung độ bằng 9. Ta có : B(-3 ; 9).

12. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=34x2

Vẽ đồ thị của hàm số.

Xem đáp án

Vẽ đồ thị hàm số y=34x2

Các giá trị của x và y:

x-3-2023
y=34x227/430327/4
13. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=34x2

Tìm trên đồ thị điểm A có hoành độ bằng -2. Bằng đồ thị, tìm tung độ của A.

Xem đáp án

Từ điểm có hoành độ x = -2, kẻ đường thẳng song song với trục tung cắt đồ thị tại điểm A. Từ A, kẻ đường thẳng song song với trục hoành cắt trục tung tại một điểm. Ta thấy điểm đó có tung độ y = 3.

Vậy A(-2 ; 3).

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

14. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=34x2

Tìm trên đồ thị các điểm có tung độ bằng 4. Tính gần đúng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) hoành độ của những điểm này bằng hai cách :

- Ước lượng trên đồ thị ;

- Tính theo công thức y=34x2

Xem đáp án

*Từ điểm có tung độ y = 4, kẻ đường thẳng song song với trục hoành cắt đồ thị hàm số tại hai điểm là B và B’. Cả hai điểm đều có tung độ y = 4.

Từ B và B’, kẻ hai đường thẳng song song với trục tung cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ lần lượt là x ≈ -2,3 và x ≈ 2,3.

*Thay y = 4 vào hàm số y=34x2

ta có :

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

15. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = -1,5x2Vẽ đồ thị của hàm số

Xem đáp án

Vẽ đồ thị của hàm số y = -1,5x2

Các giá trị của x và y :

x-2-1012
y = -1,5x2-6-1,50-1,5-6

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

16. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = -1,5x2Không làm tính, dùng đồ thị để so sánh f(-1,5) và f(-0,5), f(0,75) và f(1,5)

Xem đáp án

Hàm số y = -1,5x2 có a = -1,5 < 0

Vậy hàm số đồng biến trong khoảng x < 0, nghịch biến trong khoảng x > 0

Suy ra : f(-1,5) < f(-0,5), f(0,75) > f(1,5)

17. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = -1,5x2Dùng đồ thị, tìm những giá trị thích hợp điền vào các chỗ (…) :

Khi 1  2 thì ...  y  ....;

Khi -2  x  0 thì ...  y  ...;

Khi -2  x  1 thì .... y  ...

Xem đáp án

Ta có :

- Khi 1  x  2 thì -6  y  -1,5 ;

- Khi -2  x  0 thì -6  y  0 ;

- Khi -2  x  1 thì -6  y  0.

18. Tự luận
1 điểm

Trên một tờ giấy có kẻ dòng, chọn khoảng cách giữa hai dòng làm đơn vị độ dài, vẽ 5 đường tròn cùng tâm I có bán kính lần lượt bằng 1, 2, 3, 4, 5 (đơn vị độ dài). Đánh dấu các đường tròn này theo thứ tự là (1), (2), (3), (4), (5). Trên một tờ giấy kính, kẻ hệ trục tọa độ Oxy, trên tia Oy lấy điểm K sao cho OK = ½ (đơn vị độ dài nói trên). Lấy điểm H(0 ; -1/2). Qua H kẻ đường thẳng Ht // Ox.

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

- Đặt tờ giấy kính lên tờ giấy đã vẽ 5 đường tròn sao cho đường tròn (1) đi qua K và tiếp xúc với Ht và tâm I nằm bên phải Oy. Trên tờ giấy kính, đánh dấu vào chỗ điểm I xuất hiện và kí hiệu là điểm A.

- Di chuyển tờ giấy kính sang trái sao cho đường tròn (2) đi qua K và tiếp xúc với Ht. Trên tờ giấy kính, đánh dấu vào chỗ điểm I xuất hiện và kí hiệu là điểm B (xem hình dưới).

- Tiếp tục làm như thế đối với các đường tròn còn lại ta lần lượt được các điểm C, D, E trên tờ giấy kính.

- Lấy các điểm A’, B’, C’, D’, E’ lần lượt đối xứng với các điểm A, B, C, D, E qua Oy.

- Nối các điểm E’, D’, C’, B’, A’, A, B, C, D, E bởi một đường cong ta được một parabol.

Xem đáp án

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn.

19. Tự luận
1 điểm

Parabol y = ax2 trong hình vẽ có hệ số a là bao nhiêu?

A) 1

B) -1

C) 2

D) 1/2

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số đi qua điểm (2;2)

Do đó, tọa độ điểm (2;2) thỏa mãn phương trình hàm số:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Chọn đáp án D

20. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = 0,5x2

Tìm các giá trị của x để y < 2.

Xem đáp án

Vẽ đồ thị hàm số

x-2-1012
y = 0,5x220,500,52

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Dựa vào đồ thị ta thấy:

Để giá trị y < 2 thì -2 < x < 2

21. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = 0,5x2

Tìm các giá trị của x để y > 2.

Xem đáp án

Vẽ đồ thị hàm số

x-2-1012
y = 0,5x220,500,52

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Dựa vào đồ thị ta thấy:

Để giá trị y > 2 thì x > 2 hoặc x < -2

22. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = 0,5x2

Tìm các giá trị của y khi -2 < x < 2

Xem đáp án

Vẽ đồ thị hàm số

x-2-1012
y = 0,5x220,500,52

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Dựa vào đồ thị ta thấy:

Khi -2 < x < 2 thì 0  2

23. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = 0,5x2

Tìm các giá trị của y khi x  0.

Xem đáp án

Vẽ đồ thị hàm số

x-2-1012
y = 0,5x220,500,52

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Dựa vào đồ thị ta thấy:

Khi x  0 thì y 0

24. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = 0,5x2

Tìm các giá trị của y khi x  2.

Xem đáp án

Vẽ đồ thị hàm số

x-2-1012
y = 0,5x220,500,52

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Dựa vào đồ thị ta thấy:

Khi x  2 thì y  0

25. Tự luận
1 điểm

Xác định hàm số y = ax2 và vẽ đồ thị của nó, biết rằng đồ thị của nó đi qua điểm A (-1; 2).

Xem đáp án

Đồ thị hàm số đi qua A (-1; 2) nên tọa độ của A nghiệm đúng phương trình hàm số: 2 = a-12} ⇔ a = 2

Hàm số đã cho: y = 2x2

Vẽ đồ thị hàm số: y = 2x2

x

-2

-1

0

1

2

y = 2x2

8

2

0

2

8

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

26. Tự luận
1 điểm

Xác định đường thẳng y = a'x + b' biết rằng đường thẳng này cắt đồ thị của hàm số vừa tìm được trong câu a tại điểm A và điểm B có tung độ là 8.

Xem đáp án

Khi y = 8 suy ra: 2x2 = 8 ⇒ x = 2 hoặc x = -2

Do đó ta có: B1(- 2;8) và B2(2;8)

Đường thẳng y = a'x + b đi qua A và B1 nên tọa độ của A và B1 nghiệm đúng phương trình.

Điểm A: 2 = - a' + b'

Điểm B: 8 = - 2a' + b'

Hai số a’ và b’ là nghiệm của hệ phương trình:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Phương trình đường thẳng AB1 là y = - 6x - 4

Đường thẳng y = a'x + b' đi qua A và B2 nên tọa độ của A và B2 nghiệm đúng phương trình đường thẳng.

Điểm A: 2 = -a’ + b’

Điểm B2: 8 = 2a’ + b’

Hai số a’ và b’ là nghiệm của hệ phương trình

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Phương trình đường thẳng AB2 là y = 2x + 4.