Bài 19: Đa dạng thực vật
23 câu hỏi
Cây nào dưới đây không được xếp vào nhóm thực vật có hoa?
Đáp án: A
Dương xỉ thuộc ngành Dương xỉ, không thuộc ngành động vật có hoa.
Cây nào dưới đây có hạt nhưng không có quả?
Đáp án: C
Cơ quan sinh sản của thực vật không bao gồm bộ phận nào dưới đây?
Đáp án: D
Rễ là cơ quan sinh dưỡng, không phải cơ quan sinh sản ở thực vật.
Trong các cây sau: na, cúc, cam, rau bợ, khoai tây. Có bao nhiêu cây được xếp vào nhóm thực vật không có hoa?
Đáp án: A
Trong các loài cây trên chỉ có rau bợ là loài thực vật không có hoa.
Hạt là cơ quan sinh sản của loài thực vật nào dưới đây?
Đáp án: B
Rêu, dương xỉ, rau bợ sinh sản bằng bào tử.
Nhóm nào dưới đây gồm các thực vật không có hoa?
Đáp án: D
- Hoàng đàn và thông thuộc ngành Hạt trần
- Rau bợ và dương xỉ thuộc ngành Dương xỉ
Khi nói về rêu, nhận định nào dưới dây là chính xác?
Đáp án: B
Rêu có cấu tạo đa bào, chưa có rễ chính thức nhưng vẫn có khả năng hút nước
Rêu thường sống ở môi trường nào?
Đáp án: B
Rêu chưa có rễ chính thức nên cần sống ở môi trường ẩm ướt.
Rêu sinh sản theo hình thức nào?
Đáp án: A
Rêu sinh sản bằng bào tử nằm trong túi bào tử ở ngọn cây.
Đặc điểm nào dưới đây có ở dương xỉ mà không có ở rêu?
Đáp án: B
Dương xỉ đã xuất hiện mạch dẫn còn rêu thì chưa có.
Dương xỉ sinh sản như thế nào?
Đáp án: C
Dương xỉ sinh sản bằng bào tử nằm trong ổ túi bào tử ở mặt dưới của lá.
Hãy cho biết cây nào dưới đây không cùng nhóm phân loại với những cây còn lại?
Đáp án: C
Bách tán là cây hạt trần còn phi lao, bạch đàn, xà cừ là cây hạt kín.
Cây nào dưới đây sinh sản bằng hạt?
Đáp án: A
Bèo tổ ong, rêu và rau bợ là những loài sinh sản bằng bào tử
Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở thực vật hạt kín mà không có ở các nhóm thực vật khác?
Đáp án: B
Có hoa và quả là đặc điểm đặc trung chỉ có ở thực vật hạt kín.
Trong các nhóm thực vật dưới đây , nhóm nào có tổ chức cơ thể đơn giản nhất?
Đáp án: C
Rêu là loài thực vật đơn giản nhất vì cơ thể chưa có mạch dẫn và chỉ có rễ giả.
Trong những đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào là đặc điểm cơ bản của thực vật thuộc nhóm rêu?
Đáp án: B
Ghép thực vật (cột A) với đặc điểm chung tương ứng (cột B).
Cột A |
| Cột B |
1. Rêu |
| a) có mạch dẫn, không có hạt |
2. Dương xỉ |
| b) có mạch dẫn, có hạt, không có hoa |
3. Hạt trần |
| c) không có mạch dẫn |
4. Hạt kín |
| d) có mạch dẫn, có hạt, có hoa |
1 – c 2 – a
3 – b 4 – d
Điền tên nhóm thực vật tương ứng với các đặc điểm nhận biết dưới đây.
STT | Đặc điểm nhận biết | Tên nhóm thực vật |
1 | Có thân, rễ; lá non cuộn tròn. Sinh sản bằng bào tử |
|
2 | Cây thân gỗ, lá nhỏ hình kim, chưa có hoa, cơ quan sinh sản là nón |
|
3 | Sống ở nơi ẩm ướt, có rễ, thân, lá giả |
|
4 | Có rễ, thân, lá, có mạch dẫn, có hoa, quả, hạt |
|
1. Dương xỉ
2. Hạt trần
3. Rêu
4. Hạt kín
So sánh thực vật hạt trần và thực vật hạt kín.
Đặc điểm | Thực vật hạt trần | Thực vật hạt kín | |
Cơ quan sinh dưỡng | Rễ | ✓ | ✓ |
Thân | ✓ | ✓ | |
Lá | ✓ | ✓ | |
Cơ quan sinh sản | Nón | ✓ |
|
Hoa |
| ✓ | |
Quả |
| ✓ | |
Hạt | ✓ | ✓ | |
Sắp xếp các loài cây sau vào các nhóm thực vật tương ứng: rau bợ, bèo vảy ốc, rêu, bách tán, tùng, thông, dương xỉ, pơ mu, kim giao, bạch đàn, bèo tấm, ngô, bao báp.
Nhóm thực vật | Tên cây |
Rêu | Rêu |
Dương xỉ | Rau bợ, bèo vảy ốc, dương xỉ |
Hạt trần | Bách tán, tùng, thông, pơ mu, kim giao |
Hạt kín | Bèo tấm, ngô, bao báp |
Viết vào chỗ … tên các thành phần cấu tạo cây rêu và cây dương xỉ.

Theo thứ tự từ trên xuống dưới ta có tên các thành phần cấu tạo lần lượt là:
a. Cây rêu:
- Túi bào tử
- Lá
- Rễ giả
b. Cây dương xỉ:
- Lá già
- Lá non
Ghép các bộ phận của cây với chức năng tương ứng.
Các bộ phận của cây |
| Các chức năng chính của mỗi cơ quan |
A. Rễ |
| 1. Thu nhận ánh sáng để chế tạo chất hữu cơ cho cây. Trao đổi khí với môi trường bên ngoài và thoát hơi nước |
B. Thân |
| 2. Bảo vệ hạt và góp phần phát tán hạt |
C. Lá |
| 3. Hấp thụ nước và các chất muối khoáng cho cây |
D. Hoa |
| 4. Nảy mầm thành cây con, duy trì và phát triển nòi giống |
E. Quả |
| 5. Thụ phấn, thụ tinh, kết hạt, tạo quả |
G. Hạt |
| 6. Vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá và chất hữu cơ từ lá đến các bộ phận khác của cây |
A – 3 B – 6 C – 1
D – 5 E – 2 G – 4
Hãy điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống với mỗi khẳng định dưới đây.
STT | Khẳng định | Đ/S |
1 | Rêu là những động vật sống ở cạn đầu tiên |
|
2 | Rêu là những thực vật có thân không phân nhánh, không có mạch dẫn, chưa có rễ chính thức, không có hoa. |
|
3 | Cây rêu con mọc ra từ nguyên tản. |
|
4 | Chỉ có rêu và dương xỉ mới sinh sản bằng bào tử. |
|
5 | Cây rau bợ giống cây chua me đất nhưng thuộc nhóm Dương xỉ. |
|
6 | Cây lông cu li có lá non cuộn tròn lại ở đầu, mặt dưới lá già có các đốm nhỏ chứa các túi bào tử. |
|
7 | Cây thông là thực vật có thân gỗ lớn, mạch dẫn phức tạp, sinh sản bằng hoa, quả, hạt. |
|
8 | Hạt kín là nhóm thực vật tiến hóa nhất. |
|
9 | Tất cả các loài thực vật đều có lợi cho con người vì vậy phải bảo vệ chúng. |
|
STT | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
Đ/S | Đ | Đ | S | S | Đ | Đ | S | Đ | S |








