Bài 17: Đa dạng nguyên sinh vật - SBT KHTN 6
13 câu hỏi
Phát biểu nào dưới đây về động vật nguyên sinh là đúng?
Đáp án: A
Nguyên sinh vật là các sinh vật đơn bào nhân thực
Sinh vật nào dưới đây không phải là nguyên sinh vật?
Đáp án: B
Rêu nằm trong giới Thực vật
Nguyên sinh vật nào dưới đây có màu xanh lục?
Đáp án: D
Tảo lục có chứa các hạt diệp lục nên cơ thể có màu xanh
Đặc điểm nào dưới đây không có ở các loài nguyên sinh vật?
Đáp án: D
Nguyên sinh vật là các cơ thể đơn bào nhân thực
Nguyên sinh vật nào dưới đây sống tự do ngoài thiên nhiên?
Đáp án: C
Trùng sốt rét, trùng kiết lị, trùng bệnh ngủ là các loài nguyên sinh vật sống kí sinh.
Nhóm nào dưới đây gồm những nguyên sinh vật gây hại?
Đáp án: D
Trùng sốt rét, trùng kiết lị, trùng bệnh ngủ là các loài nguyên sinh vật sống kí sinh gây bệnh.
Phát biểu nào dưới đây về động vật nguyên sinh là sai?
Đáp án: A
Động vật nguyên sinh có thể sinh sản bằng cách phân đôi cơ thể.
Trùng roi được tìm thấy ở đâu?
Đáp án: D
Trùng roi là loài nguyên sinh vật sống tự do trong nước. Có thể tìm thấy chúng ở các ao, hồ…
Đặc điểm nào dưới đây có cả ở trùng giày, trùng roi và trùng biến hình?
Đáp án: B
- A là đặc điểm của trùng biến hình
- C là đặc điểm của trùng roi
- D là đặc điểm của trùng giày
Trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể con người thông qua con đường nào?
Đáp án: A
Bào xác của trùng kiết lị có thể dính vào thực phẩm, nước uống hoặc tay người. Khi ăn, bào xác theo đường tiêu hóa đi vào bên trong cơ thể và trùng kiết lị sẽ chui ra khỏi bào xác để gây bệnh.
Viết tên sinh vật và vai trò của nguyên sinh vật tương ứng với mỗi hình ảnh minh họa trong bảng dưới đây.
STT | Hình ảnh | Tên nguyên sinh vật | Vai trò |
1 |
|
|
|
2 |
|
|
|
3 |
|
|
|
STT | Hình ảnh | Tên nguyên sinh vật | Vai trò |
1 |
| Trùng roi xanh | Là thức ăn cho các loài sinh vật lớn hơn |
2 |
| Trùng giày | |
3 |
| Trùng biến hình |
Ghép tên nguyên sinh vật (cột A) với vai trò hoặc tác hại tương ứng (cột B).
Cột A |
| Cột B |
1. Trùng giày |
| a, gây bệnh sốt rét ở người |
2. Trùng sốt rét |
| b, gây bệnh kiết lị ở người |
3. Trùng kiết lị |
| c, làm thức ăn cho các loài động vật nhỏ |
1 – c
2 – a
3 – a
Xây dựng khóa lưỡng phân với ba loài nguyên sinh vật sau: trùng roi, trùng biến hình, trùng giày.
Bước |
| Tên nguyên sinh vật |
1 | a. Có lục lạp | Trùng roi |
b. Không có lục lạp | Đi tới bước 2 | |
2 | a. Có roi bơi | Trùng giày |
b. Có chân giả | Trùng biến hình |














