Bài 17: Đa dạng nguyên sinh vật - SBT KHTN 6
Đề thi

Bài 17: Đa dạng nguyên sinh vật - SBT KHTN 6

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 627 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Phát biểu nào dưới đây về động vật nguyên sinh là đúng?

Xem đáp án

Đáp án: A

Nguyên sinh vật là các sinh vật đơn bào nhân thực

2. Tự luận
• 1 điểm

Sinh vật nào dưới đây không phải là nguyên sinh vật? 

Xem đáp án

Đáp án: B

Rêu nằm trong giới Thực vật

3. Tự luận
• 1 điểm

Nguyên sinh vật nào dưới đây có màu xanh lục? 

Xem đáp án

Đáp án: D

Tảo lục có chứa các hạt diệp lục nên cơ thể có màu xanh

4. Tự luận
• 1 điểm

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các loài nguyên sinh vật?

Xem đáp án

Đáp án: D

Nguyên sinh vật là các cơ thể đơn bào nhân thực

5. Tự luận
• 1 điểm

Nguyên sinh vật nào dưới đây sống tự do ngoài thiên nhiên?

Xem đáp án

Đáp án: C

Trùng sốt rét, trùng kiết lị, trùng bệnh ngủ là các loài nguyên sinh vật sống kí sinh.

6. Tự luận
• 1 điểm

Nhóm nào dưới đây gồm những nguyên sinh vật gây hại?

Xem đáp án

Đáp án: D 

Trùng sốt rét, trùng kiết lị, trùng bệnh ngủ là các loài nguyên sinh vật sống kí sinh gây bệnh.

7. Tự luận
• 1 điểm

Phát biểu nào dưới đây về động vật nguyên sinh là sai?

Xem đáp án

Đáp án: A

Động vật nguyên sinh có thể sinh sản bằng cách phân đôi cơ thể.

8. Tự luận
• 1 điểm

Trùng roi được tìm thấy ở đâu? 

Xem đáp án

Đáp án: D

Trùng roi là loài nguyên sinh vật sống tự do trong nước. Có thể tìm thấy chúng ở các ao, hồ…

9. Tự luận
• 1 điểm

Đặc điểm nào dưới đây có cả ở trùng giày, trùng roi và trùng biến hình?

Xem đáp án

Đáp án: B

- A là đặc điểm của trùng biến hình

- C là đặc điểm của trùng roi

- D là đặc điểm của trùng giày

10. Tự luận
• 1 điểm

Trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể con người thông qua con đường nào?

Xem đáp án

Đáp án: A

Bào xác của trùng kiết lị có thể dính vào thực phẩm, nước uống hoặc tay người. Khi ăn, bào xác theo đường tiêu hóa đi vào bên trong cơ thể và trùng kiết lị sẽ chui ra khỏi bào xác để gây bệnh.

11. Tự luận
• 1 điểm

Viết tên sinh vật và vai trò của nguyên sinh vật tương ứng với mỗi hình ảnh minh họa trong bảng dưới đây.

STT

Hình ảnh

Tên nguyên sinh vật

Vai trò

1

Sách bài tập Khoa học tự nhiên lớp 6 Bài 17: Đa dạng nguyên sinh vật | Giải SBT KHTN 6 Cánh diều

 

 

2

Sách bài tập Khoa học tự nhiên lớp 6 Bài 17: Đa dạng nguyên sinh vật | Giải SBT KHTN 6 Cánh diều

 

 

3

Sách bài tập Khoa học tự nhiên lớp 6 Bài 17: Đa dạng nguyên sinh vật | Giải SBT KHTN 6 Cánh diều

 

 

Xem đáp án

STT

Hình ảnh

Tên nguyên sinh vật

Vai trò

1

Sách bài tập Khoa học tự nhiên lớp 6 Bài 17: Đa dạng nguyên sinh vật | Giải SBT KHTN 6 Cánh diều

Trùng roi xanh

Là thức ăn cho các loài sinh vật lớn hơn

2

Sách bài tập Khoa học tự nhiên lớp 6 Bài 17: Đa dạng nguyên sinh vật | Giải SBT KHTN 6 Cánh diều

Trùng giày

3

Sách bài tập Khoa học tự nhiên lớp 6 Bài 17: Đa dạng nguyên sinh vật | Giải SBT KHTN 6 Cánh diều

Trùng biến hình

12. Tự luận
• 1 điểm

Ghép tên nguyên sinh vật (cột A) với vai trò hoặc tác hại tương ứng (cột B).

Cột A

 

Cột B

1. Trùng giày

 

a, gây bệnh sốt rét ở người

2. Trùng sốt rét

 

b, gây bệnh kiết lị ở người

3. Trùng kiết lị

 

c, làm thức ăn cho các loài động vật nhỏ

Xem đáp án

1 – c                      

2 – a                     

3 – a

13. Tự luận
• 1 điểm

Xây dựng khóa lưỡng phân với ba loài nguyên sinh vật sau: trùng roi, trùng biến hình, trùng giày. 

Xem đáp án

Bước

 

Tên nguyên sinh vật

1

a. Có lục lạp

Trùng roi

b. Không có lục lạp

Đi tới bước 2

2

a. Có roi bơi 

Trùng giày

b. Có chân giả

Trùng biến hình