Bài 1. Tập hợp
Đề thi

Bài 1. Tập hợp

A
Admin
ToánLớp 623 lượt thi
27 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Người ta thường dùng các chữ cái..................để đặt tên cho một tập hợp.

Ví dụ: Tập hợp A là tập các số tự nhiên nhỏ hơn 5. Ta viết: A = ..................

           Các số 0; 1; 2; 3; 4 được gọi là các ….......... của tập hợp A.

Xem đáp án

Người ta thường dùng các chữ cáiin hoađể đặt tên cho một tập hợp.

Ví dụ: Tập hợp A là tập các số tự nhiên nhỏ hơn 5. Ta viết: A = {0; 1; 2; 3; 4}.

           Các số 0; 1; 2; 3; 4 được gọi là các phần tử của tập hợp A.

2. Tự luận
• 1 điểm

Có hai cách cho một tập hợp:

• ..................các phần tử của tập hợp;

• Chỉ ra ..................cho các phần tử của tập hợp.

Xem đáp án

Có hai cách cho một tập hợp:

• Liệt kêcác phần tử của tập hợp;

• Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.

3. Tự luận
• 1 điểm

Tập hợp A gồm các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 10 là A =..................

Xem đáp án

Tập hợp A gồm các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 10 là A ={1; 3; 5; 7; 9}.

4. Tự luận
• 1 điểm

Tập hợp H gồm các tháng dương lịch có 30 ngày là

H = ………………………………………………………

Chọn kí hiệu “∈”, “∉” thích hợp vào chỗ chấm (....):

a) Tháng 2 .....H;

b) Tháng 4 ..... H;

c) Tháng 12 .....H.

Xem đáp án

Tập hợp H gồm các tháng dương lịch có 30 ngày là

H = {Tháng 4; Tháng 6; Tháng 9; Tháng 11}.

Chọn kí hiệu “∈”, “∉” thích hợp vào chỗ chấm (....):

a) Tháng 2 ∉ H;

b) Tháng 4 ∈ H;

c) Tháng 12 ∉H.

5. Tự luận
• 1 điểm

Cho C = {x| x là số tự nhiên chia cho 3 dư 1, 3<x<18}. Tập hợp C được viết bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp là C = ………………………………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Cho C = {x | x là số tự nhiên chia cho 3 dư 1, 3 < x < 18}. Tập hợp C được viết bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp là C = {4; 7; 10; 13; 16}.

6. Tự luận
• 1 điểm

Tập hợp các chữ số xuất hiện trong số 2 020 là D = …………………

Xem đáp án

Tập hợp các chữ số xuất hiện trong số 2 020 là D = {2; 0}.

7. Tự luận
• 1 điểm

Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau:

a) A là tập hợp tên các hình trong Hình 1;

Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau: a) A là tập hợp tên các hình trong Hình 1; (ảnh 1)
Xem đáp án

a) A = {hình chữ nhật; hình vuông; hình bình hành; hình tam giác; hình thang}.

8. Tự luận
• 1 điểm

b) B là tập hợp các chữ cái xuất hiện trong từ “NHA TRANG”;

Xem đáp án

b) B = {N; H; A; T; R; G}.

9. Tự luận
• 1 điểm

c) C là tập hợp tên các tháng của Quý II (biết một năm gồm bốn quý);

Xem đáp án

c) C = {tháng Tư; tháng Năm; tháng Sáu}.

10. Tự luận
• 1 điểm

d) D là tập hợp tên các nốt nhạc có trong khuông nhạc ở Hình 2.

d) D là tập hợp tên các nốt nhạc có trong khuông nhạc ở Hình 2.  (ảnh 1)
Xem đáp án

d) D = {Đồ; Rê; Mi; Pha; Son; La; Si}.

11. Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp A = {11; 13; 17; 19}. Chọn kí hiệu “∈”, “∉” thích hợp vào chỗ chấm (.....):

a) 11 ….. A;
Xem đáp án
a) 11 ∈ A;
12. Tự luận
• 1 điểm

Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp đó:

a) A = {x | x là số tự nhiên chẵn, x < 14};

Xem đáp án

a) A = {0; 2; 4; 6; 8; 10; 12}.

13. Tự luận
• 1 điểm

b) B = {x | x là số tự nhiên chẵn, 40 < x < 50};

Xem đáp án

b) B = {42; 44; 46; 48}.

14. Tự luận
• 1 điểm

c) C = {x | x là số tự nhiên lẻ, x < 15};

Xem đáp án

c) C = {1; 3; 5; 7; 9; 11; 13}.

15. Tự luận
• 1 điểm
d) D = {x | x là số tự nhiên lẻ, 9 < x < 20}.
Xem đáp án

d) D = {11; 13; 15; 17; 19}.

16. Tự luận
• 1 điểm

Viết mỗi tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó:

a) A = {0; 3; 6; 9; 12; 15};

Xem đáp án

a) A = {x | x là số tự nhiên chia hết cho 3, x < 18}.

17. Tự luận
• 1 điểm

b) B = {5; 10; 15; 20; 25; 30};

Xem đáp án

b) B = {x | x là số tự nhiên chia hết cho 5, 0 < x < 35}.

18. Tự luận
• 1 điểm

c) C = {10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90};

Xem đáp án

c) C = {x | x là số tự nhiên tròn chục có hai chữ số}.

19. Tự luận
• 1 điểm
d) D = {1; 5; 9; 13; 17}.
Xem đáp án

d) D = {x | x là số tự nhiên chia cho 4 dư 1, x < 18}.

20. Tự luận
• 1 điểm

Cho A là tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 5 và B là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 10.

a) Viết các tập hợp A, B bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp đó.

Xem đáp án

a) A = {0; 1; 2; 3; 4; 5};

    B = {1; 3; 5; 7; 9}.

21. Tự luận
• 1 điểm

b) Viết tập hợp C gồm các phần tử thuộc cả tập hợp A và tập hợp B.

Xem đáp án

b) C = {1; 3; 5}.

22. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp E = {0; 3; 6; 9; 12; 15; 18}

                      và F = {0; 2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16; 18}.

a) Viết các tập hợp E, F bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó.

Xem đáp án

a) E = {x | x là số tự nhiên chia hết cho 3, x < 19};

    F = {x | x là số tự nhiên chẵn, x < 19}.

23. Tự luận
• 1 điểm

b) Viết tập hợp G gồm các phần tử thuộc cả tập hợp E và tập hợp F.

Xem đáp án

b) G = {0; 6; 12; 18}.

24. Tự luận
• 1 điểm

c) Các phần tử của tập hợp G có cùng tính chất gì?

Xem đáp án

c) Các phần tử của tập hợp G là các số tự nhiên chia hết cho 6 và nhỏ hơn 19.

25. Tự luận
• 1 điểm
a) Tập hợp A, B minh hoạ bởi Hình 3 được viết bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp là (ảnh 1)

a) Tập hợp A, B minh hoạ bởi Hình 3 được viết bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp là

A = …………………..;

B = …………………...

Xem đáp án

a) A = {a; b; c};

    B = {a; b; c; m; n}.

26. Tự luận
• 1 điểm

b) Điền chữ Đ vào ô trống cho phát biểu đúng:

① a ∉ B ⎕;                    ② m ∈ A ⎕;

③ b ∈ B ⎕;                    ④ n ∉ A ⎕.

Xem đáp án

b)

① a ∉ B ⎕;                    ② m ∈ A ⎕;

③ b ∈ B ;                  ④ n ∉ A .

27. Tự luận
• 1 điểm

Tất cả học sinh ở lớp 6A đều biết chơi bóng rổ hoặc cờ vua. Số học sinh biết chơi bóng rổ là 18, số học sinh biết chơi cờ vua là 23. Số học sinh của lớp 6A nhiều nhất là bao nhiêu?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Số học sinh của lớp 6A nhiều nhất là:

18 + 23 = 41 (học sinh).