2048.vn

Bài 1: Phương trình bậc nhất hai ẩn
Đề thi

Bài 1: Phương trình bậc nhất hai ẩn

A
Admin
ToánLớp 93 lượt thi
27 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho các cặp số và các phương trình sau.

Hãy dùng mũi tên (như trong hình vẽ) chỉ rõ mỗi cặp số là nghiệm của những phương trình nào?

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của mỗi phương trình sau: 2x – y = 3

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của mỗi phương trình sau: x + 2y = 4

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của mỗi phương trình sau: 3x – 2y = 6

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của mỗi phương trình sau: 2x + 3y = 5

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của mỗi phương trình sau: 0x + 5y = -10

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của mỗi phương trình sau: -4x + 0y = -12

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Trong mỗi trường hợp sau, hãy tìm giá trị của m để: Điểm M(1; 0) thuộc đường thẳng mx – 5y = 7

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Trong mỗi trường hợp sau, hãy tìm giá trị của m để: Điểm N(0; -3) thuộc đường thẳng 2,5x + my = -21

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Trong mỗi trường hợp sau, hãy tìm giá trị của m để: Điểm P(5; -3) thuộc đường thẳng mx + 2y = -1

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Trong mỗi trường hợp sau, hãy tìm giá trị của m để: Điểm P(5; -3) thuộc đường thẳng 3x – my = 6

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Trong mỗi trường hợp sau, hãy tìm giá trị của m để: Điểm Q(0,5; -3) thuộc đường thẳng mx + 0y = 17,5

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Trong mỗi trường hợp sau, hãy tìm giá trị của m để: Điểm S(4; 0,3) thuộc đường thẳng 0x + my = 1,5

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Trong mỗi trường hợp sau, hãy tìm giá trị của m để: Điểm A(2; -3) thuộc đường thẳng (m – 1)x + (m + 1)y = 2m +1.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Phương trình nào sau đây xác định một hàm số dạng y = ax + b. 5x – y = 7

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Phương trình nào sau đây xác định một hàm số dạng y = ax + b. 3x + 5y = 10

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Phương trình nào sau đây xác định một hàm số dạng y = ax + b. 0x + 3y = -1

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Phương trình nào sau đây xác định một hàm số dạng y = ax + b. 6x – 0y = 18.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Phải chọn a và b như thế nào để phương trình ax + by = c xác định một hàm số bậc nhất của biến x?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Vẽ mỗi cặp đường thẳng sau trong cùng một mặt phẳng tọa độ rồi tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng đó. 2x + y = 1 và 4x – 2y = -10

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Vẽ mỗi cặp đường thẳng sau trong cùng một mặt phẳng tọa độ rồi tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng đó. 0,5x + 0,25y = 0,15 và -12x+16y=-32

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Vẽ mỗi cặp đường thẳng sau trong cùng một mặt phẳng tọa độ rồi tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng đó. 4x + 5y = 20 và 0,8x + y = 4

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Vẽ mỗi cặp đường thẳng sau trong cùng một mặt phẳng tọa độ rồi tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng đó.4x + 5y = 20 và 2x + 2,5y = 5. 

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Giải thích vì sao khi M(xoyo) là giao điểm của hai đường thẳng: ax + by = c và a’x + b’y = c’ thì (xo; yo) là nghiệm chung của hai phương trình ấy.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng 3x – 2y = 3:

A(1 ; 3);       B(2 ; 3);

C(3 ; 3);       D(4 ; 3)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Trong mỗi trường hợp sau, hãy xác định đường thẳng ax + by = c đi qua 2 điểm M và N cho trước M (0 ; -1), N (3 ; 0)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Trong mỗi trường hợp sau, hãy xác định đường thẳng ax + by = c đi qua 2 điểm M và N cho trước M (0 ; 3), N (-1 ; 0)

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack