Bài 1: Lũy thừa
Đề thi

Bài 1: Lũy thừa

A
Admin
ToánLớp 1235 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính 1,54;-233;35

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Dựa vào đồ thị của các hàm số y=x3 và y=x4 (H.26, H.27), hãy biện luận theo b số nghiệm của các phương trình x3=b và x4=b.

Xem đáp án

Số nghiệm của phương trình x3=b là số giao điểm của hai đồ thị hàm số y = b và y=x3.

Dựa vào H26 ta có đồ thị hàm số y=x3 luôn cắt đường thẳng y = b tại một điểm duy nhất với mọi b nên phương trình x3=b luôn có nghiệm duy nhất với mọi b.

Số nghiệm của phương trình x4=b (1) là số giao điểm của hai đồ thị hàm số y = b và y=x4. Dựa và hình 27 ta có:

+ Với b < 0 hai đồ thị hàm số trên không giao nhau, vậy phương trình (1) vô nghiệm.

+ Với b = 0, hai đồ thị hàm số tiếp xúc nhau tại (0,0), vậy phương trình (1) có nghiệm duy nhất x = 0.

+ Với b > 0, hai đồ thị hàm số cắt nhau tại hai điểm phân biết, vậy phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.

3. Tự luận
1 điểm

Chứng minh tính chất an.bn.abn

Xem đáp án

 

 

4. Tự luận
1 điểm

Hãy nhắc lại các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên dương.

Xem đáp án

Các tính chất về đẳng thức

 

 

5. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức a3-13+1a5-3.a4-5a>0

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

So sánh các số 348và343

Xem đáp án

Giải bài tập Toán 12 | Giải Toán lớp 12

7. Tự luận
1 điểm

Tính: 925.2725

Xem đáp án

Giải bài 1 trang 55 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

8. Tự luận
1 điểm

Tính 14434:934

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Tính 116-0,75+0,25-52

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Tính 0,04-1,5-0,125-23

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Cho a, b là những số thực dương. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ: a13.a

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Cho a, b là những số thực dương. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ: b12.b13.b6

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Cho a, b là những số thực dương. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ: a43:a3

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Cho a, b là những số thực dương. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ: b3:b16

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 13,75;2-1;12-3

Xem đáp án

Ta có:

Giải bài 3 trang 56 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

16. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 98o;37-1;3215

Xem đáp án

Ta có:

Giải bài 3 trang 56 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

Vì Giải bài 3 trang 56 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12 nên ta có: Giải bài 3 trang 56 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

17. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: a43.a-13+a23a14.a34+a-14

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:b15b45-b-15b23.b3-b-23

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: a13.b-13-a-13.b13a23-b23

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: a13.b+b13aa6+b6

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: 1325<1332

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: 763>736

Xem đáp án