2048.vn

Bài 1: Lũy thừa
Đề thi

Bài 1: Lũy thừa

A
Admin
ToánLớp 122 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính 1,54;-233;35

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Dựa vào đồ thị của các hàm số y=x3 và y=x4 (H.26, H.27), hãy biện luận theo b số nghiệm của các phương trình x3=b và x4=b.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Chứng minh tính chất an.bn.abn

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Hãy nhắc lại các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên dương.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức a3-13+1a5-3.a4-5a>0

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

So sánh các số 348và343

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính: 925.2725

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính 14434:934

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính 116-0,75+0,25-52

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính 0,04-1,5-0,125-23

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho a, b là những số thực dương. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ: a13.a

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho a, b là những số thực dương. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ: b12.b13.b6

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho a, b là những số thực dương. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ: a43:a3

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho a, b là những số thực dương. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ: b3:b16

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 13,75;2-1;12-3

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 98o;37-1;3215

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: a43.a-13+a23a14.a34+a-14

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:b15b45-b-15b23.b3-b-23

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: a13.b-13-a-13.b13a23-b23

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: a13.b+b13aa6+b6

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: 1325<1332

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: 763>736

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack