Bài 1: Lũy thừa
Đề thi

Bài 1: Lũy thừa

A
Admin
ToánLớp 1273 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tính 1,54;-233;35

Xem đáp án

2. Tự luận
• 1 điểm

Dựa vào đồ thị của các hàm số y=x3 và y=x4 (H.26, H.27), hãy biện luận theo b số nghiệm của các phương trình x3=b và x4=b.

Xem đáp án

Số nghiệm của phương trình x3=b là số giao điểm của hai đồ thị hàm số y = b và y=x3.

Dựa vào H26 ta có đồ thị hàm số y=x3 luôn cắt đường thẳng y = b tại một điểm duy nhất với mọi b nên phương trình x3=b luôn có nghiệm duy nhất với mọi b.

Số nghiệm của phương trình x4=b (1) là số giao điểm của hai đồ thị hàm số y = b và y=x4. Dựa và hình 27 ta có:

+ Với b < 0 hai đồ thị hàm số trên không giao nhau, vậy phương trình (1) vô nghiệm.

+ Với b = 0, hai đồ thị hàm số tiếp xúc nhau tại (0,0), vậy phương trình (1) có nghiệm duy nhất x = 0.

+ Với b > 0, hai đồ thị hàm số cắt nhau tại hai điểm phân biết, vậy phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.

3. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh tính chất an.bn.abn

Xem đáp án

 

 

4. Tự luận
• 1 điểm

Hãy nhắc lại các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên dương.

Xem đáp án

Các tính chất về đẳng thức

 

 

5. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức a3-13+1a5-3.a4-5a>0

Xem đáp án

6. Tự luận
• 1 điểm

So sánh các số 348và343

Xem đáp án

Giải bài tập Toán 12 | Giải Toán lớp 12

7. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 925.2725

Xem đáp án

Giải bài 1 trang 55 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 22 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Tính 14434:934

Xem đáp án

9. Tự luận
• 1 điểm

Tính 116-0,75+0,25-52

Xem đáp án

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính 0,04-1,5-0,125-23

Xem đáp án

11. Tự luận
• 1 điểm

Cho a, b là những số thực dương. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ: a13.a

Xem đáp án

12. Tự luận
• 1 điểm

Cho a, b là những số thực dương. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ: b12.b13.b6

Xem đáp án

13. Tự luận
• 1 điểm

Cho a, b là những số thực dương. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ: a43:a3

Xem đáp án

14. Tự luận
• 1 điểm

Cho a, b là những số thực dương. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ: b3:b16

Xem đáp án

15. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 13,75;2-1;12-3

Xem đáp án

Ta có:

Giải bài 3 trang 56 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

16. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 98o;37-1;3215

Xem đáp án

Ta có:

Giải bài 3 trang 56 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

Vì Giải bài 3 trang 56 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12 nên ta có: Giải bài 3 trang 56 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

17. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: a43.a-13+a23a14.a34+a-14

Xem đáp án

18. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:b15b45-b-15b23.b3-b-23

Xem đáp án

19. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: a13.b-13-a-13.b13a23-b23

Xem đáp án

20. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: a13.b+b13aa6+b6

Xem đáp án

21. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng: 1325<1332

Xem đáp án

22. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng: 763>736

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả