Bài 1: Căn bậc hai
Đề thi

Bài 1: Căn bậc hai

A
Admin
ToánLớp 9115 lượt thi
34 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tính căn bậc hai số học của: 0,01

Xem đáp án

0,01=0,1 vì 0,1 ≥ 0 và 0,12=0,01

2. Tự luận
• 1 điểm

Tính căn bậc hai số học của: 0,04

Xem đáp án

0,04=0,2 vì 0,2 ≥ 0  và 0,22=0,04

3. Tự luận
• 1 điểm

Tính căn bậc hai số học của: 0,49

Xem đáp án

0,49=0,7 vì 0,7 ≥ 0 và 0,72=0,49

4. Tự luận
• 1 điểm

Tính căn bậc hai số học của: 0,64

Xem đáp án

0,64=0,8 vì 0,8 ≥ 0 và 0,82=0,64

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính căn bậc hai số học của: 0,25

Xem đáp án

0,25=0,5 vì 0,5≥0 và 0,52=0,25

6. Tự luận
• 1 điểm

Tính căn bậc hai số học của: 0,81

Xem đáp án

0,81=0,9 vì 0,9≥0 và 0,92=0,81

7. Tự luận
• 1 điểm

Tính căn bậc hai số học của: 0,09

Xem đáp án

0,09=0,3 vì 0,3≥0 và 0,32=0,09

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 34 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Tính căn bậc hai số học của: 0,16

Xem đáp án

0,16=0,4 vì 0,4≥0 và 0,42=0,16

9. Tự luận
• 1 điểm

Dùng máy tính bỏ túi tim x thỏa mãn đẳng thức (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba). x2=5

Xem đáp án

x2=5⇒x1=5 và x2=-5

Ta có: x1 = 5 ≈ 2,236 và x2 = - 5 = -2,236

10. Tự luận
• 1 điểm

Dùng máy tính bỏ túi tim x thỏa mãn đẳng thức (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba). x2=6

Xem đáp án

x2=6⇒x1=6 và x2=-6

Ta có: x1 = 6 ≈ 2,449 và x2 = -6 = -2,449

11. Tự luận
• 1 điểm

Dùng máy tính bỏ túi tim x thỏa mãn đẳng thức (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba). x2=2,5

Xem đáp án

x2=2,5⇒x1=2,5 và x2=-2,5

Ta có: x1=2,5=1,581 và x2=-2,5=-1,581

12. Tự luận
• 1 điểm

Dùng máy tính bỏ túi tim x thỏa mãn đẳng thức (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba). x2=5

Xem đáp án

x2=5⇒x1=5 và x2=-5

Ta có: x1=(5)=1,495 và x2=-(5)=-1,495

13. Tự luận
• 1 điểm

Số nào có căn bậc hai là: 5

Xem đáp án

Số 5 có căn bậc hai là 5

14. Tự luận
• 1 điểm

Số nào có căn bậc hai là: 1,5

Xem đáp án

Số 2,25 có căn bậc hai là 1,5

15. Tự luận
• 1 điểm

Số nào có căn bậc hai là: -0,1

Xem đáp án

Số 0,01 có căn bậc hai là -0,1

16. Tự luận
• 1 điểm

Số nào có căn bậc hai là: -9

Xem đáp án

Số 9 có căn bậc hai là -9

17. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x không âm biết: x=3

Xem đáp án

x=3 ⇒ x = 32 ⇒ x = 9

18. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x không âm biết: x=5

Xem đáp án

x=5 ⇒ x = 52 ⇒ x = 5

19. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x không âm biết: x=0

Xem đáp án

x=0 ⇒ x = 02 ⇒ x = 0

20. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x không âm biết: x=-2

Xem đáp án

Căn bậc hai số học là số không âm nên không tồn tại giá trị nào của x thỏa mãn x = -2

21. Tự luận
• 1 điểm

So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi) 2 và 2 + 1

Xem đáp án

Ta có: 1 < 2 ⇒ 1 < 2 ⇒ 1 < 2

Suy ra: 1 + 1 < 2 + 1

Vậy 2 < 2 + 1

22. Tự luận
• 1 điểm

So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi) 1 và 3 - 1

Xem đáp án

Ta có: 4 > 3 ⇒ 4 > 3 ⇒ 2 > 3

Suy ra: 2 – 1 > 3 – 1

Vậy 1 > 3 – 1

23. Tự luận
• 1 điểm

So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi) 231 và 10

Xem đáp án

Ta có: 31 > 25 ⇒ 31 > 25 ⇒ 31 > 5

Suy ra: 2.31 > 2.5

Vậy 2.31 > 10

24. Tự luận
• 1 điểm

So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi) -3.11 và -12

Xem đáp án

Ta có: 11 < 16 ⇒ 11 < 16 ⇒ 11 < 4

Suy ra: -3.11 > -3.4

Vậy -311 > -12

25. Tự luận
• 1 điểm

Tìm những khẳng định đúng trong các khẳng định sau: 

a. Căn bậc hai của 0,36 là 0,6

b. Căn bậc hai của 0,36 là 0,06

c. 0,36=0,6

d. Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và -0,6

 

e. 0,36=±0,6

Xem đáp án

Câu a và c đúng.

26. Tự luận
• 1 điểm

Trong các số -52; 52;-52; --52 , số nào là căn bậc hai số học của 25?

Xem đáp án

Căn bậc hai số học của 25 là Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

27. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh: 13+23=1+2

Viết tiếp một số đẳng thức tương tự.

13+23+33=1+2+313+23+33+43=1+2+3+4

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

28. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai số a, b không âm. Chứng minh: Nếu a < bthì a < b

Xem đáp án

a ≥ 0; b ≥ 0 và a < b ⇒ b > 0

Ta có: a ≥ 0; b ≥ 0 suy ra: a + b > 0     (1)

Mặt khác: a – b =a2-b2 = (a + b )(a- b )

Vì a < b nên a – b < 0

Suy ra: (a + b )(a - b ) < 0     (2)

Từ (1) và (2) suy ra: a - b < 0 ⇒ a < b

29. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai số a, b không âm. Chứng minh: Nếu a < b thì a < b

Xem đáp án

a ≥ 0; b ≥ 0 và a < b ⇒ b > 0

Suy ra: a + b > 0 và a - b < 0

(a + b )(a - b) < 0

⇒a2-b2 < 0 ⇒ a – b < 0 ⇒ a < b

30. Tự luận
• 1 điểm

Cho số m dương. Chứng minh: Nếu m > 1 thì m> 1

Xem đáp án

Ta có: m > 1 ⇒ m > 1 ⇒ m > 1

31. Tự luận
• 1 điểm

Cho số m dương. Chứng minh: Nếu m < 1 thì m< 1

Xem đáp án

Ta có: m < 1 ⇒ m < 1 ⇒ m < 1

32. Tự luận
• 1 điểm

Cho số m dương. Chứng minh: Nếu m > 1 thì m > m

Xem đáp án

Ta có: m > 1 ⇒ m > 1 ⇒ m > 1

Vì m > 0 nên m > 0

Suy ra: m .m > 1.m ⇒ m > m

33. Tự luận
• 1 điểm

Cho số m dương. Chứng minh: Nếu m < 1 thì m < m

Xem đáp án

Ta có: m < 1 ⇒ m < 1 ⇒ m < 1

Vì m > 0 nên m > 0

Suy ra: m .m < 1.m ⇒ m < m

34. Tự luận
• 1 điểm

Giá trị của 0,16 là

A. 0,04;

B. 0,4;

C. 0,04 và -0,04

D. 0,4 và -0,4.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả