Bài 1: Căn bậc hai
34 câu hỏi
Tính căn bậc hai số học của: 0,01
Tính căn bậc hai số học của: 0,04
Tính căn bậc hai số học của: 0,49
Tính căn bậc hai số học của: 0,64
Tính căn bậc hai số học của: 0,25
Tính căn bậc hai số học của: 0,81
Tính căn bậc hai số học của: 0,09
Tính căn bậc hai số học của: 0,16
Dùng máy tính bỏ túi tim x thỏa mãn đẳng thức (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba). x2=5
Dùng máy tính bỏ túi tim x thỏa mãn đẳng thức (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba). x2=6
Dùng máy tính bỏ túi tim x thỏa mãn đẳng thức (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba). x2=2,5
Dùng máy tính bỏ túi tim x thỏa mãn đẳng thức (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba). x2=5
Số nào có căn bậc hai là: 5
Số nào có căn bậc hai là: 1,5
Số nào có căn bậc hai là: -0,1
Số nào có căn bậc hai là: -9
Tìm x không âm biết: x=3
Tìm x không âm biết: x=5
Tìm x không âm biết: x=0
Tìm x không âm biết: x=-2
So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi) 2 và 2 + 1
So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi) 1 và 3 - 1
So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi) 231 và 10
So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi) -3.11 và -12
Tìm những khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
a. Căn bậc hai của 0,36 là 0,6
b. Căn bậc hai của 0,36 là 0,06
c. 0,36=0,6
d. Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và -0,6
e. 0,36=±0,6
Trong các số -52; 52;-52; --52 , số nào là căn bậc hai số học của 25?
Chứng minh: 13+23=1+2
Viết tiếp một số đẳng thức tương tự.
13+23+33=1+2+313+23+33+43=1+2+3+4
Cho hai số a, b không âm. Chứng minh: Nếu a < bthì a < b
Cho hai số a, b không âm. Chứng minh: Nếu a < b thì a < b
Cho số m dương. Chứng minh: Nếu m > 1 thì m> 1
Cho số m dương. Chứng minh: Nếu m < 1 thì m< 1
Cho số m dương. Chứng minh: Nếu m > 1 thì m > m
Cho số m dương. Chứng minh: Nếu m < 1 thì m < m
Giá trị của 0,16 là
A. 0,04;
B. 0,4;
C. 0,04 và -0,04
D. 0,4 và -0,4.








