860 câu trắc nghiệm tổng hợp Kinh tế chính trị có đáp án -Phần 3
141 câu hỏi
Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.
Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.
Phân công lao động và sự sách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người
Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán.
Sản phẩm được mua bán trên thị trường
Chọn đáp án B
Sự khan hiếm của hàng hóa
Công dụng của hàng hóa
Sự hao phí sức lao động của con người.
Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóA.
Chọn đáp án D
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hóa những người sản xuất hàng hóa.
Điều tiết sản xuất, phân hóa giàu nghèo.
A và B
Đáp án
Chọn đáp án D
Tiền và máy móc thiết bị
Giá trị dôi ra ngoài sức lao động
Tiền có khả năng lại tăng lên
Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê.
Chọn đáp án D
Giá trị của lao động
Sự trả công lao động
Giá cả của sức lao động
Giá trị sức lao động
Chọn đáp án C
Là tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản đầu tư
Hình thức biến tướng của giá trị thặng dự
Là khoản tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình
Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất
Chọn đáp án B
Đưa nước ta về cơ bản trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại.
Hoàn thành cơ bản việc xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội dựa trên một nền khoa học và công nghệ tiên tiến, cơ cấu kinh tế hợp lý, đời sống vật chất và tinh thần cao, quốc phòng an ninh vững chắC.
Đưa nước ta trở thành một nước công nghiệp hiện đại.
A, B, C đều đúng
Chọn đáp án A
Đồng nghĩa
Không đồng nghĩa
Trái ngược nhau
Có liên hệ với nhau và làm điều kiện cho nhau.
Chọn đáp án D
Trong mọi thời đại.
Dưới chế độ nô lệ, phong kiến và tư bản chủ nghĩa
Chỉ trong chế độ tư bản chủ nghĩa
Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.
Chọn đáp án D
Lao động ngang nhau, trả công bằng nhau.
Phân phối theo số lượng lao động và chất lượng lao động đã cống hiến cho xã hội.
Phân phối theo sức lao động.
Trả công lao động theo năng suất lao động.
Chọn đáp án B
Tuổi thọ, trình độ dân trí, mức sống (GDP trên đầu người, tính theo sức mua tương đương)
Tuổi thọ, tỷ lệ tăng dân số, mức sống (GDP trên đầu người)
Tuổi thọ, tỷ lệ thất nghiệp, mức sống (GDP trên đầu người)
Tuổi thọ, tỷ lệ tử vong của trẻ sơ sinh, mức sống (GDP trên đầu người) Đáp án
Chọn đáp án A
Khoa học làm giàu
Khoa học nghiên cứu mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng của cải vật chất và các quy luật chi phối chúng ở các giai đoạn phát triển khác nhau của xã hội.
Khoa học về sự lựa chọn những nguồn tài nguyên hiếm hoi có thể được sử dụng để sản xuất ra nhiều loại hàng hóa và phân phối cho tiêu dùng hiện nay và trong tương lai của những người và những nhóm người trong xã hội.
Khoa học nghiên cứu nền sản xuất xã hội và các quy luật của nó.
Chọn đáp án B
Sản xuất và tiêu dùng
Trao đổi
Sản xuất
Tiêu dùng Đáp án
Chọn đáp án B
Hao phí thời gian lao động cần thiết
Hao phí thời gian lao động của người sản xuất hàng hóa
Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết
Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất.
Chọn đáp án C
Không
Có
Bị lỗ vốn
Không lỗ, không lãi
Chọn đáp án B
Gồm có đất đai, tài nguyên, ngân sách nhà nước, dự trữ quốc gia, các quỹ của nhà nước và bộ phận kinh doanh có vốn của nhà nướC.
Gồm có các doanh nghiệp nhà nước
Bao gồm phần kinh doanh có vốn của nhà nước
B và C
Chọn đáp án A
Kinh tế Nhà nước và kinh tế tập thể (nòng cốt là hợp tác xã)
Kinh tế quốc doanh
Kinh tế Nhà nước
Kinh tế tập thể
Chọn đáp án C
Phân phối theo lao động, tiền vốn và lợi nhuận
Phân phối theo lao động và phân phối ngoài thù lao lao động thông qua quỹ phúc lợi xã hội
A và B
Phân phối theo kết quả lao động và hiệu quả kinh tế, theo mức đóng góp các nguồn lực khác vào sản xuất kinh doanh, phân phối thông qua phúc lợi xã hội.
Chọn đáp án D
Chiến lược công nghiệp hóa hướng về xuất khẩu đồng thời thay thế nhập khẩu có chọn lọc
Chiến lược công nghiệp hóa hướng về xuất khẩu
Chiến lược công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu
Chiến lượng công nghiệp hóa hướng ngoại
Chọn đáp án A
Khuyến khích nhập khẩu, hạn chế xuất khẩu
Hạn chế nhập khẩu, khuyến khích xuất khẩu
Khuyến khích xuất khẩu và nhập khẩu
Hạn chế nhập khẩu, khuyến khích tiêu dùng hàng nội địa
Chọn đáp án A
FDI và ODA
FDI (đầu tư trực tiếp nước ngoài)
ODA (viện trợ phát triển theo chương trình)
Vốn liên doanh của nước ngoài
Chọn đáp án C
Sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân, sở hữu hỗn hợp
Sở hữu toàn dân, sở hữu tư nhân, sở hữu hỗn hợp
Sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân
Sở hữu nhà nước, sở hữu hợp tác, sở hữu tập thể
Chọn đáp án C
Ba thành phần kinh tế
Năm thành phần kinh tế
Sáu thành phần kinh tế
Bốn thành phần kinh tế
Chọn đáp án C
Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể
Kinh tế nhà nước và kinh tế tư bản nhà nước
Kinh tế nhà nước
Kinh tế quốc doanh
Chọn đáp án C
Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống
Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, thực hiện công bằng xã hội
Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống, thực hiện công bằng xã hội.
Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển và củng cố quan hệ sản xuất.
Đáp án
Chọn đáp án C
Kinh tế nhiều thành phần
Kinh tế kế hoạch hóa theo định hướng XHCN
Kinh tế thị trường định hướng XHCN
Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước theo định hướng XHCN
Chọn đáp án C
Lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Sự hao phí sức óc, bắp thịt, thần kinh của con người
Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Quan hệ cung cầu về hàng hóa ở trên thị trường.
Chọn đáp án C
Lợi nhuận thu được sau khi sản xuất kinh doanh
Giá trị của tư bản tự tăng lên
Một bộ phận của giá trị mới thừa ra ngoài giá trị sức lao động do người lao động làm thuê tạo ra.
Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa
Chọn đáp án C
Sản xuất hàng hóa ra đời.
Có mua bán nô lệ
Có phương thức sản xuất TBCN xuất hiện
Có kinh tế thị trường
Chọn đáp án C
Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể
Kinh tế nhà nước
Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể và phần kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể trong các đơn vị liên doanh hỗn hợp
Chọn đáp án C
Các mác
C.Mác và Ph. Ăng-ghen
C.Mác, Ph. Ăng-ghen và V.I Lê-nin
C.Mác và V.I Lê-nin
Chọn đáp án B
Giá trị của hàng hóa
Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền
Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền
Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa D. Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận
Chọn đáp án C
Thước đo giá trị của hàng hóa
Phương tiện lưu thông trong việc trao đổi hàng hóa
Hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung
Tiền giấy, tiền vàng và ngoại tệ
Chọn đáp án C
Quy luật kinh tế riêng có của chủ nghĩa tư bản
Quy luật căn bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa
Quy luật kinh tế chung cho mọi phương thức sản xuất xã hội.
Quy luật vĩnh viễn của xã hội loài người
Chọn đáp án B
Lao động là hàng hóa
Sức lao động là hàng hóa
Lao động và sức lao động đều là hàng hóa
Lao động và sức lao động đều không phải là hàng hóa
Chọn đáp án B
Máy móc là nguồn gốc chủ yếu tạo ra thặng dư
Máy móc chỉ là tiền đề vật chất cho việc tạo ra thặng dư
Máy móc cùng với sức lao động đều tạo ra thặng dư
Máy móc là yếu tố quyết định
Chọn đáp án B
Một phương thức sản xuất mới
Một hình thái kinh tế – xã hội mới
Một giai đoạn phát triển của CNTB hiện đại
Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất
Chọn đáp án D
Hai khâu: sản xuất và tiêu dùng
Ba khâu: sản xuất, phân phối và tiêu dùng n
Bốn khâu: sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng
Năm khâu: sản xuất, lưu thông, phân phối, trao đổi và tiêu dùng
Chọn đáp án C
Kinh tế nhà nước
Kinh tế quốc doanh và kinh tế hợp tác xã
Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể
Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Chọn đáp án C
Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế
Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế
Việt Nam sẵn sàng là bạn, tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế
Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước tỏng cộng đồng quốc tế
Chọn đáp án D
Nội lực là chính
Ngoại lực là chính trong thời kỳ đầu để phá vỡ cái vòng luẩn quẫn của sự nghèo đói
Nội lực là chính, ngoại lực là rất quan trọng trong thời kỳ đầu
Nội lực và ngoại lực đều quan trọng như nhau.
Chọn đáp án C
Kiểu tổ chức kinh tế tiến bộ của loài người
Sản phẩm riêng có của phương thức sản xuất TBCN
Đối lập với nền kinh tế XHCN
Thành tựu của nền văn minh nhân loại và không đối lập với CNXH.
Chọn đáp án D
Lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động và tư liệu sản xuất.
Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.
Lao động, sức lao động và đối tượng lao động.
Lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.
Chọn đáp án D
Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
Cơ sở hạ tầng và lượng sản xuất.
Chọn đáp án C
Lao động tư nhân và lao động xã hội
Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
Lao động sống và lao động vật hóA.
Lao động trừu tượng và lao động phức tạp.
Chọn đáp án B
Hao phí lao động trung bình của xã hội quy định.
Hao phí lao động cá biệt của nhà sản xuất quyết định
Hao phí lao động của ngành quyết định
Cả A, B và C.
Chọn đáp án B
Giá trị của hàng hóA.
Cung và cầu về hàng hóA
Cả A, B và C.
Chọn đáp án D
Tồn tại xã hội và ý thức xã hội.
Năng suất và chất lượng sản phẩm.
Tăng trưởng và phát triển kinh tế.
Cả A, B và C.
Chọn đáp án C
Đặc điểm di chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm.
Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong sản xuất tư bản chủ nghĩA.
Bản chất của quá trình sản xuất giá trị thặng dư
Nguồn gốc của giá trị thặng dư.
Chọn đáp án D
Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư.
Lợi nhuận là giá trị thặng dư khi được coi là con đẻ của tư bản ứng trướC.
Lợi nhuận là phần còn lại sau khi đem tổng doanh thu (TR) trừ đi tổng chi phí (TC..
Cả A và B
Đáp án
Chọn đáp án D
Toàn bộ giai cấp tư sản bóc lột toàn bộ giai cấp công nhân
Các hình thái thu nhập không lao động trong chủ nghĩa tư bản đều có nguồn gốc từ giá trị thặng dư trong sản xuất.
Tất cả giai cấp tư sản đều không lao động
Cả A, B và C.
Chọn đáp án A
Văn kiện đại hội Đảng lần thứ VI
Văn kiện đại hội Đảng lần thứ VII
Văn kiện đại hội Đảng lần thứ VIII
Văn kiện đại hội Đảng lần thứ IX
Chọn đáp án B
Văn kiện đại hội Đảng lần thứ VI
Văn kiện đại hội Đảng lần thứ VII
Văn kiện đại hội Đảng lần thứ VIII
Văn kiện đại hội Đảng lần thứ IX
Chọn đáp án B
Văn kiện đại hội Đảng lần thứ VII
Văn kiện đại hội Đảng giữa nhiệm kỳ khóa VII
Văn kiện đại hội Đảng lần thứ VIII
Văn kiện hội nghị trung ương lần thứ 7 (khóa VII)
Chọn đáp án D
Hội nghị Ban chấp hành trung ương 6 (khóa IV)
Hội nghị Ban chấp hành trung ương 3 (khóa V)
Hội nghị Ban chấp hành trung ương 6 (khóa VI)
Hội nghị Ban chấp hành trung ương 7 (khóa VII)
Chọn đáp án C
1998
1999
2000
2003
Chọn đáp án C
1991-1995
1995-1996
1991-2000
1996-2003
Chọn đáp án C
Quan hệ sản xuất
Mặt cơ bản của quan hệ sản xuất
Là quan hệ pháp lý
Là quan hệ kinh tế
Chọn đáp án B
Sở hữu công cộng
Sở hữu tòan dân
Hình thức thể hiện và thực hiện sở hữu toàn dân
Sở hữu xã hội hóa
Chọn đáp án C
Sở hữu của hợp tác xã
Sở hữu của tổ sản xuất
Sở hữu của một nhóm người
Là hình thức sở hữu chung của những người lao động trực tiếp
Chọn đáp án D
Quan hệ sản xuất quyết định
Nhà nước quyết định
Quốc hội quyết định
Trình độ của lực lượng sản xuất quyết định
Chọn đáp án D
Trong văn kiện Đại hội Đảng lần thức IX
Trong Nghị quyết Trung ương 5 khóa IX
Trong Nghị quyết Trung ương3 khóa IX
Trong Nghị quyết Trung ương 4 khóa IX
Chọn đáp án B
Trong văn kiện Đại hội Đảng lần thứ IX
Trong Nghị quyết Trung ương 5 khóa IX
Trong Nghị quyết Trung ương 3 khóa IX
Trong Nghị quyết Trung ương 4 khóa IX
Chọn đáp án B
Nghị quyết Trung ương 5 khóa IX
Trong Nghị quyết Trung ương 3 khóa IX
Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ IX
Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ VIII
Chọn đáp án A
Các doanh nghiệp liên doanh
Các liên doanh giữa Việt Nam với nước ngoài
Các liên doanh giữa kinh tế Nhà nước với kinh tế tư bản tư nhân
Các liên doanh giữa kinh tế nhà nước với các thành phần kinh tế khác
Chọn đáp án C
2000
2001
2002
2003
Chọn đáp án A
2000
2001
2002
2003
Chọn đáp án A
2000
2001
2002
2003
Chọn đáp án A
2000
2001
2002
2003
Chọn đáp án A
Cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước
Giao, bản, khoan kinh doanh, cho thuê doanh nghiệp nhà nước
Chuyển doanh nghiệp nhà nước sang công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Giống với kinh tế tư bản tư nhân nhưng nhỏ hơn
Giống với kinh tế cá thể nhưng lớn hơn
Giống với kinh tế cá thể và khác với kinh tế tư bản tư nhân
Giống kinh tế tư bản tư nhân ở chỗ thuê nhân công, khác kinh tế cá thể ở chỗ thuê nhân công
Chọn đáp án D
Nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội từ một nước chưa công nghiệp hóA.
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa tạo ra cơ sở vật chất kỹ thuật hiện đại cho chủ nghĩa xã hội .
Tầm quan trọng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đối với chủ nghĩa xã hội
Thời kỳ quá độ là thời kỳ xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hộ
Chọn đáp án D
Mục tiêu của công nghiệp hóa, hiện đại hóA.
Mục tiêu xây dựng Chủ nghĩa xã hội trong thời kỳ quá độ
Đây là một trong những nhiệm vụ kinh tế cơ bản trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam .
Cȧ A, B, C
Chọn đáp án A
Khác nhau về sở hữu.
Khác nhau về mục đích
Sự khác nhau về tính chất và phương thức hoạt động
Cȧ A, B, C
Chọn đáp án D
Tất cả các nguồn lực khác nhau đều có hạn
Khả năng sáng tạo của con người là không giới hạn
Con người vừa là mục tiêu, vừa là động lực của sự phát triển
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Vì nông nghiệp là cơ sở để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Vì đặc điểm kinh tế xã hội ở nước ta khi tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa .
Vì nền kinh tế là nền kinh tế nông nghiệp
Cȧ A, B, C
Chọn đáp án A
Các điều kiện của kinh tế hàng hóa đang tồn tại khách quan trong nền kinh tế
Tác dụng của phát triển kinh tế hàng hóa đem lại.
Yêu cầu đẩy lùi nền kinh tế bao cấp
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Phát triển lực lượng sản xuất
Chuyển đổi cơ cấu kinh tế
Thiết lập quan hệ sản xuất theo định hướng Xã hội chủ nghĩa
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Một trong các mục tiêu của phát triển kinh tế thị trường ở Việt Nam
Một trong đặc trưng của kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa .
Một trong các giải pháp cơ bản để phát triển kinh tế thị trường.
Một trong các quan điểm phát triển kinh tế thị trường.
Chọn đáp án D
Một trong những nội dung chủ yếu của phát triển nông nghiệp, nông thôn trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội .
Một trong những chính sách để phát triển nông nghiệp.
Một trong những giải pháp để phát triển nông nghiệp
Chọn đáp án A
Hệ thống pháp luật, kế hoạch hóa, các chính sách kinh tế, bộ máy Nhà nướC.
Hệ thống pháp luật, kế hoạch hóa, các chính sách kinh tế, kinh tế Nhà nướC.
Hệ thống pháp luật, kế họach hóa, các chính sách kinh tế, kinh tế Nhà nước và kinh tế Tư bản Nhà nước .
Chọn đáp án B
Một giải pháp để phát triển kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa .
Một nội dung cơ bản của đổi mới quản lý Nhà nướC.
Là một giải pháp để phát triển kinh tế nhiều thành phần.
Chọn đáp án B
Quyết định chiến lược phát triển kinh tế xã hội; kế hoạch hóa ; tổ chức, chỉ huy và phối hợp ; khuyến khích và trừng phạt .
Quyết định chiến lược; tổ chức, chỉ huy và phối hợp; khuyến khích và trừng phạt .
Quyết định chiến lược; họach định các chính sách kinh tế; tổ chức, chỉ huy và phối hợp; khuyến khích và trừng phạt .
Chọn đáp án A
Chức năng phân phối và chức năng giám đốc .
Chức năng phân phối và quản lý kinh tế thông qua các quỹ tiền tệ.
Chức năng phân phối, chức năng giám đốc, chức năng điều tiết.
Chức năng phân phối, chức năng giám đốc, chức năng dự trữ
Chọn đáp án A
Vai trò của lưu thông tiền tệ trong thời kỳ quá độ ở Việt Nam
Chức năng của lưu thông tiền tệ trong thời kỳ quá độ ở Việt Nam
Đặc điểm của lưu thông tiền tệ trong thời kỳ quá độ ở Việt Nam
Ý nghĩa của lưu thông tiền tệ trong thời kỳ quá độ ở Việt Nam
Chọn đáp án A
Ngân hàng do các tư nhân góp vốn làm chủ.
Ngân hàng do một tư nhân làm chủ
Ngân hàng mà sở hữu của nó thuộc về tư nhân
Cȧ A, B, C
Chọn đáp án B
Ngân hàng mà vốn của nó do các cổ đông đóng góp
Ngân hàng mà vốn của nó do các tư nhân đóng góp
Ngân hàng có niêm yết cổ phiếu ở sở giao dịch chứng khóan .
Là một loại ngân hàng tự nhân thành lập theo nguyên tắc của công ty cổ phần .
Chọn đáp án A
Hoạt động thị trường mở; lãi suất chiết khấu.
Phát hành giấy bạc ngân hàng ; họat động thị trường mở ; lãi suất chiết khấu ; dự trữ bắt buộc .
Hoạt động thị trường mở ; lãi suất chiết khấu ; dự trữ bắt buộc .
Phát hành giấy bạc ngân hàng ; họat động thị trường mở ; lãi suất chiết khấu .
Chọn đáp án B
Nền kinh tế nhiều thành phần với nhiều phương thức kinh doanh khác nhau
Kinh tế nhiều thành phần và xu hướng quốc tế hóa kinh tế
Chọn đáp án A
Cơ bản trong thời kỳ quá độ, áp dụng cho mọi thành phần kinh tế
Chỉ áp dụng trong các thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất .
Chỉ áp dụng cho kinh tế nhà nước .
Áp dụng cho kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nướC. Đáp án
Chọn đáp án B
Áp dụng cho kinh tế tập thể
Áp dụng cho kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể
Áp dụng cho các hợp tác xã
Áp dụng cho kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước
Chọn đáp án A
Một trong những giải pháp thực hiện mục tiêu công bằng xã hội trong phân phối thu nhập.
Một trong những mục tiêu của phân phối thu nhập trong thời kỳ quá độ
Là một phương hướng để thực hiện mục tiêu công bằng xã hội
Chọn đáp án A
Đại hội Đảng lần thứ VI
Đại hội Đảng lần thứ VII
Đại hội Đảng lần thứ VIII
Đại hội Đảng lần thứ IX
Chọn đáp án A
Các doanh nghiệp nhà nước không cổ phần hóa được
Các doanh nghiệp nhà nước không giao, bản, khóan kinh doanh, cho thuê được .
Các doanh nghiệp nhà nước không sáp nhập, giải thể, hay phá sản đượC.
Các doanh nghiệp nhà nước không cổ phần hóa được, không giao, bán, khóan kinh doanh, cho thuê được, mà nhà nước không cần nắm 100% vốn
Chọn đáp án
Giải pháp chủ yếu nhằm mở rộng, nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại .
Giải pháp để thu hút vốn đầu tư nước ngòai
Giải pháp để phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước ngòai.
Cȧ A, B, C
Chọn đáp án A
Hai hình thức đầu tư khác nhau
Một hình thức đầu tư nhưng khác nhau về tên gọi
Giống nhau về mục đích nhưng khác nhau về phương thức
Tên gọi của đầu tư nước ngòai, trong những điều kiện lịch sử khác nhau.
Chọn đáp án D
Cơ sở của việc hình thành và phát triển kinh tế đối ngọai
Cơ sở của hoạt động ngoại thương
Cơ sở của đầu tư nước ngoài
Cȧ A, B, C
Chọn đáp án A
Chính sách kinh tế đối ngoại
Chính sách tiền tê
Chính sách tài chính
Cȧ A, B, C
Chọn đáp án A
Hai khái niệm giống nhau về bản chất, khác nhau về phạm vi và mức độ
Hai khái niệm hoàn toàn giống nhau, trong đó phân công lao động xã hội bao hàm phân công lao động quốc tế.
Cȧ A, B, C déu sai.
Chọn đáp án B
Vì mục tiêu này, đáp ứng yêu cầu xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý.
Vì cơ cấu kinh tế mà nước ta phấn đấu xây dựng đến năm 2010 là cơ cấu công – nông nghiệp – dịch vụ .
Vì yêu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo đúng hướng hiện đại.
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
1 loại
Chọn đáp án C
Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt.
Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.
Thương nghiệp trở thành ngành độc lập
Chọn đáp án C
Nền sản xuất dựa trên chế độ người bóc lột người.
Nền sản xuất dựa trên cơ sở phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
Nền sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và bóc lột lao động làm thuê.
Chọn đáp án D
Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường.
Là phạm trù chung của mọi nền sản xuất xã hội.
Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hóA.
Là phạm trù riêng của chủ nghĩa tư bản.
Chọn đáp án C
Hao phí vật tư kỹ thuật.
Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hóA.
Thời gian lao động xã hội cần thiết.
Lượng lao động kết tinh trong hàng hóA.
Chọn đáp án C
Quan hệ cung cầu.
Giá trị sử dụng của hàng hóa.
Thị hiếu, mốt thời trang.
Giá trị của hàng hóa.
Chọn đáp án D
Tỷ lệ thuận với năng suất lao động, tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết.
Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động và thời gian lao động xã hội cần thiết.
Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết, tỷ lệ nghịch với năng suất lao động.
Tỷ lệ thuận với hao phí vật tư kỹ thuật, tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết.
Chọn đáp án C
Phương tiện lưu thông.
Tiền thế giới.
Thước đo giá trị
Chọn đáp án C
Là phạm trù lịch sử.
Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa.
Tạo ra giá trị hàng hóa.
Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hóa.
Chọn đáp án B
Chúng cùng là sản phẩm của lao động.
Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau.
Có hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau.
Cả A và B.
Chọn đáp án D
Các ngành công nghiệp chế tạo.
Các ngành công nghiệp nặng.
Các ngành công nghiệp nhẹ.
Ngành sản xuất máy hơi nước.
Chọn đáp án C
Sản xuất hàng hóa đã phát triển cao.
Tư liệu sản xuất tập trung trong tay một số ít người và đa số người trong xã hội bị mất hết tư liệu sản xuất.
Phân công lao động xã hội đã phát triển khá cao.
Xuất hiện giai cấp bóc lột và giai cấp bị bóc lột.
Chọn đáp án B
Máy công tác.
Máy động lực ( phát lực..)
Máy chuyển lực.
Ngành chế tạo cơ khí.
Chọn đáp án A
Mâu thuẫn giữa hàng với tiền.
Mâu thuẫn giữa giá trị với giá trị sử dụng.
Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân với lao động xã hội.
Mâu thuẫn giữa sản xuất với tiêu dùng
Chọn đáp án C
Chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm.
Chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm.
Không thay đổi về lượng.
Tăng lên về lượng.
Chọn đáp án C
Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động.
Qui mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê. Đáp án
Chọn đáp án D
Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động.
Qui mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.
Chọn đáp án D
Tăng năng suất lao động trong ngành sản xuất tư liệu sản xuất, để sản xuất tư liệu sinh hoạt
Tăng cường độ lao động, kéo dài ngày lao động.
Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.
Cả A và C.
Chọn đáp án D
Là một số tiển biểu hiện đúng giá trị sức lao động.
Là giá cả của lao động.
Là giá cả sức lao động.
Luôn hay đổi theo giả tư liệu sinh hoạt.
Chọn đáp án C
Qui mô tư bản khả biến phải lớn hơn trước.
Số công nhân phải nhiều hơn trước.
Phải có tích luỹ tư bản để tăng qui mô tư bản ứng trước.
Phải tổ chức lao động tốt hơn.
Chọn đáp án C
Làm tăng tổng tư bản xã hội.
Quan hệ giữa các nhà tư bản với nhau.
Quan hệ giữ nhà tư bản với công nhân.
Làm tăng qui mô của tư bản cá biệt. Đáp án
Chọn đáp án D
c + v + m
c + v
v + m.
c + m
Chọn đáp án B
Giá trị thặng dư do lao động tạo ra còn lợi nhuận do hiệu quả kinh doanh đem lại.
Giá trị thặng dư và lợi nhuận khác nhau về bản chất
Cả A và B
Chọn đáp án C
Hình thành giá trị thị trường.
Hình thành lợi nhuận bình quân.
Hình thành giá trị xã hội.
Cả A và C
Chọn đáp án D
Hình thành lợi nhuận bình quân và tỷ suất lợi nhuận bình quân giữa các ngành.
Hình thành giá trị xã hội
Hình thành lợi nhuận siêu ngạch Đáp án
Cạnh tranh trong nội bộ ngành
Sự hình thành chi phí sản xuất TBCN.
Cả A và C.
Chọn đáp án B
Chi phí sản xuất + lợi nhuận.
Chi phí sản xuất + lợi nhuận bình quân
Chi phí sản xuất + giá trị thặng dư.
Chi phí sản xuất + lợi nhuận siêu ngạch.
Chọn đáp án B
Tỷ suất giá trị thặng dư bằng tỷ suất lợi nhuận.
Tỷ suất giá trị thặng dư nhỏ hơn tỷ suất lợi nhuận.
Tỷ suất giá trị thặng dư lớn lớn tỷ suất lợi nhuận
Cả A và B.
Chọn đáp án C
Quy luật lợi nhuận,
Quy luật lợi nhuận độc quyền
Quy luật gì cả độc quyền.
Chọn đáp án C
Do lưu thông mà có.
Do bán hàng hoá cao hơn giá trị
Là một phần giá trị thặng dư được tạo ra trong sản xuất
Do tiết kiệm chi phí vận chuyển.
Chọn đáp án C
Chi phí vận chuyển, chi phí bao bì, chi phí bảo quản.
Chi phí lưu thông thuần tuý, chi phí lưu thông bổ sung
Chi phí lưu thông thuần tuý, chi phí vận chuyển.
Chi phí quảng cáo, khuyến mãi.
Chọn đáp án B
Là một phần giá trị thặng được tạo ra trong sản xuất
Do kinh doanh tiền tệ mà có.
Do nhà tư bản đi vay trả cho nhà tư bản cho vay.
Cả A và B.
Chọn đáp án A
Tỷ lệ phần trăm giữa tổng số lợi tức và tổng số tư bản tiền tệ cho vay
Tỷ lệ phần trăm giữa giữa tổng lợi nhuận và tổng tư bản tiền tệ cho vay.
Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và tổng tư bản tiền tệ cho vay
Chọn đáp án A
Là phần giá trị thặng dư nằm ngoài lợi nhuận bình quân
Là một phần của lợi nhuận bình quân.
Là tiền đi thuê đất.
Do độ màu mỡ của ruộng đất đem lại cho chủ đất. Đáp án
Chọn đáp án A
Là địa tô có được trên những loại ruộng đất tốt, trung bình..
Do ruộng đất có vị trí thuận lợi.
Do thảm canh đem lại.
Cả A và B
Chọn đáp án D
Là địa tô thu được trên những loại đất có vị trí thuận lợi.
Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất tốt
Cả A và B.
Chọn đáp án C
Địa tô thu được trên tất cả các loại đất khi cho thuê
Là địa tô chỉ thu được trên những loại ruộng đất xấu.
Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất tốt.
Cả A và C.
Chọn đáp án A
Lợi nhuận bình quân và giá cả sản xuất
Lợi nhuận độc quyền cao
Cả A và C.
Chọn đáp án C
Thị trường cạnh tranh, độc quyền tư nhân và điều tiết của nhà nước
Nhà nước và độc quyền tư nhân.
Thị trường và nhà nước.
Cȧ A, B, C.
Chọn đáp án A
Thị trường cạnh tranh, độc quyền tư nhân và điều tiết của nhà nước
Nhà nước và độc quyền tư nhân.
Thị trường và nhà nước.
Cȧ A, B, C.
Chọn đáp án A



