860 câu trắc nghiệm tổng hợp Kinh tế chính trị có đáp án -Phần 1 (Part 2)
Đề thi

860 câu trắc nghiệm tổng hợp Kinh tế chính trị có đáp án -Phần 1 (Part 2)

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp48 lượt thi
189 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thời kỳ quá độ ở Liên Xô bắt đầu và kết thúc năm nào? 

Từ 1917 – 1929

Từ 1917 - 1932

Từ 1917 – 1936

Từ 1917 - 1938

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kế hoạch xây dựng CNXH của Lênin gồm những nội dung gì? 

Phát triển LLSX, CNH đất nước

Xây dựng QHSX XHCN

Tiến hành CM tư tưởng, văn hoá

Cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tư tưởng về quá độ lên CNXH bỏ qua TBCN do ai nêu ra? 

C.Mác

Ph.Ăng ghen

V.I.Lênin

Cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phân tích cho đến cùng thì NSLĐ là cái quan trọng nhất, căn bản nhất cho sự thắng lợi của chế độ xã hội mới". Câu nói này của ai?

C.Mác

Ph.Ăng ghen

V.I.Lênin

J.Stalin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tư tưởng quá độ bỏ qua chế độ TBCN lên CNXH lần đầu tiên thể hiện trong văn kiện nào của Đảng CSVN?

Năm 1930 trong cương lĩnh do đồng chí Trần Phú soạn thảo

Năm 1951 trong văn kiện Đại hội II

Năm 1960 trong văn kiện Đại hội III

Năm 1976 trong văn kiện Đại hội IV

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nước ta quá độ lên CNXH là tất yếu lịch sử vì: 

Phù hợp quy luật phát triển khách quan của lịch sử loài người.

Phù hợp với đặc điểm thời đại

Do cách mạng nước ta phát triển theo con đường độc lập dân tộc gắn liền với CNXH

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta bắt đầu từ khi nào?

Sau Cách mạng tháng 8 - 1945

Sau khi miền Bắc được giải phóng (1954)

Sau đại thắng mùa xuân 1975

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tiến lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN là bỏ qua: 

Bỏ qua tất cả cái gì có trong CNTB

Bỏ qua sự thống trị của QHSX TBCN

Bỏ qua sự thống trị của kiến trúc thượng tầng TBCN

Cả B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tiến lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN, nhưng không thể bỏ qua: 

Những thành tựu văn minh mà nhân loại đạt được trong CNTB, đặc biệt là KHCN.

Những thành tựu của kinh tế thị trường

Những tính quy luật của sự phát triển LLSX

Cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong TKQĐ lên CNXH ở nước ta có những nhiệm vụ kinh tế cơ bản nào? 

Phát triển LLSX, thực hiện CNH, HĐH đất nước

Xây dựng QHSX mới theo định hướng XHCN

Mở rộng và nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại

. D. Cả A, B, C
Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nội dung nhiệm vụ phát triển LLSX gồm có: 

Xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho CNXH

Tiến hành CNH, HĐH đất nước

Xây dựng con người, đào tạo lực lượng lao động mới

Cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
QHSX mới theo định hướng XHCN đang được xây dựng ở nước ta là thế nào? 

Phải tuân theo quy luật: QHSX phù hợp với tính chất và trình độ phát triển của LLSX

Đa dạng hoá về sở hữu, nhiều thành phần kinh tế

Dựa trên nhiều phương thức tổ chức sản xuất kinh doanh, nhiều hình thức phân phối

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đường lối CNH ở nước ta lần đầu tiên được đề ra ở Đại hội nào của Đảng? 

Đại hội II

Đại hội III

Đại hội IV

Đại hội V

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Những quan điểm mới về CNH-HĐH đất nước được đề ra ở Đại hội nào của Đảng? 

Đại hội VI

Đại hội VII

Đại hội VIII

Đại hội IX

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chủ trương "đẩy mạnh CNH, HĐH đất nước" được đề ra ở Đại hội nào của Đảng? 

Đại hội VI

Đại hội VII

Đại hội VIII

Đại hội IX

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mô hình kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta được chính thức nêu ra ở Đại hội nào của Đảng CSVN?

Đại hội VI

Đại hội VII

Đại hội VIII

Đại hội IX

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phạm trù chiếm hữu là: 

Hành vi chưa xuất hiện trong xã hội nguyên thuỷ

Biểu hiện quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trinh sản xuất ra của cải vật chất.

Là quan hệ giữa người với người trong việc chiếm hữu của cải.

Là phạm trù lịch sử

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phạm trù sở hữu:

Là điều kiện trước tiên của hoạt động sản xuất vật chất

Là biểu hiện quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trình sản xuất

Là hình thức xã hội của chiếm hữu trong một xã hội nhất định.

Là phạm trù vĩnh viễn Đáp án

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn mệnh đề đúng dưới đây: 

Khái niệm sở hữu đồng nghĩa với khái niệm chiếm hữu

Người sở hữu có thể là người chiếm hữu

Người sở hữu đương nhiên là người chiếm hữu

Người chiếm hữu đương nhiên là người sở hữu

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sở hữu tồn tại thế nào? 

Tồn tại độc lập

Tồn tại thông qua các thành phần kinh tế

Tồn tại thông qua các hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

Cả B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
. Thế nào là quan hệ sở hữu: 

Là quan hệ giữa người với người, giữa các giai cấp về đối tượng sở hữu

Là quan hệ giữa chủ thể sở hữu với đối tượng sở hữu

Là quan hệ giữa các chủ thể sở hữu với nhau.

Cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thế nào là chế độ sở hữu:

Là quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trình sản xuất của cải vật chất

Là hình thức xã hội của chiếm hữu trong một xã hội

Là quan hệ giữa người với người trong việc chiếm hữu TLSX

Là phạm trù sở hữu được thể chế hoá thành quyền sở hữu được thực hiện thông qua một cơ chế nhất định.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn mệnh đề đúng dưới đây: 

Trong mỗi PTSX có 1 loại hình sở hữu TLSX đặc trưng

Mỗi PTSX có 1 hình thức sở hữu TLSX

Mỗi PTSX có nhiều hình thức sở hữu TLSX

Cả A và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn phương án đúng:

Sự thay đổi của các hình thức sở hữu là quá trình lịch sử tự nhiên

Sự biến đổi các hình thức sở hữu do con người quy định

Các hình thức sở hữu TLSX do nhà nước đặt ra

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sở hữu xét về mặt pháp lý là 

Quy định về quyền kế thừa, thế chấp đối tượng sở hữu

Quy định về quyền chuyển nhượng, cho thuê đối tượng sở hữu

Thể chế hoá về mặt pháp luật quan hệ giữa người với người về đối tượng sở hữu.

Mang lại thu nhập cho chủ sở hữu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhà nước giữ vai trò gì? 

Thống trị trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

Nền tảng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

Chủ đạo trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

Quan trọng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhà nước được thiết lập: 

Đối với lĩnh vực kết cấu hạ tầng, tài nguyên, các tài sản quốc gia

ở các lĩnh vực then chốt của nền kinh tế

ở các lĩnh vực cung ứng hàng hoá, dịch vụ thông thường.

Cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong TKQĐ ở nước ta sở hữu tư nhân: 

Bị xoá bỏ

Bị hạn chế

Là hình thức sở hữu thống trị

Tồn tại đan xen với các hình thức sở hữu kháC.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sở hữu tư nhân ở nước ta gồm có: 

Sở hữu cá thể

Sở hữu tiểu chủ

Sở hữu tư bản tư nhân

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn ý đúng trong các ý dưới đây: 

Sở hữu là mục đích của cách mạng XHCN

Là hình thức, là phương tiện để phát triển LLSX, nâng cao đời sống nhân dân

Công hữu càng nhiều thì tính chất XHCN càng cao

Sở hữu nhà nước là sở hữu toàn dân

Xem đáp án

Chọn đáp án B

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn ý không đúng về việc xác lập sở hữu công cộng TLSX: 

Là quá trình lâu dài, từ thấp đến cao và luôn luôn phù hợp với trình độ LLSX

Cần tiến hành nhanh thông qua quốc hữu hoá

Làm cho sở hữu công cộng có năng suất, chất lượng và hiệu quả cao hơn so với sở hữu tư nhân

Cả A và C.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nguyên nhân tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong TKQĐ ở nước ta là do:

Do trình độ LLSX còn nhiều thang bậc khác nhau, còn nhiều quan hệ sở hữu về TLSX

Do xã hội cũ để lại

Do quá trình cải tạo và xây dựng QHSX mới

Cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thành phần kinh tế là khu vực kinh tế, kiểu quan hệ kinh tế dựa trên: 

Một hình thức sở hữu nhất định về TLSX

Một QHSX nhất định

Một trình độ nhất định của LLSX

Cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần có vai trò gì? 

Cho phép khai thác, sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất các nguồn lực và tiềm năng của nền kinh tế

Thúc đẩy kinh tế hàng hoá phát triển, khoa học, công nghệ phát triển nhanh.

Làm cho NSLĐ tăng, kinh tế tăng trưởng nhanh và hiệu quả.

Cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn các ý đúng về sở hữu và thành phần kinh tế:

Một hình thức sở hữu hình thành 1 thành phần kinh tế

Một hình thức sở hữu có thể hình thành nhiều thành phần kinh tế

Một thành phần kinh tế chỉ tồn tại thông qua 1 hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án B

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thành phần kinh tế nhà nước hình thành bằng cách: 

Nhà nước đầu tư xây dựng

Quốc hữu hoá kinh tế tư bản tư nhân.

Góp cổ phần khống chế với các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thành phần kinh tế nhà nước bao gồm: 

Các DNNN, các tổ chức kinh tế của nhà nước

Các tài sản thuộc sở hữu toàn dân.

Các quỹ dự trữ quốc gia, quỹ bảo hiểm nhà nướC.

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phạm trù kinh tế nhà nước: 

Trùng với phạm trù kinh tế quốc doanh

Rộng hơn phạm trù DNNN

Hẹp hơn phạm trù DNNN

Trùng với phạm trù DNNN

Xem đáp án

Chọn đáp án B

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong thành phần kinh tế nhà nước thực hiện nguyên tắc phân phối nào? 

Theo lao động

Theo hiệu quá sản xuất kinh doanh

Ngoài thù lao lao động thông qua các quỹ phúc lợi xã hội và tập thể.

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo. Biểu hiện nào dưới đây không đúng về vai trò chủ đạo: 

Chiếm tỷ trọng lớn

Nắm các ngành then chốt, các lĩnh vực quan trọng

Là nhân tố chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững, có tác dụng chi phối các thành phần kinh tế khác

. D. Đi đầu trong ứng dụng tiến bộ KHCN, là công cụ để định hướng và điều tiết kinh tế vĩ mô.
Xem đáp án

Chọn đáp án A

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thành phần kinh tế tập thể bao gồm các hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh nào? 

Các HTX cổ phần, HTX dịch vụ đầu vào đầu rA.

Kinh tế trang trại.

Tổ, nhóm HTX và HTX

Cả A, B, C

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm
. Các HTX kiểu mới được xây dựng và hoạt động theo nguyên tắc: 

Tự nguyện, cùng có lợi

Bình đẳng, quản lý dân chủ

Có sự lãnh đạo của Đảng và quản lý của nhà nước

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong kinh tế tập thể thực hiện nguyên tắc phân phối nào? 

Theo lao động

Vốn đóng góp

Mức độ tham gia dịch vụ

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kinh tế tiểu chủ có đặc điểm: 

Chưa sử dụng lao động làm thuê

Có sử dụng lao động làm thuê nhưng rất nhỏ

Chỉ dựa vào lao động bản thân và gia đình

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án B

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh điển hình của kinh tế cá thể tiểu chủ là
: A. Kinh tế hộ gia đình 

Kinh tế trang trại

Công ty trách nhiệm 1 thành viên

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án A

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điểm giống nhau cơ bản của kinh tế cá thể và tiểu chủ là: 

Sử dụng lao động bản thân và gia đình

Chưa sử dụng lao động làm thuê

Dựa trên cơ sở tư hữu nhỏ về TLSX

Có sử dụng một số lao động làm thuê Đáp án

Xem đáp án

Chọn đáp án C

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điểm khác nhau cơ bản giữa kinh tế cá thể và kinh tế tiểu chủ là ở: 

Kinh tế cá thể chỉ sử dụng lao động bản thân và gia đình.

Kinh tế tiểu chủ có sử dụng lao động làm thuê nhưng không đáng kể

Kinh tế cá thể có thể trở thành kinh tế tiểu chủ

Kinh tế tiểu chủ có thể trở thành kinh tế cá thể

Xem đáp án

Chọn đáp án A

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thành phần kinh tế tư bản tư nhân dựa trên
: A. Sở hữu tư nhân về TLSX 

Chế độ tư hữu nhỏ về TLSX

Chế độ tư hữu lớn về TLSX

Sử dụng lao động làm thuê

Xem đáp án

Chọn đáp án C

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thành phần kinh tế tư bản nhà nước gồm: 

Hình thức liên doanh giữa nhà nước với tư bản tư nhân trong nước

Hình thức liên doanh giữa nhà nước với tư bản tư nhân nước ngoài.

Xí nghiệp 100% vốn nước ngoài

Cả A, B, C

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thành phần kinh tế tư bản nhà nước gồm: 

Hình thức liên doanh giữa nhà nước với tư bản tư nhân trong nước

Hình thức liên doanh giữa nhà nước với tư bản tư nhân nước ngoài.

Xí nghiệp 100% vốn nước ngoài

Cả A, B, C

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sử dụng thành phần kinh tế tư bản nhà nước có lợi gì?

Huy động và sử dụng được nguồn vốn lớn có hiệu quả

Học tập được kinh nghiệm quản lý tiên tiến.

Tiếp nhận được kỹ thuật công nghệ hiện đại

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các thành phần kinh tế vừa thống nhất vừa mâu thuẫn với nhau. Chúng thống nhất vì: 

Đều chịu sự chi phối của kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước.

Đều nằm trong 1 hệ thống phân công lao động xã hội

Do kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo và chi phối

. D. Cả A, B, C
Xem đáp án

Chọn đáp án D

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm
. Các thành phần kinh tế mâu thuẫn với nhau vì: 

Dựa trên các hình thức sở hữu khác nhau.

Có lợi ích kinh tế khác nhau

Có xu hướng vận động khác nhau

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các thành phần kinh tế cùng hoạt động trong TKQĐ. Chúng quan hệ với nhau thế nào? 

Tự nguyện hợp tác với nhau

Đấu tranh loại trừ nhau

Cạnh tranh với nhau

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nền kinh tế nhiều thành phần vận động theo định hướng XHCN. Các công cụ để điều tiết sự vận động đó là:

Nhà nước điều tiết vĩ mô.

Các chính sách tài chính tiền tệ.

Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước.

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng? 

CNH là tất yếu đối với mọi nước lạc hậu

CNH là tất yếu đối với các nước nghèo, kém phát triển

CNH là tất yếu đối với mọi nước đi lên CNXH.

CNH là tất yếu đối với các nước chưa có nền sản xuất lớn, hiện đại.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thực chất của CNH ở nước ta là gì?

Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có NSLĐ xã hội cao.

Tái sản xuất mở rộng

Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân.

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án A

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nước nào tiến hành CNH đầu tiên trên thế giới? 

Mỹ

Anh

Đức

Pháp

Xem đáp án

Chọn đáp án B

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đâu là động lực của công nghiệp hoá, hiện đại hoá? 

Con người

Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế

Khoa học - công nghệ

Hiệu quả kinh tế - xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án C

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đâu là tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

Tăng NSLĐ

Hiệu quả kinh tế - xã hội

Kết hợp kinh tế với an ninh, quốc phòng

Nâng cao đời sống nhân dân.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cơ cấu kinh tế nào là quan trọng nhất? 

Cơ cấu thành phần kinh tế

Cơ cấu vùng kinh tế

Cơ cấu ngành kinh tế

Cả B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án A

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nông nghiệp theo nghĩa rộng là gì?

Là các hoạt động kinh tế ngoài trời

Là ngành sản xuất mà đối tượng lao động là tự nhiên

Là sự kết hợp giữa chăn nuôi với trồng trọt

Là ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và ngư nghiệp

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nông nghiệp trong TKQĐ ở nước ta có vai trò gì?

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho xã hội

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

Là thị trường của công nghiệp, dịch vụ

Cả A, B, C Đáp án

Xem đáp án

Chọn đáp án D

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong kinh tế nông nghiệp, nông thôn hiện nay có sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế, trong đó chủ yếu là: 

Kinh tế nhà nước

Kinh tế tập thể

Kinh tế cá thể, tiểu chủ

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Để đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ KHCN trong nông nghiệp, nông thôn cần thực hiện những nội dụng nào dưới đây: 

Cơ giới hoá

Điện khí hoá

Thuỷ lợi hoá

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Công nghệ sinh học có tác dụng gì đối với nông nghiệp? 

Tăng NSLĐ, tiết kiệm tài nguyên, bảo vệ môi trường

Nâng cao chất lượng sản phẩm

Tạo ra sản phẩm mới cho nông nghiệp

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chính sách thuế nông nghiệp của nhà nước dựa trên cơ sở nào? 

Lý luận địa tô của C.Mác

Chiến lược phát triển kinh tế của đất nước

Điều kiện cụ thể của từng vùng

Cả A, B, C

Xem đáp án
D. Cả A, B, C
68. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đâu là đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường?

Các chủ thể kinh tế có tính độc lập, tự chủ cao, giá cả do thị trường quyết định

Nền kinh tế vận động theo các quy luật của kinh tế thị trường

Có sự điều tiết của nhà nước

. D. Cả A, B, C
Xem đáp án

Chọn đáp án D

69. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mục tiêu hàng đầu của phát triển kinh tế thị trường ở nước ta là gì? 

Để tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững

Giải phóng LLSX, huy động mọi nguồn lực cho công nghiệp hoá, hiện đại hoá, cải thiện đời sống nhân dân

Để phù hợp xu thế quốc tế hoá, khu vực hoá kinh tế

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

70. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN là:

Có sự điều tiết của nhà nước XHCN

Nền kinh tế nhiều thành phần

Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

Có nhiều hình thức sở hữu TLSX

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

71. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hãy chọn câu trả lời chính xác nhất trong các câu dưới đây: ở nước ta hiện nay tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập vì:

Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu TLSX

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế và hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

Do LLSX có nhiều trình độ khác nhau.

Còn tồn tại nhiều kiểu QHSX khác nhau

Xem đáp án

Chọn đáp án A

72. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các nguyên tắc phân phối dưới đây, nguyên tắc nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay? 

Phân phối theo lao động

Phân phối theo giá trị sức lao động

Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh

Phân phối theo vốn hay tài sản.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

73. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sự khác nhau chủ yếu giữa kinh tế thị trường TBCN và kinh tế thị trường định hướng XHCN là gì? 

Mục đích trực tiếp của nền kinh tế thị trường

Chế độ công hữu giữ vai trò khác nhau trong 2 mô hình kinh tế thị trường

Vị trí của nguyên tắc phân phối theo lao động

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

74. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sự quản lý của nhà nước trong kinh tế thị trường định hướng XHCN và kinh tế thị trường TBCN khác nhau. Sự khác nhau đó chủ yếu do: 

Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội

Bản chất của nhà nước

Các công cụ quản lý vĩ mô

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án A

75. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tìm câu trả lời chính xác nhất cho câu hỏi dưới đây về cơ chế thị trường. Cơ chế thị trường là: 

Cơ chế điều tiết nền kinh tế tự phát

Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật kinh tế

Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật của kinh tế thị trường.

Cơ chế thị trường do "bàn tay vô hình" chi phối.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

76. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cơ chế kế hoạch tập trung bao cấp có đặc trưng chủ yếu gì? 

Nhà nước quản lý nền kinh tế bằng mệnh lệnh hành chính

Cơ quan hành chính can thiệp quá sâu vào hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp.

Coi thường quan hệ hàng hoá - tiền tệ

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

77. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các phạm trù kinh tế dưới đây, phạm trù nào được coi là tín hiệu của cơ chế thị trường? 

Cung - cầu hàng hoá

Giá cả thị trường

Sức mua của tiền

Thông tin thị trường

Xem đáp án

Chọn đáp án B

78. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giá cả thị trường có chức năng gì?

Thông tin

Phân bố các nguồn lực kinh tế

Thúc đẩy tiến bộ khoa học công nghệ

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

79. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Những nhân tố khách quan nào ảnh hưởng tới giá cả thị trường?

Giá trị thị trường của hàng hoá

Cung cầu hàng hoá và sức mua của tiền

Cạnh tranh trên thị trường

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

80. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cung - cầu là quy luật kinh tế. Thế nào là cầu?

Là nhu cầu của thị trường về hàng hoá.

Là nhu cầu của người mua hàng hoá

Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng.

Nhu cầu của xã hội về hàng hoá được biểu hiện trên thị trường ở một mức giá nhất định.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

81. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thế nào là cung hàng hoá? 

Là số lượng hàng hoá xã hội sản xuất rA.

Là toàn bộ số hàng hoá đem bán trên thị trường.

Toàn bộ hàng hoá đem bán trên thị trường và có thể đưa nhanh đến thị trường ở một mức giá nhất định.

Là toàn bộ khả năng cung cấp hàng hoá cho thị trường. Đáp án

Xem đáp án

Chọn đáp án C

82. Trắc nghiệm
• 1 điểm
ý kiến nào là đúng nhất về cạnh tranh trong các ý sau: 

Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất

Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất với người tiêu dùng

Là cuộc đấu tranh giữa các chủ thể hành vi kinh tế

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án C

83. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cạnh tranh có vai trò:

Phân bố các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả.

Kích thích tiến bộ khoa học - công nghệ.

Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trì trệ.

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

84. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mục đích của cạnh tranh là gì? Chọn câu trả lời đúng nhất trong câu trả lời sau: 

Nhằm thu lợi nhuận nhiều nhất

Nhằm mua, bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất.

Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất.

Giành lợi ích tối đa cho mình.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

85. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hiện nay trong nền kinh tế thị trường ở nước ta, nhà nước có chức năng kinh tế gì? 

Đảm bảo ổn định kinh tế - xã hội; tạo lập khuôn khổ pháp luật cho hoạt động kinh tế.

Định hướng phát triển kinh tế và điều tiết các hoạt động kinh tế làm cho kinh tế tăng trưởng ổn định, hiệu quả.

Hạn chế, khắc phục mặt tiêu cực của cơ chế thị trường.

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

86. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hiện nay ở Việt Nam, nhà nước sử dụng các công cụ gì để điều tiết vĩ mô kinh tế thị trường? 

Hệ thống pháp luật

Kế hoạch hoá

Lực lượng kinh tế của nhà nước, chính sách tài chính, tiền tệ, các công cụ điều tiết kinh tế đối ngoại.

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

87. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Xác định các câu trả lời đúng về sự điều tiết vĩ mô của nhà nước là nhằm: 

Hạn chế tác động tiêu cực của cơ chế thị trường

Phát huy tác động tích cực của cơ chế thị trường

Đảm bảo cho nền kinh tế hoạt động có hiệu quả

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

88. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam, nội dung quản lý kinh tế nhà nước là: 

Quyết định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội

Xây dựng kế hoạch để thực hiện mục tiêu chiến lược

Tổ chức thực hiện kế hoạch

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

89. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các công cụ để nhà nước điều tiết hoạt động kinh tế đối ngoại là:

Thuế xuất nhập khẩu

Đảm bảo tín dụng xuất khẩu, trợ cấp xuất khẩu

Tỷ giá hối đoái, hạn ngạch

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

90. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong TKQĐ lên CNXH ở nước ta, tài chính có vai trò gì dưới đây? 

Điều tiết kinh tế

Xác lập và tăng cường các quan hệ kinh tế - xã hội

Tích tụ và tích luỹ vốn, cung ứng vốn cho các nhu cầu xây dựng và bảo vệ đất nướC.

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

91. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nguồn gốc của địa tô TBCN là gì? 

Do độ màu mỡ của đất đem lại

Do độc quyền tư hữu ruộng đất

Là một phần giá trị thặng dư do lao động tạo ra

Là số tiền người thuê đất trả cho chủ sở hữu đất

Xem đáp án

Chọn đáp án C

92. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là: 

Là kết quả của hoạt động buôn bán.

Là một phần giá trị thặng dư do công nhân làm thuê tạo ra

Là khoản chênh lệch giữa giá mua và giá bán

Là kết quả của mua rẻ, bán đắt, trốn thuế. Đáp án

Xem đáp án

Chọn đáp án B

93. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tính tất yếu khách quan của kế hoạch hoá nền kinh tế được bắt nguồn từ: 

Sự phát triển của kinh tế thị trường

Tính chất xã hội hoá nền sản xuất

Sự phát triển của QHSX

Trình độ phân công lao động phát triển

Xem đáp án

Chọn đáp án B

94. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tính cân đối của nền kinh tế là: 

Sự cân đối giữa tích luỹ với tiêu dùng

Sự cân đối giữa sản xuất với tiêu dùng

Sự cân đối giữa sản xuất TLSX với sản xuất tư liệu tiêu dùng

Là sự tương quan theo những tỷ lệ nhất định giữa nhu cầu xã hội và khả năng đáp ứng nhu cầu đó.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

95. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nội dung đổi mới kế hoạch hoá ở nước ta hiện nay là gì? 

Kế hoạch hoá vĩ mô và vi mô

Kế hoạch hoá định hướng dự báo thay cho kế hoNội dung đổi mới kế hoạch hoá ở nước ta hiện nay là gì?

Kết hợp kế hoạch với thị trường

Cả A, B, Cạch hoá pháp lệnh

Xem đáp án

Chọn đáp án D

96. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mục đích kế hoạch hoá hiện nay ở nước ta là gì?

Xây dựng cơ chế thị trường định hướng XHCN.

Tạo thế và lực để chủ động hội nhập kinh tế thế giới có hiệu quả

Phát triển kinh tế ổn định và hiệu quả cao.

Cả A, B, C.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

97. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tài chính là một quan hệ kinh tế: 

Biểu hiện ở sự hình thành các quỹ tiền tệ

Biểu hiện ở lĩnh vực phân phối các quỹ tiền tệ

Là quan hệ hàng hoá - tiền tệ

Biểu hiện ở sự hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

98. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các quan hệ nào dưới đây không thuộc quan hệ tài chính? 

Doanh nghiệp hoặc cá nhân nộp thuế, lệ phí cho nhà nướC.

Doanh nghiệp trả lương cho công nhân viên

Cá nhân gửi tiền vào ngân hàng

Cá nhân mua hàng hoá, dịch vụ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

99. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các quan hệ nào dưới đây không thuộc phạm trù tài chính:

Việc mua bán cổ phiếu trên thị trường tiền tệ

Cá nhân mua công trái Chính phủ

Doanh nghiệp vay vốn ngân hàng

Doanh nghiệp bán hàng hoá, dịch vụ cho người tiêu dùng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

100. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Những yếu tố nào dưới đây thuộc ngân sách nhà nước? 

Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí

Các khoản thu từ kinh tế nhà nước

Các khoản viện trợ và nhà nước vay để bù đắp bội chi

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

101. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tài chính có chức năng nào dưới đây: 

Phân phối tổng sản phẩm quốc dân trong quá trình tái sản xuất

Phân phối các nguồn lực của nền kinh tế

Phân phối các quỹ tiền tệ và giám đốc hoạt động của các chủ thể kinh tế

Phân phối các khoản viện trợ và vay nước ngoài.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

102. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chính sách tài chính thường sử dụng công cụ nào là chủ yếu để điều tiết nền kinh tế? 

Chính sách thuế

Thuế thu nhập

Chi tiêu của Chính phủ cho đầu tư phát triển kinh tế - xã hội

Cả A và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

103. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Yếu tố nào là chủ yếu nhất trong tổng thu của ngân sách nhà nước?

Các khoản thu từ kinh tế nhà nước

Các khoản đóng góp của các tổ chức và cá nhân.

Các khoản thu từ thuế

Các nguồn viện trợ, tài trợ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

104. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bảo hiểm là một hình thức tài chính, nó xuất hiện do yêu cầu nào dưới đây?

Giải quyết rủi ro có thể xảy ra trong sản xuất

Đảm bảo tuổi già, thất nghiệp

Đảm bảo sức khoẻ, tai nạn lao động

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

105. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thị trường tài chính là gì? 

Là nơi mua bán các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế.

Là thị trường khoa học – công nghệ, bản quyền

Là thị trường bất động sản

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án A

106. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chức năng giám đốc của tài chính là: 

Giám đốc bằng biện pháp tổ chức, pháp luật các hoạt động kinh tế

Giám đốc bằng đồng tiền các hoạt động kinh tế

Sử dụng các đòn bẩy kinh tế để điều tiết hoạt động kinh tế

Sử dụng các chính sách tài chính để điều tiết kinh tế

Xem đáp án

Chọn đáp án B

107. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cơ quan, tổ chức nào là chủ thể giám đốc tài chính?

Cơ quan nhà nước

Các tổ chức tài chính

Các chủ thể kinh tế trong nền kinh tế

Các tổ chức quần chúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

108. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đối tượng giám đốc tài chính là: 

Các hoạt động sản xuất kinh doanh

Các hoạt động kinh tế có liên quan đến các quan hệ phân phối tài chính

Các hoạt động kinh tế tài chính

Cả A, B, C

Xem đáp án
Chọn đáp án D
109. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bộ phận nào giữ vai trò quyết định trong hệ thống tài chính: 

Ngân sách nhà nước

Ngân sách và tài chính doanh nghiệp

Tài chính các doanh nghiệp

Hệ thống tín dụng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

110. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quỹ tài chính của các hộ gia đình được hình thành từ đâu? 

Tiền lương của các thành viên gia đình

Từ các hoạt động kinh tế của gia đình

Từ tiền lương và các hoạt động sản xuất kinh doanh của gia đình.

Từ tổng thu nhập của các thành viên gia đình

Xem đáp án

Chọn đáp án D

111. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quỹ tài chính gia đình được hình thành từ:

Từ các hoạt động của các thành viên trong gia đình.

Từ tiền lương, lợi nhuận, lợi tức của gia đình

Từ tiền lương và các khoản thu nhập khác của cả gia đình.

Cả A và B

Xem đáp án

Chọn đáp án D

112. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quỹ tài chính của các tổ chức xã hội được hình thành từ: 

Chủ yếu từ ngân sách nhà nước và các nguồn thu khác

Từ các hoạt động từ thiện

Từ sự quyên góp, ủng hộ của dân cư

Từ sự đóng góp, ủng hộ của nước ngoài.

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

113. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thị trường tài chính bao gồm: 

Thị trường tiền tệ

Thị trường chứng khoán

Thị trường vốn

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

114. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lưu thông tiền tệ là gì? Chọn câu trả lời đúng dưới đây.

Là sự di chuyển các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế

Là sự vận động của tiền lấy trao đổi hàng hoá làm tiền đề

Là sự mua bán các quỹ tiền tệ

Là sự vay, cho vay tiền tệ. Đáp án

Xem đáp án

Chọn đáp án B

115. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sự vận động của tiền tệ chịu sự tác động của các quy luật kinh tế nào?

Quy luật giá trị

Quy luật lưu thông tiền tệ

Quy luật cung - cầu về tiền tệ

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

116. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quan hệ nào dưới đây thuộc về tín dụng? 

Vay mượn tiền tệ do ngân hàng làm môi giới.

Quan hệ giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế

Quan hệ giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng vốn nhàn rỗi theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn gốc và lãi

. D. Quan hệ giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng vốn nhàn rỗi theo nguyên tắc hoàn trả gốc và lãi.
Xem đáp án

Chọn đáp án C

117. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quan hệ nào dưới đây thuộc về tín dụng? 

Vay mượn tiền tệ do ngân hàng làm môi giới.

Quan hệ giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế

Quan hệ giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng vốn nhàn rỗi theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn gốc và lãi

. D. Quan hệ giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng vốn nhàn rỗi theo nguyên tắc hoàn trả gốc và lãi.
Xem đáp án

Chọn đáp án C

118. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chức năng của tín dụng là: 

Phân phối lại vốn

Phân phối vốn từ người chưa sử dụng tiền đến người cần sử dụng tiền ngay.

Phân phối lại vốn và giám đốc các hoạt động kinh tế

Giám sát hoạt động kinh tế của người vay vốn.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

119. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tín dụng nhà nước được thực hiện thế nào?

Nhà nước phát hành công trái để vay tiền của dân

Nhà nước vay Chính phủ nước ngoài bằng tiền tệ

Nhà nước phát hành công trái bằng thóc, vàng, tiền để vay dân hoặc vay nước ngoài bằng tiền tệ

Cả A, B, C.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

120. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đặc điểm tín dụng nhà nước là: 

Thời hạn ngắn, lãi suất cao

Thời hạn dài, lãi suất thấp

Thời hạn ngắn, lãi suất cao

Thời hạn và lãi suất do quan hệ cung - cầu quy định

Xem đáp án

Chọn đáp án B

121. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chức năng nào của tín dụng quan trọng nhất? 

Chức năng phân phối

Chức năng giám đốc

Hai chức năng quan trọng như nhau

Tuỳ điều kiện cụ thể mà hai chức năng trên có vai trò khác nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

122. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tín dụng có vai trò gì?

Góp phần giảm tiền nhàn rỗi, tăng hiệu quả sử dụng vốn

Tăng tốc độ chu chuyển của tiền, hạn chế lạm phát

Góp phần giao lưu tiền tệ trong nước và nước ngoài.

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

123. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lợi tức tín dụng gồm có:

Lợi tức tiền gửi

Lợi tức tiền vay trừ lợi tức tiền gửi

Lợi tức tiền vay

Lợi tức tiền gửi và lợi tức tiền vay

Xem đáp án

Chọn đáp án D

124. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tỷ suất lợi tức biến động thế nào? 

0 < tỷ suất lợi tức ( Tỷ suất lợi nhuận bình quân

0 < tỷ suất lợi tức < Tỷ suất lợi nhuận bình quân

0 ( tỷ suất lợi tức < Tỷ suất lợi nhuận bình quân

0 ( tỷ suất lợi tức ( Tỷ suất lợi nhuận bình quân

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

125. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đâu là chủ thể giám đốc của tín dụng? 

Người cho vay

Các cơ quan nhà nước

Người cho vay và các tổ chức kinh doanh tín dụng.

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

126. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các tổ chức tín dụng có vai trò gì trong kinh tế thị trường 

Là chủ thể giám đốc của tín dụng

Là đối tượng giám đốc của tín dụng

Là chủ thể giám đốc các hoạt động kinh tế của doanh nghiệp

. D. Cả A và B Đáp án
Xem đáp án

Chọn đáp án C

127. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một trong các chức năng đặc biệt của ngân hàng nhà nước là chức năng: 

Phát hành tiền

Trợ cấp vốn cho các doanh nghiệp nhà nước

Kinh doanh tiền

Cho vay tiền đối với các hoạt động sản xuất kinh doanh

Xem đáp án

Chọn đáp án A

128. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nghiệp vụ chính của ngân hàng thương mại là:

Huy động vốn

Cho vay vốn

Thanh toán

Cả A, B, C

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

129. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Động lực quan trọng nhất của sự phát triển kinh tế là: 

Lợi ích kinh tế

Lợi ích chính trị xã hội

Lợi ích văn hoá, tinh thần

Cả B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án A

130. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế? 

Quan hệ sở hữu

Quan hệ phân phối

Quan hệ trao đổi

Quan hệ tiêu dùng

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

131. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Câu nói: " ở đâu không có lợi ích chung, ở đó không có sự thống nhất về mục đích" là của ai?

C.Mác

Ph.Ăng ghen

V.I.Lênin

Hồ Chí Minh

Xem đáp án

Chọn đáp án B

132. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hệ thống lợi ích kinh tế do nhân tố nào quyết định 

QHSX

LLSX

KTTT

PTSX Đáp án

Xem đáp án

Chọn đáp án A

133. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cơ cấu lợi ích nào dưới đây thuộc thành phần kinh tế nhà nước 

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

134. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tập thể là gì? 

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án A

135. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản nhà nước là

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

136. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế cá thể, tiểu chủ: 

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

. D. Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân
Xem đáp án

Chọn đáp án C

137. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản tư nhân là: 

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án D

138. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là: 

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

. B. Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân. 

Lợi ích chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích người lao động

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

139. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quan hệ nào có vai trò quyết định đến phân phối?

Quan hệ sở hữu TLSX

Quan hệ tổ chức quản lý

Quan hệ xã hội, đạo đức.

Cả A, B, C Đáp án

Xem đáp án

Chọn đáp án A

140. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tính chất của quan hệ phân phối do nhân tố nào quyết định? 

Quan hệ sản xuất

Lực lượng sản xuất

Kiến trúc thượng tầng

Hạ tầng cơ sở

Xem đáp án

Chọn đáp án A

141. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quan hệ phân phối có tính lịch sử. Yếu tố nào quy định tính lịch sử đó? 

Phương thức sản xuất

Lực lượng sản xuất

Quan hệ sản xuất

Kiến trúc thượng tầng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

142. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong TKQĐ ở nước ta tồn tại nhiều nguyên tắc phân phối. Vì trong TKQĐ còn: 

Nhiều hình thức sở hữu TLSX

Nhiều thành phần kinh tế

Nhiều hình thức kinh doanh

Cả A, B, C

Xem đáp án
D. Cả A, B, C
143. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vì sao trong thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công cộng phải thực hiện phân phối theo lao động? 

Vì mọi người bình đẳng đối với TLSX

Vì LLSX phát triển chưa cao

Vì còn phân biệt các loại lao động

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

144. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phân phối theo lao động căn cứ vào số lượng, chất lượng lao động làm cơ sở. Chất lượng lao động biểu hiện ở đâu?

Thời gian lao động

Năng suất lao động

Cường độ lao động

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

145. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số lượng lao động biểu hiện ở tiêu chí nào? 

Thời gian lao động

Chất lượng sản phẩm

Năng suất lao động

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án A

146. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong kinh tế cá thể tồn tại nguyên tắc phân phối nào?

Theo giá trị sức lao động

Theo vốn và năng lực kinh doanh

Theo lao động

Ngoài thù lao lao động

Xem đáp án

Chọn đáp án B

147. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nguồn gốc tiền lương của người lao động ở đâu?

Trong quỹ lương của doanh nghiệp

Quỹ tiêu dùng tập thể

Quỹ bảo hiểm xã hội

Quỹ phúc lợi xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án A

148. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quỹ phúc lợi xã hội được hình thành từ các nguồn nào?

Sự đóng góp của doanh nghiệp và cá nhân

Từ nhà nước

Từ cá nhân và tổ chức nước ngoài

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

149. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình thức thu nhập lợi tức ứng với nguyên tắc phân phối nào?

Theo vốn

Theo lao động

Theo vốn cho vay

Cả A và C

Xem đáp án

Chọn đáp án C

150. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong quan hệ kinh tế đối ngoại phải dựa trên nguyên tắc bình đẳng. Hiểu thế nào là đúng về nguyên tắc bình đẳng? 

Là quan hệ giữa các quốc gia độc lập có chủ quyền

Có quyền như nhau trong tự do kinh doanh, tự chủ kinh tế.

Không phân biệt nước giàu, nước nghèo.

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

151. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Dựa vào tiêu chí nào để đánh giá hiệu quả xây dựng QHSX mới ở nước ta?

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống

. B. LLSX phát triển, thực hiện công bằng xã hội 

LLSX phát triển, QHSX phát triển vững chắc

LLSX phát triển, cải thiện đời sống, thực hiện công bằng xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án D

152. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mô hình kinh tế khái quát trong TKQĐ ở nước ta là
: A. Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN

Kinh tế thị trường định hướng XHCN

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước

Xem đáp án

Chọn đáp án C

153. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nền tảng của nền kinh tế quốc dân theo định hướng XHCN là

Kinh tế nhà nước

Kinh tế quốc doanh và tập thể

Kinh tế quốc doanh, tập thể và CNTB nhà nước

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án A

154. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chủ trương trong quan hệ quốc tế của Việt Nam là: 

Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế.

Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế

Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế

Việt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

155. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mối quan hệ giữa nội lực và ngoại lực trong phát triển kinh tế là: 

Nội lực là chính

Ngoại lực trong thời kỳ đầu là chính để phá vỡ "cái vòng luẩn quẩn"

Nội lực là chính, ngoại lực là rất quan trọng trong thời kỳ đầu.

Nội lực và ngoại lực quan trọng như nhau

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

156. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thành phần kinh tế tư bản nhà nước ở Việt Nam hiện nay thể hiện ở:

Các doanh nghiệp liên doanh

Các liên doanh giữa Việt Nam với nước ngoài

Các liên doanh giữa kinh tế nhà nước với kinh tế tư bản tư nhân

Các liên doanh giữa nhà nước với các thành phần kinh tế kháC. Đáp án

Xem đáp án

Chọn đáp án C

157. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tỷ giá hối đoái thuộc về: 

Chính sách tài chính

Chính sách tiền tệ

Chính sách kinh tế đối ngoại

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án C

158. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong chế độ phong kiến có hình thức địa tô nào? 

Tô hiện vật

Tô tiền

Tô lao dịch

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

159. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phân công lao động xã hội và phân công lao động quốc tế là: 

Hai khái niệm giống nhau về bản chất, khác nhau về phạm vi

Hai khái niệm giống nhau hoàn toàn

Hai khái niệm khác nhau về nội dung

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

160. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đầu tư nước ngoài và xuất khẩu tư bản là: 

Hai hình thức đầu tư khác nhau

Một hình thức đầu tư, khác nhau về tên gọi

Giống nhau về mục đích, khác nhau về phương thức

Tên gọi của đầu tư nước ngoài trong những điều kiện khác nhau

Xem đáp án

Chọn đáp án D

161. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bản chất tiền công TBCN là giá cả sức lao động. Đó là loại tiền công gì? 

Tiền công theo thời gian

Tiền công theo sản phẩm

Tiền công danh nghĩa

Tiền công thực tế Đáp án

Xem đáp án

Chọn đáp án C

162. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh gì? 

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

Khả năng bóc lột của tư bản

Xem đáp án

Chọn đáp án C

163. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điều kiện để có tái sản xuất mở rộng TBCN là:

Phải đổi mới máy móc, thiết bị

Phải tăng quy mô tư bản khả biến

Phải có tích luỹ tư bản

Phải cải tiến tổ chức, quản lý

Xem đáp án

Chọn đáp án C

164. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chi phí lưu thông của tư bản thương nghiệp gồm có: 

Chi phí đóng gói, vận chuyển, bảo quản

Chi phí lưu thông thuần tuý, chi phí lưu thông bổ sung

Chi phí lưu thông thuần tuý, khuyến mãi, quảng cáo

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án B

165. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Địa tô tuyệt đối là: 

Địa tô có trên đất xấu nhất

Địa tô có trên đất ở vị trí xa đường giao thông, thị trường.

Địa tô trên đất có điều kiện sản xuất khó khăn nhất

Địa tô có trên tất cả các loại đất cho thuê.

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

166. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Địa tô chênh lệch I và chênh lệch II khác nhau ở: 

Địa tô chênh lệch I có trên ruộng đất tốt và trung bình về màu mỡ.

Địa tô chênh lệch II có trên ruộng đất có vị trí thuận lợi.

Địa tô chênh lệch I do độ màu mỡ tự nhiên của đất mang lại, địa tô chênh lệch II do độ màu mỡ nhân tạo đem lại.

Địa tô chênh lệch II có thể chuyển thành địa tô chênh lệch I.

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

167. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các cách diễn đạt dưới đây, cách nào không đúng?

Trên ruộng đất tốt, sau khi đã thâm canh có địa tô: Tuyệt đối + chênh lệch I + chênh lệch II

. B. Trên loại đất có vị trí thuận lợi có địa tô: tuyệt đối + chênh lệch I.

Trên loại đất xấu nhưng ở vị trí thuận lợi có địa tô: tuyệt đối + chênh lệch I.

Trên loại đất xấu không có địa tô tuyệt đối.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

168. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ngân hàng thương mại cổ phần là ngân hàng mà:

Vốn của nó do các tư nhân đóng góp

Vốn của nó do các cổ đông đóng góp

Là ngân hàng tư nhân được thành lập theo nguyên tắc công ty cổ phần

Là ngân hàng có niêm yết cổ phiếu ở sở giao dịch chứng khoán.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

169. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể và kinh tế tư bản tư nhân giống nhau ở điểm cơ bản nào?

Sử dụng lao động làm thuê, tuy mức độ khác nhau.

Tư hữu TLSX, tuy mức độ khác nhau

Sử dụng lao động bản thân và gia đình là chủ yếu.

Bóc lột giá trị thặng dư ở mức độ khác nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

170. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thị trường nào dưới đây không thuộc thị trường tài chính? 

Thị trường tiền tệ

Thị trường khoa học, phát minh sáng chế

Thị trường vốn

Cả A và C

Xem đáp án

Chọn đáp án B

171. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sự vận động của tiền tệ không chịu sự tác động trực tiếp của quy luật nào dưới đây: 

Quy luật giá trị

Quy luật cung - cầu về tiền tệ

Quy luật cạnh tranh

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án C

172. Trắc nghiệm
• 1 điểm
"Khuyến khích làm giàu hợp pháp, đi đôi với xoá đói giảm nghèo" là: 

Một trong những giải pháp thực hiện mục tiêu công bằng xã hội trong phân phối thu nhập.

Một trong những mục tiêu phân phối thu nhập trong TKQĐ

Một trong những nội dung của chính sách xóa đói giảm nghèo.

Một trong những giải pháp để thực hiện công bằng xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án A

173. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phân phối theo lao động là nguyên tắc cơ bản, áp dụng cho:

Thành phần kinh tế nhà nước

Thành phần kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước

Cho tất cả các thành phần kinh tế trong TKQĐ

Chỉ áp dụng cho các thành phần dựa trên sở hữu công cộng về TLSX.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

174. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phân phối theo vốn kết hợp với phân phối theo lao động được áp dụng ở thành phần kinh tế nào? 

Trong các HTX

Cho kinh tế tập thể và kinh tế nhà nướC.

Cho kinh tế tập thể.

Cho kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nướC. Đáp án

Xem đáp án

Chọn đáp án C

175. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong quan hệ kinh tế đối ngoại, việc "đảm bảo ổn định về môi trường chính trị, kinh tế xã hội" là
: A. Điều kiện để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

Để phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và kinh tế tư bản nhà nước.

Giải pháp chủ yếu nhằm mở rộng, nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.

Để thu hút khách du lịch nước ngoài.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

176. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi nào tỷ suất lợi nhuận bằng tỷ suất giá trị thặng dư? Khi cung = cầu 

Khi mua và Bán hàng hoá đều đúng giá trị.

Cả A và B

Không khi nào.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

177. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi nào lợi nhuận bằng giá trị thặng dư? 

Khi cung = cầu

Khi muA và Bán hàng hoá đều đúng giá trị.

Cả A và B

Không khi nào

Xem đáp án

Chọn đáp án B

178. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch, ý nào dưới đây không đúng?

Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối và tương đối, lao động công nghiệp tăng tuyệt đối và tương đối.

Lao động nông nghiệp chỉ giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp chỉ tăng tương đối.

Lao động ngành dịch vụ tăng nhanh hơn các ngành sản xuất vật chất.

Tỷ trọng lao động trí tuệ trong nền kinh tế tăng lên.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

179. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tư bản cố định thuộc phạm trù tư bản nào?

Tư bản sản xuất

Tư bản lưu thông

Tư bản khả biến

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án A

180. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tư bản khả biến thuộc phạm trù tư bản nào? 

Tư bản sản xuất

Tư bản lưu động

Tư bản ứng trước

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án C

181. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong cùng một thời gian lao động khi số lượng sản phẩm tăng lên còn giá trị một đơn vị hàng hoá và các điều khác không thay đổi thì đó là kết quả của:

Tăng NSLĐ

Tăng cường độ lao động

Của cả tăng NSLĐ và tăng CĐLĐ

Cả A và B đều không đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

182. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi nào nền kinh tế được gọi là nền kinh tế tri thức 

Khi tổng sản phẩm các ngành kinh tế tri thức chiếm khoảng 70% tổng sản phẩm trong nước (GDP).

Khi các ngành kinh tế tri thức chiếm 70% số ngành kinh tế

Khi tri thức góp phần tạo ra khoảng 70% của GDP x

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

183. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hàng hoá sức lao động và hàng hoá thông thường khác nhau cơ bản nhất ở:

Giá trị của chúng.

Giá trị sử dụng của chúng

Việc mua bán chúng

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

184. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Xét về lôgíc và lịch sử thì sản xuất hàng hoá xuất hiện từ khi nào? 

Xã hội chiếm hữu nô lệ

Cuối xã hội nguyên thuỷ, đầu xã hội nô lệ

Cuối xã hội nô lệ, đầu xã hội phong kiến

Trong xã hội phong kiến.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

185. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng XHCN quan hệ với nhau thế nào? 

Khác nhau hoàn toàn

Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức

Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng

Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nướC.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

186. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nền sản xuất công nghiệp khác nền sản xuất nông nghiệp ở những đặc điểm chủ yếu nào? 

Tập trung hoá

Tiêu chuẩn hoá

Đồng bộ hoá

Cả A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án C

187. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một cá nhân nhận được số lượng tiền, hàng hoá hoặc dịch vụ trong một khoảng thời gian nhất định, được gọi là: 

Tiền công

Gồm cả tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm.

Gồm cả tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế.

Thu nhập.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

188. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thuật ngữ chỉ mối liên hệ chặt chẽ giữa lý thuyết kinh tế với khía cạnh thực tiễn của hoạt động chính trị gọi là:

Học thuyết kinh tế

Kinh tế chính trị

Kinh tế vĩ mô

Hoạt động kinh tế - xã hội Đáp án

Xem đáp án

Chọn đáp án B

189. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tên gọi chỉ mức độ phúc lợi vật chất của một cá nhân hay hộ gia đình được tính bằng số lượng hàng hoá và dịch vụ được tiêu dùng, gọi là: 

Đời sống vật chất

Tiền lương thực tế

Mức sống

Mức độ thoả mãn nhu cầu vật chất.

Xem đáp án

Chọn đáp án D