860 câu trắc nghiệm tổng hợp Kinh tế chính trị có đáp án -Phần 1 (Part 2)
189 câu hỏi
Từ 1917 – 1929
Từ 1917 - 1932
Từ 1917 – 1936
Từ 1917 - 1938
Chọn đáp án D
Phát triển LLSX, CNH đất nước
Xây dựng QHSX XHCN
Tiến hành CM tư tưởng, văn hoá
Cả A, B và C
Chọn đáp án D
C.Mác
Ph.Ăng ghen
V.I.Lênin
Cả A, B và C
Chọn đáp án C
C.Mác
Ph.Ăng ghen
V.I.Lênin
J.Stalin
Chọn đáp án C
Năm 1930 trong cương lĩnh do đồng chí Trần Phú soạn thảo
Năm 1951 trong văn kiện Đại hội II
Năm 1960 trong văn kiện Đại hội III
Năm 1976 trong văn kiện Đại hội IV
Đáp án
Chọn đáp án A
Phù hợp quy luật phát triển khách quan của lịch sử loài người.
Phù hợp với đặc điểm thời đại
Do cách mạng nước ta phát triển theo con đường độc lập dân tộc gắn liền với CNXH
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Sau Cách mạng tháng 8 - 1945
Sau khi miền Bắc được giải phóng (1954)
Sau đại thắng mùa xuân 1975
Chọn đáp án C
Bỏ qua tất cả cái gì có trong CNTB
Bỏ qua sự thống trị của QHSX TBCN
Bỏ qua sự thống trị của kiến trúc thượng tầng TBCN
Cả B và C
Chọn đáp án D
Những thành tựu văn minh mà nhân loại đạt được trong CNTB, đặc biệt là KHCN.
Những thành tựu của kinh tế thị trường
Những tính quy luật của sự phát triển LLSX
Cả A, B và C
Chọn đáp án D
Phát triển LLSX, thực hiện CNH, HĐH đất nước
Xây dựng QHSX mới theo định hướng XHCN
Mở rộng và nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại
Chọn đáp án D
Xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho CNXH
Tiến hành CNH, HĐH đất nước
Xây dựng con người, đào tạo lực lượng lao động mới
Cả A, B và C
Chọn đáp án D
Phải tuân theo quy luật: QHSX phù hợp với tính chất và trình độ phát triển của LLSX
Đa dạng hoá về sở hữu, nhiều thành phần kinh tế
Dựa trên nhiều phương thức tổ chức sản xuất kinh doanh, nhiều hình thức phân phối
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Đại hội II
Đại hội III
Đại hội IV
Đại hội V
Chọn đáp án B
Đại hội VI
Đại hội VII
Đại hội VIII
Đại hội IX
Chọn đáp án B
Đại hội VI
Đại hội VII
Đại hội VIII
Đại hội IX
Chọn đáp án C
Đại hội VI
Đại hội VII
Đại hội VIII
Đại hội IX
Chọn đáp án D
Hành vi chưa xuất hiện trong xã hội nguyên thuỷ
Biểu hiện quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trinh sản xuất ra của cải vật chất.
Là quan hệ giữa người với người trong việc chiếm hữu của cải.
Là phạm trù lịch sử
Chọn đáp án B
Là điều kiện trước tiên của hoạt động sản xuất vật chất
Là biểu hiện quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trình sản xuất
Là hình thức xã hội của chiếm hữu trong một xã hội nhất định.
Là phạm trù vĩnh viễn Đáp án
Chọn đáp án C
Khái niệm sở hữu đồng nghĩa với khái niệm chiếm hữu
Người sở hữu có thể là người chiếm hữu
Người sở hữu đương nhiên là người chiếm hữu
Người chiếm hữu đương nhiên là người sở hữu
Chọn đáp án B
Tồn tại độc lập
Tồn tại thông qua các thành phần kinh tế
Tồn tại thông qua các hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh
Cả B và C
Chọn đáp án D
Là quan hệ giữa người với người, giữa các giai cấp về đối tượng sở hữu
Là quan hệ giữa chủ thể sở hữu với đối tượng sở hữu
Là quan hệ giữa các chủ thể sở hữu với nhau.
Cả A, B và C
Chọn đáp án A
Là quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trình sản xuất của cải vật chất
Là hình thức xã hội của chiếm hữu trong một xã hội
Là quan hệ giữa người với người trong việc chiếm hữu TLSX
Là phạm trù sở hữu được thể chế hoá thành quyền sở hữu được thực hiện thông qua một cơ chế nhất định.
Chọn đáp án D
Trong mỗi PTSX có 1 loại hình sở hữu TLSX đặc trưng
Mỗi PTSX có 1 hình thức sở hữu TLSX
Mỗi PTSX có nhiều hình thức sở hữu TLSX
Cả A và C
Chọn đáp án D
Sự thay đổi của các hình thức sở hữu là quá trình lịch sử tự nhiên
Sự biến đổi các hình thức sở hữu do con người quy định
Các hình thức sở hữu TLSX do nhà nước đặt ra
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án A
Quy định về quyền kế thừa, thế chấp đối tượng sở hữu
Quy định về quyền chuyển nhượng, cho thuê đối tượng sở hữu
Thể chế hoá về mặt pháp luật quan hệ giữa người với người về đối tượng sở hữu.
Mang lại thu nhập cho chủ sở hữu
Chọn đáp án C
Thống trị trong cơ cấu sở hữu ở nước ta
Nền tảng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta
Chủ đạo trong cơ cấu sở hữu ở nước ta
Quan trọng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta
Chọn đáp án C
Đối với lĩnh vực kết cấu hạ tầng, tài nguyên, các tài sản quốc gia
ở các lĩnh vực then chốt của nền kinh tế
ở các lĩnh vực cung ứng hàng hoá, dịch vụ thông thường.
Cả A, B và C
Chọn đáp án D
Bị xoá bỏ
Bị hạn chế
Là hình thức sở hữu thống trị
Tồn tại đan xen với các hình thức sở hữu kháC.
Chọn đáp án D
Sở hữu cá thể
Sở hữu tiểu chủ
Sở hữu tư bản tư nhân
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Sở hữu là mục đích của cách mạng XHCN
Là hình thức, là phương tiện để phát triển LLSX, nâng cao đời sống nhân dân
Công hữu càng nhiều thì tính chất XHCN càng cao
Sở hữu nhà nước là sở hữu toàn dân
Chọn đáp án B
Là quá trình lâu dài, từ thấp đến cao và luôn luôn phù hợp với trình độ LLSX
Cần tiến hành nhanh thông qua quốc hữu hoá
Làm cho sở hữu công cộng có năng suất, chất lượng và hiệu quả cao hơn so với sở hữu tư nhân
Cả A và C.
Chọn đáp án B
Do trình độ LLSX còn nhiều thang bậc khác nhau, còn nhiều quan hệ sở hữu về TLSX
Do xã hội cũ để lại
Do quá trình cải tạo và xây dựng QHSX mới
Cả A, B và C
Chọn đáp án D
Một hình thức sở hữu nhất định về TLSX
Một QHSX nhất định
Một trình độ nhất định của LLSX
Cả A, B và C
Chọn đáp án D
Cho phép khai thác, sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất các nguồn lực và tiềm năng của nền kinh tế
Thúc đẩy kinh tế hàng hoá phát triển, khoa học, công nghệ phát triển nhanh.
Làm cho NSLĐ tăng, kinh tế tăng trưởng nhanh và hiệu quả.
Cả A, B và C
Chọn đáp án D
Một hình thức sở hữu hình thành 1 thành phần kinh tế
Một hình thức sở hữu có thể hình thành nhiều thành phần kinh tế
Một thành phần kinh tế chỉ tồn tại thông qua 1 hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh
Cả A, B, C
Chọn đáp án B
Nhà nước đầu tư xây dựng
Quốc hữu hoá kinh tế tư bản tư nhân.
Góp cổ phần khống chế với các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Các DNNN, các tổ chức kinh tế của nhà nước
Các tài sản thuộc sở hữu toàn dân.
Các quỹ dự trữ quốc gia, quỹ bảo hiểm nhà nướC.
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Trùng với phạm trù kinh tế quốc doanh
Rộng hơn phạm trù DNNN
Hẹp hơn phạm trù DNNN
Trùng với phạm trù DNNN
Chọn đáp án B
Theo lao động
Theo hiệu quá sản xuất kinh doanh
Ngoài thù lao lao động thông qua các quỹ phúc lợi xã hội và tập thể.
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Chiếm tỷ trọng lớn
Nắm các ngành then chốt, các lĩnh vực quan trọng
Là nhân tố chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững, có tác dụng chi phối các thành phần kinh tế khác
Chọn đáp án A
Các HTX cổ phần, HTX dịch vụ đầu vào đầu rA.
Kinh tế trang trại.
Tổ, nhóm HTX và HTX
Cả A, B, C
Đáp án
Chọn đáp án D
Tự nguyện, cùng có lợi
Bình đẳng, quản lý dân chủ
Có sự lãnh đạo của Đảng và quản lý của nhà nước
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Theo lao động
Vốn đóng góp
Mức độ tham gia dịch vụ
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Chưa sử dụng lao động làm thuê
Có sử dụng lao động làm thuê nhưng rất nhỏ
Chỉ dựa vào lao động bản thân và gia đình
Cả A, B, C
Chọn đáp án B
Kinh tế trang trại
Công ty trách nhiệm 1 thành viên
Cả A, B, C
Chọn đáp án A
Sử dụng lao động bản thân và gia đình
Chưa sử dụng lao động làm thuê
Dựa trên cơ sở tư hữu nhỏ về TLSX
Có sử dụng một số lao động làm thuê Đáp án
Chọn đáp án C
Kinh tế cá thể chỉ sử dụng lao động bản thân và gia đình.
Kinh tế tiểu chủ có sử dụng lao động làm thuê nhưng không đáng kể
Kinh tế cá thể có thể trở thành kinh tế tiểu chủ
Kinh tế tiểu chủ có thể trở thành kinh tế cá thể
Chọn đáp án A
Chế độ tư hữu nhỏ về TLSX
Chế độ tư hữu lớn về TLSX
Sử dụng lao động làm thuê
Chọn đáp án C
Hình thức liên doanh giữa nhà nước với tư bản tư nhân trong nước
Hình thức liên doanh giữa nhà nước với tư bản tư nhân nước ngoài.
Xí nghiệp 100% vốn nước ngoài
Cả A, B, C
Đáp án
Chọn đáp án D
Hình thức liên doanh giữa nhà nước với tư bản tư nhân trong nước
Hình thức liên doanh giữa nhà nước với tư bản tư nhân nước ngoài.
Xí nghiệp 100% vốn nước ngoài
Cả A, B, C
Đáp án
Chọn đáp án D
Huy động và sử dụng được nguồn vốn lớn có hiệu quả
Học tập được kinh nghiệm quản lý tiên tiến.
Tiếp nhận được kỹ thuật công nghệ hiện đại
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Đều chịu sự chi phối của kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước.
Đều nằm trong 1 hệ thống phân công lao động xã hội
Do kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo và chi phối
Chọn đáp án D
Dựa trên các hình thức sở hữu khác nhau.
Có lợi ích kinh tế khác nhau
Có xu hướng vận động khác nhau
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Tự nguyện hợp tác với nhau
Đấu tranh loại trừ nhau
Cạnh tranh với nhau
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Nhà nước điều tiết vĩ mô.
Các chính sách tài chính tiền tệ.
Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước.
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
CNH là tất yếu đối với mọi nước lạc hậu
CNH là tất yếu đối với các nước nghèo, kém phát triển
CNH là tất yếu đối với mọi nước đi lên CNXH.
CNH là tất yếu đối với các nước chưa có nền sản xuất lớn, hiện đại.
Chọn đáp án C
Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có NSLĐ xã hội cao.
Tái sản xuất mở rộng
Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân.
Cả A, B, C
Chọn đáp án A
Mỹ
Anh
Đức
Pháp
Chọn đáp án B
Con người
Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế
Khoa học - công nghệ
Hiệu quả kinh tế - xã hội
Chọn đáp án C
Tăng NSLĐ
Hiệu quả kinh tế - xã hội
Kết hợp kinh tế với an ninh, quốc phòng
Nâng cao đời sống nhân dân.
Chọn đáp án B
Cơ cấu thành phần kinh tế
Cơ cấu vùng kinh tế
Cơ cấu ngành kinh tế
Cả B và C
Chọn đáp án A
Là các hoạt động kinh tế ngoài trời
Là ngành sản xuất mà đối tượng lao động là tự nhiên
Là sự kết hợp giữa chăn nuôi với trồng trọt
Là ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và ngư nghiệp
Đáp án
Chọn đáp án D
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho xã hội
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp
Là thị trường của công nghiệp, dịch vụ
Cả A, B, C Đáp án
Chọn đáp án D
Kinh tế nhà nước
Kinh tế tập thể
Kinh tế cá thể, tiểu chủ
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Cơ giới hoá
Điện khí hoá
Thuỷ lợi hoá
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Tăng NSLĐ, tiết kiệm tài nguyên, bảo vệ môi trường
Nâng cao chất lượng sản phẩm
Tạo ra sản phẩm mới cho nông nghiệp
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Lý luận địa tô của C.Mác
Chiến lược phát triển kinh tế của đất nước
Điều kiện cụ thể của từng vùng
Cả A, B, C
Các chủ thể kinh tế có tính độc lập, tự chủ cao, giá cả do thị trường quyết định
Nền kinh tế vận động theo các quy luật của kinh tế thị trường
Có sự điều tiết của nhà nước
Chọn đáp án D
Để tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững
Giải phóng LLSX, huy động mọi nguồn lực cho công nghiệp hoá, hiện đại hoá, cải thiện đời sống nhân dân
Để phù hợp xu thế quốc tế hoá, khu vực hoá kinh tế
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Có sự điều tiết của nhà nước XHCN
Nền kinh tế nhiều thành phần
Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước
Có nhiều hình thức sở hữu TLSX
Đáp án
Chọn đáp án C
Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu TLSX
Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế và hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh
Do LLSX có nhiều trình độ khác nhau.
Còn tồn tại nhiều kiểu QHSX khác nhau
Chọn đáp án A
Phân phối theo lao động
Phân phối theo giá trị sức lao động
Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh
Phân phối theo vốn hay tài sản.
Chọn đáp án A
Mục đích trực tiếp của nền kinh tế thị trường
Chế độ công hữu giữ vai trò khác nhau trong 2 mô hình kinh tế thị trường
Vị trí của nguyên tắc phân phối theo lao động
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội
Bản chất của nhà nước
Các công cụ quản lý vĩ mô
Cả A, B, C
Chọn đáp án A
Cơ chế điều tiết nền kinh tế tự phát
Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật kinh tế
Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật của kinh tế thị trường.
Cơ chế thị trường do "bàn tay vô hình" chi phối.
Chọn đáp án C
Nhà nước quản lý nền kinh tế bằng mệnh lệnh hành chính
Cơ quan hành chính can thiệp quá sâu vào hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp.
Coi thường quan hệ hàng hoá - tiền tệ
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Cung - cầu hàng hoá
Giá cả thị trường
Sức mua của tiền
Thông tin thị trường
Chọn đáp án B
Thông tin
Phân bố các nguồn lực kinh tế
Thúc đẩy tiến bộ khoa học công nghệ
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Giá trị thị trường của hàng hoá
Cung cầu hàng hoá và sức mua của tiền
Cạnh tranh trên thị trường
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Là nhu cầu của thị trường về hàng hoá.
Là nhu cầu của người mua hàng hoá
Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng.
Nhu cầu của xã hội về hàng hoá được biểu hiện trên thị trường ở một mức giá nhất định.
Chọn đáp án D
Là số lượng hàng hoá xã hội sản xuất rA.
Là toàn bộ số hàng hoá đem bán trên thị trường.
Toàn bộ hàng hoá đem bán trên thị trường và có thể đưa nhanh đến thị trường ở một mức giá nhất định.
Là toàn bộ khả năng cung cấp hàng hoá cho thị trường. Đáp án
Chọn đáp án C
Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất
Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất với người tiêu dùng
Là cuộc đấu tranh giữa các chủ thể hành vi kinh tế
Cả A, B, C
Chọn đáp án C
Phân bố các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả.
Kích thích tiến bộ khoa học - công nghệ.
Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trì trệ.
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Nhằm thu lợi nhuận nhiều nhất
Nhằm mua, bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất.
Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất.
Giành lợi ích tối đa cho mình.
Chọn đáp án D
Đảm bảo ổn định kinh tế - xã hội; tạo lập khuôn khổ pháp luật cho hoạt động kinh tế.
Định hướng phát triển kinh tế và điều tiết các hoạt động kinh tế làm cho kinh tế tăng trưởng ổn định, hiệu quả.
Hạn chế, khắc phục mặt tiêu cực của cơ chế thị trường.
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Hệ thống pháp luật
Kế hoạch hoá
Lực lượng kinh tế của nhà nước, chính sách tài chính, tiền tệ, các công cụ điều tiết kinh tế đối ngoại.
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Hạn chế tác động tiêu cực của cơ chế thị trường
Phát huy tác động tích cực của cơ chế thị trường
Đảm bảo cho nền kinh tế hoạt động có hiệu quả
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Quyết định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội
Xây dựng kế hoạch để thực hiện mục tiêu chiến lược
Tổ chức thực hiện kế hoạch
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Thuế xuất nhập khẩu
Đảm bảo tín dụng xuất khẩu, trợ cấp xuất khẩu
Tỷ giá hối đoái, hạn ngạch
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Điều tiết kinh tế
Xác lập và tăng cường các quan hệ kinh tế - xã hội
Tích tụ và tích luỹ vốn, cung ứng vốn cho các nhu cầu xây dựng và bảo vệ đất nướC.
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Do độ màu mỡ của đất đem lại
Do độc quyền tư hữu ruộng đất
Là một phần giá trị thặng dư do lao động tạo ra
Là số tiền người thuê đất trả cho chủ sở hữu đất
Chọn đáp án C
Là kết quả của hoạt động buôn bán.
Là một phần giá trị thặng dư do công nhân làm thuê tạo ra
Là khoản chênh lệch giữa giá mua và giá bán
Là kết quả của mua rẻ, bán đắt, trốn thuế. Đáp án
Chọn đáp án B
Sự phát triển của kinh tế thị trường
Tính chất xã hội hoá nền sản xuất
Sự phát triển của QHSX
Trình độ phân công lao động phát triển
Chọn đáp án B
Sự cân đối giữa tích luỹ với tiêu dùng
Sự cân đối giữa sản xuất với tiêu dùng
Sự cân đối giữa sản xuất TLSX với sản xuất tư liệu tiêu dùng
Là sự tương quan theo những tỷ lệ nhất định giữa nhu cầu xã hội và khả năng đáp ứng nhu cầu đó.
Chọn đáp án D
Kế hoạch hoá vĩ mô và vi mô
Kế hoạch hoá định hướng dự báo thay cho kế hoNội dung đổi mới kế hoạch hoá ở nước ta hiện nay là gì?
Kết hợp kế hoạch với thị trường
Cả A, B, Cạch hoá pháp lệnh
Chọn đáp án D
Xây dựng cơ chế thị trường định hướng XHCN.
Tạo thế và lực để chủ động hội nhập kinh tế thế giới có hiệu quả
Phát triển kinh tế ổn định và hiệu quả cao.
Cả A, B, C.
Chọn đáp án D
Biểu hiện ở sự hình thành các quỹ tiền tệ
Biểu hiện ở lĩnh vực phân phối các quỹ tiền tệ
Là quan hệ hàng hoá - tiền tệ
Biểu hiện ở sự hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế.
Chọn đáp án D
Doanh nghiệp hoặc cá nhân nộp thuế, lệ phí cho nhà nướC.
Doanh nghiệp trả lương cho công nhân viên
Cá nhân gửi tiền vào ngân hàng
Cá nhân mua hàng hoá, dịch vụ
Chọn đáp án D
Việc mua bán cổ phiếu trên thị trường tiền tệ
Cá nhân mua công trái Chính phủ
Doanh nghiệp vay vốn ngân hàng
Doanh nghiệp bán hàng hoá, dịch vụ cho người tiêu dùng.
Chọn đáp án D
Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí
Các khoản thu từ kinh tế nhà nước
Các khoản viện trợ và nhà nước vay để bù đắp bội chi
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Phân phối tổng sản phẩm quốc dân trong quá trình tái sản xuất
Phân phối các nguồn lực của nền kinh tế
Phân phối các quỹ tiền tệ và giám đốc hoạt động của các chủ thể kinh tế
Phân phối các khoản viện trợ và vay nước ngoài.
Chọn đáp án C
Chính sách thuế
Thuế thu nhập
Chi tiêu của Chính phủ cho đầu tư phát triển kinh tế - xã hội
Cả A và C
Chọn đáp án D
Các khoản thu từ kinh tế nhà nước
Các khoản đóng góp của các tổ chức và cá nhân.
Các khoản thu từ thuế
Các nguồn viện trợ, tài trợ
Chọn đáp án C
Giải quyết rủi ro có thể xảy ra trong sản xuất
Đảm bảo tuổi già, thất nghiệp
Đảm bảo sức khoẻ, tai nạn lao động
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Là nơi mua bán các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế.
Là thị trường khoa học – công nghệ, bản quyền
Là thị trường bất động sản
Cả A, B, C
Chọn đáp án A
Giám đốc bằng biện pháp tổ chức, pháp luật các hoạt động kinh tế
Giám đốc bằng đồng tiền các hoạt động kinh tế
Sử dụng các đòn bẩy kinh tế để điều tiết hoạt động kinh tế
Sử dụng các chính sách tài chính để điều tiết kinh tế
Chọn đáp án B
Cơ quan nhà nước
Các tổ chức tài chính
Các chủ thể kinh tế trong nền kinh tế
Các tổ chức quần chúng
Chọn đáp án A
Các hoạt động sản xuất kinh doanh
Các hoạt động kinh tế có liên quan đến các quan hệ phân phối tài chính
Các hoạt động kinh tế tài chính
Cả A, B, C
Ngân sách nhà nước
Ngân sách và tài chính doanh nghiệp
Tài chính các doanh nghiệp
Hệ thống tín dụng
Chọn đáp án A
Tiền lương của các thành viên gia đình
Từ các hoạt động kinh tế của gia đình
Từ tiền lương và các hoạt động sản xuất kinh doanh của gia đình.
Từ tổng thu nhập của các thành viên gia đình
Chọn đáp án D
Từ các hoạt động của các thành viên trong gia đình.
Từ tiền lương, lợi nhuận, lợi tức của gia đình
Từ tiền lương và các khoản thu nhập khác của cả gia đình.
Cả A và B
Chọn đáp án D
Chủ yếu từ ngân sách nhà nước và các nguồn thu khác
Từ các hoạt động từ thiện
Từ sự quyên góp, ủng hộ của dân cư
Từ sự đóng góp, ủng hộ của nước ngoài.
Đáp án
Chọn đáp án A
Thị trường tiền tệ
Thị trường chứng khoán
Thị trường vốn
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Là sự di chuyển các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế
Là sự vận động của tiền lấy trao đổi hàng hoá làm tiền đề
Là sự mua bán các quỹ tiền tệ
Là sự vay, cho vay tiền tệ. Đáp án
Chọn đáp án B
Quy luật giá trị
Quy luật lưu thông tiền tệ
Quy luật cung - cầu về tiền tệ
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Vay mượn tiền tệ do ngân hàng làm môi giới.
Quan hệ giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế
Quan hệ giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng vốn nhàn rỗi theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn gốc và lãi
Chọn đáp án C
Vay mượn tiền tệ do ngân hàng làm môi giới.
Quan hệ giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế
Quan hệ giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng vốn nhàn rỗi theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn gốc và lãi
Chọn đáp án C
Phân phối lại vốn
Phân phối vốn từ người chưa sử dụng tiền đến người cần sử dụng tiền ngay.
Phân phối lại vốn và giám đốc các hoạt động kinh tế
Giám sát hoạt động kinh tế của người vay vốn.
Chọn đáp án C
Nhà nước phát hành công trái để vay tiền của dân
Nhà nước vay Chính phủ nước ngoài bằng tiền tệ
Nhà nước phát hành công trái bằng thóc, vàng, tiền để vay dân hoặc vay nước ngoài bằng tiền tệ
Cả A, B, C.
Chọn đáp án D
Thời hạn ngắn, lãi suất cao
Thời hạn dài, lãi suất thấp
Thời hạn ngắn, lãi suất cao
Thời hạn và lãi suất do quan hệ cung - cầu quy định
Chọn đáp án B
Chức năng phân phối
Chức năng giám đốc
Hai chức năng quan trọng như nhau
Tuỳ điều kiện cụ thể mà hai chức năng trên có vai trò khác nhau.
Chọn đáp án C
Góp phần giảm tiền nhàn rỗi, tăng hiệu quả sử dụng vốn
Tăng tốc độ chu chuyển của tiền, hạn chế lạm phát
Góp phần giao lưu tiền tệ trong nước và nước ngoài.
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Lợi tức tiền gửi
Lợi tức tiền vay trừ lợi tức tiền gửi
Lợi tức tiền vay
Lợi tức tiền gửi và lợi tức tiền vay
Chọn đáp án D
0 < tỷ suất lợi tức ( Tỷ suất lợi nhuận bình quân
0 < tỷ suất lợi tức < Tỷ suất lợi nhuận bình quân
0 ( tỷ suất lợi tức < Tỷ suất lợi nhuận bình quân
0 ( tỷ suất lợi tức ( Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Đáp án
Chọn đáp án B
Người cho vay
Các cơ quan nhà nước
Người cho vay và các tổ chức kinh doanh tín dụng.
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Là chủ thể giám đốc của tín dụng
Là đối tượng giám đốc của tín dụng
Là chủ thể giám đốc các hoạt động kinh tế của doanh nghiệp
Chọn đáp án C
Phát hành tiền
Trợ cấp vốn cho các doanh nghiệp nhà nước
Kinh doanh tiền
Cho vay tiền đối với các hoạt động sản xuất kinh doanh
Chọn đáp án A
Huy động vốn
Cho vay vốn
Thanh toán
Cả A, B, C
Đáp án
Chọn đáp án D
Lợi ích kinh tế
Lợi ích chính trị xã hội
Lợi ích văn hoá, tinh thần
Cả B và C
Chọn đáp án A
Quan hệ sở hữu
Quan hệ phân phối
Quan hệ trao đổi
Quan hệ tiêu dùng
Đáp án
Chọn đáp án A
C.Mác
Ph.Ăng ghen
V.I.Lênin
Hồ Chí Minh
Chọn đáp án B
QHSX
LLSX
KTTT
PTSX Đáp án
Chọn đáp án A
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân
Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội
Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
Chọn đáp án A
Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân
Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể
Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội
Chọn đáp án A
Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể
Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
Chọn đáp án C
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội
Chọn đáp án C
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân
Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội
Chọn đáp án D
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân
Lợi ích chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích người lao động
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
Chọn đáp án C
Quan hệ sở hữu TLSX
Quan hệ tổ chức quản lý
Quan hệ xã hội, đạo đức.
Cả A, B, C Đáp án
Chọn đáp án A
Quan hệ sản xuất
Lực lượng sản xuất
Kiến trúc thượng tầng
Hạ tầng cơ sở
Chọn đáp án A
Phương thức sản xuất
Lực lượng sản xuất
Quan hệ sản xuất
Kiến trúc thượng tầng
Chọn đáp án C
Nhiều hình thức sở hữu TLSX
Nhiều thành phần kinh tế
Nhiều hình thức kinh doanh
Cả A, B, C
Vì mọi người bình đẳng đối với TLSX
Vì LLSX phát triển chưa cao
Vì còn phân biệt các loại lao động
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Thời gian lao động
Năng suất lao động
Cường độ lao động
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Thời gian lao động
Chất lượng sản phẩm
Năng suất lao động
Cả A, B, C
Chọn đáp án A
Theo giá trị sức lao động
Theo vốn và năng lực kinh doanh
Theo lao động
Ngoài thù lao lao động
Chọn đáp án B
Trong quỹ lương của doanh nghiệp
Quỹ tiêu dùng tập thể
Quỹ bảo hiểm xã hội
Quỹ phúc lợi xã hội
Chọn đáp án A
Sự đóng góp của doanh nghiệp và cá nhân
Từ nhà nước
Từ cá nhân và tổ chức nước ngoài
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Theo vốn
Theo lao động
Theo vốn cho vay
Cả A và C
Chọn đáp án C
Là quan hệ giữa các quốc gia độc lập có chủ quyền
Có quyền như nhau trong tự do kinh doanh, tự chủ kinh tế.
Không phân biệt nước giàu, nước nghèo.
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống
LLSX phát triển, QHSX phát triển vững chắc
LLSX phát triển, cải thiện đời sống, thực hiện công bằng xã hội
Chọn đáp án D
Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN
Kinh tế thị trường định hướng XHCN
Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước
Chọn đáp án C
Kinh tế nhà nước
Kinh tế quốc doanh và tập thể
Kinh tế quốc doanh, tập thể và CNTB nhà nước
Cả A, B, C
Chọn đáp án A
Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế.
Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế
Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế
Việt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế
Đáp án
Chọn đáp án C
Nội lực là chính
Ngoại lực trong thời kỳ đầu là chính để phá vỡ "cái vòng luẩn quẩn"
Nội lực là chính, ngoại lực là rất quan trọng trong thời kỳ đầu.
Nội lực và ngoại lực quan trọng như nhau
Đáp án
Chọn đáp án C
Các doanh nghiệp liên doanh
Các liên doanh giữa Việt Nam với nước ngoài
Các liên doanh giữa kinh tế nhà nước với kinh tế tư bản tư nhân
Các liên doanh giữa nhà nước với các thành phần kinh tế kháC. Đáp án
Chọn đáp án C
Chính sách tài chính
Chính sách tiền tệ
Chính sách kinh tế đối ngoại
Cả A, B, C
Chọn đáp án C
Tô hiện vật
Tô tiền
Tô lao dịch
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Hai khái niệm giống nhau về bản chất, khác nhau về phạm vi
Hai khái niệm giống nhau hoàn toàn
Hai khái niệm khác nhau về nội dung
Cả A, B, C đều sai
Chọn đáp án A
Hai hình thức đầu tư khác nhau
Một hình thức đầu tư, khác nhau về tên gọi
Giống nhau về mục đích, khác nhau về phương thức
Tên gọi của đầu tư nước ngoài trong những điều kiện khác nhau
Chọn đáp án D
Tiền công theo thời gian
Tiền công theo sản phẩm
Tiền công danh nghĩa
Tiền công thực tế Đáp án
Chọn đáp án C
Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
Khả năng bóc lột của tư bản
Chọn đáp án C
Phải đổi mới máy móc, thiết bị
Phải tăng quy mô tư bản khả biến
Phải có tích luỹ tư bản
Phải cải tiến tổ chức, quản lý
Chọn đáp án C
Chi phí đóng gói, vận chuyển, bảo quản
Chi phí lưu thông thuần tuý, chi phí lưu thông bổ sung
Chi phí lưu thông thuần tuý, khuyến mãi, quảng cáo
Cả A, B, C
Chọn đáp án B
Địa tô có trên đất xấu nhất
Địa tô có trên đất ở vị trí xa đường giao thông, thị trường.
Địa tô trên đất có điều kiện sản xuất khó khăn nhất
Địa tô có trên tất cả các loại đất cho thuê.
Đáp án
Chọn đáp án D
Địa tô chênh lệch I có trên ruộng đất tốt và trung bình về màu mỡ.
Địa tô chênh lệch II có trên ruộng đất có vị trí thuận lợi.
Địa tô chênh lệch I do độ màu mỡ tự nhiên của đất mang lại, địa tô chênh lệch II do độ màu mỡ nhân tạo đem lại.
Địa tô chênh lệch II có thể chuyển thành địa tô chênh lệch I.
Đáp án
Chọn đáp án C
Trên ruộng đất tốt, sau khi đã thâm canh có địa tô: Tuyệt đối + chênh lệch I + chênh lệch II
Trên loại đất xấu nhưng ở vị trí thuận lợi có địa tô: tuyệt đối + chênh lệch I.
Trên loại đất xấu không có địa tô tuyệt đối.
Chọn đáp án D
Vốn của nó do các tư nhân đóng góp
Vốn của nó do các cổ đông đóng góp
Là ngân hàng tư nhân được thành lập theo nguyên tắc công ty cổ phần
Là ngân hàng có niêm yết cổ phiếu ở sở giao dịch chứng khoán.
Chọn đáp án C
Sử dụng lao động làm thuê, tuy mức độ khác nhau.
Tư hữu TLSX, tuy mức độ khác nhau
Sử dụng lao động bản thân và gia đình là chủ yếu.
Bóc lột giá trị thặng dư ở mức độ khác nhau.
Chọn đáp án B
Thị trường tiền tệ
Thị trường khoa học, phát minh sáng chế
Thị trường vốn
Cả A và C
Chọn đáp án B
Quy luật giá trị
Quy luật cung - cầu về tiền tệ
Quy luật cạnh tranh
Cả A, B, C
Chọn đáp án C
Một trong những giải pháp thực hiện mục tiêu công bằng xã hội trong phân phối thu nhập.
Một trong những mục tiêu phân phối thu nhập trong TKQĐ
Một trong những nội dung của chính sách xóa đói giảm nghèo.
Một trong những giải pháp để thực hiện công bằng xã hội
Chọn đáp án A
Thành phần kinh tế nhà nước
Thành phần kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước
Cho tất cả các thành phần kinh tế trong TKQĐ
Chỉ áp dụng cho các thành phần dựa trên sở hữu công cộng về TLSX.
Chọn đáp án D
Trong các HTX
Cho kinh tế tập thể và kinh tế nhà nướC.
Cho kinh tế tập thể.
Cho kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nướC. Đáp án
Chọn đáp án C
Để phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và kinh tế tư bản nhà nước.
Giải pháp chủ yếu nhằm mở rộng, nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.
Để thu hút khách du lịch nước ngoài.
Chọn đáp án C
Khi mua và Bán hàng hoá đều đúng giá trị.
Cả A và B
Không khi nào.
Chọn đáp án C
Khi cung = cầu
Khi muA và Bán hàng hoá đều đúng giá trị.
Cả A và B
Không khi nào
Chọn đáp án B
Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối và tương đối, lao động công nghiệp tăng tuyệt đối và tương đối.
Lao động nông nghiệp chỉ giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp chỉ tăng tương đối.
Lao động ngành dịch vụ tăng nhanh hơn các ngành sản xuất vật chất.
Tỷ trọng lao động trí tuệ trong nền kinh tế tăng lên.
Chọn đáp án B
Tư bản sản xuất
Tư bản lưu thông
Tư bản khả biến
Cả A, B, C
Chọn đáp án A
Tư bản sản xuất
Tư bản lưu động
Tư bản ứng trước
Cả A, B, C
Chọn đáp án C
Tăng NSLĐ
Tăng cường độ lao động
Của cả tăng NSLĐ và tăng CĐLĐ
Cả A và B đều không đúng
Chọn đáp án B
Khi tổng sản phẩm các ngành kinh tế tri thức chiếm khoảng 70% tổng sản phẩm trong nước (GDP).
Khi các ngành kinh tế tri thức chiếm 70% số ngành kinh tế
Khi tri thức góp phần tạo ra khoảng 70% của GDP x
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Giá trị của chúng.
Giá trị sử dụng của chúng
Việc mua bán chúng
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Xã hội chiếm hữu nô lệ
Cuối xã hội nguyên thuỷ, đầu xã hội nô lệ
Cuối xã hội nô lệ, đầu xã hội phong kiến
Trong xã hội phong kiến.
Chọn đáp án B
Khác nhau hoàn toàn
Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức
Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng
Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nướC.
Chọn đáp án C
Tập trung hoá
Tiêu chuẩn hoá
Đồng bộ hoá
Cả A, B, C
Chọn đáp án C
Tiền công
Gồm cả tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm.
Gồm cả tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế.
Thu nhập.
Chọn đáp án D
Học thuyết kinh tế
Kinh tế chính trị
Kinh tế vĩ mô
Hoạt động kinh tế - xã hội Đáp án
Chọn đáp án B
Đời sống vật chất
Tiền lương thực tế
Mức sống
Mức độ thoả mãn nhu cầu vật chất.
Chọn đáp án D



