860 câu trắc nghiệm tổng hợp Kinh tế chính trị có đáp án -Phần 2
110 câu hỏi
Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác-Lênin là gì?
Quan hệ xã hội giữa người và người
Sản xuất của cải vật chất
Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng
Quá trình sản xuất, trao đổi, phân phối và tiêu dùng
Chọn đáp án C
Hãy cho biết biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư siêu ngạch?
Tăng NSLD cá biệt cao hơn NSLD xã hội
Tăng cường độ lao động
Tăng NSLD xã hội
Vừa kéo dài ngày lao động vừa tăng NSLD cá biệt
Chọn đáp án A
Điền vào chỗ trống: Giá trị thặng dư là phần ... dôi ra ngoài giá trị SLD do người bán SLD tạo ra và thuộc về ...
Giá trị mới_ Nhà tư bản
Giá trị mới_ Người lao động
Giá trị cũ _ Nhà tư bản
Giá trị cũ_ Người lao động
Chọn đáp án A
Phân phối theo lao động căn cứ vào số lượng, chất lượng lao động làm cơ sở. Chất lượng lao động biểu hiện ở đâu?
Tất cả các phương án
NSLD
Thời gian LD
Cường độ LD
Chọn đáp án A
: Nhận định của Lênin: ‘ Hôm nay là bộ trưởng, ngày mai là chủ ngân hàng, ngày mai là bộ trưởng’ là biểu hiện của chủ nghĩa tư bản?
Cả 3 đáp án trên
Độc quyền nhà nước
Độc quyền
Tự do cạnh tranh
Đáp án
Chọn đáp án B
: Hàng hóa là:
Sản phẩm của LD có thể thõa mãn như cầu nào đó của con người thông qua mua bán, trao đổi
Sản phẩm có sẵn trong tự nhiên
Sản phẩm nhằm thỏa mãn như cầu của con người
Sản phẩm thỏa mãn nhu cầu người trực tiếp sản xuống và gia đình anh ta Đáp án
Chọn đáp án A
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:
Kéo dài thời gian của ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi
Tăng NSLD
Sử dụng kĩ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý
Tiết kiệm chi phí quản lí
Chọn đáp án A
Thế nào là LD giản đơn?
Làm công việc giản đơn
Làm một công đoạn tạo ra hàng hóa
Làm ra hàng hóa chất lượng thấp
Không ưua đào tạo vẫn làm được
Chọn đáp án D
Ai được coi là nhà kinh tế thời kì công trường thủ công?
W.Petty
A.Smith
D.Ricardo
R.T.Mathus
Đáp án
Chọn đáp án B
LĐ trừu tượng là
Sự hao phí sinh lực thần kinh cơ bắp của con người nói chung không kể các hình thức cụ thể của nó
Lao động có trình độ cao
Lao động trí óc
Lao động thành thạo
Chọn đáp án A
Điều kiện sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa?
Phải có tích lũy tư bản để tăng qui mô tư bản ứng trước
Phải có tổ chức lao động tốt hơn
Tư bản ứng trước tăng
Số công nhân phải nhiều hơn trước
Chọn đáp án A
tăng cường độ LD sẽ xẩy ra các trường hợp sau đây. Trường hợp nào sau đây là ĐÚNG?
Số lượng LD hao phí trong thời gian đó không thay đổi
Số lượng hàng hóa sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng
Cả 3 đáp án đúng
Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên
Chọn đáp án B
phân chia TB thành TBBB và TBKB là để khẳng định?
Nguồn gốc cảu giá trị thặng dư
Vai trò của LD quá khứ và LD sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng
Tính chất 2 mặt ủa LD sản xuất hàng hóa
Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm
Chọn đáp án A
Vai trò lịch sử của chủ nghĩa tư bản?
Thực hiện xã hội hóa sản xuất
Thúc đẩy LLSX phát triển nhanh chóng
Cả ba đáp án đúng
Chuyển nền sane xuất nhỏ thành nền sản xuất lớn hiện đại
Chọn đáp án C
Chọn câu trả lời ĐÚNG về một quy luật giá trị?
Sản xuất và lưu thông hàng óa phải dựa trên cơ sở HPLDXH cần thiết, lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tắc nguyên giá
Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở HPLDXH cần thiết
Lưu thông hàng hóa phải dựa trên cung-cầu và dựa trên nguyên tắc ngang giá
Lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tắc ngang giá
Chọn đáp án D
Lý luận kinh tế chính trị của Mác – ăngghen thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào?
Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản
Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
Tình cảnh giai cấp công nhân Anh
Bộ Tư bản
Chọn đáp án C
Học thuyết đóng vai trò là cơ sở khoa học luận chứng cho vai trò lịch sử của PTSX TBCN là học thuyết nào?
Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
Chủ nghĩa duy vật lịch sử
Giá trị thặng dư
Học thuyét giá trị
Chọn đáp án C
Giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa được thừa nhận và thực hiện thông qua yếu tố nào?
Người tiêu dùng
Người sản xuất
Thị trường
Quy luật thị trường
Chọn đáp án C
Giá trị thặng dư tương đối là giá trị thặng dư có được do:
Tăng NSLD, làm rút ngắn thời gian LD cá biệt
Tăng cường độ LD, rút ngắn thời gian lao động tất yếu
Tăng sản lượng, làm rút ngắn thời gian lao động
Tăng NSLD, làm rút ngắn thời gian LD tất yếu Đáp án
Chọn đáp án D
Năng suất lao động là:
Hiệu quả, hay hiệu suất lao động
Giống như kéo dài thời gian lao động
Các phương án đều đúng
Sự hao phí lao động trong một đơn vị thời gian
Chọn đáp án A
Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng gái trị hàng hóa:
NSLD, cường độ lao động
Cường độ LD, tính chất phức tạp hay giản đơn của lao động
Tất cả các đáp án đúng
NSLD xã hội và tính phức tạp hay giản đơn của lao động
Chọn đáp án D
Sự thâm nhập cua TB ngân hàng và TB công nghiệp và ngược lại làm hình thành nên:
Tư bản lưu thông
Tư bản sản xuất
Tư bản hoạt động
Tư bản tài chính
Chọn đáp án D
Hệ thống lý luận kinh tế chính trị đầu tiên nghiên cứu về nên sản xuất TBCN là hệ thống nào?
Kinh tế chính trị Mác-Lênin
Chủ nghĩa trọng nông
Chủ nghĩa trọng thương
Kinh tế chính trị cổ điển Anh
Chọn đáp án D
Quy luật nào là quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa?
Quy luật lưu thông tiền tệ
Quy luật cung – cầu
Quy luật cạnh tranh
Quy luật giá trị
Chọn đáp án D
Khi NSLD tăng lên, giá trị một đơn vị sản phẩm sẽ:
Giảm
Không đổi
Vừa giảm vừa tăng
Tăng
Chọn đáp án A
Giá trị hàng hóa là:
Giá trị tiêu dùng
Chi phí sản xuất
Là trình độ chuyên môn của người lao động
LD xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Chọn đáp án D
Chọn đáp án SAI về chức năng của KTCT Mác-Lênin
Chức năng tư tưởng
Chức năng định hướng
Chức năng nhận thức
Chức năng phương pháp luận
Chọn đáp án B
Thế nào là LĐ giản đơn?
Làm một công đoạn tạo ra hàng hóa
Làm ra hàng hóa chất lượng thấp
Làm công việc giản đơn
Không cần qua đào tạo vẫn làm được Đáp án
Chọn đáp án D
Sự hình thành giá trị thị trường (giá trị xã hội) của từng loại hàng hóa là kết quả của:
Cạnh tranh giữa các ngành
Hợp tác giữa các doanh nghiệp
Cạnh tranh không hoàn hảo
Cạnh tranh trong nội bộ ngành
Chọn đáp án D
Cơ sở chung của quan hệ trao đổi giữa các hàng hóa là gì?
Hao phí lao động kết tinh trong hàng hóa
Công dụng của hàng hóa
Sở thích của người tiêu dùng
Sự khan hiếm của hàng hóa
Chọn đáp án A
Tư bản nào có hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình?
TB khả biến
TB bất biến
TB cố định
TB lưu động
Chọn đáp án A
Khi sử dụng hàng hóa SLD sẽ tạo ra
Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó
Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó
Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó
Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị bản thân nó
Chọn đáp án B
Lao động phức tạp là:
Qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
Lao động tạo ra sản phẩm chất lượng cao
Lao động trí óc
Có nhiều thao tác phức tạp
Chọn đáp án A
Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng nông là:
Lưu thông
Tái sản xuất xã hội
Nguồn gốc của cải và sự giàu có của các dân tộc
Sản xuất nông nghiệp
Chọn đáp án D
Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò như thế nò trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?
Tư bản khả biến là điều kiện của giá trị thặng dư
Tư bản bất biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư
Cả c và v có vai trò như nhau
Tư bản khả biến là điều kiện. Tư bản bất biến là nguồn gốc
Chọn đáp án D
Các lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là:\
Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cộng đồng
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân
Lợi ích của chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích người LD
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân Đáp án
Chọn đáp án C
Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là do đâu?
Kết quả mua rẻ, bán đắt
Cung – cầu
Công nhân làm thuê tạo ra
Cả 3 đáp án
Chọn đáp án B
Chọn phướng án ĐÚNG NHẤT: Tích lũy tư bản là quá trình:
Tập trung tư bản
Hợp nhất tư bản có trong xã hội
Tư bản hóa giá trị thặng dư
Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư
Chọn đáp án C
Sắp xếp thứ tự các học thuyết kinh tế theo thời gian:
CN trọng thương – KTCT cổ điển Anh – CN trọng nông – KTCT Mác- Lênin
CN trọng nông – CN trọng thương – KTCT cổ điển Anh – KTCT Mác- Lênin
CN trọng thương – KTCT cổ điển Anh – CN trọng nông – KTCT Mác- Lênin
CN trọng thương – CN trọng nông – KTCT cổ điển Anh – KTCT Mác- Lênin
Chọn đáp án D
Trong các hình thức lợi ích kinh tế, lợi ích làm cơ sở, nền tảng của các lợi ích khác?
Lợi ích giai cấp
Lợi ích cá nhân
Lợi ích xã hội
Lợi ích tập thể
Chọn đáp án A
Lý luận nào sau đây khẳng định trực tiếp nguồn gốc của giá trị thặng dư:
Hàng hóa SLD
TB cố định, TB lưu động
Tích lũy tư bản
Tiền công
Chọn đáp án A
Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội?
Hoạt động chính trị - xã hội
Hoạt động sản xuất của cải vật chất
Hoạt động giáo dục, đào tạo
Hoạt động khoa học
Chọn đáp án B
Giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa được thừa nhận và thực hiện thông qua yếu tố nào?
Quy luât thị trường
Thị trường
Người sản xuất
Người tiêu dùng
Chọn đáp án B
Đối tượng nghiên cứu của KTCT Mác-Lênin là các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi mà các quan hệ này được đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của ... và ... tương ứng của PTSX nhất định’ Điền từ còn thiếu để có được phát biểu đúng về đối tượng nghiên cứu củaKTCT Mác-Lênin
Cơ sở hạ tầng – Kiến trúc thượng tầng
LLSX – Kiến trúc thượng tầng
Cơ sở hạ tầng – QHSX
LLSX – QHSX
Chọn đáp án B
Theo bạn về bản chất của tiền công là tiền để trả cho:
Công việc sẽ được thực hiện
Lao động
Người lao động sau khi hoàn thành công việc
Giá trị sức lao động
Chọn đáp án D
Lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội trải qua 2 kiểu tổ chức kinh tế nào?
Sản xuất tự cung tự cấp và sản xuất hàng hóa
Tất cả các phương án sai
Quá trình mua bán và sản xuất hàng hóa
Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất tự cung tự cấp
Đáp án
Chọn đáp án A
Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh:
Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với người lao động
Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với người lao động
Cả A và B đều sai
Chọn đáp án A
SLD là hàng hóa khi:
Có quyền sở hữu năng lực LD của mình
Muốn LD để có thu nhập
Người LD tự do về thân thể và không có TLSX
Có quyền bán SLD của mình cho người khác
Chọn đáp án C
Vai trò của máy móc trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư:
Máy móc cùng SLD đều tạo ra giá trị thặng dư
Máy móc là yếu tố quyết định
Nguồn gốc chủ yếu tạo ra giá trị thặng dư
Tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư Đáp án
Đáp án
Chọn đáp án D
Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa
Tỉ lệ nghịch với NSLD và thời gian LD xã hội cần thiết
Tỉ lệ thuận với hao phí, vật tư kĩ thuật, tỉ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết
Tỉ lệ thuận với thời gian LD xã hội cần thiết, tỉ lệ nghịch với NSLD
Tỉ lệ thuận với thời gian LD xã hội cần thiết và với NSLD
Chọn đáp án C
Đơn vị đo lượng giá trị là
Thời gian từng người làm ra hàng hóa của họ
Tất cả các phương án đều đúng
Thời gian LD xã hội cần thiết
Thời gian LD: ngày, giờ
Chọn đáp án C
Giá trị thặng dư là gì?
Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa
Giá trị của tư bản tăng lên
Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh
Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị SLD do công nhân làm thuê tạo ra
Chọn đáp án D
Lao động cụ thể là:
Lao động chân tay
Lao động giống nhau giữa các loại lao động
Lao động giản đơn
Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nhất định
Chọn đáp án D
Chọn phương án SAI trong các luận điểm sau: c+v+m là công thức biểu hiện:
Các bộ phận trong giá trị của hàng hóa
Giá trị mới
HPLD tạo nên giá trị hàng hóa
Giá trị của hàng hóa
Đáp án
Chọn đáp án B
Lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội trải qua 2 kiểu tổ chức kinh tế nào?
Sản xuất tự cung tự cấp và sản xuất hàng hóa
Tất cả các phương án đều sai
Quá trình mua bán, trao đổi và sản xuất hàng hóa
Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất tự cung tự cấp
Chọn đáp án A
Giá cả cao hơn giá trị khi nào?
Cung > cầu
Cung< cầu
Cung = cầu
Cả 3 đáp án đều đúng
Chọn đáp án B
Hàng hóa được phân thành:
Hàng hóa đặc biệt và thông thường
Hàng hóa thông dụng và khan hiếm
Hàng hóa hữu hình và bán hữu hình
Hàng hóa hữu hình và vô hình
Chọn đáp án D
Sản xuất hàng hóa tồn tại:
Chỉ có trong CNTB
Trong các xã hội có phân công LD và sự tách biệt kinh tế giữa các nhà sản xuất
Trong mọi xã hội
Trong xã hội nô lệ, phong kiến, TBCN
Chọn đáp án B
Qui luật giá trị biểu hiện sự vận động thông qua sự vận động của:
Giá cả sản xuất
Giá cả độc quyền
Giá cả hàng hóa
Cả 3 đáp án đúng
Chọn đáp án C
Để nghiên cứu KTCT Mác-Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?
Trừu tượng hóa khoa học
Điều tra thống kê
Mô hình hóa
Phân tích và tổng hợp
Chọn đáp án A
Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?
Từ sản xuất
Từ lưu thông
Cả sản xuất và lưu thông
Từ những kết quả phát minh
Chọn đáp án A
Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:
Qui luật tỉ suất lợi nhuận bình quân
Qui luật giá cả sản xuất
Qui luật tích lũy tư bản
Qui luật tỷ suất lợi nhuận độc quyền cao
Chọn đáp án A
Đối tượng nghiên cứu của KTCT tư sản cổ điển Anh:
Sản phẩm ròng
Lưu thông
Sản xuất nông nghiệp
Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc Đáp án
Chọn đáp án A
Mục đích nghiên cứu KTCT là:
Tất cả phương án đúng
Tìm ra quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
Tìm ra quy luật chính trị - xã hội thực hiện dự chuyển biến từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội
Tìm ra quy luật kinh tế chi phối sự vận động và phát triển của PTSX
Chọn đáp án D
Quan hệ nào có vai trò quyết định đến phân phối:
Quan hệ sở hữu TLSX
Quan hệ tổ chức quản lý
Quan hệ xã hội, đạo đức
Tất cả các phương án đúng
Chọn đáp án A
Tư bản khả biến (v) là gì?
Bộ phận trực tiếp tạo ra sản xuất
Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư
Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư
Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng
Chọn đáp án B
“Xuất khẩu TB” là đặc trưng của:
Chủ nghĩa thực dân cũ
Chủ nghĩa TB độc quyền
Chủ nghĩa TB tự do cạnh tranh
Chủ nghĩa thực dân mới
Chọn đáp án B
Đảng lãnh đạo nền KTTT định hướng XHCN ở VN thông qua:
Pháp luật
Nội quy, quy định
Cơ chế chính sách
Chủ trương, đường lối phát triển KT- XH
Chọn đáp án
Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành là:
Hình thành giá cả sản xuất
Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân
Hình thành lợi nhuận bình quân
Hình thành giá trị thị trường
Chọn đáp án B
Tính tất yếu khách quan của việc phát triển KTTT định hướng XHCN ở VN:
Phù hợp quy luật kinh tế khách quan
Phù hợp nguyện vọng của nhân dân
Tính ưu việt của KTTT
Cả 3 đáp án đúng
Chọn đáp án D
Phân phối theo LD là nguyên tắc cơ bản, áp dụng cho:
Tất cả các thành phần kinh tế trong thời kì quá độ
Thành phần KT nhà nước, KT tập thể, KT tư bản nhà nước
Chỉ áp dụng cho thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công về TLSX
Thành phần KT nhà nước
Chọn đáp án A
Nền KTTT định hướng XHCN ở V là nền KT tồn tại trong
Không có câu trả lời đúng
Thời kì quá độ lên XHCN bỏ qua phát triển TBCN
Xã hội XHCN
Cả A và B
Chọn đáp án B
CNTB độc quyền là:
Giai đoạn đầu của CNTB
Một hình thái kinh tế xã hội
Một phương thức sản xuất
Giai đoạn phát triển cao của CNTB
Chọn đáp án D
Mối quan hệ giữa độc quyền và cạnh tranh
Làm cho cạnh tranh gay gắt hơn
Các phương án đều sai
Thủ tiêu cạnh tranh
Cạnh tranh giảm đi
Chọn đáp án A
CNTB độc quyền là?
Một PTSX mới
Một giai đoạn phát triển của PTSX TBCN
Một nấc thang phát triển của LLSX
Một hình thức KT xã hội Đáp án
Chọn đáp án B
Đảng lãnh đạo nền KTTT định hướng XHCN ở VN thông qua:
Cả 3 đáp án đúng
Quyết sách lớn
Cương lĩnh
Đường lối
Chọn đáp án D
Phạm trù kinh tế nào nói lên hiệu quả vốn đầu tư?
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Tỷ suất lợi nhuận
Tỷ suất giá trị thặng dư
Khối lượng giá trị thặng dư Đáp án
Chọn đáp án A
Mục đích của độc quyền:
Tập trung tư bản
Thu lợi nhuận độc quyền cao
Thủ tiêu cạnh tranh
Làm cho cạnh tranh khốc liệt hơn, tạo động lực cho nền kinh tế
Chọn đáp án B
: Vai trò của CM CN đối với phát triển là gì?
Thúc đẩy LLSX phát triển
Thúc đẩy hoàn thiện QHSX
Đổi mới phương pháp quản trị phát triển
Cả 3 đáp án đúng
Chọn đáp án D
Yếu tố nào sau đây là chủ yếu trong tổng thu của ngân sách nhà nước?
Các khoản đóng góp của các tổ chức và các cá nhân
Các nguồn viện trợ, tài trợ
Các khoản thu từ kinh tế nhà nước
Các khoản thu từ thuế Đáp án
Chọn đáp án D
CNTB độc quyền có mấy đặc điểm kinh tế cơ bản?
6
4
5
3
Chọn đáp án C
Mục tiêu phát triển của mô hình kinh tế thị trường định hướng XHCN ở VN là:
Dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh
Dân giàu, dân chủ, công bằng, văn minh
Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
Dân giàu, nước mạnh, công bằng, văn minh, dân chủ
Đáp án
Chọn đáp án C
Tìm đáp án SAI về chính sách kinh tế
Chính sách kinh tế là sản phẩm khách quan của con người
Chính sách kinh tế được hình thành dựa trên cơ sở vận dụng đúng các quy luật kinh tế nên phù hợp với cuộc sống
Chính sách kinh tế có thể phù hợp hoặc không phù hợp với quy luật kinh tế khách quan
Khi chính sách kinh tế không phù hợp, chủ thể ban hành chính sách có thể ban hành chính sách khác để thay thế
Đáp án
Chọn đáp án C
Tác động của độc quyền với nền kinh tế là gì?
Thức đẩy sản xuất lớn
Tất cả đáp án đúng
Thúc đẩy kĩ thuật phát triển
Tăng năng suất LD Đáp án
Chọn đáp án B
Luận điểm: Kinh tế thị trường là kinh tế hàng hóa phát triển cao. Vậy đặc trưng nổi bật nhất khẳng định luận điểm ấy là:
Sản xuất ra nhiều hàng hóa
Không có đặc trưng nào
Có nhiều chủ thể tham gia thị trường
Hình thành đồng bộ, đầy đủ hệ thống thị trường và các yếu tố của thị trường
Chọn đáp án D
Là một hệ thống các quy phạm pháp luật bao gồm chủ yếu là các đạo luật, quy chế, quy tắc, chuẩn mực về kinh tế gắn với các chế tài xử lí vi phạm. Đây là khái niệm nào?
Thể chế KTTT định hướng XHCN
KTTT
Thể chế kinh tế
Cơ chế kinh tế
Chọn đáp án C
Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở
Phát triển khoa học – kĩ thuật
Sản xuất nhỏ phân tán
Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất TBCN
Tích tụ, tập trung tư bản và sự xuất hiện các xí nghiệp quy mô lớn Đáp án
Chọn đáp án D
Chọn phương án ĐÚNG NHẤT: Để đảm bảo định hướng XHCN, kinh tế nhà nước phải:
Là động lực quan trọng nhất
Giữ vai trò chủ đạo
Là động lực quan trọng
Là động lực
Chọn đáp án B
CNTB độc quyền là?
Một giai đoạn phát triển của PTSX TBCN
Một hình thức kinh tế xã hội
Một phương thức sản xuất mới
Một nấc thang phát triển của LLSX
Chọn đáp án A
Hoạt động tài chính của CNTB được mô tả: Các đại cổ đông thay mặt cho các cổ đông nhỏ quyết định phương hướng hoạt động của công ty cổ phần. Chế độ hoạt động đó được gọi là:
“chế độ dân chủ”
“ chế độ tham dự”
“ chế độ ủy nhiệm”
“ chế độ cùng chịu trách nh
Chọn đáp án C
Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?
Quan hệ sản xuất
Nền sản xuất vật chất
Nguồn gốc của của cải vật chất
Phương thức sản xuất
Chọn đáp án A
Kinh tế chính trị Mác – Lênin KHÔNG có chức năng nào sau đây?
Thực tiễn
Nhận thức
Thông tin
Phương pháp luận
Chọn đáp án C
Sản phẩm của lao động sẽ trở thành hàng hoá khi nào?
Thoả mãn nhu cầu của người khác thông qua trao đổi
Thoả mãn nhu cầu của người sản xuất
Được mọi người sử dụng chung
Được trao tặng cho người khác
Chọn đáp án A
Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị trong trường hợp nào sau đây?
Đo lường các chi phí sản xuất ra hàng hoá
Biểu hiện và đo lường giá trị của các hàng hoá khác nhau
Dùng để mua bán các hàng hoá khác nhau
Đo lường lợi nhuận thu được khi bán hàng hoá
Chọn đáp án B
Kinh tế thị trường KHÔNG có ưu thế nào sau đây?
Hiệu quả
Năng động
Luôn tập trung được mọi nguồn lực để giải quyết các vấn đề cấp bách của đất nước
Duy trì động lực mạnh mẽ, không giới hạn cho các hoạt động kinh tế
Chọn đáp án C
Quy luật nào sau đây KHÔNG chỉ hoạt động trong cơ chế thị trường?
Quy luật tăng năng suất lao động
Quy luật giá trị
Quy luật lưu thông tiền tệ
Quy luật cung - cầu Đáp án
Chọn đáp án A
Bản chất của giá trị thặng dư trong chủ nghĩa tư bản là gì?
Phần sinh lời của tư bản đã sử dụng
Giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động của công nhân, do công nhân tạo ra
Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa
Giá trị do lao động của nhà tư bản tạo ra Đáp án
Chọn đáp án B
Một doanh nghiệp có 400 công nhân, tổng tư bản đầu tư là 1.000.000 đô la Mỹ, trong đó đầu tư vào tư liệu sản xuất là 800.000 đô la. Tỉ suất giá trị thặng dư là 220%. Giá trị mới do một công nhân tạo ra là bao nhiêu đô la Mỹ?
1.600 đô la Mỹ
500 đô la Mỹ
1.100 đô la Mỹ
2.000 đô la Mỹ
Chọn đáp án A
Bản chất của lợi tức cho vay là gì?
Phần giá trị mà người đi vay phải trả cho người cho vay theo quy định của nhà nước.
Một phần lợi nhuận siêu ngạch mà người đi vay phải trả cho người cho vay.
Một phần lợi nhuận bình quân mà người đi vay phải trả cho người cho vay.
Toàn bộ lợi nhuận do phần vốn vay tạo ra.
Chọn đáp án C
Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?
Sự kết hợp giữa tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản, trong đó tổ chức độc quyền tư nhân giữ vai trò chi phối.
Nhà nước tư sản can thiệp, chi phối tổ chức độc quyền tư nhân.
Tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản cùng phối hợp hoạt động.
Sản phẩm chủ quan của nhà nước tư sản trong giai đoạn độc quyền.
Chọn đáp án A
Biểu hiện mới của xuất khẩu tư bản hiện nay là gì?
Xuất khẩu tư bản qua lại giữa các nước đang phát triển với nhau.
Xuất khẩu tư bản từ các nước đang phát triển sang các nước tư bản phát triển.
Xuất khẩu tư bản từ các nước tư bản phát triển sang các nước đang phát triển.
Xuất khẩu tư bản qua lại giữa các nước tư bản phát triển với nhau.
Chọn đáp án D
Nhân tố nào quyết định các lợi ích kinh tế?
Quan hệ tiêu dùng
Quan hệ phân phối
Quan hệ trao đổi
Quan hệ sở hữu
Chọn đáp án D
Thu nhập của các chủ thể kinh tế trong nền kinh tế thị trường Việt Nam do những nhân tố nào quyết định?
Quy mô và hiệu quả hoạt động của các chủ thể kinh tế
Quy mô, hiệu quả sử dụng các nguồn lực và chính sách điều tiết thu nhập của nhà nước
Chính sách tiền lương, chính sách thuế thu nhập doanh nghiệp, chính sách thuế thu nhập cá nhân
Tốc độ tăng trưởng kinh tế và mức độ hội nhập kinh tế quốc tế
Chọn đáp án B
Mục tiêu phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì?
Đẩy mạnh hội nhập quốc tế, theo kịp các nước có nền kinh tế phát triển
Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa, thực hiện cách mạng công nghiệp lần thứ tư
Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
Huy động và sử dụng hiệu quả các nguồn lực, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân
Chọn đáp án C
Vai trò của khoa học - công nghệ đối với công nghiệp hoá, hiện đại hoá là:
Một trong bốn nguồn lực cơ bản thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
Động lực của công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
Điều kiện tiên quyết của công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
Mục tiêu của công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
Chọn đáp án B
Hình thức xuất khẩu nào chính là đầu tư quốc tế hiện nay?
Xuất khẩu hàng hoá
Xuất khẩu lao động
Xuất khẩu dịch vụ
Xuất khẩu tư bản
D. Xuất khẩu tư bản
Ở nước ta, công nghiệp hoá phải gắn liền với hiện đại hoá là do:
Mong muốn tăng tốc độ phát triển kinh tế của nhà nước.
Mong muốn phát triển đất nước của người dân.
Thông lệ quốc tế.
Yêu cầu phát triển rút ngắn.
Chọn đáp án D
Để khai thác mặt tích cực, hạn chế mặt tiêu cực trong của hội nhập kinh tế quốc tế thì Việt Nam cần:
Giữ vững các quan hệ truyền thống; cẩn trọng thiết lập các quan hệ mới.
Đẩy nhanh tốc độ hội nhập kinh tế quốc tế.
Tích cực, chủ động hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu, rộng.
Sẵn sàng tham gia vào tất cả các tổ chức kinh tế quốc tế.
Chọn đáp án C
Nhà nước cần phải làm gì để hỗ trợ doanh nghiệp Việt Nam tận dụng thời cơ, vượt qua thách thức trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế?
Bảo hộ doanh nghiệp trong các lĩnh vực có nhiều khó khăn
Xây dựng lộ trình hội nhập; phát triển kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội; cung cấp thông tin
Hỗ trợ nguồn lực: vốn, lao động, tài nguyên, công nghệ cho doanh nghiệp
Sử dụng các hàng rào bảo hộ khi có sự xâm nhập của hàng hoá nước ngoài vào thị trường nội địa
Chọn đáp án B
Ở Việt Nam hiện nay, công nghiệp hoá, hiện đại hoá phải gắn với phát triển kinh tế tri thức vì:
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển kinh tế tri thức đều là mục tiêu phát triển của Việt Nam.
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển kinh tế tri thức đều làm giảm nhẹ lao động của con người.
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển kinh tế tri thức đều nâng cao thu nhập, đời sống cho người dân.
Công nghiệp hoá, hiện đại hoá phải dựa trên những thành tựu khoa học và công nghệ mới nhất.
Chọn đáp án D



