80 câu Bài tập Hình học Khối đa diện có lời giải chi tiết (P3)
20 câu hỏi
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = 2a, AD = a3, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SD và mặt phẳng đáy là 30o. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là
8πa2
8πa23
4πa2
4πa23
Cho đa giác đều có 20 cạnh. Có bao nhiêu hình chữ nhật (không phải là hình vuông), có các đỉnh là đỉnh của đa giác đều đã cho?
45
35
50
40
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân có AB = BC = a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc SBA = 60°. Gọi M là điểm nằm trên AC sao cho AC→=2CM→. Tính khoảng cách giữaSM và AB.
6a77
a77
a721
3a77
Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là a,b,c. Thể tích V của khối hộp chữ nhật đó bằng
a+cb
abc
a+bc
13abc
Cho hình trụ có tổng chu vi hai đáy là 12π và có chiều cao bằng 4. Khi đó diện tích toàn phần Stp của hình trụ là
Stp=42π
Stp=33π
Stp=24π
Stp=18π
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A cạnh bên AB=a vuông góc với đáy, góc tạo bởi giữa hai mặt phẳng SBC và ABC bằng 60O khi và chỉ khi SA bằng
a3
a66
a64
a62
Một đa diện đều có số cạnh bằng 30, số mặt bằng 12, đa diện này có số đỉnh là
20
18
40
22
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2. Thể tích của khối chóp S.ABCD là
a326
a32
a324
a323
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC thỏa mãn AB=AC=4, BAC^=30o. Mặt phẳng P song song với ABCcắt đoạn thẳng SA tại M sao cho SM=2MA. Diện tích thiết diện của P và hình chóp S.ABC bằng
259
149
169
1
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm của AD. Gọi S' là giao điểm của SC với mặt phẳng chứa BM và song song với SA. Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S'.BCDM và S.ABCD.
23
12
14
34
Cho khối đa diện đều n mặt có thể tích V và diện tích mỗi mặt của nó bằng S. Khi đó, tổng các khoảng cách từ một điểm bất kỳ bên trong khối đa diện đó đến các mặt bên bằng
V3S
nVS
3VS
VnS
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi K là trung điểm SC. Mặt phẳng AK cắt các cạnh SB, SD lần lượt tại M và N. Gọi V1 , V theo thứ tự là thể tích khối tứ diện S.AMKN và hình chóp S.ABCD. Giá trị nhỏ nhất của tỷ số V1V bằng:
12
23
13
38
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M,N là trung điểm của SA, SB. Mặt phẳng (MNCD) chia hình chóp đã cho thành hai phần. Tỉ số thể tích hai phần là (số bé chia số lớn)
35
34
13
45
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, biết SA⊥ABC và AB=2a; AC=3a; SA=4a Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)
d=2a11
d=6a2929
d=12a6161
d=a4312
Cho tứ diện ABCD có AB=a; DAB^=CBD^; AC=a5; ABC^=135o. Biết góc giữa hai mặt phẳng (ABD), (BCD) bằng 30o. Thể tích của tứ diện ABCD là
a323
a32
a332
a36
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC), AB=a; AC=a2; BAC^=45o .Gọi B1;C1 lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp A.BCC1B1 bằng
πa32
πa32
43πa3
πa323
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC, ∆ABC là tam giác đều cạnh a và tam giác SAB cân. Tính khoảng cách h từ điểm A đến mặt phẳng SBC.
h=a37
h=a32
h=2a7
h=a37
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'có cạnh bằng a, gọi α là góc giữa đường thẳng A'B và mặt phẳng BB'D'D. Tính sin α
35
32
12
34
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'có cạnh bằng 2a. Thể tích khối trụ ngoại tiếp hình lập phương ABCD.A'B'C'D' bằng
2πa3
πa32
8πa3
4πa3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, BD=2a . Tam giác SAC vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là
4πa33
4πa33
πa3
4πa3








