80 câu Bài tập Hình học Khối đa diện có lời giải chi tiết (P3)
Đề thi

80 câu Bài tập Hình học Khối đa diện có lời giải chi tiết (P3)

A
Admin
ToánLớp 1230 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = 2a, AD = a3, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SD và mặt phẳng đáy là 30o. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là

8πa2

8πa23

4πa2

4πa23

Xem đáp án

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa giác đều có 20 cạnh. Có bao nhiêu hình chữ nhật (không phải là hình vuông), có các đỉnh là đỉnh của đa giác đều đã cho?

45

35

50

40

Xem đáp án

Chọn C

Phương pháp:

Đa giác đều có n cạnh (với n chẵn) thì luôn tồn tại đường chéo là đường kính của đường tròn ngoại tiếp. Từ đó sử dụng kiến thức về tổ hợp để tính toán.

Cách giải:

Số hình vuông tạo thành từ các đỉnh của đa giác đều 20 cạnh là 20: 4 = 5 hình vuông (do hình vuông có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc bằng nhau)

Vì đa giác đều có 20 đỉnh nên có 10 cặp đỉnh đối diện hay có 10 đường chéo đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp.

Cứ mỗi 2 đường chéo đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tạo thành một hình chữ nhật nên số hình chữ nhật tạo thành là C102 hình trong đó có cả những hình chữ nhật là hình vuông.

Số hình chữ nhật không phải hình vuông tạo thành là C102-5=40 hình. 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC  có đáy ABC là tam giác vuông cân có AB = BC = a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy,  góc SBA = 60°. Gọi M là điểm nằm trên AC sao cho AC=2CM. Tính khoảng cách giữaSM và AB.

6a77

a77

a721

3a77

Xem đáp án

Chọn D

           

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là a,b,c. Thể tích V của khối hộp chữ nhật đó bằng 

a+cb

abc

a+bc

13abc

Xem đáp án

Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có tổng chu vi hai đáy là 12π và có chiều cao bằng 4. Khi đó diện tích toàn phần Stp của hình trụ là 

Stp=42π

Stp=33π

Stp=24π

Stp=18π

Xem đáp án

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A cạnh bên AB=a vuông góc với đáy, góc tạo bởi giữa hai mặt phẳng SBC và ABC bằng 60O khi và chỉ khi SA bằng 

a3

a66

a64

a62

Xem đáp án

Chọn D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đa diện đều có số cạnh bằng 30, số mặt bằng 12, đa diện này có số đỉnh là

20

18

40

22

Xem đáp án

Chọn A

Khối đa diện đều có số mặt bằng 12 là khối thập nhị diện đều.

Khi đó số đỉnh của khối này thỏa 2C=3D D=20.

*Nhắc lại: Khối đa diện đều loại n,p có C cạnh, M mặt và D đỉnh thì 2C=nM=pD.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2. Thể tích của khối chóp S.ABCD

a326

a32

a324

a323

Xem đáp án

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC thỏa mãn AB=AC=4, BAC^=30o. Mặt phẳng P song song với ABCcắt đoạn thẳng SA tại M sao cho SM=2MA. Diện tích thiết diện của P và hình chóp S.ABC bằng

259

149

169

1

Xem đáp án

Chọn C

 

                     

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm của AD. Gọi S' là giao điểm của SC với mặt phẳng chứa BM và song song với SA. Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S'.BCDM  và S.ABCD.

23

12

14

34

Xem đáp án

Chọn B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối đa diện đều n mặt có thể tích V và diện tích mỗi mặt của nó bằng S. Khi đó, tổng các khoảng cách từ một điểm bất kỳ bên trong khối đa diện đó đến các mặt bên bằng

V3S

nVS

3VS

VnS

Xem đáp án

Chọn C

Vì bài toán cho với đa diện đều n mặt và một điểm bất kỳ bên trong đa diện, nên ta chọn đa diện đều là hình lập phương cạnh a, và điểm bất kỳ là tâm I của nó. Khi đó, ta có:

Tổng khoảng cách từ I đến các mặt bên là 6×a2=3a (đvđd)

Thể tích V=a3 (đvtt), diện tích mỗi mặt bên S=a2 (đvdt)

Suy ra, tổng khoảng cách bằng 3VS.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi K là trung điểm SC. Mặt phẳng AK cắt các cạnh SB, SD lần lượt tại M và N. Gọi V1 , V theo thứ tự là thể tích khối tứ diện S.AMKN và hình chóp S.ABCD. Giá trị nhỏ nhất của tỷ số V1V bằng:

12

23

13

38

Xem đáp án

Chọn D

                                               

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M,N là trung điểm của SA, SB. Mặt phẳng (MNCD) chia hình chóp đã cho thành hai phần. Tỉ số thể tích hai phần là (số bé chia số lớn)

35

34

13

45

Xem đáp án

Chọn A

             

             

             

     

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, biết SAABC và AB=2a; AC=3a; SA=4a Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)

d=2a11

d=6a2929

d=12a6161

d=a4312

Xem đáp án

Chọn C

       

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCDAB=a; DAB^=CBD^; AC=a5; ABC^=135o. Biết góc giữa hai mặt phẳng (ABD), (BCD) bằng 30o. Thể tích của tứ diện ABCD

a323

a32

a332

a36

Xem đáp án

Chọn D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCSA vuông góc với (ABC), AB=a; AC=a2; BAC^=45o .Gọi B1;C1 lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp A.BCC1B1 bằng

πa32

πa32

43πa3

πa323

Xem đáp án

Chọn D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SAABC, ABC là tam giác đều cạnh a và tam giác SAB cân. Tính khoảng cách h từ điểm A đến mặt phẳng SBC.

h=a37

h=a32

h=2a7

h=a37

Xem đáp án

Chọn D

   

   

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'có cạnh bằng a, gọi α là góc giữa đường thẳng A'B và mặt phẳng BB'D'D. Tính sin α

35

32

12

34

Xem đáp án

Chọn C

                                 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'có cạnh bằng 2a. Thể tích khối trụ ngoại tiếp hình lập phương ABCD.A'B'C'D' bằng

2πa3

πa32

8πa3

4πa3

Xem đáp án

Chọn D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, BD=2a . Tam giác SAC vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp  S.ABCD là

4πa33

4πa33

πa3

4πa3

Xem đáp án

Chọn A