700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 3
Đề thi

700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 3

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp24 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát sử dụng để tính năng lượng của dãy

E ( x ) = | n = x ( n ) | 2

E ( x ) = | n = s x ( n ) | 2

E ( x ) = | n = 0 x ( n ) | 2

E ( x ) = | n = x ( n ) |

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát sử dụng để tính công xuất trung bình của một dãy

P ( x ) = l i m 1 2 N n = 0 N | x ( n ) |

P ( x ) = l i m 1 2 N n = 0 N | x ( n ) | 2

P ( x ) = l i m 1 2 N + 1 n = N | x ( n ) |

P ( x ) = l i m 1 2 N + 1 n = N N | x ( n ) | 2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây là chính xác

y ( n ) = x ( n ) * h ( n ) = k = n x ( k ) h ( k n )

y ( n ) = x ( n ) * h ( n ) = k = N n x ( k ) h ( n k )

y ( n ) = x ( n ) * h ( n ) = k = n x ( k ) h ( n k )

y ( n ) = x ( n ) * h ( n ) = k = n x ( k ) h ( n k )

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy cơ bản, dãy e(n) được gọi là dãy gì

Dãy xung đơn vị

Dãy nhảy đơn vị

Dãy hàm mũ thực

Dãy dốc đơn vị

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Tự luận
1 điểm

Tìm biểu diễn đồ thị của dãy e(n-1) với tham số <1

A.

B.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm biểu diễn đồ thị của dãy r e c t N n 0 ( n n 0 ) với N> n0

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình sai phân tuyến tính hệ số hằng sau .

y(n) – y(n-1) = 2x(n) + x(n-1)

Điều kiện. y(-1) = 0 và x(n) = ( 1 2 ) n . Tìm nghiệm riêng yp(n)

yp(n) = 4. ( 1 2 ) n

yp(n) = 4n. ( 1 2 ) n

yp(n) = 4. ( 1 2 ) n + C

yp(n) = 4n. ( 1 2 ) n +C

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm tổng quát của phương trình sai phân sau.

y(n) – 4y(n-1) + 4y(n-2) = x(n)

y(n) = A1 + A2.22n

y(n) = A1 + A2.2n + A3.n.2n

y(n) = A1.2n + A2.n.2n

y(n) = A1 + A2.n2 .2n

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm dạng nghiệm riêng của phương trình sai phân sau

y(n) – 4y(n-1) + 4y(n-2) = x(n)

Điều kiện. Cho dạng tín hiệu vào x(n)= 2 3 .2n

yp(n) =B.n2.2n

yp(n)= B1.n2.2n

yp(n) = B1.n2 .2n + B2.n.2n + B3.2n

yp(n) = B1.n.2n + B2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích chập chỉ được đặc trưng cho hệ thống nào

Đáp ứng xung của hệ thống tuyến

Đáp ứng xung của hệ thống bất biến

Đáp ứng xung của hệ thống tuyến tính bất biến nhân quả tính bất biến

Đáp ứng xung của hệ thống tuyến tính

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy cơ bản, dãy u(n) được gọi là dãy gì ?

Dãy chữ nhật

Dãy nhảy đơn vị

Dãy xung đơn vị

Dãy dốc đơn vị

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy cơ bản, dãy δ(n)được gọi là dãy gì ?

Dãy chữ nhật

Dãy nhảy đơn vị

Dãy xung đơn vị

Dãy dốc đơn vị

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy cơ bản, dãy rectN(n) được gọi là dãy gì ?

Dãy chữ nhật

Dãy nhảy đơn vị

Dãy xung đơn vị

Dãy dốc đơn vị

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy cơ bản, dãy r(n) được gọi là dãy gì ?

Dãy chữ nhật

Dãy nhảy đơn vị

Dãy xung đơn vị

Dãy dốc đơn vị

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy cơ bản, dãy e(n) được gọi là dãy gì

Dãy hàm mũ thực

Dãy nhảy đơn vị

Dãy xung đơn vị

Dãy dốc đơn vị

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm biểu diễn đồ thị của dãy:

u(n+3)-u(n-2)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dãy có biểu diễn toán học như sau được gọi là dãy gì

= { a n n 0 0 n < 0 Với a là tham số

Dãy dốc đơn vị

Dãy nhảy đơn vị

Dãy xung đơn vị

Dãy hàm mũ thực

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm biểu diễn hàm tự tương quan của tín hiệu x(n) .

x(n) = rect2(n-1) + δ(n-3)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y(n) =x(n)*h(n) biết. x(n) = { 0, 1, 2, 3, 4, 0}; h(n) = {1, 3, 2}

y(n) ={1,1, 11, 3, 4, 0}

y(n) ={1, 5, 11, 17, 18, 8}

y(n) ={ 0, 1, 11, 3, 4, 0}

y(n) ={0, 1 1, 1, 1, 1, 0}

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y(n) =x(n)*h(n) biết. x(n) = { 2, 1, 4}; h(n) = {2, 1, 5}

y(n) ={4, 4, 19, 9, 20}

y(n) ={4, 4, 9, 19, 20}

y(n) ={ 9, 4, 19, 20}

y(n) ={0, 4, 19, 20, 0}

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào sau đây là đúng với r e c t 5 ( n + 2 )

r e c t 5 ( n + 2 ) = { 1 v o i 2 n 2 0 n c o n l a i

r e c t 5 ( n + 2 ) = { 1 v o i 0 n 4 0 n c o n l a i

r e c t 5 ( n + 2 ) = { 1 v o i 2 n 5 0 n c o n l a i

r e c t 5 ( n + 2 ) = { 1 v o i 2 n 3 0 n c o n l a i

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào sau đây là đúng với r e c t 3 ( n 2 )

r e c t 3 ( n 2 ) = { 1 v o i 2 n 2 0 n c o n l a i

r e c t 3 ( n 2 ) = { 1 v o i 2 n 4 0 n c o n l a i

r e c t 3 ( n 2 ) = { 1 v o i 2 n 5 0 n c o n l a i

r e c t 3 ( n 2 ) = { 1 v o i 2 n 4 0 n c o n l a i

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phép toán cơ bản trên tín hiệu bao gồm :

Phép toán gập, đổi biến, dịch

Phép toán cộng, trừ, dịch

Phép toán chia, dịch, cộng, đối

Phép toán cộng, nhân, gập, dịch

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy tín hiệu x1(n) = {1, 2, 3 }, x2(n) ={2, 3, 4}. Tìm x(n) = x1(n) + x2(n)

x(n) ={3, 5, 7}

x(n) ={2, 5, 7}

x(n) ={5, 3, 7}

x(n) ={3, 7, 5}

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy tín hiệu x1(n) = {1, 2, 3 }, x2(n) ={2, 3, 4}. Tìm x(n) = x1(n) . x2(n)

x(n) ={2, 12, 6}

x(n) ={2, 6, 7}

x(n) ={2, 6, 12}

x(n) ={12, 6, 2}

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy tín hiệu x(n) = {1, 2, 3}. Tìm x(-n)

x(-n) ={1, 3, 2}

x(-n) ={3, 2, 1}

x(-n) ={2, 3, 1}

x(-n) ={1, 2, 3}

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy tín hiệu x(n) = {1, 2, 3}. Tìm x(n-1)

x(n-1) ={1, 3, 2}

x(n-1) ={3, 2, 1}

x(n-1) ={2, 3, 1}

x(n-1) ={1, 2, 3}

Xem đáp án

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ hệ thống sau (hình 11). Tìm đáp ứng xung h(n) tổng quát

A. x(n-1) ={1, 3, 2}

x(n-1) ={2, 3, 1}

B. x(n-1) ={3, 2, 1}

x(n-1) ={1, 2, 3}

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tín hiệu . Hãy xác định năng lượng Ex và công suất Px

Ex = 9, Px = 1

Ex = 10, Px = 1/2

Ex = 1, Px = 9

Ex = 10, Px = 0

Xem đáp án

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tín hiệu x(n) = u(n) . Hãy xác định năng lượng Ex và công suất Px

Ex = ∞, Px = 1/2

Ex = 1/2, Px = ∞

Ex = 10, Px = 1/2

Ex = 1/2, Px = 10

Xem đáp án

Chọn đáp án A