700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 14
Đề thi

700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 14

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp29 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xác định x ( n ) biết X ( e j ω ) = e − j ω với − π ≤ ω ≤ π

x ( n ) = c o s π ( n − 1 ) π ( n − 1 )

x ( n ) = c o s ω ( n − 1 ) π ( n − 1 )

x ( n ) = s i n π n π n

x ( n ) = s i n π ( n − 1 ) π ( n − 1 ) = δ ( n − 1 )

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy tìm x ( n ) biết   X ( e j ω ) = { 1 [ − π ≤ ω ≤ − ω c ω c ≤ ω ≤ π 0 ω   c ò n   l � i  

x ( n ) = s i n ω c n π n

x ( n ) = δ ( n ) − s i n ω c n π n

x ( n ) = δ ( n ) − c o s ω c n π n

x ( n ) = c o s ω c n π n

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho X ( e j ω ) = { 1 [ − ω c 2 ≤ ω ≤ − ω c 1 ω c 1 ≤ ω ≤ ω c 2 0 ω   c ò n   l a i   Tìm x ( n )

x ( n ) = c o s ω c 2 n − c o s ω c 1 n n π

x ( n ) = δ ( n ) − c o s ω c l n n π

x ( n ) = s i n ω c 2 n − s i n ω c 1 n n π

x ( n ) = δ ( n ) − s i n ω c c n n π

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để thiết kế bộ lọc thực tế ta cần quan tâm tới các thông số nào

ω s , ω p , η , ϕ

δ 1 , δ 2 , η , Ω

δ 1 , δ 2 , ω s , ω p

ω s , ω p , μ , Ω h

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xác định x ( n ) khi phổ X ( e j ω ) của nó là một xung liên tục trong khoảng tần số − ω c ≤ ω ≤ ω c

x ( n ) = δ ( n ) − c o s ω c n n π

x ( n ) = δ ( n ) − s i n ω c n π n

x ( n ) = c o s ω c n π n

x ( n ) = s i n ω c n π n

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xác định x ( n ) khi phổ X ( e j ω ) của nó là một xung liên tục trong khoảng tần số

ω c ≤ ω ≤ π   v à   − π ≤ ω ≤ − ω c

x ( n ) = δ ( n ) − c o s ω c n n π

x ( n ) = δ ( n ) − s i n ω c n π n

x ( n ) = c o s ω c n π n

x ( n ) = s i n ω c n π n

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định đáp ứng tần số của hệ thống có đáp ứng xung như sau:h(n) = ( 0 , 5 ) n u ( n )

X ( e j ω ) = 0 , 5 e − j ω 1 − 0 , 5 e − j ω

X ( e j ω ) = 1 1 − 0 , 5 e j ω

X ( e j ω ) = 1 1 − 0 , 5 e − j ω

X ( e j ω ) = 0 , 5 e j ω 1 − 0 , 5 e j ω

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định giá trị module và argument của X ( e j ϖ ) : X ( e j ω ) = c o s 2 ω ⋅ e − j ω 3

| X ( e j ω ) | = c o s 2 ω

| X ( e j ω ) | = | c o s 2 ω | a r g [ X ( e j ω ) ] = − ω 3 + π 2

| X ( e j ω ) | = ( c o s 2 ω c o s ω 3 ) 2 + ( c o s 2 ω ⋅ s i n ω 3 ) 2 a r g [ X ( e j ω ) ] = − ω 3 a r g [ X ( e j ω ) ] = − ω 3 + π [ 2 k + 1 ]

| X ( e j ω ) | = | c o s 2 ω | a r g [ X ( e j ω ) ] = − ω 3 + π { 2 k + 1 2 [ 1 − c o s 2 ω | c o s 2 ω | }

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định giá trị của tích phân ∫ − π π Unsupported  e j ω ( l − n ) d ω

∫ − π π Unsupported  e j ω ( l − n ) d ω = { 2 π l = n 0 l ≠ n

∫ π Unsupported  e j ω ( l − n ) d ω = { 0 l = n 2 π l ≠ n

∫ − π π Unsupported  e j ω ( l − n ) d ω = 0

∫ π Unsupported  e j ω ( l − n ) d ω = 2 π

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định giá trị module và argument của X ( e j ϖ ) biết. x ( n ) = r e c t ℕ ( n − 1 )

| X ( e j ω ) | = | s i n ω N − n 0 − 1 2 | a r g [ X ( e j ω ) ] = − a r c t g s i n ω N − 1 2 1 + c o s ω N − 1 2

| X ( e j ω ) | = | s i n ω N s i n ω | a r g X ( e j ω ) = ω ( N − 1 )

| X ( e j ω ) | = | s i n ω N s i n ω | a r g [ X ( e j ω ) ] = a r g [ s i n ω N s i n ω ] + ω ( N − 1 )

| X ( e j ω ) | = | s i n ω N 2 s i n ω 2 | a r g [ X ( e j ω ) ] = a r g [ s i n ω N 2 s i n ω 2 ] − ω ( N + 1 2 )

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định quan hệ giữa hai tín hiệu x ( n ) và x * ( n ) trong miền tần số. Nếu x ( n ) và x * ( n ) là hai tín hiệu liên hợp phức. F T [ x ( n ) ] = X ( e j ω )

F T [ x * ( n ) ] = − X ( e j ω )

F T [ x * ( n ) ] = X ( e − j ω )

F T [ x * ( n ) ] = j ⋅ X ( e j ω )

F T [ x * ( n ) ] = j ⋅ X ( e − j ω )

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định Y ( e j ω ) nếu. F T [ x ( n ) ] = X ( e j ω ) ; F T [ y ( n ) ] = Y ( e j ω ) . Với y ( n ) = n . x ( n )

Y ( e j ω ) = d X ( e j ω ) d ω

Y ( e j ω ) = e j ω d X ( e j ω ) d ω

Y ( e j ω ) = j d X ( e j ω ) d ω

Y ( e j ω ) = e − j ω d X ( e j ω ) d ω

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định Y ( e j ω ) nếu. F T [ x ( n ) ] = X ( e j ω ) ; F T [ y ( n ) ] = Y ( e j ω ) vói y ( n ) = e j ω 0 n ⋅ x ( n )

Y ( e j ω ) = X ( e j ( ω − ω 0 ) )

Y ( e j ω ) = e j ω 0 n ⋅ X ( e j ω )

Y ( e j ω ) = X ( e j ( ω + ω 0 ) )

Y ( e j ω ) = e − j ω 0 n ⋅ X ( e j ω )

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy tìm Y ( e j ω ) nếu biết. F T [ x ( n ) ] = X ( e j ω ) ; F T [ y ( n ) ] = Y ( e j ω ) với y ( n ) = j . x ( n ) . s i n ω 0 n

Y ( e j ω ) = 1 2 X ( e j ( ω − ω 0 ) ) − 1 2 X ( e j ( ω + ω 0 ) )

Y ( e j ω ) = 1 2 X ( e j ( ω + ω 0 ) ) + 1 2 X ( e j ( ω − ω 0 ) )

Y ( e j ω ) = 1 2 X ( e j ω ) + 1 2 X ( e j ω 0 )

Y ( e j ω ) = 1 2 X ( e j ω ) − 1 2 X ( e j ω 0 )

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định biến đổi Fourier của tín hiệu sau. x ( n ) = r e c t 3 ( n + 1 )

X ( e j ω ) = 1 + 2 c o s ω + j 2 s i n ω

X ( e j ω ) = 1

X ( e j ω ) = 1 + j 2 s i n ω

X ( e j ω ) = 1 + 2 c o s ω

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biến đổi Fourier tồn tại khi nào

Chuỗi x ( n ) có chiều dài hữu hạn

Chuỗi x ( n ) có năng lượng hữu hạn

Chuỗi ∑ n = − ∞ Unsupported  x ( n ) hội tụ

Cả 3 phương án trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biến đổi Fourier X ( ω ) của . x ( n ) = { 0 , 3 , 5 _ , 1 , 0 }

X ( ω ) = 3 e j ω + 5 + e j ω

X ( ω ) = 3 e j ω + 1 − 5 e − j ω

X ( ω ) = 3 e j ω + 5 e − j ω

X ( ω ) = e j ω + 1 + e − j ω

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biến đổi Fourier X ( ω ) của . x ( n ) = { 0 , 4 , 2 , 1 , 6 , 0 }

X ( ω ) = e 2 j ω + e j ω + 1 + e − j ω

X ( ω ) = 4 e − 2 j ω + 2 e − j ω + 1 + 6 e − j ω

X ( ω ) = 2 e − 2 j ω + 4 e j ω + 1 + 6 e − j ω

X ( ω ) = 4 e 2 j ω + 2 e j ω + 1 + 6 e j ω

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định giá trị module và argument của X ( e j ϖ ) biết

x ( n ) = r e c t 2 ( n )

| X ( e j ω ) | = 2 ( 1 + c o s ω ) a r g X ( e j ω ) = − ω

| X ( e j ω ) | = 2 ( 1 + c o s ω ) a r g [ X ( e j ω ) ] = a r c t g s i n ω 1 + c o s ω

| X ( e j ω ) | = ( 1 + c o s ω ) 2 − s i n 2 ω a r g [ X ( e j ω ) ] = − a r c t g s i n ω 1 + c o s ω

| X ( e j ω ) | = ( 1 + c o s ω ) 2 + s i n 2 ω a r g [ X ( e j ω ) ] = − a r c t g s i n ω 1 + c o s ω

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định R x y ( e j ω ) biết. F T [ x ( n ) ] = X ( e j ω ) ; F T [ y ( n ) ] = Y ( e j ω ) ;

r x y ( n ) = ∑ m = − ∞ ∞ Unsupported  x ( m ) y ( m − n ) ; F T [ r x y ( n ) ] = R x y ( e j ω )

R x y ( e j ω ) = X ( e − j ω ) Y ( e − j ω )

R x y ( e j ω ) = X ( e − j ω ) Y ( e j ω )

R x y ( e j ω ) = X ( e j ω ) Y ( e − j ω )

R x y ( e j ω ) = X ( e j ω ) [ Y ( e − j ω ) ] − 1

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có hai tín hiệu x ( n ) = δ ( n + 2 ) + δ ( n − 2 ) . Tính FT[x(n)].

X ( e j ω ) = − 2 c o s 2 ω

X ( e j ω ) = 2 c o s ω

X ( e j ω ) = 2 c o s ω

X ( e j ω ) = 2 c o s 2 ω

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

C h o x 1 ( n ) = x 2 ( n ) = δ ( n + 2 ) + δ ( n − 2 ) . Tính FT của x 3 ( n ) = x 1 ( n ) * x 2 ( n )

X 3 ( e j w ) = e j 4 w + 2 + e − j w 4

X 3 ( e j w ) = e j 4 w − 2 + e − j w 4

X 3 ( e j w ) = − e j 4 w − e − j w 4

X 3 ( e j w ) = e j 2 w + e − j w 2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho X ( e j w ) = e j 4 w + 2 + e − j w 4 . I F T [ X 3 ( e j w ) ] được xác định bằng:

x ( n ) = δ ( n + 4 ) + 2 + δ ( n − 4 )

x ( n ) = δ ( n + 4 ) + 2 δ ( n ) − δ ( n − 4 )

x ( n ) = δ ( n + 4 ) − 2 δ ( n ) + δ ( n − 4 )

x ( n ) = δ ( n + 4 ) + 2 δ ( n ) + δ ( n − 4 )

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho FT [ x ( n ) ] = X ( e j w ) thì FT [ n x ( n ) ] được xác định như sau:

F T [ n x ( n ) ] = d x ( e j ω ) d ω

F T [ n x ( n ) ] = j X ( e j ω ) ω

F T [ n x ( n ) ] = − d x ( e i ω ) d ω

F T [ n x ( n ) ] = j d X ( e j ω ) d ω

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho FT [ x ( n ) ] = X ( e j w ) thì   F T [ e j ω 0 n được xác định như sau:

F T [ e j ω 1 n x ( n ) ] = X ( e j ( ω − ω 2 ) )

F T [ e j ω , n x ( n ) ] = X ( e j ( ω + ω n ) )

F T [ e j ω n n x ( n ) ] = − X ( e j ( ω + ω 0 ) )

F T [ e j ω n n x ( n ) ] = − X ( e j ( ω − ω n ) )

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x ( n ) = e j w n , đáp ứng của hệ thống y ( n ) được xác định như sau:

y ( n ) = H ( − e j w ) ⋅ e j w n

y ( n ) = − H ( e j w ) ⋅ e j w n

y ( n ) = H ( e j w ) ⋅ e − j w n

y ( n ) = H ( e j w ) ⋅ e j w n

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho h ( n ) = a n ⋅ u ( n ) , xác định H ( e j w ) .

H ( e i ω ) = 1 1 − a e j ω

H ( e j ω ) = − 1 1 − a e − j ω

H ( e j ω ) = 1 1 + a e − j ω

H ( e j ω ) = − 1 1 + a e − j ω

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đáp ứng biên độ của bộ lọc số thông thấp lý tưởng được định nghĩa

| H ( e j ω ) | = { 1   v o i   ω 0   v o i   ω c c ( − π ≤ ω ≤ π )

  | H ( e j ω ) | = { 1   v o i   ω 0   v o i   ω c ( − π ≤ ω ≤ π )

  | H ( e j ω ) | = { 1   v o i   − ω c ≤ ω 0   v o i   ω 0 c 1 |   − π 2 ≤ ω   π

| H ( e j ω ) | = { 1   v o i   − ω c ≤ ω 0   v o i   ω c 1 ( − π ≤ ω ≤ π )

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đáp ứng tần số của bộ lọc thông thấp lý tưởng lý tưởng pha không

| H G ' ⋯ | = { 7   V i i - w e   = … = ⋯ 0   V i i n c r s n a i  

Đáp ứng xung h ( n ) được xác định như sau:

h ( n ) = ω c π s i n ω c n ω c n

h ( n ) = − ω c π s i n ω c n ω c n

h ( n ) = ϖ c s i n ω c n ω c n

h ( n ) = − ϖ c s i n ω c n ω c n

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đáp ứng biên độ của bộ lọc số thông cao lý tưởng được định nghĩa

| H ( e j ω ) | = { 1   v o i   { − π 2 ≤ ω ≤ π 2 ≤ ω ≤ 0 .  

| H ( e j ω ) | = { 1   v o i   { − π ≤ ω ≤ π ≤ ω ≤ 0

| H ( e j ω ) | = { 1   v o i   − π ≤ ω ≤ 0   v o i   ω   c ò n   l ą  

| H ( e j ω ) | = { 1   v o i   π ≤ ω 0   v o i   ω   c ò r   ( − π ≤ ω ≤ π )

Xem đáp án

Chọn đáp án B