700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 16
Đề thi

700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 16

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp39 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định D F T [ x ˜ ( n ) ] trong trường hợp sau. Nếu D F T [ x ˜ ( n ) ] = X ˜ ( k )

D F T [ x ˜ 1 ( n ) ] = X ˜ 1 ( k ) ; D F T [ x ˜ 2 ( n ) ] = X ˜ 2 ( k ) ; x ˜ ( n ) = x ˜ 1 ( n ) N . x ˜ 2 ( n ) N

X ˜ ( k ) = X ˜ 1 ( k ) N ⋅ X ˜ 2 ( − k ) N

X ˜ ( k ) = X ˜ 1 ( k ) N ( * ) N X ˜ 2 ( k ) N

X ˜ ( k ) = X ˜ 1 ( k ) N ( * ) X ˜ 2 ( − k ) N

X ˜ ( k ) = X ˜ 1 ( k ) N ⋅ X ˜ 2 ( k ) N

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức nào tương dương với biểu thức sau. x ˜ ( n ) N = 2 ⋅ x 2 ( n ) N

x ( n ) { 2 x 2 ( n ) 0 ≤ n ≤ N − 1 0 n   c o n   l a i  

x ˜ ( n ) N = 2 x 2 ( n )   l N ≤ n ≤ l ( N + 1 )

x ( n ) N = 2 ⋅ x 2 ( n )

x ( n ) { 2 x 2 ( n ) 0 ≤ n ≤ N − 1   r e c t   , ( n ) n   c o n   l a i  

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức nào sau đây biểu diễn biến đổi Fourier rời rạc của dãy hữu hạn

X ( k ) = ∑ n = 0 N − 1 Unsupported  x ( n ) W N − k n

X ( k ) = ∑ n = 0 N − 1 Unsupported  x ( n ) W N k n

X ( k ) = { ∑ n = 0 N − 1 Unsupported  x ( n ) W N k n 0 ≤ k ≤ ∞ 0 … . k < 0

X ( k ) = { ∑ n = 0 N − 1 Unsupported  x ( n ) W N k n 0 ≤ k ≤ N − 1 0 k   c ò n   l a i  

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức nào sau đây biểu diễn IDFT của dãy hữu hạn

x ( n ) = 1 N ∑ k = 0 N − 1 Unsupported  X ( k ) W N − k n

x ( n ) = ∑ n = 0 N − 1 Unsupported  X ( k ) W N k n

x ( n ) = { 1 N ∑ k = 0 N − 1 Unsupported  X ( k ) W N − k n 0 ≤ n ≤ N − 1 0   k   c ò n   l a i  

x ( n ) = { ∑ n = 0 N − 1 Unsupported  X ( k ) W N k n 0 ≤ k ≤ N − 1 0 k   c ò n   l a i  

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định sơ đồ nào sau đây là sơ đồ của X ( k ) N { v o i   X ( k ) N = D F T [ δ ( n ) ] }

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định X ( k ) vói x ( n ) { a n 0 ≤ n ≤ N − 1 0 n   c o n   l a i  

X ( k ) = 1 − a N 1 − a W N k

X ( k ) = 1 − a N W N k 1 − W N − k n

X ( k ) = 1 − a N 1 − a W N − k n

X ( k ) = 1 − a N W N − k n 1 − a W N − k n

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định biểu thức nào mô tả quan hệ giữa hai sơ đồ sau đây

Hãy xác định biểu thức nào mô tả quan hệ giữa hai sơ đồ sau đây  (ảnh 1)Hãy xác định biểu thức nào mô tả quan hệ giữa hai sơ đồ sau đây  (ảnh 2)

∑n=0x1(n)=∑n=0x(n)

x ˜ 1 ( n ) 4 = x ˜ ( n − 2 ) 4

∑n=0x1(n)=∑n=0=x(n−2)

x 1 ( n ) 4 = x ( n − 2 ) 4

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định biểu thức nào mô tả quan hệ giữa hai sơ đồ sau đây

Hãy xác định biểu thức nào mô tả quan hệ giữa hai sơ đồ sau đây  (ảnh 1)

∑n=03x1(n)=∑n=03x(n)

x ˜ 1 ( n ) 4 = x ˜ ( n − 2 ) 4

∑n=03x1(n)=∑n=03(n−2)

x 1 ( n ) 4 = x ( n − 2 ) 4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định biểu thức nào mô tả quan hệ giữa hai sơ đồ sau đây

x ( n ) = x ˜ 1 ( n ) ⋅ r e c t 4 ( n )

x 1 ( n ) 4 = x ˜ ( n ) 4

x ( n ) = x ˜ 1 ( n ) 4

x 1 ( n ) 4 = x ( n ) 4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm X ( k ) trong trường hợp x ( n ) = r e c t 4 ( n )

X ( k ) = { 4 0 k s   s i n   ↓     0 k   c ò n   l a i  

X ( k ) = { 4 k = 0 0 k ≠ 0

X ( k ) = { 1 0 ≤ k ≤ 4 0 k   c ò n   l a i  

X ( k ) = e − j 2 k x 4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 2 dãy x ( n ) như sau

x 1 ( n ) 1 6 = { 1 n = 0 , 1 , 2 , 1 4 , 1 5 0 3 ≤ n ≤ 1 3 x 2 ( n ) 1 6 = { 1 0 ≤ n ≤ 4 0 5 ≤ n ≤ 1 5

Biểu thức nào sau đây mô tả quan hệ của hai dãy

x ˜ 1 ( n ) ≡ x ˜ 2 ( n − 1 3 )

x 2 ( n ) 1 6 = x 1 ( n − 2 ) 1 6

x ˜ 2 ( n ) ≡ x ˜ 1 ( n + 2 )

x 2 ( n ) 1 6 = x 1 ( n + 2 ) 1 6

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định x ( n ) 4 biết

X ( k ) = { 3 k = 0 1 1 ≤ k ≤ 3

x ( n ) 4 = { 3 2 ; 1 2 ; 1 2 ; 1 2 }

x ( n ) 4 = { 1 2 ; 1 ; 1 ; 1 2 }

x ( n ) 4 = { 1 ; 1 2 ; 1 2 ; 1 2 }

x ( n ) 4 = { 5 4 ; 1 ; 3 4 ; 1 2 }

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định x ( n ) N biết . X ( k ) = δ ( k )

x ( n ) = W N k với 0 ≤ n ≤ N − 1

x ( n ) = 1 N với 0 ≤ n ≤ N − 1

x ( n ) = 1 với 0 ≤ n ≤ N − 1

x ( n ) = N với 0 ≤ n ≤ N − 1

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nào sử dụng DFT để tính tích chập

Khi chiều dài của hai dãy chập gần

Khi chiều dài của hai dãy chập khác

Khi chiều dài của hai dãy chập gần bằng nhau và dài bằng nhau và ngắn

Khi hai dãy chập đều là dãy tuyến nhau quá xa tính nhân quả

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nào ta cần ứng dụng tích chập phân đoạn

Khi chiều dài của hai dãy chập gần

Khi chiều dài của hai dãy chập khác

Khi chiều dài của hai dãy chập gần bằng nhau và dài bằng nhau và ngắn

Khi hai dãy chập đều là dãy tuyến nhau quá xa. tính nhân quả

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định giá trị tích chập vòng của hai dãy sau

x 1 ( n ) 3 = δ ( n − 1 ) x 2 ( n ) 3 = 2 δ ( n ) + r e c t 2 ( n − 1 ) x ( n ) 3 = x 1 ( n ) 3 * x 2 ( n ) 3

x ( n ) 3 = { 1 , 1 , 2 , 0 , … } u ( n + 1 )

x ( n ) 3 = { 1 , 2 , 1 } u ( n + 1 )

x ( n ) 3 = { 1 , 1 , 2 , 0 , … } u ( n − 1 )

x ( n ) 3 = { 1 , 2 , 1 } u ( n )

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định giá trị tích chập vòng của hai dãy sau

x 1 ( n ) 3 = δ ( n ) + δ ( n − 1 ) x 2 ( n ) 3 = 1 2 δ ( n ) + δ ( n − 1 ) + 3 2 δ ( n − 2 ) x ( n ) 3 = x 1 ( n ) 3 * x 2 ( n ) 3

x ( n ) 3 = { 2 , 3 / 2 , 5 / 2 } ⋅ u ( n )

x ( n ) 3 = { 1 / 2 , 3 / 2 , 5 / 2 , 3 / 2 } ⋅ u ( n )

x ( n ) 3 = { 1 / 2 , 3 / 2 , 5 / 2 , 3 / 2 , 0 , … } ⋅ u ( n )

x ( n ) 3 = { 1 / 2 , 3 / 2 , 5 / 2 } ⋅ u ( n − 2 )

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 1 đãy x(n) có bè rộng phố 0.5 KHz , láy mẵu với tạ̀n số bẳng tạ̀n số 10 KHz . được tính DFT trên 2 0 0 0 m u . Hãy xác định thời gian lắy mẵu Tx

T x = 0 , 1 giây

T x = 1 giây

T x = 0 , 2 giây

T x = 0 , 5 giây

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dãy x ( − n ) tương đương với dãy nào sau đây

x ( N − n − 1 )

x ( N − n + 1 )

x ( N − n )

x ( N + n )

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định phương trình DFT cho M mẫu cho tín hiệu sau

Tín hiệu vào là x ( n ) có chiều dài N { 0 đến N − 1 } Với M < N

X(k)=∑n=0M−1x(n)⋅e−j2πMkn

X(k)=∑n=0M−1x(n)⋅e−j2πNkn

X(k)=∑n=0N−1x(n)⋅e−j2πMkn

X(k)=∑n=0N−1x(n)⋅e−j2πNkn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định phương trình DFT cho M mẫu cho tín hiệu sau

Tín hiệu vào là x ( n ) có chiều dài N { 0 đến N − 1 } Với M > N

X ( k ) = ∑ n = 0 M − 1 Unsupported  x ( n ) ⋅ e − j 2 π M k n

X(k)=∑n=0N−1x(n)⋅e−j2πNkn

X(k)=∑n=0N−1x(n)⋅e−j2πMkn

X(k)=∑n=0M−1x(n)⋅e−j2πNkn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định DFT 10 điểm của tín hiệu sau. x ( n ) = δ ( n ) + 2 . δ ( n − 5 )

X ( k ) = 1 + c o s k π

X ( k ) = 2 c o s k π 2 ⋅ e − j k π 2

X ( k ) = 2

Cả phương án a và c

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức nào sau đây được gọi là tần số số cơ bản

ω = 2 π N

ω k = 2 π N k

ω = π N

ω k = π N k

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các ω k được gọi là tần số gì của tín hiệu

Tần số số của tín hiệu

Tần số sóng hài

Tần số phổ

Cả phương án a và c

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức nào sau đây là công thức đúng cùa WN

W N = e 2 π N k

W N = e − j 2 π N

W N = e − j 2 π N k

W N = e j 2 π N

Xem đáp án

Chọn đáp án B