700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 13
Đề thi

700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 13

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp31 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xác định đáp ứng tần số của hệ thống mô tả bởi phương trình tín hiệu vào ra. y ( n ) = 0 . 8 y ( n − 1 ) + x ( n ) − 0 . 2 5 x ( n − 2 )

H ( ω ) = 1 + 0 . 2 5 e 2 / ω 1 + 0 . 8 e j ω

H ( ω ) = 1 + 0 . 2 5 e − 2 j ω 1 + 0 . 8 e − j ω

H ( ω ) = 1 − 0 . 2 5 e 2 j ω 1 − 0 . 8 e j ω

H ( ω ) = 1 − 0 . 2 5 e − 2 j ω 1 − 0 . 8 e − j ω

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các dạng khai triển Fourier của một hàm số thời gian tuẩn hoàn là:

Khai triển lượng giác

Dạng biên độ và pha

Dạng khai triển mũ phức

Cả 3 dạng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu đúng:

Khai triển Fourier rời rạc thời gian là liên kết thời gian liên tục với tần số rời rạc

Khai triển Fourier rời rạc thời gian là liên kết thời gian liên tục với tần số liên tục

Khai triển Fourier rời rạc thời gian là liên kết thời gian rời rạc với tần số rời rạc

Khai triển Fourier rời rạc thời gian là liên kết thời gian rời rạc với tần số liên tục

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu đúng

Biến đổi Fourier là liên kết thời gian liên tục với tần số rời rạc

Biến đổi Fourier là liên kết thời gian liên tục với tần số liên tục

Biến đổi Fourier là liên kết thời gian rời rạc với tần số rời rạc

Biến đổi Fourier là liên kết thời gian

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định sơ đồ sau nói lên điều gì

Hiện tượng giao thoa

Hiện tượng chồng phổ

Hiện tượng co phổ

Hiện tượng giãn phổ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định giá trị của tích phân ∫πejω(l−n)dω

∫πejω(l−n)dω={0l≠n2πl=n

∫πejω(l−n)dω={2πl=n0l≠n

∫πejω(l−n)dω=0

∫πejω(l−n)dω=2π

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định X ( e j ω ) nếu F T [ x ( n ) ] = X ( e j ω ) ; F T [ x 1 ( n ) ] = X 1 ( e j ω ) F T [ x 2 ( n ) ] = X 2 ( e j ω ) với x ( n ) = a x 1 ( n ) + b x 2 ( n )

X ( e j ω ) = a. X 1 ( e j ω ) + b. X 2 ( e j ω )

X ( e j ω ) = a b X 1 ( e j ω ) X 2 ( e j ω )

X ( e j ω ) = X 2 ( e j ω ) + a b X 1 ( e j ω ) X 2 ( e j ω )

X ( e j ω ) = a b [ X 1 ( e j ω ) + X 2 ( e j ω ) ]

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định Y ( e j ω ) nếu F T [ x ( n ) ] = X ( e j ω ) ; F T [ y ( n ) ] = Y ( e j ω ) với y ( n ) = x ( n − n 0 )

Y ( e j ω ) = X ( e j ω − ω 0 )

Y ( e j ω ) = e j ω n 0 X ( e j ω )

Y ( e j ω ) = X ( e j ω ) − X ( e j ω 0 )

Y ( e j ω ) = e − j ω n 0 X ( e j ω )

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định X ( e j ω ) nếu F T [ x ( n ) ] = X ( e j ω ) , F T [ x 1 ( n ) ] = X 1 ( e j ω ) , F T [ x 2 ( n ) ] = X 2 ( e j ω ) với x ( n ) = x 1 ( n ) * x 2 ( n )

X(ejω)=12π∫πX1(ej(ω−ω'))⋅X2(ejω')⋅dω'

X ( e j ω ) = X 1 ( e j ω ) ⋅ X 2 ( e j ω )

X(ejω)=12jπ∫ωcX1(ejω)⋅X2(ejω')⋅dω

X ( e j ω ) = X 1 ( e j ω ) * X 2 ( e j ω )

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định X ( e j ω ) nếu F T [ x ( n ) ] = X ( e j ω ) , F T [ x 1 ( n ) ] = X 1 ( e j ω ) , F T [ x 2 ( n ) ] = X 2 ( e j ω ) với x ( n ) = x 1 ( n ) ⋅ x 2 ( n )

X ( e j ω ) = X 1 ( e j ω ) * X 2 ( e j ω )

Cả phương án a và b

X(ejω)=12π∫π X1(ej(ω−ω'))⋅X2(ejω')⋅dω'

X ( e j ω ) = X 1 ( e j ω ) ⋅ X 2 ( e j ω )

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định Y ( e j ω ) nếu F T [ x ( n ) ] = X ( e j ω ) ; F T [ y ( n ) ] = Y ( e j ω ) với y ( n ) = n ⋅ x ( n )

Y ( e j ω ) = j d X ( e j ω ) d ω

Y ( e j ω ) = e j ω d X ( e j ω ) d ω

Y ( e j ω ) = − j d X ( e j ω ) d ω

Y ( e j ω ) = e − j ω d X ( e j ω ) d ω

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định Y ( e j ω ) nếu F T [ x ( n ) ] = X ( e j ω ) ; F T [ y ( n ) ] = Y ( e j ω ) với y ( n ) = e j ω 0 n ⋅ x ( n )

Y ( e j ω ) = e − j ω 0 n ⋅ X ( e j ω )

Y ( e j ω ) = e j ω 0 n ⋅ X ( e j ω )

Y ( e j ω ) = X ( e j ( ω + ω 0 ) )

Y ( e j ω ) = X ( e j ( ω − ω 0 ) )

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều kiện nào là điều kiện cơ bản để chuyển đổi từ miền Z sang miền tần số

X ( e j ω ) = X ( Z ) | Z = e j ω

Tín hiệu x ( n ) phải là tín hiệu nhân

x ( n ) phải có năng lượng hữu hạn

Tần số lấy mẫu F s ≥ 2 ⋅   F M a x quả

Miền hội tụ của Z phải chứa vòng tròn đơn vị r = 1

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm phương trình của bộ lọc biết đáp ứng xung của lọc là. h ( n ) = { 2 4 ( 0 . 5 ) r − 1   K h i   n = 0   K h i   n = 1

y ( n ) = 0 . 5 y ( n − 1 ) + 2 x ( n ) + 3 x ( n − 1 )

y ( n ) = 0 . 5 y ( n − 1 ) + 3 x ( n ) + 2 x ( n − 1 )

y ( n ) = 0 . 5 y ( n − 1 ) + x ( n ) + 2 x ( n − 1 )

y ( n ) = 0 . 5 y ( n − 1 ) − 2 x ( n ) + x ( n − 1 )

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tần số lấy mẫu Nyquist F s N có giá trị là:

F s N y = F m a x

F s N y = 2 F m a x

F s N y > F max

F s N y > 2   F max

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biến đổi Fourier của dãy nào sau đây tồn tại

 

X ( e j ϖ ) = u ( n ) − u ( n − 3 ) − u ( n − 5 )

X ( e j ϖ ) = r ( n ) − r e c t 4 ( n − 3 )

X ( e j ϖ ) = u ( n − 3 )

X ( e j ϖ ) = u ( n ) − u ( n − 5 ) + r e c t 4 ( n − 3 )

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định dãy nào trong các dãy sau tồn tại biến đổi Fourier

x ( n ) = u ( n ) − u ( n + 5 ) + δ ( n − 4 )

x ( n ) = u ( n ) − u ( − n − 1 ) − r e c t 4 ( n − 1 )

x ( n ) = u ( n − 1 ) − r e c t 4 ( n − 2 )

x ( n ) = r e c t 4 ( n ) + r ( n )

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định biến đổi Fourier của tín hiệu sau. x ( n ) = r e c t 3 ( n + 1 )

X ( e j ω ) = 1 + 2 c o s ω

X ( e j ω ) = 1

X ( e j ω ) = 1 + j 2 s i n ω

X ( e j ω ) = 1 + 2 c o s ω + j 2 s i n ω

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm X ( e j ω ) biết x ( n ) = a n ⋅ r e c t N ( n )

X ( e j ω ) = a ⋅ e − j ω 1 − a ⋅ e − j ω

X ( e j ω ) = a ⋅ e − j ω 1 − a N ⋅ e − j ω N

X ( e j ω ) = 1 1 − a ⋅ e − j ω

X ( e j ω ) = 1 − a N e − j ω N 1 − a ⋅ e − j ω

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm X ( e j ω ) biết x ( n ) = 1 với 0 ≤ n < 2

X ( e j ω ) = 1 + e j ω + e j 2 ω

X ( e j ω ) = 1 + e j ω + 1 1 − e j ω

X ( e j ω ) = 1 + e j ω

X ( e j ω ) = 1 + e j ω + e j ω 1 − e j ω

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm X ( e j ω ) biết x ( n ) nhân quả và x ( n ) = e n

X ( e j ω ) = 1 1 − e ( 1 − j ω ) n

X ( e j ω ) = e ( 1 − j ω ) n 1 − e ( 1 − j ω ) n

X ( e j ω ) = 1 1 − e j ω n

X ( e j ω ) = e n 1 − e − j ω n

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định sự khác nhau giữa phổ Y ( e j ω ) và X ( e j ω ) . Biết y ( n ) = e j ω 0 n ⋅ x ( n )

Phổ tần số Y ( e j ω ) bị trễ hơn tần số hơn

Phổ tần số Y ( e j ω ) lớn hơn của X ( e j ω ) là

Phổ tần số Y ( e j ω ) nhanh hơn tần số của X ( e j ω ) một lượng ω 0 X ( e j ω ) một lượng ω 0

Phổ tần số Y ( e j ω ) lớn hơn của X ( e j ω ) là e j ω 0 n lần ω 0 lần

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định x ( n ) biết X ( e j ω ) = 1 trong khoảng − π ≤ ω ≤ π

x ( n ) = c o s π n π n

c o s π n

x ( n ) = s i n π n π n = δ ( n )

x ( n ) = s i n π n

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định x ( n ) biết X ( e j ω ) = e − j ω ⋅ n 0 trong khoảng − ω c ≤ ω ≤ ω c

x ( n ) = s i n ω c ( n − n 0 ) π ( n − n 0 )

c o s π ( n − n 0 )

x ( n ) = s i n ω c n π n

x ( n ) = s i n π ( n − n 0 )

Xem đáp án

Chọn đáp án A