700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 15
Đề thi

700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 15

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp39 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đáp ứng tần số của bộ lọc thông cao lý tưởng lý tưởng pha không

| H ( e j ω ) | = { 1   v o i   { − π ≤ ω ≤ π ≤ ω ≤ 0

Đáp ứng xung h ( n ) được xác định như sau:

h ( n ) = − δ ( n ) + ω c π s i n ω c n ω c n

h ( n ) = − δ ( n ) − ω c π s i n ω c n ω c n

h ( n ) = δ ( n ) + ω c π s i n ω c n ω c n

h ( n ) = δ ( n ) − ω r π s i n ω c n ω c n

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đáp ứng tần số của bộ lọc thông cao lý tưởng lý tưởng pha không

| H ( e j ω ) | = {

| H ( e j ω ) | = { 1   v o i   { − π ≤ ω ≤ ω c 1 ≤ ω 0   v o i   ω c c ( − π ≤ ω ≤ π )

| H ( e j ω ) | = { 1   v o i   { − ω c 2 ≤ ω ≤ − ω c 1 ≤ ω ≤ 0   )  

| H ( e j ω ) | = { 1   v o i   { − ω c 2 ≤ ω ≤ ω c 1 ≤ ω ≤ 0   )  

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đáp ứng tần số của bộ lọc thông cao lý tưởng lý tưởng pha không

( − π ≤ ω ≤ π )

Đáp ứng xung h ( n ) được xác định như sau:

h ( n ) = − 1 +   δ ( n ) = [ ω c 2 π s i n ω c 2 n ω c 2 n = ω c 1 π s i n ω c 1 n ω c 1 n ]

h ( n ) = δ ( n ) + [ ω c 2 π s i n ω c 2 n ω c 2 n − ω c 1 π s i n ω c 1 n ω c 1 n ]

h ( n ) = δ ( n ) − [ ω c 2 π s i n ω c 2 n ω c 2 n + ω c 1 π s i n ω c 1 n ω c 1 n ]

h ( n ) = δ ( n ) − [ ω c 2 π s i n ω c 2 n ω c 2 n − ω c 1 π s i n ω c 1 n ω c 1 n ]

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tốc độ lấy mẫu tín hiệu có giải tần giới nội B ( H z ) theo Nyquist tối thiểu bằng:

B mẫu/giây

2 B mẫu/giây

3 B mẫu/giây

4 B mẫu/giây

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

phương trình nào sau đây là phương trình đúng

 

{ X R ( t ) = − X R * ( t ) X I ( t ) = X I * ( t )

B. { X R ( t ) = X I * ( t ) X I ( t ) = X R * ( t )

{ X R ( t ) = X R * ( t ) X I ( t ) = − X I * ( t )

{ X R ( t ) = − X I * ( t ) X I ( t ) = X R * ( t )

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu là mô tả đúng của công thức Euler

 

e j ω n = j c o s ω n + s i n ω n

e j ω n = c o s ω n − j s i n ω n

e j ω n = j c o s ω n − s i n ω n

e j ω n = c o s ω n + j ⋅ s i n ω n

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tần số lấy mẫu tối thiểu nhất có thể chấp nhận được gọi là gì?

Tần số Nyquist ( F N y m i s t   )

Tần số Euler ( F E u l e r   )

Tần số Planck ( F P l a n c k   )

Tần số Fourier ( F F o u r i e r   )

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu là mô tả đúng của tần số lắy mẵu tín hiệu

 

F s ≤ 2 F M a x

F s = 2 F M i n

F s ≥ 2 F M i n

F s ≥ 2 F M a x

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu là công thức biểu diễn tín hiệu dưới dạng modul và argument

X ( e j ω ) = R e [ X ( e j ω ) ] + j I m [ X ( e j ω ) ]

X ( e j ω ) = ∣ X ( e j ω ) e j a r g | X ( e j ω ) |

X R ( t ) = 1 2 [ X ( t ) + X * ( t ) ] = 1 2 [ A ⋅ e j ( ω 0 t + q 0 ) + A ⋅ e − j ( ω 0 t + q 0 ) ] X I ( t ) = 1 2 [ X ( t ) − X * ( t ) ] = 1 2 [ A ⋅ e j ( ω 0 t + φ 0 ) − A ⋅ e − j ( ω 0 t + φ 0 ) ]

X ( e j ω ) = A ( e j ω ) ⋅ e j θ ( ω )

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu là công thức biểu diễn tín hiệu dưới dạng độ lớn và pha

X ( e j ω ) = | X ( e j ω ) | e j a r g [ X ( e j ω ) ]

X ( e j ω ) = R e [ X ( e j ω ) ] + j I m [ X ( e j ω ) ]

X ( e j ω ) = A ( e j ω ) ⋅ e j θ ( ω )

X ( e j ω ) = | X ( e j ω ) | e j φ ( ω )

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu là công thức tổng quát nhất tính góc pha của A ( e j ω )

a r g [ A ( e j ω ) ] = { 2 k + 1 2 [ 1 − A ( e j ω ) | A ( e j ω ) | ] } π

{ A ( e j ω ) ≥ 0 → a r g [ A ( e j ω ) ] = 2 k π A ( e j ω ) < 0 → a r g [ A ( e j ω ) ] = ( 2 k + 1 ) π

| A ( e j ω ) | = | X ( e j ω ) |

ϕ [ A ( e j ω ) ] = φ [ X ( e j ω ) ]

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức nào sau đây là công thức đúng nhất mô tả tính chất tuyến tính của biến đổi fourier

 

Nếu x ( n ) = [ a ⋅ x 1 ( n ) ] * [ b ⋅ x 2 ( n ) ] Thì X ( e j ω ) = [ a ⋅ X 1 ( e j ω ) ] . [ b ⋅ X 2 ( e j ω ) ]

Nếu x ( n ) = [ a ⋅ x 1 ( n ) ] . [ b ⋅ x 2 ( n ) ] Thì X ( e j ω ) = [ a . X 1 ( e j ω ) ] * [ b . X 2 ( e j ω ) ]

Nếu x ( n ) = a ⋅ x 1 ( n ) + b ⋅ x 2 ( n ) Th X ( e j ω ) = a ⋅ X 1 ( e j ω ) + b ⋅ X 2 ( e j ω ) ì

Nếu x ( e j ω ) = a x 1 ( e j ω ) + b x 2 ( e j ω ) Thì X ( n ) = a ⋅ X 1 ( n ) + b ⋅ X 2 ( n )

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức nào sau đây là công thức đúng nhất mô tả tính chất trễ của biến đổi fourier

 

Nếu y ( n ) = x ( n − n 0 ) Thì Y ( e j ω ) = e − j ω n 0 X ( e j ω )

Nếu y ( n ) = x ( n − n 0 ) Thì Y ( e j ω ) = j ω n 0 . X ( e )

Nếu y ( n ) = x ( n − n 0 ) Thì Y ( e j ω ) = e j ω 0 X ( e j ω )

Nếu y ( n ) = x ( n − n 0 ) Thì Y ( e j ω ) = − j ω n 0 X ( e )

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức nào là câu trả lời đúng nhất về kết quả biến đổi Fourier tín hiệu y ( n ) = r e c t N ( n − n 0 )

 

Y ( e j ω ) = s i n ( N 2 ω ) s i n ( 1 2 ω ) e − j ω ( N − 1 2 + n 0 )

Y ( e j ω ) = e − j ω N / 2 ( e j ω N / 2 − e − j ω N / 2 ) e − j ω / 2 ( e j ω / 2 − e − j ω / 2 ) e − j ω 0

Y ( e j ω ) = ( e j ω N / 2 − e − j ω N / 2 ) ( e j ω / 2 − e − j ω / 2 ) e − j ω ( N − 1 2 + n 0 )

Phương án A , B và C đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức nào là câu trả lời đúng về biến đổi Fourier 02 tính hiệu liên hợp phức x ( n ) và x * ( n )

 

F T [ x ( n ) ] = X ( e j ω )

F T [ x ( n ) ] = X ( e j ω ) F T [ x ( n ) ] = X ( e j ω )

F T [ x ( n ) ] = X ( e j ω ) F T [ x * ( n ) ] = X ( e − j ω ) F T [ x * ( n ) ] = X * ( e − j ω )

F T [ x * ( n ) ] = − X ( e j ω ) F T [ x * ( n ) ] = − X ( e − j ω )

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức nào sau đây là công thức đúng nhất mô tả tính chất biến số đảo của biến đồi fourier

 

Nếu F T [ x ( n ) ] = X ( e j ω ) Thì F T [ x ( − n ) ] = − X ( e − j ω )

Nếu F T [ x ( n ) ] = X ( e j ω ) Thì F T [ x ( − n ) ] = − X ( e j ω )

Nếu_ F T [ x ( n ) ] = X ( e j ω ) Thì F T [ x ( − n ) ] = X ( e − j ω )

Nếu F T [ x ( n ) ] = X ( e j ω ) Thì F T [ x ( − n ) ] = j . X ( e − j ω )

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức nào sau đây là công thức đúng nhất mô tả tính chất tích chập hai tín hiệu của biến đổi fourier.

 

Nếu x ( n ) = x 1 ( n ) * x 2 ( n ) Thì X ( e j ω ) = X 1 ( e j ω ) * X 2 ( e j ω )

Nếu x ( n ) = x 1 ( n ) * x 2 ( n ) Thì X ( e j ω ) = X 1 ( e j ω ) ⋅ X 2 ( e − j ω )

Nếu x ( n ) = x 1 ( n ) * x 2 ( n ) Thì X ( e j ω ) = X 1 ( e j ω ) ⋅ X 2 ( e j ω )

Nếu x ( n ) = x 1 ( n ) * x 2 ( n ) Thì X ( e j ω ) = j ⋅ [ X 1 ( e j ω ) * X 2 ( e j ω ) ]

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức nào sau đây là công thức đúng nhất mô tả tính chất tích hai tín hiệu của biến đổi fourier.

 

Nếu x ( n ) = x 1 ( n ) ⋅ x 2 ( n ) Thì X ( e j ω ) = X 1 ( e j ω ) * X 2 ( e j ω )

Nếu x ( n ) = x 1 ( n ) . x 2 ( n ) Thì X ( e j ω ) = X 1 ( e j ω ) ⋅ X 2 ( e − j ω )

Nếu x ( n ) = x 1 ( n ) . x 2 ( n ) Thì X ( e j ω ) = X 1 ( e j ω ) ⋅ X 2 ( e j ω )

Nếu x ( n ) = x 1 ( n ) * x 2 ( n ) Thì X ( e j ω ) = j ⋅ [ X 1 ( e j ω ) * X 2 ( e j ω ) ]

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức nào sau đây là công thức đúng nhất mô tả tính chất vi phân trong miền tần số của biến đổi fourier.

 

Nếu y ( n ) = n ⋅ x ( n ) Thì Y ( e i ω ) = − j d X ( e i ω ) d ω

Nếu y ( n ) = n ⋅ x ( n ) Thì Y ( e i ω ) = j d X ( e i ω ) d ω

Nếu y ( n ) = n ⋅ x ( n ) Thì Y ( e i ω ) = − d X ( e i ω ) d ω

Nếu y ( n ) = n . x ( n ) Thì Y ( e i ω ) = d X ( e i ω ) d ω

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức nào sau đây là công thức đúng nhất mô tả tính chất trễ tần số của biến đổi fourier.

 

Nếu y ( n ) = e j ω 0 n . x ( n ) Thì Y ( e j ω ) = X ( e j ( ω − ω 0 ) )

Nếu y ( n ) = e j ω 0 n x ( n ) Thì Y ( e j ω ) = − X ( e j ( ω − ω 0 ) )

Nếu y ( n ) = e j ω 0 n . x ( n ) Thì Y ( e j ω ) = X ( e ω − ω 0 )

Nếu y ( n ) = e j ω 0 n . x ( n ) Thì Y ( e j ω ) = X ( e j ( ω + ω 0 ) )

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức nào sau đây là công thức đúng nhất mô tả tính chất tương quan hai tín hiệu của biến đổi fourier.

 

Nếu r x y ( n ) = ∑ m = ∞ Unsupported  x ( m ) y ( m − n ) Thì R X Y ( e j ω ) = j X ( e j ω ) . Y ( e − j ω )

Nếu r x y ( n ) = ∑ m → ∞ Unsupported  x ( m ) y ( m − n ) Thì R X Y ( e j ω ) = − X ( e j ω ) . Y ( e − j ω )

Nếu r x y ( n ) = ∑ m → ∞ Unsupported  x ( m ) y ( m − n ) Thì R X Y ( e j ω ) = X ( e j ω ) ⋅ Y ( e − j ω )

Nếu r x y ( n ) = ∑ m = ∞ Unsupported  x ( m ) y ( m − n ) Thì R X Y ( e j ω ) = X ( e − j ω ) . Y ( e − j ω )

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức nào sau đây là công thức đúng mô tả quan hệ giữa Z T và WT

 

X ( e j ω ) = X ( Z ) | Z = e j ω Với miền hội tụ của Z chứa vòng tròn

X ( e j ω ) = X ( Z ) | Z = e j ω Với miền hội tụ của Z nằm trong vòng

X ( e j ω ) = X ( Z ) | Z = e j ω Với miền hội tụ của Z nằm ngoài đơn vị r = 1 vòng tròn đơn vị r = 1

X ( e j ω ) = X ( Z ) | Z = e j ω Với miền hội tụ của Z không chứa tròn đơn vị r = 1 vòng tròn đơn vị r = 1

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy chọn công thức đúng mô tả đáp ứng tần số của hệ thống

 

H(ejω)=12π∑n=∞h(n)e−jωn

H(ejω)=12π∫π h(n)⋅ejωπdω

H(ejω)=12πj∑n>2h(n)e−jωn

H(ejω)=∑n=∞h(n)e−jωn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bộ lọc sau đây có thể gọi là bộ lọc gì ?

| H ( e j ω ) | = { e j ω n 0 − ω c < ω < ω c 0 ω   c ò n   l a i  

 

Bộ lọc thông thấp lý tưởng

Bộ lọc thông thấp di pha

Bộ lọc thông thấp lý tưởng có điều kiện

Bộ lọc thông thấp tuyến tính

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả đúng của biểu thức h ( n ) = s i n π n π n sau là gì ?

 

h ( n ) = 0

h ( n ) = δ ( n ) B. h ( n ) = π − 1 π n

h ( n ) = r e c t N ( n )

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

bộ lọc h ( n ) = δ ( n ) được gọi là gì ?

 

Bộ lọc di pha lý tưởng

Bộ lọc thông tất lý tưởng

Hệ số bộ lọc thông dải

Bộ lọc thông tất phi tuyến tính

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả thiết h c a o   là đáp ứng xung của bộ lọc thông cao và h t h a p   là đáp ứng xung của bộ lọc thông thấp cùng tần số cắt. Công thức nào sau đây mô tả quan hệ giữa bộ lọc thông thấp và thông cao cùng tằn số cắt

 

h c a o * h t h a p = δ ( n )

h c a o − h t h a p = 1

h c a o + h t h a p = 1

h c a o + h t h a p = δ ( n )

Xem đáp án

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu là kết luận chính xác nhất về bộ lọc số lý tưởng

Các bộ lọc số lý tưởng là không thể thực hiện được về mặt thực tế vì chiều dài của h ( n ) là vô hạn và h ( n ) không nhân quả.

Các bộ lọc số lý tưởng là hoàn toàn có thể thực hiện được về mặt thực tế vì h ( n ) là tín hiệu tắt dần và đối xứng qua gốc tọa độ

Các bộ lọc số lý tưởng là có thể thực hiện được về mặt thực tế nhưng không hiệu quả vì chi phí đắt đỏ và đòi hỏi thời gian tính toán lớn.

Các bộ lọc số lý tưởng là không thể thực hiện được về mặt thực tế vì đòi hỏi thời gian tính toán lớn và dạng bộ lọc là phi tuyến.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan hệ giữa phổ biên độ với phần thực và phần ảo của tín hiệu như thế nào?

| X ( e j ω ) | = R e 2 [ X ( e j ω ) ] + j I m 2 [ X ( e j ω ) ]

| X ( e j ω ) | = R e [ X ( e j ω ) ] + j I m [ X ( e j ω ) ]

| X ( e j ω ) | = R e 2 [ X ( e j ω ) ] + I m 2 [ X ( e j ω ) ]

| X ( e j ω ) | = R e 2 [ X ( e j ω ) ] + I m 2 [ X ( e j ω ) ]

Xem đáp án

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan hệ giữa phổ biên pha với phần thực và phần ảo của tín hiệu như thế nào?

a r g [ X ( e j ω ) ] = − a c t g j I m [ X ( e j ω ) ] R e [ X ( e j ω ) ] = φ ( ω )

a r g [ X ( e j ω ) ] = a r c t g I m [ X ( e j ω ) ] R e [ X ( e j ω ) ] = φ ( ω )

a r g [ X ( e j ω ) ] = a c t g j I m [ X ( e j ω ) ] R e [ X ( e j ω ) ] = φ ( ω )

a r g [ X ( e j ω ) ] = − a c t g I m [ X ( e j ω ) ] R e [ X ( e j ω ) ] = φ ( ω )

Xem đáp án

Chọn đáp án B