700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 16
Đề thi

700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 16

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp37 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy chọn biểu thức đúng biểu diễn tín hiệu theo phần thực và phần ảo

X ( e j ω ) = R e 2 [ X ( e j ω ) ] + j I m 2 [ X ( e j ω ) ]

X ( e j ω ) = R e [ X ( e j ω ) ] + I m [ X ( e j ω ) ]

X ( e j ω ) = R e [ X ( e j ω ) ] + j I m [ X ( e j ω ) ]

X ( e j ω ) = R e [ X ( e j ω ) ] + I m [ X ( e j ω ) ]

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy chọn biểu thức đúng biểu diễn tín hiệu theo phổ biên độ và phổ pha

X ( e j ω ) = | X ( e j ω ) | e j a r g | X ( e j ω ) |

X ( e j ω ) = | X ( e j ω ) | a r g [ X ( e j ω ) ]

X ( e j ω ) = [ X ( e j ω ) e j a r g [ X ( e j ω ) ]

X ( e j ω ) = [ X ( e j ω ) ] a r g [ X ( e j ω ) ]

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy chọn biểu thức đúng biểu diễn tín hiệu theo độ lớn và pha

X ( e j ω ) = A ( e j ω ) ⋅ e j a r g [ X ( e ω ) ]

X ( e j ω ) = A ( e j ω ) ⋅ a r g [ A ( e j ω ) ]

X ( e j ω ) = A ( e j ω ) ⋅ e j a r g [ A ( e j ω ) ]

X ( e j ω ) = A ( e j ω ) ⋅ e j θ ( ω )

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu là phát biểu đúng nhất về sự tồn tại của biến đổi Fourrier qua đánh giá năng lượng tín hiệu.

Biến đổi fourier của một tín hiệu có năng lượng hữu hạn luôn tồn tại. E x = ∑ n = ∞ Unsupported  | x ( n ) | 2 ≤ [ ∑ n = ∞ Unsupported  Unsupported  | x ( n ) | ] 2 < ∞

Biến đổi fourier của một tín hiệu có năng lượng lớn luôn tồn tại. E x = ∑ n = ∞ Unsupported  | x ( n ) | 2 ≤ [ ∑ n = ∞ Unsupported  Unsupported  | x ( n ) | ] 2 ≈ ∞

Biến đổi fourier của một tín hiệu có năng lượng thấp không tồn tại. E x = ∑ n = ∞ Unsupported  | x ( n ) | 2 ≤ [ ∑ n = ∞ Unsupported  Unsupported  | x ( n ) | ] 2 ≥ β

Biến đổi fourier của một tín hiệu có năng lượng quá lớn không tồn tại. E x = ∑ n = ∞ Unsupported  | x ( n ) | 2 ≤ [ ∑ n = ∞ Unsupported  Unsupported  | x ( n ) | ] 2 ≤ β

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả thiết h t d a i   là đáp ứng xung của bộ lọc thông dải và h c d a i   là đáp ứng xung của bộ lọc chắn dải cùng tần số cắt. Công thức nào sau đây mô tả quan hệ giữa bộ lọc thông dải và chắn dải cùng tần số cẳt

 

h t d a i * h c d a i = δ ( n )

h t d a i + h c d a i = 1

h t d a i + h c d a i = δ ( n )

h t d a i − h c d a i = 1

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu thức mô tả tín hiệu như sau:

X ( e j ω )   = | X ( e j ω ) | e j φ ( ω ) X ( e j ω )   = A ( e j ω ) ⋅ e j θ ( ω )

Đâu là biểu thức đúng mô tả quan hệ giữa phổ và và pha của độ lớn tín hiệu.

 

φ ( ω ) = a r g [ A ( e j ω ) ] − θ ( ω )

φ ( ω ) = a r g [ A ( e j ω ) ] + θ ( ω )

φ ( ω ) = θ ( ω ) ± π 2

φ ( ω ) = θ ( ω ) ± π n 2 với n { 1 … . N }

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x ( n ) = 2 n ⋅ u ( n ) . Hãy xác định X ( e j ω ) (biến đổi Fourier của x ( n ) )

X ( e j ω ) không tồn tại C. X ( e j ω ) = 2 1 − 2 e − j ω

_ X ( e j ω ) = e j ω e j ω − 2 D. X ( e j ω ) = 1 e j ω − 2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để X ( e j ω ) tồn tại, các điểm cực và các điểm không trong mặt phẳng Z cần phân bổ như thế nào?

Điểm cực nằm ngoài vòng tròn đơn vị và điểm không nằm tùy ý

Điểm không nằm trong vòng tròn đơn vị và điểm cực nằm tùy ý

Điểm cực phải nằm trong vòng tròn đơn vị và điểm không có thể nằm tùy ý

Điểm cực và điểm không nằm ngoài vòng tròn đơn vị.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xác định kết quả biến đổi Fourier của tín hiệu y ( n ) = x ( n ) c o s ω 0 n

Y ( e j ω ) = F T [ x ( n ) c o s ω 0 n ] = 1 2 X ( e j ( ω + ω 0 ) ) − 1 2 X ( e j ( ω − ω 0 ) )

Y ( e j ω ) = F T [ x ( n ) c o s ω 0 n ] = 1 2 X ( e j ( ω + ω 0 ) ) + 1 2 X ( e j ( ω − ω 0 ) )

Y ( e j ω ) = F T [ x ( n ) c o s ω 0 n ] = X ( e j ( ω + ω 0 ) ) + X ( e j ( ω − ω 0 ) )

Y ( e j ω ) = F T [ x ( n ) c o s ω 0 n ] = X ( e j ( ω + ω 0 ) ) − X ( e j ( ω − ω 0 ) )

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

cho đáp ứng xung h ( n ) = s i n ω c ( n − n 0 ) π ( n − n 0 ) , đây là dạng bộ lọc nào?

 

Bộ lọc thông cao

Bộ lọc chắn dải

Bộ lọc thông dải

Bộ lọc thông thấp

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đáp ứng xung h ( n ) = s i n ω c 2 n − s i n ω c 1 n π n , đây là dạng bộ lọc nào?

 

Bộ lọc thông cao

Bộ lọc chắn dải

Bộ lọc thông dải

Bộ lọc thông thấp

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đáp ứng xung h ( n ) = δ ( n ) − 1 2 s i n n π 2 n π 2 − 1 3 s i n n π 3 n π , đây là dạng bộ lọc nào?

 

Bộ lọc thông cao lý tưởng

Bộ lọc chắn dải lý tưởng

Bộ lọc thông dải lý tường

Bộ lọc thông thấp lý tưởng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đáp ứng xung h ( n ) = δ ( n ) − s i n ω c n π n , đây là dạng bộ lọc nào?

 

Bộ lọc thông cao lý tưởng

Bộ lọc chắn dải lý tưởng

Bộ lọc thông dải lý tường

Bộ lọc thông thấp lý tưởng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ như hình vẽ

Đâu là biểu thức đúng tính giá trị phần thực của X ( t )

X R ( t ) = A s i n ( ω 0 t + φ 0 ) − A c o s ( ω 0 t + φ 0 )

X R ( t ) = A c o s ( ω 0 t + φ 0 ) + A s i n ( ω 0 t + φ 0 )

X R ( t ) = A s i n ( ω 0 t + φ 0 )

X R ( t ) = A c o s ( ω 0 t + φ 0 )

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ như hình vẽ Đâu là biểu thức đúng tính giá trị phần ảo của X ( t )

X I ( t ) = A s i n ( ω 0 t + φ 0 ) − A c o s ( ω 0 t + φ 0 )

X I ( t ) = A c o s ( ω 0 t + φ 0 ) + A s i n ( ω 0 t + φ 0 )

X I ( t ) = A s i n ( ω 0 t + φ 0 )

X I ( t ) = A c o s ( ω 0 t + φ 0 )

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho X ( e j ω ) = e − j ω 2 s i n 3 ω

Hãy xác định biểu thức đúng tính argument của X ( e j ⊕ )

a r g [ X ( e j ω ) ] = − ω 2 + { 2 k + 1 2 [ 1 − s i n 3 ω | s i n 3 ω | ] } π

a r g [ X ( e j ω ) ] = − ω 2 + a r g [ s i n 3 ω ]

a r g [ X ( e j ω ) ] = a r c t g I m [ X ( e j ω ) ] R e [ X ( e j ω ) ]

Cả 3 phương án trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho X ( e j ω ) = e − j ω 2 s i n 3 ω . Hãy xác định giá trị phần thực R e X ( e j ω )

R e [ X ( e j ω ) ] = s i n 3 ω c o s ω 2

R e [ X ( e j ω ) ] = − s i n 3 ω s i n ω 2

R e [ X ( e j ω ) ] = s i n 3 ω s i n ω 2

R e [ X ( e j ω ) ] = − s i n 3 ω c o s ω 2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho X ( e j ω ) = e − j ω 2 s i n 3 ω . Hãy xác định giá trị phần ảo R e [ X ( e j ω ) ]

R e [ X ( e j ω ) ] = s i n 3 ω c o s ω 2

R e [ X ( e j ω ) ] = − s i n 3 ω s i n ω 2

R e [ X ( e j ω ) ] = s i n 3 ω s i n ω 2

R e [ X ( e j ω ) ] = − s i n 3 ω c o s ω 2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ bộ lọc như hình vẽ Đây là hình dạng của bộ lọc gì ?

Bộ lọc thông thấp không lý tưởng

Bộ lọc thông cao không lý tưởng

Bộ lọc thông thấp 1 / 2 băng tần lý tưởng

Bộ lọc thông cao 1 / 2 băng tần lý tưởng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bộ biến đổi Hilbert làm nhiệm vụ gì ?

Sử dụng để làm suy giảm biên độ tín hiệu

Sử dụng để di pha tín hiệu đi 1 góc bằng π hay 1 8 0 ∘

Sử dụng để di pha tín hiệu đi 1 g ó c bằng π / 2 hay 9 0 ∘

Sử dụng để vi phân tín hiệu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại sao phải rời rạc hoá tần số

Vì nếu ta không rời rạc hoá tần số, ta

Ta phải rời rạc hoá tần số vì phân

Rời rạc hoá tần số sẽ cho kết quả tính sẽ không thể phân tích tính toán hệ toán H ( e j ω ) chính xác hơn tần số liên tục thống

Đối với tín hiệu số, nếu không rời tích tín hiệu bằng tần số số hiệu quả hơn rạc hoá ω ta sẽ không thể tính H ( e j ω ) với phân tích theo tần số liên tục mọi trị số của ω vì như vậy sẽ có vô hạn các trị số

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức nào sau đây là công thức tính toán các tần số số:

ω k = 2 π N k k { 0 , 1 , 2 , … N − 1 }

ω k . n = 2 π N k ⋅ n k { 0 , 1 , 2 , … N − 1 }

ω k = 1 − e j 2 π k k 1 − e j 2 π k k | 0 , 1 , 2 , … N − 1 |

ω k = 1 1 − W N k { 0 , 1 , 2 , … N − 1 }

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định DFT của tín hiệu sau. x ˜ ( n ) = { 1 0 ≤ n ≤ 4 0 5 ≤ n ≤ 9

X ˜ ( k ) = e − j 2 k π 5

X ˜ ( k ) = s i n k π 2 s i n k π 1 0 e − j 2 k π 5

X ˜ ( k ) = e − j k π

X ˜ ( k ) = 5 ⋅ s i n k π 2 s i n k π 1 0 e − j 2 k π 5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định giá trị của biểu thức ∑ n = 0 Unsupported  e j 2 π N k n

∑ n = 0 Unsupported  e j 2 n N k n = { N k = r π 0 k ≠ 0 voi r = 0 , 1 , 2 … ∞

∑ n = 0 Unsupported  e j 2 n N k n = 0

∑ n = 0 Unsupported  e j N 2 n k n = { N k = r π 0 k ≠ 0 voi r nguyen

∑ n = 0 Unsupported  e j 2 n N h n = k N voi ∀ k

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức nào sau đây là biểu thức đúng:

X ˜ ( k ) = ∑ n = 0 Unsupported  x ( n ) ⋅ W N k n

X ˜ ( k ) = ∑ n = − ∞ Unsupported  x ( n ) ⋅ W N k n

X ˜ ( k ) = ∑ n = 0 Unsupported  x ( n ) . W N − k n

X ˜ ( k ) = 1 N ∑ n = 0 Unsupported  x ( n ) ⋅ W N k n

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức nào sau đây biểu diễn IDFT của dãy X ˜ ( k )

x ˜ ( n ) = 1 N ∑ k = − ∞ Unsupported  X ˜ ( k ) ⋅ W N − k n

x ˜ ( n ) = ∑ k = 0 Unsupported  X ˜ ( k ) ⋅ W N k n

x ˜ ( n ) = ∑ k = 0 Unsupported  X ˜ ( k ) ⋅ W N − k n

x ˜ ( n ) = 1 N ∑ k = 0 Unsupported  X ˜ ( k ) ⋅ W N − k n

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định D F T [ x ˜ ( n ) ] trong trường hợp sau

Nếu

X ˜ ( k ) = a ⋅ b ⋅ X ˜ 1 ( k ) ⋅ X ˜ 2 ( k )

X ˜ ( k ) = a ⋅ X ˜ 1 ( k ) * b ⋅ X ˜ 2 ( k )

X ˜ ( k ) = a ⋅ X ˜ 1 ( k ) + b ⋅ X ˜ 2 ( k )

X ˜ ( k ) = a ⋅ X ˜ 1 ( k ) + b ⋅ X ˜ 2 ( k ) + a b ⋅ X ˜ 1 ( k ) ⋅ X ˜ 2 ( k )

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định D F T [ x ˜ ( n − n 0 ) ] trong trường hợp sau. Nếu D F T [ x ˜ ( n ) ] = X ˜ ( k )

D F T [ x ˜ ( n − n 0 ) ] = W N − k n 0 ⋅ X ˜ ( k )

D F T [ x ˜ ( n − n 0 ) ] = W N k n 0 ⋅ X ˜ ( k )

D F T [ x ˜ ( n − n 0 ) ] = W N n 0 ⋅ X ˜ ( k )

D F T [ x ˜ ( n − n 0 ) ] = W N n 0 ⋅ X ˜ ( − k )

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức nào sau đây mô tả tính chất đối xứng của DFT

D F T [ x ˜ * ( n ) ] = X ˜ * ( − k ) D F T [ x ˜ ( − n ) ] = X ˜ * ( k )

D F T [ x ˜ ( − n ) ] = 1 2 [ X ˜ * ( k ) − X ˜ ( − k ) ] D F T [ x ˜ * ( n ) ] = 1 2 [ X ˜ * ( k ) + X ˜ ( − k ) ]

D F T [ x ˜ * ( n ) ] = X ˜ * ( k ) D F T [ x ˜ * ( n ) ] = 1 2 [ X ˜ * ( k ) + X ˜ ( k ) ]

D F T [ x ˜ ( − n ) ] = 1 2 [ X ˜ * ( k ) − X ˜ ( k ) ]

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định D F T [ x ˜ ( n ) ] trong trường hợp sau. Nếu D F T [ x ˜ ( n ) ] = X ˜ ( k ) ; D F T [ x ˜ 1 ( n ) ] = X ˜ 1 ( k ) ; D F T [ x ˜ 2 ( n ) ] = X ˜ 2 ( k ) ; x ˜ ( n ) = x ˜ 1 ( n ) N ( * ˜ ) N x ˜ 2 ( n ) N

X ˜ ( k ) = X ˜ 1 ( k ) N ⋅ X ˜ 2 ( − k ) N

X ˜ ( k ) = X ˜ 1 ( k ) N ( * ) N X ˜ 2 ( k ) N

X ˜ ( k ) = X ˜ 1 ( k ) N ( * ) N X ˜ 2 ( − k ) N

X ˜ ( k ) = X ˜ 1 ( k ) N ⋅ X ˜ 2 ( k ) N

Xem đáp án

Chọn đáp án D