700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 7
Đề thi

700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 7

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp25 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hây xác định y(n) biết Y ( Z )   Z n 0

y ( n ) = u ( n n 0 )

y ( n ) = n 0 . δ ( n )

y ( n ) = δ ( n + n 0 )

y ( n ) = δ ( n n 0 )

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy xác định Y ( Z ) = Z T [ y ( n ) ] . Nếu   Z T [ x ( n ) ] = X ( Z ) ; y ( n ) = n . x ( n )

Y ( Z ) = X ( Z _ n )

Y ( Z ) = Z d X ( Z ) d Z

Y ( Z ) = n X ( Z )

Y ( Z ) = X ( n Z )

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định miềm hội tụ biến đổi z một phía của tín hiệu sau. x ( n ) = u ( n ) u ( n-1)

Không tồn tại miền hội tụ của biến

Miền hội tụ | z | > 1

Miền hội tụ với mọi Z đổi Z

Miền hội tụ | z | < 1

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định điểm cực và điểm không của hàm X ( Z ) của dãy x ( n ) sau. x ( n ) = 2 n r e c t 3 ( n )

Có. Hai điểm cực tại Z = 0 Z = 1 Không có điểm không

Có. Một điểm cực tại Z = 0 Một điểm không tại Z = 1

Có. Hai điểm không tại Z = 0 Z = 1 Không có điểm không

Có. Một điểm cực tại Z = 0 Không có điểm không

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy tìm x ( n ) biết. X ( Z ) = 1 Z 2 + Z Z 1 2   với | Z | > 1 2

x ( n ) = u ( n 2 ) + ( 1 2 ) n u ( n )

x ( n ) = δ ( n 2 ) + ( 1 2 ) n u ( n )

x ( n ) = u ( n 2 ) + ( 1 2 ) n u ( n 1 )

x ( n ) = δ ( n 2 ) + ( 1 2 ) n u ( n 1 )

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nào biến đổi Z hai phía trùng với biến đổi Z 1 phía

x ( n ) là nhân quả

x ( n ) là không nhân quả

x ( n ) = x ( n )

x ( n ) là chẵn

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm X ( Z ) của tín hiệu sau: x ( n ) = δ ( n ) + 3 δ ( n 1 ) + 2 δ ( n 2 )

X ( Z ) = 1 + 3 Z + 2 Z 2

X ( Z ) = 1 + 3 Z 1 + 2 Z 2

X ( Z ) = 1 + 3 Z + 2 Z

X ( Z ) = 1 + Z 1 + Z 2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các cực và không của tín hiệu sau:

x ( n ) = δ ( n ) + 3 δ ( n 1 ) + 2 δ ( n 2 )

Z 0 1 = 1 , Z 0 2 = 2 ; Z p 1 = Z p 2 = 0

Z 0 1 = 1 , Z 0 2 = 2 ; Z p 1 = Z p 2 = 1

Z 0 1 = 1 , Z 0 2 = 2 ; Z p 1 = Z p 2 = 1

Z 0 1 = 1 , Z 0 2 = 2 ; Z p 1 = Z p 2 = 0

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biến đổi Z của tín hiệu xung đơn vị δ ( n ) sẽ là:

Z T [ δ ( n ) ] = Z 1

X ( Z ) = 1

X ( Z ) = Z

X ( Z ) = 1

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biến đổi Z và tìm miền hội tụ của x ( n ) = a n u ( n )

X ( Z ) = 1 ( 1 a Z 1 ) | Z | | a |

X ( Z ) = 1 ( 1 + a Z 1 ) | Z | | a |

X ( Z ) = 1 ( 1 a Z ) | Z | | a |

X ( Z ) = Z ( 1 a Z 1 ) | Z | | a |

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định miền hội tụ biến đổi z của tín hiệu x ( n ) sau. x ( n ) = u ( n ) u ( n 1 )

Miền hội tụ | Z | > 1

Miền hội tụ với mọi Z

Miền hội tụ | Z | < 1

Không tồn tại biến đổi Z

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định điểm cực và điểm không của hàm X ( Z ) của dãy x ( n ) sau x ( n ) = 2 n r e c t 3 ( n )

Có. Hai điểm cực tại Z = 0 Z = 1 Không có điểm không

Có. Một điểm cực tại Z = 0 Một điểm không tại Z = 1

Có. Hai điểm không tại Z = 0 Z = 1 Không có điểm không

Có. Một điểm cực tại Z = 0 Không có điểm không

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định x ( n ) . Biết X ( Z ) = a 1 2 Z 1 + Z Z a với | Z | > 2 0 > a > 1

x ( n ) = u ( n ) [ a 2 n + a n ]

x ( n ) = u ( n 1 ) [ a 2 n 1 + a n 1 ]

x ( n ) = u ( n 1 ) [ a 2 n 1 + a n 1 ]

x ( n ) = u ( n 1 ) [ a 2 n + a n ]

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chuyển X ( Z ) về dạng phân thức tối giản. X ( Z ) = 4 Z ( Z + 1 ) ( Z 2 2 Z + 1 )

X ( Z ) = 2 ( Z 1 ) 2 + 1 Z 1 + 1 Z + 1

X ( Z ) = 1 ( Z 1 ) 2 1 Z 1 1 Z + 1

X ( Z ) = 2 ( Z 1 ) 2 + 1 Z 1 1 Z + 1

X ( Z ) = 1 ( Z 1 ) 2 2 Z 1 1 Z + 1

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chuyển X ( Z ) về dạng phân thức tối giản. X ( Z ) = 8 Z ( Z 1 ) ( Z + 1 ) 3

X ( Z ) = 1 Z 1 1 Z + 1 2 ( Z + 1 ) 2 + 4 ( Z + 1 ) 3

X ( Z ) = 1 Z 1 1 Z + 1 + 2 ( Z + 1 ) 2 + 2 ( Z + 1 ) 3

X ( Z ) = 1 Z 1 2 Z + 1 2 ( Z + 1 ) 2 + 2 ( Z + 1 ) 3

X ( Z ) = 1 Z 1 2 Z + 1 + 2 ( Z + 1 ) 2 + 4 ( Z + 1 ) 3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chuyển X ( Z ) về dạng phân thức tối giản. X ( Z ) = a Z ( Z a ) 2

X ( Z ) = 1 a Z + 1 a ( Z a ) 1 ( Z a ) 2

1 a Z 1 a ( Z a ) + a ( Z a ) 2

X ( Z ) = 1 a Z 1 a ( Z a ) a ( Z a ) 2

X ( Z ) = 1 a Z 1 a ( Z a ) + 1 ( Z a ) 2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chuyển X ( Z ) về dạng phân thức tối giản. X ( Z ) = Z 5 ( Z 2 ) ( Z 1 )

X ( Z ) = 2 Z 2 1 Z 1

X ( Z ) = 2 . Z 5 Z 2 Z 5 Z 1

X ( Z ) = Z 4 | 2 Z 2 1 Z 1 |

X ( Z ) = Z 5 Z 2 + Z 5 Z 1

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy tìm x ( n ) biết. X ( Z ) = Z a Z 2

x ( n ) = δ ( n 1 ) a δ ( n 2 )

x ( n ) = a n u ( n 2 )

x ( n ) = δ ( n 1 ) a n . u ( n )

x ( n ) = δ ( n 2 ) a n u ( n )

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy tìm x ( n ) biết .   X ( Z ) = Z 4 ( Z 2 ) ( Z 3 )   với | Z | > 3

x ( n ) = 3 n 3 u ( n + 3 ) 2 n 3 u ( n + 3 )

x ( n ) = 3 n + 3 u ( n + 3 ) 2 n + 3 u ( n + 3 )

x ( n ) = 3 n + 3 u ( n + 3 ) + 2 n + 3 u ( n + 3 )

x ( n ) = 3 n + 4 u ( n + 3 ) 2 n + 4 u ( n + 3 )

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy xác định H ( Z ) từ hệ thống sau

H ( Z ) = 1 + β Z 1 α Z 1

H ( Z ) = 1 + β Z 1 + α Z 1

H ( Z ) = 1 + β Z 1 + 1 1 + α Z 1

H ( Z ) = 1 1 + β Z 1 + α Z 1

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x ( n ) biết .   X ( z ) = 2 z 2 5 z z 2 5 z + 6

x ( n ) = 2 n u ( n ) + 3 n u ( n )   | z | < 3

x ( n ) = 2 n u ( n ) + 3 n

x ( n ) = 2 n u ( n ) + 3 n u ( n )   2 < | z | < 3

x ( n ) = 2 n u ( n ) + 3 n u ( n )   | z | > 3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm H ( z ) của hệ thống nhân quả cho bởi:

y ( n ) 5 y ( n 1 ) + 6 y ( n 2 ) = 2 x ( n ) 5 x ( n 1 )

H ( Z ) = 1 1 2 Z 1 + 1 1 3 Z 1

H ( Z ) = 1 1 + 2 Z 1 + 1 1 + 3 Z 1

H ( Z ) = 1 1 2 Z + 1 1 3 Z

H ( Z ) = 2 1 2 Z 1 + 3 1 3 Z 1

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm h ( n ) biết H ( Z ) = 4 Z 2 5 Z 2 Z 2 5 Z + 2

h ( n ) = [ ( 1 2 ) n + 2 n ] u ( n )   | z | > 2

h ( n ) = [ ( 1 2 ) n 2 n ] u ( n )   | z | > 2

h ( n ) = [ ( 1 2 ) n + 2 n ] u ( n )   | z | < 2

h ( n ) = [ ( 1 2 ) n 2 n ] u ( n )   | z | < 2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy giải PTSP dùng biến đổi Z 1 phía. y ( n ) 3 y ( n 1 ) + 2 y ( n 2 ) = x ( n ) : n 0 biết. x ( n ) = 3 n 2 u ( n ) y ( 1 ) = 1 / 3 ; y ( 2 ) = 4 / 9 . Tìm Y ( Z )

Y ( Z ) = 1 2 1 ( 1 Z 1 ) + 1 2 1 ( 1 3 Z 1 )

Y ( Z ) = 1 2 1 ( 1 Z 1 ) 1 2 1 ( 1 3 Z 1 )

Y ( Z ) = 1 2 1 ( 1 + Z 1 ) + 1 2 1 ( 1 3 Z 1 )

Y ( Z ) = 1 2 1 ( 1 Z 1 ) + 1 2 1 ( 1 + 3 Z 1 )

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy giải PTSP dùng biến đổi Z 1 phía. y ( n ) 3 y ( n 1 ) + 2 y ( n 2 ) = x ( n ) : n 0 biết. x ( n ) = 3 n 2 u ( n ) y ( 1 ) = 1 / 3 ; y ( 2 ) = 4 / 9 . Tìm y ( n )

y ( n ) = 1 3 [ 3 n 1 ] u ( n )

y ( n ) = 1 3 3 + 1 u ( n )

y ( n ) = 1 2 [ 3 n + 1 ] u ( n )

y ( n ) = 1 2 [ 3 n 1 ] u ( n )

Xem đáp án

Chọn đáp án D