700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 5
Đề thi

700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 5

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp32 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm dạng thuần nhất của phương trình sai phân sau y(n) – 4y(n-2) = x(n) Điều kiện: Cho dạng tín hiệu vào x(n)= 3.2n

y(n) = A1 .(-2n )+ A2.22n

y(n) = A1 .(-2n ) + A2.2n + A3.n.2n

y(n) = A1.2n + A2.(-2n )

y(n) = A1 .(-2n )+ A2.n.2n

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm dạng nghiệm riêng của phương trình sai phân sau: y(n) – 4y(n-1) + 4y(n-2) = x(n) Điều kiện: Cho dạng tín hiệu vào x(n)= 3.4n

yp(n) =4n

yp(n) = B1.n.4n

yp(n) = B1.n.4n + B2.2n

yp(n) = B1.n.2n + B2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm dạng thuần nhất của phương trình sai phân sau y(n) – 9y(n-2) = x(n) Điều kiện: Cho dạng tín hiệu vào x(n)= 3.2n

y(n) = A1 .(-3n )+ A2.32n

y(n) = A1 .(-3n ) + A2.3n + B.n.3n

y(n) = A1.3n + A2.(-3n )

y(n) = A1 .(-3n )+ A2.3.2n

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm dạng riêng của phương trình sai phân sau y(n) – 9y(n-2) = x(n) Điều kiện: Cho dạng tín hiệu vào x(n)= 3.2n

yp(n) = n.2n

yp(n) = B.2n

yp(n) = B2n + B2.n.2n

yp(n) = B1.n.3n + B.2.3n

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm dạng riêng của phương trình sai phân sau y(n) – 9y(n-2) = x(n) Điều kiện: Cho dạng tín hiệu vào x(n)= 2.3n

yp(n) =9n

yp(n) = B.n.9n

yp(n) = 2B.3n

yp(n) = B.n.3n 21

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thống được mô tả bởi phương trình sai phân: N k M r k r a y n k b x n r 0 0 ( ) ( ) Sẽ là hệ thống không đệ quy nếu:

Bậc N = 0

Bậc N > 0

Bậc N ≥ 0

Bậc N ≤ 0

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm biểu diễn đồ thị của dãy e(n-1) với tham số a >1

e ( n ) = { a n : n 0 0 : n < 0

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép nhân chập chỉ đúng trong hệ thống:

 

Hệ thống tuyến tính

Hệ thống phi tuyến

Hệ thống tuyến tính bất biến

Hệ thống bất biến

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Mối quan hệ giữa dãy nhẩy đơn vị và dãy chữ nhật:

u ( n ) = k = 0 r e c t N ( n + k N )

u ( n ) = k = 1 r e c t N ( n + k N )

u ( n ) = k = 1 r e c t N ( n + k N )

u ( n ) = k = r e c t N ( n + k N )

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Mối quan hệ giữa dãy chữ nhật và dãy nhẩy đơn vị:

r e c t N ( n ) = u ( n ) u ( n N )

r e c t N ( n ) = u ( n ) u ( n N 1 )

r e c t N ( n ) = u ( n + 1 ) u ( n N )

r e c t N ( n ) = u ( n 1 ) u ( n N )

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mối quan hệ giữa dãy nhẩy đơn vị và dãy dốc đơn vị:

u ( n ) = r ( n ) r ( n 1 )

u ( n ) = r ( n + 1 ) r ( n )

u ( n ) = r ( n ) r ( n 1 )

u ( n ) = r ( n + 1 ) r ( n 1 )

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mối quan hệ giữa dãy dốc đơn vị và dãy nhẩy đơn vị:

r ( n ) = i = u ( n + i )

r ( n ) = i = 0 u ( n + i )

r ( n ) = i = 1 u ( n + i )

r ( n ) = i = 1 u ( n + i )

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hệ thống gọi là tuyến tính nếu thoả mãn tính chất sau:

T [ a . x 1 ( n ) + b . x 2 ( n ) ] = y 1 ( a n ) + y 2 ( b n )

T [ a . x 1 ( n ) + b . x 2 ( n ) ] = a . y 1 ( a n ) + b . y 2 ( b n )

T [ a . x 1 ( n ) + b . x 2 ( n ) ] = a . y 1 ( a n ) + y 2 ( b n )

T [ a . x 1 ( n ) + b . x 2 ( n ) ] = a . b . y 1 ( a n ) + y 2 ( b n )

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hệ thống tuyến tính là bất biến nếu thoả mãn tính chất sau:

Nếu y(n) là đáp ứng của kích thích x(n) thì y(n-k) là đáp ứng của kích thích x(n-k).

Nếu y(n) là đáp ứng của kích thích x(n) thì y(n-k-1) là đáp ứng của kích thích x(nk).

Nếu y(n) là đáp ứng của kích thích x(n-k) thì y(n-k) là đáp ứng của kích thích x(n).

Nếu y(n-k) là đáp ứng của kích thích x(n) thì y(n-k) là đáp ứng của kích thích x(n).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính tích chập:

y ( n ) = k = x ( k ) . h ( k )

y ( n ) = k = x ( k ) . h ( n k )

y ( n ) = k = x ( k ) . h ( n k )

y ( n ) = k = x ( n k ) . h ( n k )

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ thống TTBB đặc trưng bởi phương trình sau: Đáp ứng xung của hệ thống được xác định bằng:

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ thống TTBB đặc trưng bởi phương trình sau:

Hệ thống này này nhân quả và không ổn định.

Hệ thống này này không nhân quả và không ổn định.

Hệ thống này này nhân quả và ổn định.

Hệ thống này này không nhân quả và không ổn định.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng:

u(n) là dãy năng lượng, rectN(n) là dãy công suất.

u(n) là dãy công suất, rectN(n) là dãy năng lượng.

u(n) và rectN(n) là hai dãy công suất.

u(n) và rectN(n) là hai dãy công suất.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ t hống tuyến tính bất biến như hình sau: Đáp ứng xung tổng quát của hệ thống:

h(n) = [h1(n)*h2(n) + h3(n) *h4(n) + h5(n)] * h6(n).

h(n) = [h1(n)+h2(n) * h3(n) *h4(n) * h5(n)] + h6(n).

h(n) = [h1(n)*h2(n) + h3(n)+h4(n) + h5(n)] * h6(n).

h(n) = [h1(n)+h2(n) + h3(n)+h4(n) + h5(n)] * h6(n).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ t hống tuyến tính bất biến như hình sau:

Đáp ứng xung tổng quát của hệ thống:

h ( n ) = [ h 1 ( n ) * h 2 ( n ) ] + [ h 3 ( n ) * h 4 ( n ) ]

h ( n ) = [ h 1 ( n ) + h 2 ( n ) ] * [ h 3 ( n ) + h 4 ( n ) ]

h ( n ) = [ h 1 ( n ) * h 2 ( n ) ] * [ h 3 ( n ) * h 4 ( n ) ]

h ( n ) = [ h 1 ( n ) + h 2 ( n ) ] + [ h 3 ( n ) * h 4 ( n ) ]

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ t hống tuyến tính bất biến như hình sau:

Đáp ứng xung tổng quát của hệ thống:

h ( n ) = [ h 1 ( n ) * h 2 ( n ) ] + [ h 3 ( n ) * h 4 ( n ) ]

h ( n ) = [ h 1 ( n ) * h 2 ( n ) ] + [ h 3 ( n ) + h 4 ( n ) ]

h ( n ) = [ h 1 ( n ) + h 2 ( n ) ] + [ h 3 ( n ) * h 4 ( n ) ]

h ( n ) = [ h 1 ( n ) + h 2 ( n ) ] * [ h 3 ( n ) + h 4 ( n ) ]

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy viết phương trình sai phân tuyến tính của hệ thống tuyến tính bất biến có sơ đồ:

y ( n ) = b 0 x ( n ) + b 1 x ( n 1 ) + b 2 x ( n 2 )

y ( n ) = b 0 x ( n 2 ) + b 1 x ( n 1 ) + b 2 x ( n )

y ( n ) = b 0 x ( n 1 ) + b 1 x ( n ) + b 2 x ( n 2 )

y ( n ) = b 0 x ( n ) + b 1 x ( n 1 ) + b 2 x ( n + 2 )

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy viết phương trình sai phân tuyến tính của hệ thống tuyến tính bất biến có sơ đồ:

y ( n ) = x ( n ) + x ( n 1 ) + 0 , 5 y ( n + 1 )

y ( n ) = x ( n ) + x ( n 1 ) + 0 , 5 y ( n 1 )

y ( n ) = x ( n 1 ) + 0 , 5 y ( n 1 )

y ( n ) = x ( n ) + 0 , 5 y ( n 1 )

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ thống tuyến tính bất biến:

Biết y ( n ) = 0 với n < 0 . Tìm h ( n ) ?

h ( n ) = 0 , 3 n u ( n ) .

h ( n ) = 0 , 2 n u ( n ) .

h ( n ) = 0 , 4 n u ( n ) .

h ( n ) = 0 , 5 n u ( n ) .

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Tự luận
1 điểm

Hãy viết phương trình sai phân tuyến tính của hệ thống tuyến tính bất biến có sơ đồ:

A. y ( n ) = x ( n 3 ) + y ( n 1 )

B. y ( n ) = x ( n ) + x ( n 3 ) + y ( n + 1 )

C. y ( n ) = x ( n ) + x ( n + 3 ) + y ( n + 1 )

D. y ( n ) = x ( n ) + x ( n 3 ) + y ( n 1 )

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Câu 147:Cho hệ thống tuyến tính bất biến:

Biết y ( n ) = 0 với n < 0 .Tìm h ( n ) ?

A. h ( n ) = u ( n 1 )

B. h ( n ) = u ( n )   _

C. h ( n ) = 2 u ( n )

D. h ( n ) = u ( n )

Chọn đáp án B

Câu 148:Hãy viết phương trình sai phân tuyến tính của hệ thống tuyến tính bất biến có sơ đồ

A. y ( n ) 2 y ( n 1 ) + 3 y ( n + 2 ) = x ( n ) + x ( n 1 ) + 2 x ( n 4 )

B. y ( n ) 2 y ( n 1 ) + 3 y ( n 2 ) = x ( n ) + x ( n + 1 ) + 2 x ( n + 4 )

C. y ( n ) 2 y ( n + 1 ) + 3 y ( n 2 ) = x ( n ) + x ( n 1 ) + 2 x ( n 4 )

D. y ( n ) 2 y ( n 1 ) + 3 y ( n 2 ) = x ( n ) + x ( n 1 ) + 2 x ( n 4 )

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy viết phương trình sai phân tuyến tính của hệ thống tuyến tính bất biến có sơ đồ:

5 y ( n ) 3 y ( n 1 ) 6 y ( n 4 ) = x ( n ) + 3 x ( n 2 ) + 5 x ( n 3 )

5 y ( n ) + 3 y ( n 1 ) + 6 y ( n 4 ) = x ( n ) 3 x ( n 2 ) 5 x ( n 3 )

5 y ( n ) + 3 y ( n 1 ) + 6 y ( n 4 ) = x ( n ) + 3 x ( n 2 ) + 5 x ( n 3 )

5 y ( n ) 3 y ( n 1 ) 6 y ( n 4 ) = x ( n ) 3 x ( n 2 ) 5 x ( n 3 )

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thống tuyến tính bất biến được đặc trưng bởi h ( n ) nào sau là nhân quả:

u ( n + 3 )

δ ( n + 1 ) + δ ( n 3 )

r e c t 6 ( n 2 )

r e c t 1 9 ( n + 2 )

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tín hiệu   r e c t 6 ( n 2 ) có giá trị là:

{ 0 , 0 , 0 , 1 , 1 , 1 , 1 , 1 , 1 , 0 }

{ 0 , 0 , 0 , 1 , 1 , 1 , 1 , 1 , 1 , 0 }

{ 0 , 0 , 0 , 1 , 1 , 1 , 1 , 1 , 1 , 0 }

{ 0 , 0 , 0 , 1 , 1 , 1 , 1 , 1 , 1 , 0 }

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sai phân tuyến tính mô tả hệ thống rời rạc nào sau đây:

 

Hệ thống bất biến.

Hệ thống tuyến tính bất biến

Hệ thống phi tuyến.

Hệ thống tuyến tính

Xem đáp án

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thống tuyến tính bất biến nhân quả có dãy kích thích là dãy nhân quả thì đáp ứng y ( n ) được xác định theo công thức:

y(n)=k=0nx(k)h(nk)

y(n)=k=0x(k)h(nk)

y(n)=k=-1x(k)h(nk)

y(n)=k=nx(k)h(nk)

Xem đáp án

Chọn đáp án A