700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 1
30 câu hỏi
Năng lượng của dãy xung đơn vị δ(n).
Ex = 0
Ex = 1
Ex = ∞
Ex = n
Chọn đáp án B
Năng lượng của dãy U(n) .
Ex = 0
Ex = 1
Ex = ∞
Ex = n
Chọn đáp án C
Năng lượng của dãy rectN (n):
Ex = 0
Ex = 1
Ex = ∞
Ex = N
Chọn đáp án D
Công suất trung bình của dãy xung đơn vị δ (n).
Px = 0
Px = 1
Px = ∞
Px = N
Chọn đáp án A
Công suất trung bình của dãy U(n) .
Px = 0
Px = 1/2
Px = ∞
Px = N
Chọn đáp án B
Tín hiệu nào dưới đây là tín hiệu công suất.
δ (n)
RectN (n)
U(n)
e-at. 1(t)
Chọn đáp án C
Tín hiệu x(n) là tín hiệu chẵn nếu.
x(- n) = x(n)
x(n) đối xứng qua gốc toạ độ
x(- n) = - x(n)
x(n) > 0
Chọn đáp án A
x(n)= rect5(n-2)
x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}
x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}
x(n) ={0, 0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}
x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 0}
Chọn đáp án C
x(n)= rect5(n+2)
x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}
x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}
x(n) ={0, 0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}
x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 0}
Chọn đáp án B
Tìm y(n) biết.x(n) = { 0, 1, 2, 3, 4, 0}; y(n) = x(-n) + δ (-n)
y(n) ={0,1, 3, 3, 4, 0}
y(n) ={0, 4, 3, 3, 1, 1, 0}
y(n) ={ 0, 1, 1, 3, 4, 0}
y(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 0}
Chọn đáp án B
Tìm y(n) = x(n) + rect3(-n) biết.x(n) ={0, 1, 2, 3, 4, 0}
y(n) ={0, 1, 3, 4, 5, 0}
y(n) ={0, 1, 1, 2, 3, 0}
y(n) ={0, 1, 1, 3, 3, 4, 0}
y(n) ={0, 1, 1, 2, 2, 3, 4,0}
Chọn đáp án C
Cho.y(n) = x(n).u(n). Tìm y(n) biết.x(n) ={0, 1, 2, 3, 4, 0}
y(n) ={0, 1, 2, 3, 4, 0}
y(n) = u(n)
y(n) ={0, 1, 2, 3, 4, 1, 1,…}
y(n) ={0, 2, 3, 4,0}
Chọn đáp án D
Cho.y(n) = 3x(n) + 2x(n -1). Tìm y(n) biết.x(n) ={0, 1, 2, 3, 4, 0}
y(n) ={0, 3, 8,13, 18, 8, 0}
y(n) = {0, 5, 10, 15, 20, 0
y(n) ={0, 3, 8, 13, 18, 8, 0}
y(n) ={0, 2, 3, 4,0}
Chọn đáp án C
y(n) = x(-2n). rect3 (n-2) tìm y(n) biết.x(n) ={0, 1, 2, 3, 4, 0}
y(n) ={0, 2, 0}
y(n) = {0, 1, 2, 0, 0
y(n) ={0, 0, 0}
y(n) ={0, 4, 2,0}
Chọn đáp án D
x(n) = r(n) biểu diễn x(n) dạng dãy số.
x(n) ={0, 0, 1, 2, 3, 4, 5,…}
x(n) = {0, 1, 2, 3, 4,5}
x(n) = {0, 1, 2, 3, 4,5}
x(n) ={0, 2, 4, 6}
Chọn đáp án A
x(n)= r(n). rect5(n). Tìm y(n)= x(2n+2)
y(n) ={0, 2, 4, 6,0}
y(n) = {0, 2, 4, 0}
y(n) = {0, 1, 2, 4,1}
(n) ={0, 2, 5, 7}
Chọn đáp án B
Cho sơ đồ khối như hình 4. 1.

y(n)= x1(n)+ x2(n)
y(n)= ax1(n)+ x2(n)
y(n)= x1(n). x2(n)
y(n)= ax1(n). x2(n)
Chọn đáp án D
Cho sơ đồ khối như hình 4.1, tìm y(n) biết.

x1(n) = {0, 1, 1, 1, 1, 1, 0} ; x2(n) = {0, 1, 2, 3, 4, 0} ; a =2
y(n) ={0, 3, 4, 5, 6, 1, 0}
y(n) = {0, 2, 1, 3, 5}
y(n) = {0, 1, 2, 4, 5}
y(n) ={0, 2, 4, 6, 8, 0}
Chọn đáp án D
Cho sơ đồ khối như hình 4. 2

y(n)= x1(n)+ x2(n)
y(n)= ax1(n)+ x2(n)
y(n)= x1(n). x2(n)
y(n)= ax1(n). x2(n)
Chọn đáp án B
Cho sơ đồ khối như hình 4.2, tìm y(n) biết.
x1(n) = {0, 1, 1, 1, 1, 1, 0} ; x2(n) = {0, 1, 2, 3, 4, 0} ; a =2

y(n) ={0, 1, 4, 5, 2, 1, 0}
y(n) = {0, 3, 4, 5, 6, 2}
y(n) = {0, 2, 2, 1, 5}
y(n) ={0, 2, 1, 5, 8, 0}
Chọn đáp án B
Cho sơ đồ khối như hình 4. 3

y(n)= x1(n)+ x2(n)
y(n)= ax1(n) - bx2(n)
y(n)= x1(n). x2(n)
y(n)= ax1(n). x2(n)
Chọn đáp án B
Cho sơ đồ khối như hình 4.3, tìm y(n) biết.
x1(n) = {0, 1, 2, 3, 0} ; x2(n) = {0, 1, 1, 1, 0} ; a =2, b=1

y(n) ={0, 0, 2, 4, 5, 0}
y(n) = {0, 0, 1, 3, 5, 0}
y(n) = {0, 1, 2, 3, 5}
y(n) ={0, 1, 2, 5, 8, 0}
Chọn đáp án B
Cho sơ đồ khối như hình 4. 4
![Cho sơ đồ khối như hình 4. 4 A. y(n)= a[x1(n)+ x2(n)] (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/images/1781259524/image7.png)
y(n)= a[x1(n)+ x2(n)]
y(n)= ax1(n) - x2(n)
y(n)= x1(n). x2(n)
y(n)= ax1(n). x2(n)
Chọn đáp án A
Cho sơ đồ khối như hình 4.4, tìm y(n) biết.
x1(n) = {0, 1, 2, 3, 0} ; x2(n) = {0, 1, 1, 1, 0} ; a =2

y(n) ={0, 0, 4, 6, 8, 0}
y(n) = {0, 0, 2, 3, 5, 0}
y(n) = {0, 1, 2, 3, 6}
y(n) ={0, 1, 2, 1, 8, 0}
Chọn đáp án A
Cho sơ đồ khối như hình 4.5. Phương trình vào ra của hệ thống là.
y(n)= x(n)+y(n+1)
y(n)= x(n) + x(n-1)
y(n)= x(n) + x(n+1)
y(n)= x(n) +y(n-1)
Chọn đáp án D
Cho sơ đồ khối như hình 4.6. Phương trình vào ra của hệ thống là.

y(n)= x(n)+y(n+1)
y(n)= x(n) + x(n-1)
y(n)= x(n) + x(n+1)
y(n)= x(n) +y(n-1)
Chọn đáp án B
Cho sơ đồ khối như hình 4.8. Phương trình vào ra của hệ thống là.
![Cho sơ đồ khối như hình 4.8. Phương trình vào ra của hệ thống là. A. y(n)= 3[x(n+1) + x(n)+ x(n-2)] (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/images/1781259524/image10.png)
y(n)= 3[x(n+1) + x(n)+ x(n-2)]
y(n)= 3[x(n+2) + x(n)+ x(n-1)]
y(n)= 3x(n+2) + x(n)+ x(n-1)
y(n)= x(n+2) + 3x(n)+ x(n-1)
Chọn đáp án B
Cho sơ đồ khối như hình 4. 9. Phương trìnhvào ra của hệ thống là:

y(n)= x(n+1) + x(n)+ x(n-2)
y(n)= x(n+2) + x(n)+ x(n-1)
y(n)= x(n+2) + x(n)+ x(n-1)
y(n)= x(n+2) + 2x(n)- x(n-1)
Chọn đáp án D
Tín hiệu nào sau đây là tín hiệu phi nhân quả.
2x(n)+x(n-2)
3x(n-1)+2x(n-2)+x(n+2)
x(n)+3x(n-2)
nx(n)+3x(n-1)+2x2(n-2)
Chọn đáp án B
Tìm y(n)=x1(n)* x2(n) biết.x1(n) ={0, 1, 2, 2, 2, 1, 0} ; x2(n) = δ(n)
y(n) ={0, 1, 2, 4, 8, 0}
y(n) = {0, 1, 2, 1, 3, 0}
y(n) = {0, 1, 2, 2, 2, 1, 0}
y(n) ={0, 1, 2, 1, 8, 0}
Chọn đáp án C








