700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 1
Đề thi

700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 1

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp27 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Năng lượng của dãy xung đơn vị δ(n).

Ex = 0

Ex = 1

Ex = ∞

Ex = n

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Năng lượng của dãy U(n) .

 

Ex = 0

Ex = 1

Ex = ∞

Ex = n

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Năng lượng của dãy rectN (n):

Ex = 0

Ex = 1

Ex = ∞

Ex = N

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công suất trung bình của dãy xung đơn vị δ (n).

Px = 0

Px = 1

Px = ∞

Px = N

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công suất trung bình của dãy U(n) .

Px = 0

Px = 1/2

Px = ∞

Px = N

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tín hiệu nào dưới đây là tín hiệu công suất.

δ (n)

RectN (n)

U(n)

e-at. 1(t)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tín hiệu x(n) là tín hiệu chẵn nếu.

x(- n) = x(n)

x(n) đối xứng qua gốc toạ độ

x(- n) = - x(n)

x(n) > 0

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

x(n)= rect5(n-2)

 

x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}

x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}

x(n) ={0, 0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}

x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 0}

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

x(n)= rect5(n+2)

 

x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}

x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}

x(n) ={0, 0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}

x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 0}

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm y(n) biết.x(n) = { 0, 1, 2, 3, 4, 0}; y(n) = x(-n) + δ (-n)

 

y(n) ={0,1, 3, 3, 4, 0}

y(n) ={0, 4, 3, 3, 1, 1, 0}

y(n) ={ 0, 1, 1, 3, 4, 0}

y(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 0}

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm y(n) = x(n) + rect3(-n) biết.x(n) ={0, 1, 2, 3, 4, 0}

 

y(n) ={0, 1, 3, 4, 5, 0}

y(n) ={0, 1, 1, 2, 3, 0}

y(n) ={0, 1, 1, 3, 3, 4, 0}

y(n) ={0, 1, 1, 2, 2, 3, 4,0}

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho.y(n) = x(n).u(n). Tìm y(n) biết.x(n) ={0, 1, 2, 3, 4, 0}

 

y(n) ={0, 1, 2, 3, 4, 0}

y(n) = u(n)

y(n) ={0, 1, 2, 3, 4, 1, 1,…}

y(n) ={0, 2, 3, 4,0}

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho.y(n) = 3x(n) + 2x(n -1). Tìm y(n) biết.x(n) ={0, 1, 2, 3, 4, 0}

 

y(n) ={0, 3, 8,13, 18, 8, 0}

y(n) = {0, 5, 10, 15, 20, 0

y(n) ={0, 3, 8, 13, 18, 8, 0}

y(n) ={0, 2, 3, 4,0}

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

y(n) = x(-2n). rect3 (n-2) tìm y(n) biết.x(n) ={0, 1, 2, 3, 4, 0}

 

y(n) ={0, 2, 0}

y(n) = {0, 1, 2, 0, 0

y(n) ={0, 0, 0}

y(n) ={0, 4, 2,0}

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

x(n) = r(n) biểu diễn x(n) dạng dãy số.

 

x(n) ={0, 0, 1, 2, 3, 4, 5,…}

x(n) = {0, 1, 2, 3, 4,5}

x(n) = {0, 1, 2, 3, 4,5}

x(n) ={0, 2, 4, 6}

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

x(n)= r(n). rect5(n). Tìm y(n)= x(2n+2)

 

y(n) ={0, 2, 4, 6,0}

y(n) = {0, 2, 4, 0}

y(n) = {0, 1, 2, 4,1}

(n) ={0, 2, 5, 7}

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ khối như hình 4. 1.

Cho sơ đồ khối như hình 4. 1.  A. y(n)= x1(n)+ x2(n) (ảnh 1)

 

y(n)= x1(n)+ x2(n)

y(n)= ax1(n)+ x2(n)

y(n)= x1(n). x2(n)

y(n)= ax1(n). x2(n)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ khối như hình 4.1, tìm y(n) biết.

Cho sơ đồ khối như hình 4.1, tìm y(n) biết.  x1(n) = {0, 1, 1, 1, 1, 1, 0} ; x2(n) = {0, 1, 2, 3, 4, 0} ; a =2 A. y(n) ={0, 3, 4, 5, 6, 1, 0} (ảnh 1)

x1(n) = {0, 1, 1, 1, 1, 1, 0} ; x2(n) = {0, 1, 2, 3, 4, 0} ; a =2

 

y(n) ={0, 3, 4, 5, 6, 1, 0}

y(n) = {0, 2, 1, 3, 5}

y(n) = {0, 1, 2, 4, 5}

y(n) ={0, 2, 4, 6, 8, 0}

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ khối như hình 4. 2

Cho sơ đồ khối như hình 4. 2  A. y(n)= x1(n)+ x2(n) (ảnh 1)

 

y(n)= x1(n)+ x2(n)

y(n)= ax1(n)+ x2(n)

y(n)= x1(n). x2(n)

y(n)= ax1(n). x2(n)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ khối như hình 4.2, tìm y(n) biết.

x1(n) = {0, 1, 1, 1, 1, 1, 0} ; x2(n) = {0, 1, 2, 3, 4, 0} ; a =2

Cho sơ đồ khối như hình 4.2, tìm y(n) biết. x1(n) = {0, 1, 1, 1, 1, 1, 0} ; x2(n) = {0, 1, 2, 3, 4, 0} ; a =2  A. y(n) ={0, 1, 4, 5, 2, 1, 0} (ảnh 1)

 

y(n) ={0, 1, 4, 5, 2, 1, 0}

y(n) = {0, 3, 4, 5, 6, 2}

y(n) = {0, 2, 2, 1, 5}

y(n) ={0, 2, 1, 5, 8, 0}

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ khối như hình 4. 3

Cho sơ đồ khối như hình 4. 3  A. y(n)= x1(n)+ x2(n) (ảnh 1)

 

y(n)= x1(n)+ x2(n)

y(n)= ax1(n) - bx2(n)

y(n)= x1(n). x2(n)

y(n)= ax1(n). x2(n)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ khối như hình 4.3, tìm y(n) biết.

x1(n) = {0, 1, 2, 3, 0} ; x2(n) = {0, 1, 1, 1, 0} ; a =2, b=1

Cho sơ đồ khối như hình 4.3, tìm y(n) biết. x1(n) = {0, 1, 2, 3, 0} ; x2(n) = {0, 1, 1, 1, 0} ; a =2, b=1  A. y(n) ={0, 0, 2, 4, 5, 0} (ảnh 1)

 

y(n) ={0, 0, 2, 4, 5, 0}

y(n) = {0, 0, 1, 3, 5, 0}

y(n) = {0, 1, 2, 3, 5}

y(n) ={0, 1, 2, 5, 8, 0}

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ khối như hình 4. 4

Cho sơ đồ khối như hình 4. 4  A. y(n)= a[x1(n)+ x2(n)] (ảnh 1)

 

y(n)= a[x1(n)+ x2(n)]

y(n)= ax1(n) - x2(n)

y(n)= x1(n). x2(n)

y(n)= ax1(n). x2(n)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ khối như hình 4.4, tìm y(n) biết.

x1(n) = {0, 1, 2, 3, 0} ; x2(n) = {0, 1, 1, 1, 0} ; a =2

Cho sơ đồ khối như hình 4.4, tìm y(n) biết. x1(n) = {0, 1, 2, 3, 0} ; x2(n) = {0, 1, 1, 1, 0} ; a =2  A. y(n) ={0, 0, 4, 6, 8, 0} (ảnh 1)

 

y(n) ={0, 0, 4, 6, 8, 0}

y(n) = {0, 0, 2, 3, 5, 0}

y(n) = {0, 1, 2, 3, 6}

y(n) ={0, 1, 2, 1, 8, 0}

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ khối như hình 4.5. Phương trình vào ra của hệ thống là.Cho sơ đồ khối như hình 4.5. Phương trình vào ra của hệ thống là. A. y(n)= x(n)+y(n+1) (ảnh 1)

 

y(n)= x(n)+y(n+1)

y(n)= x(n) + x(n-1)

y(n)= x(n) + x(n+1)

y(n)= x(n) +y(n-1)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ khối như hình 4.6. Phương trình vào ra của hệ thống là.

Cho sơ đồ khối như hình 4.6. Phương trình vào ra của hệ thống là.  A. y(n)= x(n)+y(n+1) (ảnh 1)

 

y(n)= x(n)+y(n+1)

y(n)= x(n) + x(n-1)

y(n)= x(n) + x(n+1)

y(n)= x(n) +y(n-1)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ khối như hình 4.8. Phương trình vào ra của hệ thống là.

Cho sơ đồ khối như hình 4.8. Phương trình vào ra của hệ thống là.  A. y(n)= 3[x(n+1) + x(n)+ x(n-2)] (ảnh 1)

 

y(n)= 3[x(n+1) + x(n)+ x(n-2)]

y(n)= 3[x(n+2) + x(n)+ x(n-1)]

y(n)= 3x(n+2) + x(n)+ x(n-1)

y(n)= x(n+2) + 3x(n)+ x(n-1)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ khối như hình 4. 9. Phương trìnhvào ra của hệ thống là:

Cho sơ đồ khối như hình 4. 9. Phương trìnhvào ra của hệ thống là:  A. y(n)= x(n+1) + x(n)+ x(n-2) (ảnh 1)

 

y(n)= x(n+1) + x(n)+ x(n-2)

y(n)= x(n+2) + x(n)+ x(n-1)

y(n)= x(n+2) + x(n)+ x(n-1)

y(n)= x(n+2) + 2x(n)- x(n-1)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tín hiệu nào sau đây là tín hiệu phi nhân quả.

 

2x(n)+x(n-2)

3x(n-1)+2x(n-2)+x(n+2)

x(n)+3x(n-2)

nx(n)+3x(n-1)+2x2(n-2)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm y(n)=x1(n)* x2(n) biết.x1(n) ={0, 1, 2, 2, 2, 1, 0} ; x2(n) = δ(n)

 

y(n) ={0, 1, 2, 4, 8, 0}

y(n) = {0, 1, 2, 1, 3, 0}

y(n) = {0, 1, 2, 2, 2, 1, 0}

y(n) ={0, 1, 2, 1, 8, 0}

Xem đáp án

Chọn đáp án C