65 câu Trắc nghiệm Toán 12 Bài 1: Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số có đáp án (Mới nhất)
65 câu hỏi
Cho hàm số y=fx xác định và có đạo hàm trên Khẳng định nào sau đây là sai?
Nếu hàm số y=fxđồng biến trên khoảng K thì f'x≥0, ∀x∈K.
Nếu f'x>0, ∀x∈K thì hàm số fx đồng biến trên K.
Nếu f'x≥0, ∀x∈Kthì hàm số fxđồng biến trên K.
Nếu f'x≥0, ∀x∈Kvà f'x=0chỉ tại một số hữu hạn điểm thì hàm số đồng biến trên K.
Chọn C.
Cho hàm số fx xác định trên a;b, với x1, x2 bất kỳ thuộc a;b. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số fx đồng biến trên a;b khi và chỉ khi x1<x2⇔fx1>fx2.
Hàm số fxnghịch biến trên a;b khi và chỉ khi x1<x2⇔fx1=fx2.
Hàm số fxđồng biến trên a;b khi và chỉ khi x1>x2⇔fx1<fx2.
Hàm số fxnghịch biến trên a;b khi và chỉ khi x1>x2⇔fx1<fx2.
A sai. Sửa lại cho đúng là ''x1<x2⇔fx1<fx2''.
B sai: Sửa lại cho đúng là ''x1<x2⇔fx1>fx2''.
C sai: Sửa lại cho đúng là ''x1>x2⇔fx1>fx2''.
D đúng (theo định nghĩa). Chọn D.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số fxđồng biến trên a;b khi và chỉ khi fx2−fx1x1−x2>0với mọi x1,x2∈a;bvà x1≠x2.
Hàm số fx đồng biến trên a;b khi và chỉ khi x2>x1⇔fx1>fx2.
Nếu hàm số fxđồng biến trên a;b thì đồ thị của nó đi lên từ trái sang phải trên a;b .
Hàm số fxđồng biến trên a;b thì đồ thị của nó đi xuống từ trái sang phải trên a;b.
A sai: Sửa lại cho đúng là ''fx2−fx1x2−x1>0''.
B sai: Sửa lại cho đúng là ''x2>x1⇔fx2>fx1''.
C đúng (theo dáng điệu của đồ thị hàm đồng biến).Chọn C.
D sai (đối nghĩa với đáp án C).
Cho hàm số fx có đạo hàm trên a;b.Khẳng định nào sau đây là sai?
Nếu f'x>0, ∀x∈a;bthì hàm số fxđồng biến trên khoảng a;b.
Hàm số fx nghịch biến trên khoảng a;bkhi và chỉ khi f'x≤0, ∀x∈a;bvà f'x=0 chỉ tại một hữu hạn điểm x∈a;b.
Nếu hàm số fx đồng biến trên khoảng a;b thì f'x>0, ∀x∈a;b.
Hàm số fxnghịch biến trên khoảng a;b khi và chỉ khi fx1−fx2x1−x2<0 với mọi x1,x2∈a;b và x1≠x2.
Chọn C. Sửa lại cho đúng là Nếu hàm số fx đồng biến trên a;b thì f'x≥0, ∀x∈a;b''
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Nếu hàm số fxđồng biến trên a;b, hàm số gxnghịch biến trên a;bthì hàm số fx+gx đồng biến trên a;b.
Nếu hàm số fx đồng biến trên a;b, hàm số gx nghịch biến trên a;bvà đều nhận giá trị dương trên a;bthì hàm số fx.gx đồng biến trên a;b.
Nếu các hàm số fx, gxđồng biến trên a;bthì hàm số fx.gxđồng biến trên a;b.
Nếu các hàm số fx, gx nghịch biến trên a;b và đều nhận giá trị âm trên a;bthì hàm số fx.gxđồng biến trên a;b.
A sai: Vì tổng của hàm đồng biến với hàm nghịch biến không kết luận được điều gì.
B sai: Để cho khẳng định đúng thì gx đồng biến trên a;b.
C sai: Hàm số fx, gx phải là các hàm dương trên a;b mới thoả mãn.
D đúng. Chọn D.
Khẳng định nào sau đây là sai?
Nếu hàm số fxđồng biến trên a;bthì hàm số −fx nghịch biến trên a;b.
Nếu hàm số fxđồng biến trên a;b thì hàm số 1fxnghịch biến trên a;b.
Nếu hàm số fxđồng biến trên a;bthì hàm số fx+2016 đồng biến trên a;b.
Nếu hàm số fxđồng biến trên a;b thì hàm số −fx−2016 nghịch biến trên a;b.
Ví dụ hàm số fx=x đồng biến trên −∞;+∞, trong khi đó hàm số 1fx=1x nghịch biến trên −∞;0 và 0;+∞. Do đó B sai. Chọn B.
Nếu hàm số y=fx đồng biến trên khoảng −1;2 thì hàm số y=fx+2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
−1;2.
1;4.
−3;0.
−2;4.
Tịnh tiến đồ thị hàm số y=fx sang trái 2 đơn vị, ta sẽ được đồ thị của hàm số y=fx+2. Khi đó, do hàm số y=fx liên tục và đồng biến trên khoảng −1;2 nên hàm số y=fx+2 đồng biến trên −3;0. Chọn C.Cách trắc nghiệm nhanh. Ta ốp x+2∈−1;2→−1<x+2<2↔−3<x<0.
Nếu hàm số y=fx đồng biến trên khoảng 0;2 thì hàm số y=f2x đồng biến trên khoảng nào?
0;2.
0;4.
0;1.
−2;0.
Tổng quát: Hàm số y=fx liên tục và đồng biến trên khoảng a;b thì hàm số y=fnx liên tục và đồng biến trên khoảng an;bn. Chọn C.
Cách trắc nghiệm nhanh. Ta ốp 2x∈0;2→0<2x<2↔0<x<1.
Cho hàm số y=fx đồng biến trên khoảng a;b. Mệnh đề nào sau đây sai?
Hàm số y=fx+1 đồng biến trên a;b.
Hàm số y=−fx−1 nghịch biến trên a;b.
Hàm số y=−fx nghịch biến trên a;b.
Hàm số y=fx+1đồng biến trên a;b.
Chọn A.
Cho hàm số y=x33−x2+x. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Hàm số đã cho đồng biến trên R.
Hàm số đã cho nghịch biến trên −∞;1.
Hàm số đã cho đồng biến trên 1;+∞và nghịch biến trên −∞;1.
Hàm số đã cho đồng biến trên −∞;1và nghịch biến 1;+∞.
Đạo hàm: y/=x2−2x+1=x−12≥0,∀x∈ℝ và y/=0⇔x=1.
Suy ra hàm số đã cho luôn đồng biến trên R. Chọn A.
Hàm số y=x3−3x2−9x+m nghịch biến trên khoảng nào được cho dưới đây?
−1;3.
−∞;−3hoặc 1;+∞.
ℝ.
−∞;−1hoặc 3;+∞.
Ta có: y/=3x2−6x−9.
Ta có y/≤0⇔3x2−6x−9≤0⇔−1≤x≤3.
Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng −1;3. Chọn A.
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên toàn trục số?
y=x3−3x2.
y=−x3+3x2−3x+2.
y=−x3+3x+1.
y=x3.
Để hàm số nghịch biến trên toàn trục số thì hệ số của x3 phải âm. Do đó A & D không thỏa mãn.
Xét B: Ta có y'=−3x2+6x−3=−x−12≤0,∀x∈ℝ và y'=0⇔x=1.
Suy ra hàm số này luôn nghịch biến trên R.Chọn B.
−∞;−12
A.
0;+∞
−12;+∞
−∞;0
Ta có y'=8x3>0⇔x>0.
Vậy hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;+∞. Chọn B.
Cho hàm số y=2x4−4x2. Mệnh đề nào sau đây sai?
Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng −∞;−1và 0;1.
Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng −∞;−1và 1;+∞.
Trên các khoảng −∞;−1và 0;1, y'<0nên hàm số đã cho nghịch biến.
Trên các khoảng −1;0và 1;+∞, y'>0nên hàm số đã cho đồng biến.
Ta có y'=8x3−8x=8xx2−1; y'=0⇔x=0x=±1
Vẽ phác họa bảng biến thiên và kết luận được rằng hàm số
● Đồng biến trên các khoảng −1;0 và 1;+∞.
● Nghịch biến trên các khoảng −∞;−1 và 0;1.Chọn B.
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?
y=x3+3x2−4
y=−x3+x2−2x−1
y=−x4+2x2−2
y=x4−3x2+2
Hàm trùng phương không thể nghịch biến trên R. Do đó ta loại C & D.
Để hàm số nghịch biến trên R số thì hệ số của x3 phải âm. Do đó loại A.
Vậy chỉ còn lại đáp án B. Chọn B.
Thật vậy: Với y=−x3+x2−2x−1→y'=−3x2+2x−2 có 2;+∞.
Các khoảng nghịch biến của hàm số y=2x+1x−1 là:
ℝ\1
−∞;1∪1;+∞
−∞;1 và 1;+∞
−∞;+∞
Tập xác định: D=ℝ\1.Đạo hàm: y/=−3x−12<0, ∀x≠1.
Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;1 và 1;+∞.Chọn C.
Chú ý: Sai lầm hay gặp là chọn A hoặc B. Lưu ý rằng hàm bậc nhất trên nhất này là đồng biến trên từng khoảng xác định.
Cho hàm số y=2x−1x−1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số đã cho đồng biến trên R
Hàm số đã cho nghịch biến trên R
Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định.
Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định.
Tập xác định: D=ℝ\1. Đạo hàm: y/=−1x−12<0, ∀x≠1..
Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;1 và 1;+∞. Chọn D
Cho hàm số y=2x−1x+2. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số đã cho đồng biến trên R
Hàm số đã cho đồng biến trên ℝ\−2.
Hàm số đã cho đồng biến trên −∞;0.
Hàm số đã cho đồng biến trên 1;+∞.
Tập xác định: D=ℝ\−2. Đạo hàm y'=5x+22>0, ∀x≠−2.
Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−2 và −2;+∞
Suy ra hàm số đồng biến trên 1;+∞. Chọn D.
Bình luận: Hàm số đồng biến trên tất cả các khoảng con của các khoảng đồng biến của hàm số. Cụ thể trong bài toán trên:
= Hàm số đồng biến trên −2;+∞;
= 1;+∞⊂−2;+∞.
Suy ra hàm số đồng biến trên 1;+∞.
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó?
y=x−2x+2
y=−x+2x+2
y=x−2−x+2
y=x+2−x+2
Ta có
A. f'x=x2x+2 B. 0;+ ∞.
C. − 2;+ ∞. D. y/=4x−22>0, ∀x≠2.
Chọn B.
Cho hàm số y=1−x2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số đã cho đồng biến trên 0;1
Hàm số đã cho đồng biến trên toàn tập xác định
Hàm số đã cho nghịch biến trên 0;1
Hàm số đã cho nghịch biến trên toàn tập xác định.
Tập xác định D=−1;1. Đạo hàm y'=−x1−x2; y'=0⇔x=0.
Vẽ bảng biến thiên, suy ra được hàm số nghịch biến trên 0;1.Chọn C.
Hàm số y=2x−x2 nghịch biến trên khoảng nào đã cho dưới đây?
0;2
0;1
1;2
−1;1
Tập xác định D=0;2.Đạo hàm y'=1−x2x−x2; y'=0⇔x=1
Vẽ bảng biến thiên, suy ra được hàm số nghịch biến trên khoảng 1;2. Chọn C.
Cho hàm số y=x−1+4−x. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Hàm số đã cho nghịch biến trên 1;4.
Hàm số đã cho nghịch biến trên 1;52.
Hàm số đã cho nghịch biến trên 52;4.
Hàm số đã cho nghịch biến trên R
Tập xác định: D=1;4. Đạo hàm y'=12x−1−124−x
Xét phương trình y'=0⇔x−1=4−x⇔x∈1;4x−1=4−x→x=52∈1;4
Vẽ bảng biến thiên, suy ra được hàm số nghịch biến trên khoảng 52;4.Chọn C.
Hàm số nào sau đây đồng biến trên ℝ?
y=2x−1x+1
y=2x−cos2x−5
y=x3−2x2+x+1
y=x2−x+1
Chọn B. Vì y'=2+2sin2x=2sin2x+1≥0,∀x∈ℝ và y'=0⇔sin2x=−1.
Phương trình sin2x=−1 có vô số nghiệm nhưng các nghiệm tách rời nhau nên hàm số đồng biến trên R
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
y=x−12−3x+2
y=xx2+1
y=xx+1
y=tanx
Xét hàm số y=xx2+1
Ta có y'=1x2+1x2+1>0,∀x∈ℝ→ hàm số đồng biến trên ℝ
Chọn B.
Khẳng định nào sau đây là sai?
Hàm số y=2x+cosx đồng biến trên ℝ.
Hàm số y=−x3−3x+1nghịch biến trên ℝ.
Hàm số y=2x−1x−1 đồng biến trên mỗi khoảng xác định.
Hàm số y=2x4+x2+1nghịch biến trên −∞;0.
Xét hàm số y=2x−1x−1. Ta có y'=−1x−12<0,∀x≠1 .
Suy ra hàm số nghịch biến trên −∞;1 và 1;+∞.Chọn C.
Cho hàm số y=fx liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau:
Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề sai?
I. Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng −∞;−5 và −3;−2.
II. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng −∞;5.
III. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng −2;+∞.
IV. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng −∞;−2.
1
2
3
4
Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số đã cho đồng biến trên khoảng −∞;−2; nghịch biến trên khoảng −2;+∞.
Suy ra II. Sai; III. Đúng; IV. Đúng.
Ta thấy khoảng −∞;−3 chứa khoảng −∞;−5 nên I Đúng.
Vậy chỉ có II sai. Chọn A.
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng −2;+∞ và −∞;−2.
Hàm số đã cho đồng biến trên −∞;−1∪−1;2.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;2.
Hàm số đã cho đồng biến trên −2;2.
Vì 0;2⊂−1;2, mà hàm số đồng biến trên khoảng −1;2 nên suy ra C đúng. Chọn C.
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng −∞;−12và 3;+∞.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng −12;+∞.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 3;+∞.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng −∞;3.
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số
● Đồng biến trên các khoảng −∞;−12 và −12;3.
● Nghịch biến trên khoảng 3;+∞. Chọn C.
Cho hàm số y=fx xác định liên tục trên ℝ\− 2 và có bảng biến thiên như hình dưới đây.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng − 3;− 2∪− 2;− 1.
Hàm số đã cho có giá trị cực đại bằng -3
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng − ∞;− 3và − 1;+ ∞.
Hàm số đã cho có điểm cực tiểu là 2
Dựa vào bảng biến thiên, ta có nhận xét sau
Hàm số nghịch biến trên khoảng − 3;− 2 và − 2;− 1→ A sai (sai chỗ dấu ∪).
Hàm số có giá trị cực đại yC�=− 2→B sai.
Hàm số đồng biến khoảng − ∞;− 3 và − 1;+ ∞→ C đúng.
Hàm số có điểm cực tiểu là − 1→ D sai.
Chọn C.
Cho hàm số y=fx xác định, liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là sai?
Hàm số đồng biến trên 1;+ ∞.
Hàm số đồng biến trên − ∞;− 1và 1;+ ∞.
Hàm số nghịch biến trên khoảng − 1;1.
Hàm số đồng biến trên − ∞;− 1∪1;+ ∞.
Dựa vào đồ thị ta có kết quả: Hàm số đồng biến trên −∞;−1 và 1;+∞, nghịch biến trên −1;1 nên các khẳng định A, B, C đúng.
Theo định nghĩa hàm số đồng biến trên khoảng a;b thì khẳng định D sai.
Ví dụ: Ta lấy −1,1∈−∞;−1, 1,1∈1;+∞:−1,1<1,1 nhưng f−1,1>f1,1.
Chọn D.
Cho hàm số fx liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số đồng biến trên − ∞;0và 0;+ ∞.
Hàm số đồng biến trên − 1;0∪1;+ ∞.
Hàm số đồng biến trên − ∞;− 1và 1;+ ∞.
Hàm số đồng biến trên − 1;0và 1;+ ∞.
Chọn D.
Cho hàm số fx có đạo hàm f'x xác định, liên tục trên R và f'x có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số đồng biến trên 1;+∞.
Hàm số đồng biến trên −∞;−1và 3;+∞.
Hàm số nghịch biến trên −∞;−1.
Hàm số đồng biến trên −∞;−1∪3;+∞.
Dựa vào đồ thị của hàm số f'x, ta có nhận xét:
f'x đổi dấu từ "+" sang "-" khi qua điểm x=-1
f'x đổi dấu từ "-" sang "+" khi qua điểm x=3
Do đó ta có bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy B đúng. Chọn B.
Cho hàm số fx=x3+x2+8x+cosx và hai số thực a,b sao cho a<b Khẳng định nào sau đây là đúng?
fa=fb.
fa>fb.
fa<fb.
Không so sánh được favà fb.
Tập xác định: D=ℝ.
Đạo hàm f'x=3x2+2x+8−sinx=3x2+2x+1+7−sinx>0, ∀x∈ℝ.
Suy ra fx đồng biến trên ℝ. Do đó a<b⇒fa<fb. Chọn C.
Cho hàm số fx=x4−2x2+1 và hai số thực u, v∈0;1 sao cho u>v
Khẳng định nào sau đây là đúng?
fu=fv.
fu>fv.
fu<fv.
Không so sánh fuvà fvđược.
Tập xác định: D=ℝ.
Đạo hàm f'x=4x3−4x=4xx2−1; f/x=0⇔x=0x=±1.
Vẽ bảng biến thiên ta thấy được hàm số nghịch biến trên 0;1.
Do đó với u, v∈0;1 thỏa mãn u>v⇒fu<fv. Chọn C.
Cho hàm số fx có đạo hàm trên ℝ sao cho f'x>0, ∀x>0. Biết e≃2,718. Hỏi mệnh đề nào dưới đây đúng?
fe+fπ<f3+f4.
fe−fπ≥0.
fe+fπ<2f2.
f1+f2=2f3.
Từ giải thiết suy ra hàm số fx đồng biến trên khoảng 0;+∞. Do đó
e<3→fe<f3π<4→fπ<f4→fe+fπ<f3+f4. Vậy A đúng. Chọn A.
e<π→fe<fπ→fe−fπ<0.Vậy B sai.
Tương tự cho các đáp án C và D.
Hàm số y=ax3+bx2+cx+d đồng biến trên R khi:
a=b=0; c>0b2−3ac≤0
a=b=c=0a>0; b2−3ac<0
a=b=0; c>0a>0; b2−3ac≤0
a=b=0; c>0a>0; b2−3ac≥0
Quan sát các đáp án, ta sẽ xét hai trường hợp là: a=b=0 và a≠0.
Nếu a=b=0 thì y=cx+d là hàm bậc nhất => để y đồng biến trên R khi c>0.
Nếu a≠0, ta có y'=3ax2+2bx+c. Để hàm số đồng biến trên ℝ⇔y'≥0,∀x∈ℝ⇔a>0Δ'≤0⇔a>0b2−3ac≤0. Chọn C.
Tìm tất các các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3+3x2+mx+m đồng biến trên tập xác định.
m≤1.
m≥3.
−1≤m≤3.
m<3.
TXĐ: D=ℝ. Đạo hàm y'=3x2+6x+m.
Ycbt ⇔y'≥0,∀x∈ℝ (y'=0 có hữu hạn nghiệm)
⇔a>0Δ'≤0⇔3>09−3m≤0⇔m≥3.
Cách giải trắc nghiệm. Quan sát ta nhận thấy các giá trị m cần thử là:
ü m=3thuộc B & C nhưng không thuộc A, D.
ü m=2 thuộc C & D nhưng không thuộc A, B.
● Với m=3→y=x3+3x2+3x+3→y'=3x2+6x+3=3x+12≥0, ∀x∈ℝ.
Do đó ta loại A và D.
● Với m=2→y=x3+3x2+2x+2→y'=3x2+6x+2.
Phương trình y'=0⇔3x2+6x+2=0 có Δ>0 nên m=2 không thỏa nên loại C.
Chọn B.
Cho hàm số y=13x3−mx2+4m−3x+2017. Tìm giá trị lớn nhất của tham số thực m để hàm số đã cho đồng biến trên R.
m=1
m=2
m=4
m=3
Tập xác định D=ℝ. Đạo hàm y'=x2−2mx+4m−3.
Để hàm số đồng biến trên ℝ⇔y'≥0,∀x∈ℝ ( y'=0 có hữu hạn nghiệm)
⇔Δ'=m2−4m+3≤0⇔1≤m≤3
Suy ra giá trị lớn nhất của tham số m thỏa mãn ycbt là m=3.
Chọn D.
Cho hàm số y=−x3−mx2+4m+9x+5 với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;+∞?
4
6
7
5
TXĐ: D=ℝ. Đạo hàm y'=−3x2−2mx+4m+9.
Để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng −∞;+∞ thì ⇔y'≤0,∀x∈ℝ (y'=0 có hữu hạn nghiệm) ⇔Δ'≤0⇔m2+34m+9≤0⇔−9≤m≤−3
Chọn C.
Sai lầm hay gặp là Để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng −∞;+∞ thì ⇔y'<0,∀x∈ℝ. Khi đó ra giải ra −9<m<−3 và chọn D.
Cho hàm số y=m3x3−2x2+m+3x+m. Tìm giá trị nhỏ nhất của tham số m để hàm số đồng biến trên R.
m=-4
m=0
m=-2
m=1
TXĐ: D=ℝ. Đạo hàm: y'=mx2−4x+m+3.
Yêu cầu bài toán ⇔y'≥0, ∀x∈ℝ ( y'=0 có hữu hạn nghiệm):
TH1. m=0 thì y'=−4x+3≥0⇔x≤34 (không thỏa mãn).
TH2. a=m>0Δ'y'=−m2−3m+4≤0⇔m≥1.
Suy ra giá trị m nhỏ nhất thỏa mãn bài toán là m=1.
Chọn D.
Cho hàm số y=m+2x33−m+2x2+m−8x+m2−1. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số nghịch biến trên R
m<-2
m>-2
m≤−2
m≥−2
Ta có y'=m+2x2−2m+2x+m−8
Yêu cầu bài toán y'≤0, ∀x∈ℝ ( y'=0có hữu hạn nghiệm):
TH1 m+2=0⇔m=−2, khi đó y'=−10≤0, ∀x∈ℝ (thỏa mãn).
TH2 a=m+2<0Δ'=m+22−m+2m−8≤0⇔m+2<010m+2≤0⇔m<−2.
Hợp hai trường hợp ta được m≤−2.
Chọn C.
Cho hàm số y=x3−m+1x2−2m2−3m+2x+2m2m−1. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đã cho đồng biến trên 2;+∞.
m<5
−2≤m≤32
m>−2
m<32
Ta có y/=3x2−2m+1x−2m2−3m+2.
Xét phương trình y/=0 có Δ/=m+12+32m2−3m+2=7m2−m+1>0,∀m∈ℝ.
Suy ra phương trình y/=0 luôn có hai nghiệm x1<x2 với mọi m.
Để hàm số đồng biến trên 2;+∞⇔ phương trình y/=0 có hai nghiệm x1<x2≤2.
⇔x1−2+x2−2<0x1−2x2−2≥0⇔x1+x2<4x1x2−2x1+x2+4≥0
⇔2m+13<4−2m2−3m+23−2.2m+13+4≥0⇔m<5−2≤m≤32⇔−2≤m≤32Chọn B.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m thuộc khoảng −1000;1000 để hàm số y=2x3−32m+1x2+6mm+1x+1 đồng biến trên khoảng 2;+∞?
999
1001
998
1998
Ta có y'=6x2−62m+1x+6mm+1=6.x2−2m+1x+mm+1
Xét phương trình y/=0 có Δ=2m+12−4mm+1=1>0, ∀m∈ℝ.
Suy ra phương trình y/=0 luôn có hai nghiệm x1<x2 với mọi m.
Theo định lí Viet, ta có x1+x2=2m+1x1x2=mm+1.
Để hàm số đồng biến trên 2;+∞⇔ phương trình y/=0 có hai nghiệm x1<x2≤2
⇔x1−2+x2−2<0x1−2x2−2≥0⇔x1+x2<4x1x2−2x1+x2+4≥0⇔2m+1<4mm+1−22m+1+4≥0⇔m≤1
→m∈ℤm=−999;−998;...;1.
Vậy có 1001 số nguyên m thuộc khoảng −1000;1000. Chọn B.
Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y=x3−3m+1x2+3mm+2x nghịch biến trên đoạn 0;1.
m≤0.
−1<m<0.
−1≤m≤0.
m≥−1.
Đạo hàm y'=3x2−6m+1x+3mm+2=3.x2−2m+1x+mm+2.
Ta có Δ'=m+12−mm+2=1>0, ∀m∈ℝ.
Do đó y'=0 luôn có hai nghiệm phân biệt x=m, x=m+2.
Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên, để hàm số nghịch biến trên 0;1↔0;1⊂m;m+2
⇔m≤0m+2≥1⇔− 1≤m≤0.
Chọn C.
Cho hàm số y=−13x3+m−1x2+m+3x−4. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;3.
m≥127.
m≤127.
m≥1.
1≤m≤127.
Ta có y/=−x2+2m−1x+m+3.
Xét phương trình y/=0 có Δ/=m−12+m+3=m2−m+4>0,∀m∈ℝ.
Suy ra phương trình y/=0 luôn có hai nghiệm x1<x2 với mọi m.
Để hàm số đồng biến trên 0;3⇔ phương trình y/=0 có hai nghiệm x1≤0<3≤x2
y'=4x3−4x=4xx2−1; y'=0⇔x=0x=±1⇒y0=0y±1=−1.. Chọn A.
Biết rằng hàm số y=13x3+3m−1x2+9x+1(với m là tham số thực) nghịch biến trên khoảng x1;x2 và đồng biến trên các khoảng giao với x1;x2 bằng rỗng. Tìm tất cả các giá trị của m để x1−x2=63.
m=−1
m=3
m=-3, m=1
m=-1, m=3
Ta có y/=x2+6m−1x+9.
Yêu cầu bài toán ⇔y'=0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x1−x2=63
⇔Δ/>0x1−x2=2Δ/a=63⇔Δ/>0Δ/=33⇔Δ/=27
⇔9m−12−9=27⇔m−12=4⇔m=3m=−1.
Chọn D.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3+3x2+mx+m giảm trên đoạn có độ dài lớn nhất bằng 1.
m=−94
m=3
m≤3
m=94
Ta có y'=3x2+6x+m.
Yêu cầu bài toán y'=0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x1−x2=1
⇔Δ'=9−3m>02Δ'a=1⇔m<32.9−3m3=1⇔m<3m=94⇔m=94
Chọn D.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3+3x2+mx+m giảm trên đoạn có độ dài lớn nhất bằng 2.
m=0
m<3
m=2
m>3
Tính y'=3x2+6x2+m.
Ta nhớ công thức tính nhanh Nếu hàm bậc ba a>0 nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng α thì phương trình đạo hàm có hai nghiệm và trị tuyệt đối hiệu hai nghiệm bằng α"
Với α là một số xác định thì m cũng là một số xác định chứ không thể là khoảng => Đáp số phải là A hoặc C .
Thử với m=0 phương trình đạo hàm 3x2+6x=0 có hai nghiệm phân biệt x=−2x=0 và khoảng cách giữa chúng bằng 2. Chọn A
Cho hàm số y=x4−2m−1x2+m−2 với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị m để hàm số đồng biến trên khoảng 1;3.
1<m≤2.
m≤2.
m≤1.
1<m<2.
Ta có y'=4x3−4m−1x=4xx2−m−1; y'=0⇔x=0x2=m−1.
Nếu m−1≤0⇔m≤1→y'=0 có một nghiệm x=0 và y' đổi dấu từ "-" sang "+" khi qua điểm x=0→ hàm số đồng biến trên khoảng 0;+∞ nên đồng biến trên khoảng 1;3. Vậy m≤1 thỏa mãn.
Nếu m−1>0⇔m>1→y'=0⇔x=0x=−m−1x=m−1.
Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến tiên, ta có ycbt ⇔m−1≤1⇔m≤2→m>11<m≤2
Hợp hai trường hợp ta được m∈−∞;2. Chọn B.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x4−2mx2 nghịch biến trên −∞;0 và đồng biến trên 0;+∞.
m≤0
m=1
m>0
m≠0
Ta có y'=4x3−4mx=4xx2−m; y'=0⇔x=0x2=m.
TH1 m≤0→y'=0 có một nghiệm x=0 và y' đổi dấu từ "-" sang "+" khi qua điểm x=0→ hàm số nghịch biến trên −∞;0 và đồng biến trên 0;+∞.
TH2 m>0→y'=0 có ba nghiệm phân biệt −m; 0; m.
Lập bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên các khoảng −m;0 và m;+∞, nghịch biến trên các khoảng −∞;m và 0;m. Do đó trường hợp này không thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Cách khác. Để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì hàm số chỉ có một cực trị ⇔a.b≤0⇔m≤0 nhưng vấn đề cực trị ở bài này chưa học.
Chọn A.
Cho hàm số y=m2−2mx4+4m−m2x2−4. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng 0;+∞.
0.
Vô số.
2.
3.
Ta xét hai trường hợp:
Hệ số a=m2−2m=0↔m=0→y=−4loaïim=2→y=4x2−4. Hàm số y=4x2−4 có đồ thị là một parabol nghịch biến trên khoảng −∞;0, đồng biến trên khoảng 0;+∞. Do đó m=2 thỏa mãn. (Học sinh rất mắc phải sai lầm là không xét trường hợp a=0)
Hệ số a=m2−2m≠0. Dựa vào dáng điệu đặc trưng của hàm trùng phương thì yêu cầu bài toán tương đương với đồ thị thàm số có một cực trị và đó là cực tiểu ↔ab≥0a>0↔a>0b≥0
↔m2−2m>04m−m2≥0⇔m<0∨m>20≤m≤4⇔2<m≤4→m∈ℤm=3;4
Vậy m=2;3;4.
Chọn D.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x−1x−m nghịch biến trên khoảng −∞;2.
m>2
m≥1
m≥2
m>1
Ta có y'=−m+1x−m2.
Với −m+1<0⇔m>1 thì y'<0, ∀x≠m => hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng −∞;m và m;+∞.
Ycbt : ↔−∞;2⊂−∞;m⇔m≥2 (thỏa mãn).
Cách 2. Ta có y'=−m+1x−m2.
Ycbt ⇔y'<0,∀x<2x≠m⇔−m+1<0m≠−∞;2⇔−m+1<0m∈2;+∞⇔m>1m≥2⇔m≥2.
Chọn C.
Cho hàm số y=mx−2m−3x−m với m là tham số thực. Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định. Tìm số phần tử của S.
5
4
Vô số
3
Ta có y'=−m2+2m+3x−m2.
Để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định thì y'>0,∀x≠m
⇔−m2+2m+3>0⇔−1<m<3→m∈ℤm=0;1;2.
Sai lầm hay gặp là cho y'≥0,∀x≠m⇔−1≤m≤3→m∈ℤm=−1;0;1;2;3.
Chọn D.
Gọi là tập hợp các số nguyên m để hàm số y=x+2m−3x−3m+2 đồng biến trên khoảng −∞;−14. Tính tổng T của các phần tử trong S
T=-9
T=-5
T=-6
T=-10
TXĐ: D=ℝ\3m−2. Đạo hàm y'=−5m+5x−3m+22.
Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−14⇔y'>0, ∀x∈−∞;−14
⇔−5m+5>0x≠3m−2,∀x<−14⇔−5m+5>03m−2∉−∞;−14⇔−5m+5>03m−2≥−14
⇔−4≤m<1→m∈ℤm∈−4;−3;−2;−1;0→T=−10.
Chọn D.
Tập tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=mx−2x+m−3 nghịch biến trên từng khoảng xác định là khoảng a;b. Tính P=b-a.
P=-3
P=-2
P=-1
P=1
TXĐ: D=ℝ\3−m. Đạo hàm y'=m2−3m+2x+m−32.
Yêu cầu bài toán ↔y'<0,∀x≠3−m⇔m2−3m+2<0
⇔1<m<2⇔m∈1;2≡a;b→P=b−a=1.
Chọn D.
Gọi S là tập hợp các số nguyên m để hàm số y=m2x+52mx+1 nghịch biến trên khoảng 3;+∞.Tính tổng T của các phần tử trong S
T=35
T=40
T=45
T=50
TXĐ: D=ℝ\−12m. Đạo hàm y'=m2−10m2mx+12.
Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;+∞⇔y'<0,∀x∈3;+∞
⇔m2−10m<0x≠−12m,∀x>3⇔m2−10m<0−12m∉3;+∞⇔m2−10m<0−12m≤3
⇔0<m<10→m∈ℤm∈1;2;3...;9→T=45.
Chọn C.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=tanx−2tanx−m+1 đồng biến trên khoảng 0;π4.
m∈1;+∞
m∈3;+∞
m∈2;3
m∈−∞;1∪2;3.
Đặt t=tanx, với x∈0;π4→t∈0;1.
Hàm số trở thành yt=t−2t−m+1→y't=3−mt−m+12
Ta có t'=1cos2x>0, ∀x∈0;π4, do đó t=tanx đồng biến trên 0;π4.
Do đó YCBT ↔yt đồng biến trên khoảng (0;1) ↔y't>0, ∀t∈0;1
⇔3−m>0t−m+1≠0,∀t∈0;1⇔3−m>0m−1≠t,∀t∈0;1⇔3−m>0m−1∉0;1⇔m≤12≤m<3
Chọn D.
Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y=sinx+msinx−1 nghịch biến trên khoảng π2;π.
m≥−1
m>−1
m<−1
m≤−1
Đặt t=sinx, với x∈π2;π→t∈0;1
Hàm số trở thành yt=t+mt−1→y't=−1−mt−12.
Ta có t'=cosx<0, ∀x∈π2;π, do đó t=sinx nghịch biến trên π2;π.
Do đó YCBT ↔yt đồng biến trên khoảng (0;1) ↔y't>0, ∀t∈0;1
⇔−1−m>0t−1≠0, ∀t∈0;1⇔−1−m>0⇔m<−1
Nhận xét. Khi ta đặt ẩn t, nếu t là hàm đồng biến trên khoảng đang xét thì giữ nguyên câu hỏi trong đề bài. Còn nếu t là hàm nghịch biến thì ta làm ngược lại câu hỏi trong đề bài.
Chọn C.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=2cosx+32cosx−m nghịch biến trên khoảng 0;π3.
m∈−3;+∞.
m∈−∞;−3∪2;+∞.
m∈−∞;−3.
m∈−3;1∪2;+∞.
Đặt t=cosx, với x∈0;π3→t∈12;1.
Hàm số trở thành yt=2t+32t−m→y't=−2m−62t−m2.
Ta có t'=−sinx<0, ∀x∈0;π3, do đó t=cosx nghịch biến trên 0;π3.
Do đó YCBT ↔yt đồng biến trên khoảng 12;1
⇔−2m−6>02t−m≠0, ∀t∈12;1⇔m<−3m≠2t, ∀t∈12;1⇔m<−3m∉1;2⇔m<−3.
Nhận xét. Do t∈12;1→2t∈1;2. Và m∉1;2↔m≤1m≥2.
Chọn C.
Tìm tất các các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x2−mx−11−x nghịch biến trên các khoảng xác định.
m<0
m≥0
m=0
m∈ℝ
TXĐ: D=−∞;1∪1;+∞. Đạo hàm y'=−x2+2x−m−11−x2.
Yêu cầu bài toán ⇔−x2+2x−m−1≤0,∀x∈D↔x2−2x+1+m≥0, ∀x∈D
⇔a>0Δ≤0⇔1>0−4m≤0⇔m≥0.
Chọn B.
Biết rằng hàm số y=2x+asinx+bcosx đồng biến trên R. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
a2+b2≤2
a2+b2≥2
a2+b2≤4
a2+b2≥4
Ta có y'=2+a.cosx−b.sinx, ∀x∈ℝ.
Để hàm số đã cho luôn luôn đồng biến trên ℝ khi và chỉ khi y'≥0, ∀x∈ℝ( y'=0 có hữu hạn nghiệm)
⇔2+a.cosx−b.sinx≥0⇔b.sinx−a.cosx≤2. (*)
Nếu a2+b2=0 thì A đúng & C cũng đúng.
Nếu a2+b2≠0 thì *⇔ba2+b2.sinx−aa2+b2.cosx≤2a2+b2⇔sinx−α≤2a2+b2
đúng với mọi x∈ℝ⇔2a2+b2≥1⇔a2+b2≤4. Chọn C.
Tìm tất cả các giá trị của b để hàm số fx=sinx−bx+c nghịch biến trên toàn trục số.
b≥1
b<1
b=1
b≤1
Ta có f'x=cosx−b.
Để hàm số nghịch biến trên ℝ↔f'x≤0, ∀x∈ℝ↔cosx≤b,∀x∈ℝ↔b≥1 .
Chọn A.
Cho hàm số fx có đạo hàm f'x xác định, liên tục trên ℝ và f'x có đồ thị như hình vẽ bên.Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số fxđồng biến trên −∞;1.
Hàm số fx đồng biến trên −∞;1.và 1;+∞.
Hàm số fxđồng biến trên 1;+∞.
Hàm số fxđồng biến trên R
Dựa vào đồ thị hàm số f'x, ta thấy f'x>0, ∀x∈1;+∞ suy ra hàm số fx đồng biến trên 1;+∞. Chọn C.
Cho hàm số fx=ax4+bx3+cx2+dx+e. Biết rằng hàm số fx có đạo hàm là f'x và hàm số y=f'x có đồ thị như hình vẽ bên. Khi đó nhận xét nào sau đây là sai?

Trên −2;1thì hàm số fxluôn tăng.
Hàm fxgiảm trên đoạn −1;1.
Hàm fxđồng biến trên khoảng 1;+∞.
Hàm fxnghịch biến trên khoảng −∞;−2
Dựa vào đồ thị của hàm số y=f'x ta thấy:
f'x>0 khi −2<x<1x>1→ fx đồng biến trên các khoảng −2;1, 1;+∞ .
Suy ra A và C đều đúng.
f'x<0 khi x<−2→fx nghịch biến trên khoảng −∞;−2.
Suy ra D đúng, B sai. Chọn B.
Cho hàm số fx có đạo hàm f'x=x2x+2. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng − 2;+ ∞.
Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng − ∞;− 2và 0;+ ∞.
Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng − ∞;− 2và 0;+ ∞.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng − 2;0.
Ta có f'x=0⇔x=0x=−2
Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên, ta có
Hàm số fx đồng biến trên khoảng − 2;+ ∞.
Hàm số fx nghịch biến trên khoảng − ∞;− 2.
Chọn A.








