65 câu Trắc nghiệm Toán 12 Bài 1: Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số có đáp án (Mới nhất)
Đề thi

65 câu Trắc nghiệm Toán 12 Bài 1: Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số có đáp án (Mới nhất)

A
Admin
ToánLớp 12113 lượt thi
65 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định và có đạo hàm trên  Khẳng định nào sau đây là sai?

Nếu hàm số y=fxđồng biến trên khoảng K thì f'x≥0, ∀x∈K.

Nếu f'x>0, ∀x∈K thì hàm số fx đồng biến trên K.

Nếu f'x≥0, ∀x∈Kthì hàm số fxđồng biến trên K.

Nếu f'x≥0, ∀x∈Kvà f'x=0chỉ tại một số hữu hạn điểm thì hàm số đồng biến trên K.

Xem đáp án

Chọn C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx xác định trên a;b, với x1, x2 bất kỳ thuộc a;b. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số fx đồng biến trên a;b khi và chỉ khi x1<x2⇔fx1>fx2.

Hàm số fxnghịch biến trên a;b khi và chỉ khi x1<x2⇔fx1=fx2.

Hàm số fxđồng biến trên a;b khi và chỉ khi x1>x2⇔fx1<fx2.

Hàm số fxnghịch biến trên a;b khi và chỉ khi x1>x2⇔fx1<fx2.

Xem đáp án

A sai. Sửa lại cho đúng là  ''x1<x2⇔fx1<fx2''.

B sai: Sửa lại cho đúng là ''x1<x2⇔fx1>fx2''.

C sai: Sửa lại cho đúng là ''x1>x2⇔fx1>fx2''.

D đúng (theo định nghĩa). Chọn D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số fxđồng biến trên a;b khi và chỉ khi fx2−fx1x1−x2>0với mọi x1,x2∈a;bvà x1≠x2.

Hàm số fx đồng biến trên a;b khi và chỉ khi x2>x1⇔fx1>fx2.

Nếu hàm số fxđồng biến trên a;b thì đồ thị của nó đi lên từ trái sang phải trên a;b .

Hàm số fxđồng biến trên a;b thì đồ thị của nó đi xuống từ trái sang phải trên a;b.

Xem đáp án

A sai: Sửa lại cho đúng là ''fx2−fx1x2−x1>0''.

B sai: Sửa lại cho đúng là ''x2>x1⇔fx2>fx1''.

C đúng (theo dáng điệu của đồ thị hàm đồng biến).Chọn C.

D sai (đối nghĩa với đáp án C).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx có đạo hàm trên a;b.Khẳng định nào sau đây là sai?

Nếu f'x>0, ∀x∈a;bthì hàm số fxđồng biến trên khoảng a;b.

Hàm số fx nghịch biến trên khoảng a;bkhi và chỉ khi f'x≤0, ∀x∈a;bvà f'x=0 chỉ tại một hữu hạn điểm x∈a;b.

Nếu hàm số fx đồng biến trên khoảng a;b thì f'x>0, ∀x∈a;b.

Hàm số fxnghịch biến trên khoảng a;b khi và chỉ khi fx1−fx2x1−x2<0 với mọi x1,x2∈a;b và x1≠x2.

Xem đáp án

Chọn C. Sửa lại cho đúng là Nếu hàm số fx đồng biến trên a;b  thì  f'x≥0,  ∀x∈a;b''

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Nếu hàm số fxđồng biến trên a;b, hàm số gxnghịch biến trên a;bthì hàm số fx+gx đồng biến trên a;b.

Nếu hàm số fx đồng biến trên a;b, hàm số gx nghịch biến trên a;bvà đều nhận giá trị dương trên a;bthì hàm số fx.gx đồng biến trên a;b.

Nếu các hàm số fx, gxđồng biến trên a;bthì hàm số fx.gxđồng biến trên a;b.

Nếu các hàm số fx, gx nghịch biến trên a;b và đều nhận giá trị âm trên a;bthì hàm số fx.gxđồng biến trên a;b.

Xem đáp án

A sai: Vì tổng của hàm đồng biến với hàm nghịch biến không kết luận được điều gì.

B sai: Để cho khẳng định đúng thì gx đồng biến trên a;b.

C sai: Hàm số fx, gx phải là các hàm dương trên a;b  mới thoả mãn.

D đúng. Chọn D.  

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

Nếu hàm số fxđồng biến trên a;bthì hàm số −fx nghịch biến trên a;b.

Nếu hàm số fxđồng biến trên a;b thì hàm số 1fxnghịch biến trên a;b.

Nếu hàm số fxđồng biến trên a;bthì hàm số fx+2016 đồng biến trên a;b.

Nếu hàm số fxđồng biến trên a;b thì hàm số −fx−2016 nghịch biến trên a;b.

Xem đáp án

Ví dụ hàm số fx=x đồng biến trên −∞;+∞, trong khi đó hàm số 1fx=1x nghịch biến trên −∞;0 và 0;+∞. Do đó B sai. Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu hàm số y=fx đồng biến trên khoảng −1;2 thì hàm số y=fx+2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

−1;2.

1;4.

−3;0.

−2;4.

Xem đáp án

Tịnh tiến đồ thị hàm số y=fx sang trái 2 đơn vị, ta sẽ được đồ thị của hàm số y=fx+2. Khi đó, do hàm số y=fx  liên tục và đồng biến trên khoảng −1;2 nên hàm số y=fx+2 đồng biến trên −3;0. Chọn C.Cách trắc nghiệm nhanh. Ta ốp x+2∈−1;2→−1<x+2<2↔−3<x<0.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu hàm số y=fx đồng biến trên khoảng 0;2  thì hàm số y=f2x đồng biến trên khoảng nào?

0;2.

0;4.

0;1.

−2;0.

Xem đáp án

Tổng quát: Hàm số y=fx  liên tục và đng biến trên khoảng a;b  thì hàm số y=fnx liên tục và đng biến trên khoảng an;bn. Chọn C.

Cách trắc nghiệm nhanh. Ta ốp  2x∈0;2→0<2x<2↔0<x<1.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx đồng biến trên khoảng a;b. Mệnh đề nào sau đây sai?

Hàm số y=fx+1 đồng biến trên a;b.

Hàm số y=−fx−1 nghịch biến trên a;b.

Hàm số y=−fx nghịch biến trên a;b.

Hàm số y=fx+1đồng biến trên a;b.

Xem đáp án

Chọn A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x33−x2+x. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hàm số đã cho đồng biến trên R.

Hàm số đã cho nghịch biến trên −∞;1.

Hàm số đã cho đồng biến trên 1;+∞và nghịch biến trên −∞;1.

Hàm số đã cho đồng biến trên −∞;1và nghịch biến 1;+∞.

Xem đáp án

Đạo hàm: y/=x2−2x+1=x−12≥0,∀x∈ℝ và y/=0⇔x=1.

Suy ra hàm số đã cho luôn đồng biến trên R. Chọn A. 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−3x2−9x+m  nghịch biến trên khoảng nào được cho dưới đây?

−1;3.

−∞;−3hoặc 1;+∞.

.

−∞;−1hoặc 3;+∞.

Xem đáp án

Ta có: y/=3x2−6x−9.

Ta có y/≤0⇔3x2−6x−9≤0⇔−1≤x≤3.

Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng −1;3. Chọn A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây nghch biến trên toàn trục số?

y=x3−3x2.

y=−x3+3x2−3x+2.

y=−x3+3x+1.

y=x3.

Xem đáp án

Để hàm số nghịch biến trên toàn trục số thì hệ số của x3 phải âm. Do đó A & D không thỏa mãn.

Xét B: Ta có y'=−3x2+6x−3=−x−12≤0,∀x∈ℝ và y'=0⇔x=1.

Suy ra hàm số này luôn nghịch biến trên R.Chọn B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

−∞;−12

A. 

0;+∞

−12;+∞

−∞;0

Xem đáp án

Ta có y'=8x3>0⇔x>0.

Vậy hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;+∞. Chọn B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x4−4x2. Mệnh đề nào sau đây sai?

Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng −∞;−1và 0;1.

Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng −∞;−1và 1;+∞.

Trên các khoảng −∞;−1và 0;1, y'<0nên hàm số đã cho nghịch biến.

Trên các khoảng −1;0và 1;+∞, y'>0nên hàm số đã cho đồng biến.

Xem đáp án

Ta có y'=8x3−8x=8xx2−1;  y'=0⇔x=0x=±1

Vẽ phác họa bảng biến thiên và kết luận được rằng hàm số

● Đồng biến trên các khoảng −1;0 và 1;+∞.

● Nghịch biến trên các khoảng −∞;−1 và 0;1.Chọn B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?

y=x3+3x2−4

y=−x3+x2−2x−1

y=−x4+2x2−2

y=x4−3x2+2

Xem đáp án

Hàm trùng phương không thể nghịch biến trên R. Do đó ta loại C & D.

Để hàm số nghịch biến trên R số thì hệ số của x3  phải âm. Do đó loại A.

Vậy chỉ còn lại đáp án B. Chọn B.

Thật vậy: Với y=−x3+x2−2x−1→y'=−3x2+2x−2  có  2;+∞.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Các khoảng nghịch biến của hàm số y=2x+1x−1  là:

ℝ\1

−∞;1∪1;+∞

−∞;1 và 1;+∞

−∞;+∞

Xem đáp án

Tập xác định: D=ℝ\1.Đạo hàm: y/=−3x−12<0, ∀x≠1.

Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;1 và 1;+∞.Chọn C.

Chú ý: Sai lầm hay gặp là chọn A hoặc B. Lưu ý rằng hàm bậc nhất trên nhất này là đồng biến trên từng khoảng xác định.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−1x−1. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số đã cho đồng biến trên R

Hàm số đã cho nghịch biến trên R

Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định.

Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định.

Xem đáp án

Tập xác định: D=ℝ\1. Đạo hàm: y/=−1x−12<0, ∀x≠1..

Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;1 và 1;+∞. Chọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−1x+2. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số đã cho đồng biến trên R

Hàm số đã cho đồng biến trên ℝ\−2.

Hàm số đã cho đồng biến trên −∞;0.

Hàm số đã cho đồng biến trên 1;+∞.

Xem đáp án

Tập xác định: D=ℝ\−2. Đạo hàm y'=5x+22>0, ∀x≠−2.

Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−2 và −2;+∞

Suy ra hàm số đồng biến trên 1;+∞.  Chọn D.

Bình luận: Hàm số đồng biến trên tất cả các khoảng con của các khoảng đồng biến của hàm số. Cụ thể trong bài toán trên:

= Hàm số đồng biến trên −2;+∞;

= 1;+∞⊂−2;+∞.

Suy ra hàm số đồng biến trên 1;+∞.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó?

y=x−2x+2

y=−x+2x+2

y=x−2−x+2

y=x+2−x+2

Xem đáp án

Ta có

      A. f'x=x2x+2                       B. 0;+ ∞.

      C. − 2;+ ∞.                                     D. y/=4x−22>0, ∀x≠2.

Chọn B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=1−x2. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số đã cho đồng biến trên 0;1

Hàm số đã cho đồng biến trên toàn tập xác định

Hàm số đã cho nghịch biến trên 0;1

Hàm số đã cho nghịch biến trên toàn tập xác định.

Xem đáp án

Tập xác định D=−1;1. Đạo hàm y'=−x1−x2;  y'=0⇔x=0.

Vẽ bảng biến thiên, suy ra được hàm số nghịch biến trên 0;1.Chọn C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2x−x2 nghịch biến trên khoảng nào đã cho dưới đây?

0;2

0;1

1;2

−1;1

Xem đáp án

Tập xác định D=0;2.Đạo hàm y'=1−x2x−x2;  y'=0⇔x=1

Vẽ bảng biến thiên, suy ra được hàm số nghịch biến trên khoảng 1;2. Chọn C.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−1+4−x. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hàm số đã cho nghịch biến trên 1;4.

Hàm số đã cho nghịch biến trên 1;52.

Hàm số đã cho nghịch biến trên 52;4.

Hàm số đã cho nghịch biến trên R

Xem đáp án

Tập xác định: D=1;4. Đạo hàm y'=12x−1−124−x

Xét phương trình y'=0⇔x−1=4−x⇔x∈1;4x−1=4−x→x=52∈1;4

Vẽ bảng biến thiên, suy ra được hàm số nghịch biến trên khoảng 52;4.Chọn C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên ℝ?

y=2x−1x+1

y=2x−cos2x−5

y=x3−2x2+x+1

y=x2−x+1

Xem đáp án

Chọn B. Vì y'=2+2sin2x=2sin2x+1≥0,∀x∈ℝ  và y'=0⇔sin2x=−1.

Phương trình sin2x=−1  có vô số nghiệm nhưng các nghiệm tách rời nhau nên hàm số đồng biến trên  R

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

y=x−12−3x+2

y=xx2+1

y=xx+1

y=tanx

Xem đáp án

Xét hàm số y=xx2+1

Ta có y'=1x2+1x2+1>0,∀x∈ℝ→ hàm số đồng biến trên ℝ

Chọn B.

 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai?

Hàm số y=2x+cosx đồng biến trên ℝ.

Hàm số y=−x3−3x+1nghịch biến trên ℝ.

Hàm số y=2x−1x−1 đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

Hàm số y=2x4+x2+1nghịch biến trên −∞;0.

Xem đáp án

Xét hàm số y=2x−1x−1. Ta có y'=−1x−12<0,∀x≠1 .

Suy ra hàm số nghịch biến trên −∞;1 và 1;+∞.Chọn C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  liên tục trên ℝ  và có bảng biến thiên như sau:

Media VietJack

Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề sai?

I. Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng −∞;−5  và −3;−2.

II. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng −∞;5.

III. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng −2;+∞.

IV. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng −∞;−2.

1

2

3

4

Xem đáp án

Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số đã cho đồng biến trên khoảng −∞;−2; nghịch biến trên khoảng −2;+∞.

Suy ra II. Sai;   III. Đúng;   IV. Đúng.

Ta thấy khoảng −∞;−3  chứa khoảng −∞;−5 nên I Đúng.

Vậy chỉ có II sai. Chọn A.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?Media VietJack

Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng −2;+∞ và −∞;−2.

Hàm số đã cho đồng biến trên −∞;−1∪−1;2.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;2.

Hàm số đã cho đồng biến trên −2;2.

Xem đáp án

Vì 0;2⊂−1;2, mà hàm số đồng biến trên khoảng −1;2  nên suy ra C đúng. Chọn C.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  có bảng biến thiên như hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Media VietJack

Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng −∞;−12và 3;+∞.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng −12;+∞.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 3;+∞.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng −∞;3.

Xem đáp án

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số

● Đồng biến trên các khoảng −∞;−12 và −12;3.

● Nghịch biến trên khoảng 3;+∞. Chọn C.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định liên tục trên ℝ\− 2 và có bảng biến thiên như hình dưới đây.Media VietJack

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng − 3;− 2∪− 2;− 1.

Hàm số đã cho có giá trị cực đại bằng -3

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng − ∞;− 3và − 1;+ ∞.

Hàm số đã cho có điểm cực tiểu là 2

Xem đáp án

Dựa vào bảng biến thiên, ta có nhận xét sau

Hàm số nghịch biến trên khoảng − 3;− 2 và − 2;− 1→ A sai (sai chỗ dấu ∪).

Hàm số có giá trị cực đại yC�=− 2→B sai.

Hàm số đồng biến khoảng − ∞;− 3 và  − 1;+ ∞→ C đúng.

Hàm số có điểm cực tiểu là − 1→ D sai.

Chọn C.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định, liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là sai?

 Media VietJack

Hàm số đồng biến trên 1;+ ∞.

Hàm số đồng biến trên − ∞;− 1và 1;+ ∞.

Hàm số nghịch biến trên khoảng − 1;1.

Hàm số đồng biến trên − ∞;− 1∪1;+ ∞.

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị ta có kết quả: Hàm số đồng biến trên −∞;−1 và 1;+∞, nghịch biến trên −1;1  nên các khẳng định A, B, C đúng.

Theo định nghĩa hàm số đồng biến trên khoảng a;b thì khẳng định D sai.

Ví dụ: Ta lấy −1,1∈−∞;−1, 1,1∈1;+∞:−1,1<1,1  nhưng f−1,1>f1,1.

Chọn D.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Media VietJack

Hàm số đồng biến trên − ∞;0và 0;+ ∞.

Hàm số đồng biến trên − 1;0∪1;+ ∞.

Hàm số đồng biến trên − ∞;− 1và 1;+ ∞.

Hàm số đồng biến trên − 1;0và 1;+ ∞.

Xem đáp án

Chọn D.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx có đạo hàm f'x xác định, liên tục trên R và f'x  có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?Media VietJack

Hàm số đồng biến trên 1;+∞.

Hàm số đồng biến trên −∞;−1và 3;+∞.

Hàm số nghịch biến trên −∞;−1.

Hàm số đồng biến trên −∞;−1∪3;+∞.

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị của hàm số f'x, ta có nhận xét:

f'x đổi dấu từ "+" sang "-" khi qua điểm x=-1

f'x đổi dấu từ "-" sang "+" khi qua điểm x=3

Do đó ta có bảng biến thiên

Media VietJack

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy B đúng. Chọn B.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3+x2+8x+cosx và hai số thực a,b sao cho a<b Khẳng định nào sau đây là đúng?

fa=fb.

fa>fb.

fa<fb.

Không so sánh được favà fb.

Xem đáp án

Tập xác định: D=ℝ.

Đạo hàm f'x=3x2+2x+8−sinx=3x2+2x+1+7−sinx>0, ∀x∈ℝ.

Suy ra fx đồng biến trên ℝ. Do đó a<b⇒fa<fb. Chọn C.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x4−2x2+1 và hai số thực u, v∈0;1 sao cho u>v

Khẳng định nào sau đây là đúng?

fu=fv.

fu>fv.

fu<fv.

Không so sánh fuvà fvđược.

Xem đáp án

Tập xác định:  D=ℝ.

Đạo hàm f'x=4x3−4x=4xx2−1; f/x=0⇔x=0x=±1.

Vẽ bảng biến thiên ta thấy được hàm số nghịch biến trên 0;1.

Do đó với u, v∈0;1 thỏa mãn u>v⇒fu<fv.  Chọn C.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx có đạo hàm trên sao cho f'x>0, ∀x>0. Biết e≃2,718. Hỏi mệnh đề nào dưới đây đúng?

fe+fπ<f3+f4.

fe−fπ≥0.

fe+fπ<2f2.

f1+f2=2f3.

Xem đáp án

Từ giải thiết suy ra hàm số fx đồng biến trên khoảng  0;+∞. Do đó

e<3→fe<f3π<4→fπ<f4→fe+fπ<f3+f4. Vậy A đúng. Chọn A.

 e<π→fe<fπ→fe−fπ<0.Vậy B sai.

Tương tự cho các đáp án C và D.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=ax3+bx2+cx+d đồng biến trên R khi:

a=b=0;  c>0b2−3ac≤0

a=b=c=0a>0;  b2−3ac<0

a=b=0;  c>0a>0;  b2−3ac≤0

a=b=0;  c>0a>0;  b2−3ac≥0

Xem đáp án

Quan sát các đáp án, ta sẽ xét hai trường hợp là: a=b=0  và a≠0.

Nếu a=b=0 thì y=cx+d là hàm bậc nhất => để y đồng biến trên R khi c>0.

Nếu a≠0, ta có y'=3ax2+2bx+c. Để hàm số đồng biến trên  ℝ⇔y'≥0,∀x∈ℝ⇔a>0Δ'≤0⇔a>0b2−3ac≤0. Chọn C.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất các các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3+3x2+mx+m đồng biến trên tập xác định.

m≤1.

m≥3.

−1≤m≤3.

m<3.

Xem đáp án

TXĐ: D=ℝ. Đạo hàm y'=3x2+6x+m.

Ycbt ⇔y'≥0,∀x∈ℝ (y'=0 có hữu hạn nghiệm)

⇔a>0Δ'≤0⇔3>09−3m≤0⇔m≥3. 

Cách giải trắc nghiệm. Quan sát ta nhận thấy các giá trị m cần thử là:

ü m=3thuộc B & C nhưng không thuộc A, D.

ü m=2 thuộc C & D nhưng không thuộc A, B.

● Với m=3→y=x3+3x2+3x+3→y'=3x2+6x+3=3x+12≥0, ∀x∈ℝ.

Do đó ta loại A và D.

● Với m=2→y=x3+3x2+2x+2→y'=3x2+6x+2.

Phương trình y'=0⇔3x2+6x+2=0 có Δ>0  nên m=2  không thỏa nên loại C.

Chọn B.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=13x3−mx2+4m−3x+2017. Tìm giá trị lớn nhất của tham số thực m để hàm số đã cho đồng biến trên R.

m=1

m=2

m=4

m=3

Xem đáp án

Tập xác định D=ℝ. Đạo hàm y'=x2−2mx+4m−3.

Để hàm số đồng biến trên ℝ⇔y'≥0,∀x∈ℝ ( y'=0 có hữu hạn nghiệm)

⇔Δ'=m2−4m+3≤0⇔1≤m≤3

Suy ra giá trị lớn nhất của tham số m thỏa mãn ycbt là m=3.

 Chọn D.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−x3−mx2+4m+9x+5 với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng  −∞;+∞?

4

6

7

5

Xem đáp án

TXĐ: D=ℝ. Đạo hàm y'=−3x2−2mx+4m+9.

Để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng −∞;+∞ thì ⇔y'≤0,∀x∈ℝ (y'=0 có hữu hạn nghiệm) ⇔Δ'≤0⇔m2+34m+9≤0⇔−9≤m≤−3

 Chọn C.

Sai lầm hay gặp là Để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng −∞;+∞ thì ⇔y'<0,∀x∈ℝ. Khi đó ra giải ra −9<m<−3 và chọn D.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=m3x3−2x2+m+3x+m. Tìm giá trị nhỏ nhất của tham số m để hàm số đồng biến trên R.

m=-4

m=0

m=-2

m=1

Xem đáp án

TXĐ: D=ℝ. Đạo hàm: y'=mx2−4x+m+3.

Yêu cầu bài toán ⇔y'≥0, ∀x∈ℝ ( y'=0 có hữu hạn nghiệm):

TH1.  m=0 thì y'=−4x+3≥0⇔x≤34 (không thỏa mãn).

TH2.  a=m>0Δ'y'=−m2−3m+4≤0⇔m≥1.

Suy ra giá trị m  nhỏ nhất thỏa mãn bài toán là m=1. 

Chọn D.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=m+2x33−m+2x2+m−8x+m2−1. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số nghịch biến trên R

m<-2

m>-2

m≤−2

m≥−2

Xem đáp án

Ta có y'=m+2x2−2m+2x+m−8

Yêu cầu bài toán y'≤0, ∀x∈ℝ ( y'=0có hữu hạn nghiệm):

TH1 m+2=0⇔m=−2, khi đó y'=−10≤0, ∀x∈ℝ (thỏa mãn).

TH2  a=m+2<0Δ'=m+22−m+2m−8≤0⇔m+2<010m+2≤0⇔m<−2.

Hợp hai trường hợp ta được m≤−2. 

Chọn C.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−m+1x2−2m2−3m+2x+2m2m−1. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đã cho đồng biến trên 2;+∞.

m<5

−2≤m≤32

m>−2

m<32

Xem đáp án

Ta có y/=3x2−2m+1x−2m2−3m+2.

Xét phương trình y/=0 có Δ/=m+12+32m2−3m+2=7m2−m+1>0,∀m∈ℝ.

Suy ra phương trình y/=0 luôn có hai nghiệm x1<x2 với mọi m.

Để hàm số đồng biến trên 2;+∞⇔ phương trình y/=0 có hai nghiệm x1<x2≤2.

⇔x1−2+x2−2<0x1−2x2−2≥0⇔x1+x2<4x1x2−2x1+x2+4≥0

⇔2m+13<4−2m2−3m+23−2.2m+13+4≥0⇔m<5−2≤m≤32⇔−2≤m≤32Chọn B.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m thuộc khoảng −1000;1000 để hàm số y=2x3−32m+1x2+6mm+1x+1 đồng biến trên khoảng 2;+∞?

999

1001

998

1998

Xem đáp án

Ta có y'=6x2−62m+1x+6mm+1=6.x2−2m+1x+mm+1

Xét phương trình y/=0 có Δ=2m+12−4mm+1=1>0, ∀m∈ℝ.

Suy ra phương trình y/=0 luôn có hai nghiệm x1<x2 với mọi m.

Theo định lí Viet, ta có x1+x2=2m+1x1x2=mm+1. 

Để hàm số đồng biến trên 2;+∞⇔ phương trình y/=0 có hai nghiệm x1<x2≤2

 ⇔x1−2+x2−2<0x1−2x2−2≥0⇔x1+x2<4x1x2−2x1+x2+4≥0⇔2m+1<4mm+1−22m+1+4≥0⇔m≤1

→m∈ℤm=−999;−998;...;1.

Vậy có 1001 số nguyên m thuộc khoảng −1000;1000. Chọn B.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y=x3−3m+1x2+3mm+2x nghịch biến trên đoạn 0;1.

m≤0.

−1<m<0.

−1≤m≤0.

m≥−1.

Xem đáp án

Đạo hàm y'=3x2−6m+1x+3mm+2=3.x2−2m+1x+mm+2.

Ta có Δ'=m+12−mm+2=1>0, ∀m∈ℝ.

Do đó y'=0 luôn có hai nghiệm phân biệt x=m, x=m+2.

Bảng biến thiên:

Media VietJack

Dựa vào bảng biến thiên, để hàm số nghịch biến trên 0;1↔0;1⊂m;m+2

⇔m≤0m+2≥1⇔− 1≤m≤0.   

 Chọn C.

 

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−13x3+m−1x2+m+3x−4. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;3. 

m≥127.

m≤127.

m≥1.

1≤m≤127.

Xem đáp án

Ta có y/=−x2+2m−1x+m+3.

Xét phương trình y/=0 có Δ/=m−12+m+3=m2−m+4>0,∀m∈ℝ.

Suy ra phương trình y/=0 luôn có hai nghiệm x1<x2 với mọi m.

Để hàm số đồng biến trên 0;3⇔ phương trình y/=0  có hai nghiệm x1≤0<3≤x2

y'=4x3−4x=4xx2−1; y'=0⇔x=0x=±1⇒y0=0y±1=−1.. Chọn A.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng hàm số y=13x3+3m−1x2+9x+1(với m là tham số thực) nghịch biến trên khoảng x1;x2  và đồng biến trên các khoảng giao với x1;x2 bằng rỗng. Tìm tất cả các giá trị của m để  x1−x2=63.

m=−1

m=3

m=-3, m=1

m=-1, m=3

Xem đáp án

Ta có y/=x2+6m−1x+9.

Yêu cầu bài toán ⇔y'=0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2  thỏa mãn x1−x2=63

⇔Δ/>0x1−x2=2Δ/a=63⇔Δ/>0Δ/=33⇔Δ/=27

⇔9m−12−9=27⇔m−12=4⇔m=3m=−1.

Chọn D.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3+3x2+mx+m giảm trên đoạn có độ dài lớn nhất bằng 1.

m=−94

m=3

m≤3

m=94

Xem đáp án

Ta có y'=3x2+6x+m.

Yêu cầu bài toán y'=0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x1−x2=1

⇔Δ'=9−3m>02Δ'a=1⇔m<32.9−3m3=1⇔m<3m=94⇔m=94

Chọn D.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3+3x2+mx+m  giảm trên đoạn có độ dài lớn nhất bằng 2.

m=0

m<3

m=2

m>3

Xem đáp án

Tính  y'=3x2+6x2+m.

Ta nhớ công thức tính nhanh Nếu hàm bậc ba a>0 nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng α thì phương trình đạo hàm có hai nghiệm và trị tuyệt đối hiệu hai nghiệm bằng α"

Với α là một số xác định thì m cũng là một số xác định chứ không thể là khoảng =>  Đáp số phải là A hoặc C .

Thử với m=0 phương trình đạo hàm 3x2+6x=0 có hai nghiệm phân biệt x=−2x=0 và khoảng cách giữa chúng bằng 2. Chọn A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2m−1x2+m−2 với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị m để hàm số đồng biến trên khoảng 1;3.

1<m≤2.

m≤2.

m≤1.

1<m<2.

Xem đáp án

Ta có y'=4x3−4m−1x=4xx2−m−1; y'=0⇔x=0x2=m−1.

Nếu m−1≤0⇔m≤1→y'=0 có một nghiệm x=0 và y' đổi dấu từ "-" sang "+" khi qua điểm x=0→ hàm số đồng biến trên khoảng 0;+∞  nên đồng biến trên khoảng 1;3. Vậy m≤1 thỏa mãn.

Nếu m−1>0⇔m>1→y'=0⇔x=0x=−m−1x=m−1.

Bảng biến thiên

Media VietJack

Dựa vào bảng biến tiên, ta có ycbt ⇔m−1≤1⇔m≤2→m>11<m≤2

Hợp hai trường hợp ta được m∈−∞;2. Chọn B.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  m để hàm số y=x4−2mx2 nghịch biến trên −∞;0  và đồng biến trên 0;+∞.

m≤0

m=1

m>0

m≠0

Xem đáp án

Ta có y'=4x3−4mx=4xx2−m; y'=0⇔x=0x2=m.

TH1 m≤0→y'=0 có một nghiệm x=0 và y' đổi dấu từ "-" sang "+" khi qua điểm x=0→ hàm số nghịch biến trên −∞;0  và đồng biến trên 0;+∞.

TH2 m>0→y'=0 có ba nghiệm phân biệt  −m; 0; m.

Lập bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên các khoảng −m;0 và m;+∞, nghịch biến trên các khoảng  −∞;m và 0;m. Do đó trường hợp này không thỏa mãn yêu cầu bài toán. 

Cách khác. Để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì hàm số chỉ có một cực trị ⇔a.b≤0⇔m≤0 nhưng vấn đề cực trị ở bài này chưa học.

Chọn A.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=m2−2mx4+4m−m2x2−4. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng 0;+∞.

0.

Vô số.

2.

3.

Xem đáp án

Ta xét hai trường hợp:

Hệ số a=m2−2m=0↔m=0→y=−4loaïim=2→y=4x2−4. Hàm số y=4x2−4 có đồ thị là một parabol nghịch biến trên khoảng −∞;0, đồng biến trên khoảng 0;+∞.  Do đó m=2 thỏa mãn. (Học sinh rất mắc phải sai lầm là không xét trường hợp a=0)

Hệ số a=m2−2m≠0. Dựa vào dáng điệu đặc trưng của hàm trùng phương thì yêu cầu bài toán tương đương với đồ thị thàm số có một cực trị và đó là cực tiểu ↔ab≥0a>0↔a>0b≥0

↔m2−2m>04m−m2≥0⇔m<0∨m>20≤m≤4⇔2<m≤4→m∈ℤm=3;4

Vậy  m=2;3;4.

 Chọn D.

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x−1x−m nghịch biến trên khoảng −∞;2.

m>2

m≥1

m≥2

m>1

Xem đáp án

Ta có y'=−m+1x−m2.

Với −m+1<0⇔m>1 thì y'<0, ∀x≠m => hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng −∞;m và m;+∞.

Ycbt : ↔−∞;2⊂−∞;m⇔m≥2 (thỏa mãn). 

Cách 2. Ta có y'=−m+1x−m2.

Ycbt ⇔y'<0,∀x<2x≠m⇔−m+1<0m≠−∞;2⇔−m+1<0m∈2;+∞⇔m>1m≥2⇔m≥2.

Chọn C.

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=mx−2m−3x−m với m là tham số thực. Gọi  là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định. Tìm số phần tử của S.

5

4

Vô số

3

Xem đáp án

Ta có y'=−m2+2m+3x−m2.

Để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định thì y'>0,∀x≠m

 ⇔−m2+2m+3>0⇔−1<m<3→m∈ℤm=0;1;2. 

Sai lầm hay gặp là cho y'≥0,∀x≠m⇔−1≤m≤3→m∈ℤm=−1;0;1;2;3.

Chọn D.

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi  là tập hợp các số nguyên m để hàm số y=x+2m−3x−3m+2 đồng biến trên khoảng −∞;−14. Tính tổng T của các phần tử trong  S

T=-9

T=-5

T=-6

T=-10

Xem đáp án

TXĐ: D=ℝ\3m−2. Đạo hàm y'=−5m+5x−3m+22. 

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−14⇔y'>0, ∀x∈−∞;−14

⇔−5m+5>0x≠3m−2,∀x<−14⇔−5m+5>03m−2∉−∞;−14⇔−5m+5>03m−2≥−14

⇔−4≤m<1→m∈ℤm∈−4;−3;−2;−1;0→T=−10.

 Chọn D.

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=mx−2x+m−3 nghịch biến trên từng khoảng xác định là khoảng a;b. Tính P=b-a.

P=-3

P=-2

P=-1

P=1

Xem đáp án

TXĐ: D=ℝ\3−m. Đạo hàm y'=m2−3m+2x+m−32. 

Yêu cầu bài toán ↔y'<0,∀x≠3−m⇔m2−3m+2<0  

⇔1<m<2⇔m∈1;2≡a;b→P=b−a=1.

Chọn D.

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp các số nguyên m để hàm số y=m2x+52mx+1 nghịch biến trên khoảng 3;+∞.Tính tổng  T của các phần tử trong  S

T=35

T=40

T=45

T=50

Xem đáp án

TXĐ: D=ℝ\−12m. Đạo hàm y'=m2−10m2mx+12.  

Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;+∞⇔y'<0,∀x∈3;+∞

⇔m2−10m<0x≠−12m,∀x>3⇔m2−10m<0−12m∉3;+∞⇔m2−10m<0−12m≤3

⇔0<m<10→m∈ℤm∈1;2;3...;9→T=45.

 Chọn C.

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=tanx−2tanx−m+1 đồng biến trên khoảng 0;π4.

m∈1;+∞

m∈3;+∞

m∈2;3

m∈−∞;1∪2;3.

Xem đáp án

Đặt t=tanx, với x∈0;π4→t∈0;1.

Hàm số trở thành  yt=t−2t−m+1→y't=3−mt−m+12

Ta có t'=1cos2x>0, ∀x∈0;π4, do đó t=tanx đồng biến trên 0;π4.

Do đó YCBT ↔yt đồng biến trên khoảng (0;1) ↔y't>0,  ∀t∈0;1

⇔3−m>0t−m+1≠0,∀t∈0;1⇔3−m>0m−1≠t,∀t∈0;1⇔3−m>0m−1∉0;1⇔m≤12≤m<3

Chọn D.

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y=sinx+msinx−1 nghịch biến trên khoảng π2;π.

m≥−1

m>−1

m<−1

m≤−1

Xem đáp án

Đặt t=sinx, với x∈π2;π→t∈0;1

Hàm số trở thành yt=t+mt−1→y't=−1−mt−12.

Ta có t'=cosx<0, ∀x∈π2;π, do đó t=sinx nghịch biến trên π2;π.

Do đó YCBT ↔yt đồng biến trên khoảng (0;1) ↔y't>0,  ∀t∈0;1

⇔−1−m>0t−1≠0,  ∀t∈0;1⇔−1−m>0⇔m<−1

Nhận xét. Khi ta đặt ẩn t, nếu t là hàm đồng biến trên khoảng đang xét thì giữ nguyên câu hỏi trong đề bài. Còn nếu t là hàm nghịch biến thì ta làm ngược lại câu hỏi trong đề bài.

Chọn C.

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=2cosx+32cosx−m nghịch biến trên khoảng 0;π3. 

m∈−3;+∞.

m∈−∞;−3∪2;+∞.

m∈−∞;−3.

m∈−3;1∪2;+∞.

Xem đáp án

Đặt t=cosx, với x∈0;π3→t∈12;1.

Hàm số trở thành yt=2t+32t−m→y't=−2m−62t−m2.

Ta có t'=−sinx<0, ∀x∈0;π3, do đó t=cosx nghịch biến trên 0;π3.

Do đó YCBT ↔yt đồng biến trên khoảng 12;1 

⇔−2m−6>02t−m≠0,  ∀t∈12;1⇔m<−3m≠2t,  ∀t∈12;1⇔m<−3m∉1;2⇔m<−3.

Nhận xét. Do t∈12;1→2t∈1;2. Và  m∉1;2↔m≤1m≥2.

 Chọn C.

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất các các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x2−mx−11−x nghịch biến trên các khoảng xác định.

m<0

m≥0

m=0

m∈ℝ

Xem đáp án

TXĐ: D=−∞;1∪1;+∞. Đạo hàm y'=−x2+2x−m−11−x2.

Yêu cầu bài toán ⇔−x2+2x−m−1≤0,∀x∈D↔x2−2x+1+m≥0,  ∀x∈D

 ⇔a>0Δ≤0⇔1>0−4m≤0⇔m≥0.

Chọn B.

61. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng hàm số y=2x+asinx+bcosx đng biến trên R. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a2+b2≤2

a2+b2≥2

a2+b2≤4

a2+b2≥4

Xem đáp án

Ta có y'=2+a.cosx−b.sinx,  ∀x∈ℝ.

Để hàm số đã cho luôn luôn đồng biến trên ℝ khi và chỉ khi y'≥0,  ∀x∈ℝ( y'=0 có hữu hạn nghiệm)    

⇔2+a.cosx−b.sinx≥0⇔b.sinx−a.cosx≤2. (*)

Nếu a2+b2=0 thì A đúng & C cũng đúng.

Nếu a2+b2≠0 thì *⇔ba2+b2.sinx−aa2+b2.cosx≤2a2+b2⇔sinx−α≤2a2+b2 

 đúng với mọi x∈ℝ⇔2a2+b2≥1⇔a2+b2≤4. Chọn C.

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của b để hàm số fx=sinx−bx+c nghịch biến trên toàn trục số.

b≥1

b<1

b=1

b≤1

Xem đáp án

Ta có f'x=cosx−b.

Để hàm số nghịch biến trên ℝ↔f'x≤0, ∀x∈ℝ↔cosx≤b,∀x∈ℝ↔b≥1 .

Chọn A.

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx có đạo hàm f'x xác định, liên tục trên ℝ f'x có đồ thị như hình vẽ bên.Khẳng định nào sau đây là đúng?

Media VietJack

Hàm số fxđồng biến trên −∞;1.

Hàm số fx đồng biến trên −∞;1.và 1;+∞.

Hàm số fxđồng biến trên 1;+∞.

Hàm số fxđồng biến trên R

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị hàm số f'x, ta thấy f'x>0, ∀x∈1;+∞ suy ra hàm số fx đồng biến trên 1;+∞. Chọn C.

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ax4+bx3+cx2+dx+e. Biết rằng hàm số fx có đạo hàm là f'x và hàm số y=f'x có đồ thị như hình vẽ bên. Khi đó nhận xét nào sau đây là sai?

Media VietJack

Trên −2;1thì hàm số fxluôn tăng.

Hàm fxgiảm trên đoạn −1;1.

Hàm fxđồng biến trên khoảng 1;+∞.

Hàm fxnghịch biến trên khoảng −∞;−2

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị của hàm số y=f'x ta thấy:

f'x>0 khi −2<x<1x>1→ fx  đồng biến trên các khoảng −2;1, 1;+∞ .

Suy ra A và C đều đúng.

f'x<0 khi x<−2→fx nghịch biến trên khoảng −∞;−2.

Suy ra D đúng, B sai. Chọn B.

65. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx có đạo hàm f'x=x2x+2. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng − 2;+ ∞.

Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng − ∞;− 2và 0;+ ∞.

Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng − ∞;− 2và 0;+ ∞.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng − 2;0.

Xem đáp án

Ta có  f'x=0⇔x=0x=−2

Bảng biến thiên

Media VietJack

Dựa vào bảng biến thiên, ta có

Hàm số fx đồng biến trên khoảng − 2;+ ∞.

Hàm số fx nghịch biến trên khoảng − ∞;− 2.

Chọn A.