25 câu Trắc nghiệm Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số có đáp án (P2) (Vận dụng)
10 câu hỏi
Có bao nhiêu số nguyên m≤100 để hàm số y=6sinx−8cosx+5mx đồng biến trên ℝ?
100 số
99 số
98số
Đáp án khác
Đáp án B
Xét hàm số hàm số y=6sinx−8cosx+5mx
Tập xác định: ℝ
Ta có y'=6cosx+8sinx+5m
Hàm số đã cho đồng biến trên ℝ⇔y'≥0, ∀x∈ℝ⇔5m≥−6cosx−8sinx, ∀x∈ℝ1
Cách 1:
Ta lại có:
−6cosx−8sinx2≤−62+−82sin2x+cos2x=100, ∀x∈ℝ⇔−10≤−6cosx−8sinx≤10, ∀x∈ℝ
Do đó 1⇔5m≥10⇔m≥2
Kết hợp với điều kiện m≤100 ta được 2≤m≤100
Vì m là số nguyên nên có 99 giá trị nguyên của m thỏa mãn bài toán.
Cách 2:
Ta có: −6cosx−8sinx=−10sinx+α
Mà −1≤sinx+α≤1, ∀x∈ℝ
Suy ra: −10≤−10sinx+α≤10, ∀x∈ℝ
Hàm số đã cho đồng biến trên ℝ⇔y'≥0, ∀x∈ℝ⇔5m≥maxℝ−6cosx−8sinx
⇔5m≥10⇔m≥2
Kết hợp với điều kiện m≤100 ta được 2≤m≤100
Vậy có 99 giá trị nguyên của m thỏa mãn bài toán.
Cho hàm số y=m+2x33−m+2x2+m−8x+m2−1. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số nghịch biến trên ℝ
m<−2
m>−2
m≤−2
m≥−2
Đáp án C
Ta có y'=m+2x2−2m+2x+m−8
Yêu cầu bài toán ⇔y'≤0, ∀x∈ℝ (y'=0 có hữu hạn nghiệm):
TH1 ● m+2=0⇔m=−2, khi đó y'=−10≤0, ∀x∈ℝ (thỏa mãn).
TH2 ●
a=m+2<0Δ'=m+22−m+2m−8≤0⇔m+2<010m+2≤0⇔m<−2
Hợp hai trường hợp ta được m≤−2.
Giá trị của m để hàm số y=mx+1x+m nghịch biến trên mỗi khoảng xác định là:
−1<m<1.
−2<m≤−1.
−2≤m≤2.
−2≤m≤1.
Đáp án A
Tập xác định D=ℝ\−m
Tính đạo hàm y'=m2−1x+m2
Để hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định ⇔y'<0⇔m2−1<0⇔−1<m<1
Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x=3−xx2−1+2x, ∀x∈ℝ. Hỏi hàm số gx=fx−x2−1 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
3 ; +∞
−∞ ; 1
1 ; 2
−1 ; 0
Đáp án C
g'x=f'x−2x=3−xx2−1+2x−2x=3−xx2−1g'x=0⇔x=3x=±1
Bảng xét dấu g'(x):
Từ bảng xét dấu trên ta thấy hàm số g(x) đồng biến trên khoảng (1;2)
Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số y=m−1x3+m−1x2−2m+1x+5 nghịch biến trên tập xác định
−54≤m≤1
−27≤m<1
−72≤m<1
−27≤m≤1
Đáp án D
Tập xác định: D=ℝ
Ta có y'=3m−1x2+2m−1x−2m+1
Xét m=1, Ta có y'=−3<0 ∀x∈ℝ nên hàm số nghịch biến trên tập xác định.
Xét m≠1. Hàm số trên nghịch biến trên tập xác định khi và chỉ khi
m−1<0Δ'=m−12+3m−12m+1≤0⇔m<17m2−5m−2≤0⇔−27≤m<1
Vậy với −27≤m≤1 thì hàm số y=m−1x3+m−1x2−2m+1x+5 nghịch biến trên tập xác định.
Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y=x−mx+1 đồng biến trên các khoảng xác định của nó
m∈−1;+∞
m∈−∞;−1
m∈−1;+∞
m∈−∞;−1
Đáp án C
Tập xác định: D=ℝ\−1
Ta có: y'=1+mx+12
Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định của nó khi
y'>0, ∀x∈D⇔1+mx+12>0, ∀x∈D⇔1+m>0⇔m>−1
Tập hợp các giá trị thực của m để hàm số y=mx−8x−2m1 đồng biến trên khoảng là
−2;2
−2;2
−2;32
−2;32
Đáp án C
TXĐ : D=ℝ\2m
Ta có: y'=−2m2+8x−2m2. Để hàm số (1) đồng biến trên 3;+∞ thì:
⇔y'>0 ∀x∈3;+∞2m∉3;+∞⇔−2m2+8>0m≤32⇔−2<m≤32
Cho hàm số y=fx có đạo hàm liên tục trên ℝ. Đồ thị hàm số y=f'x như hình bên. Đặt gx=2fx+x2+3. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số y = g(x) đạt cực tiểu tại x = 1
Hàm số y=gx đồng biến trên −3;1
Hàm số y=gx nghịch biến trên 0;3
Hàm số y=gx đạt cực tiểu tại x=3
Đáp án A
Ta có g'x=2f'x+2x
Phương trình g'x=0⇔f'x=−x (1).
Ta vẽ đồ thị y=f'x và đường thẳng y=−x trên cùng một hệ trục tọa độ (như hình vẽ).
Nghiệm của phương trình (1) chính là hoành độ giao điểm của hai đồ thị trên.
Xét trên khoảng −3;3 ta có:
g'x=0⇔x=−3x=1x=3
Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên ta suy ra được hàm số y=gx đạt cực tiểu tại x=1
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=f12x+1+m có đúng ba điểm cực trị?
1
3
2
4
Đáp án C
Ta có: y=f12x+1+m=f12x+12+m
Suy ra
y'=2.12x+1.12212x+1.f'12x+12+m=1212x+112x+1.f'12x+1+m
+) y' không xác định tại x=−112 và đổi dấu qua x=−112; hàm số y=f12x+1+m xác định tại x=−112 nên hàm số đã cho có một điểm cực trị tại x=−112.
+) y'=0⇔f'12x+1+m=0⇔12x+1+m=−112x+1+m=1⇔12x+1=−1−m 12x+1=1−m
Hàm số đã cho có đúng ba điểm cực trị khi và chỉ khi −m−1≤0−m+1>0⇔m≥−1m<1⇔−1≤m<1.
Do m nguyên nên m∈−1;0
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ, có đạo hàm f'x=xx−12x−2. Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số y=fx+2x+m đồng biến trên khoảng 10 ;+∞.Tính tổng các phần tử của S
-9
-3
-5
-7
Đáp án A
Đặt gx=fx+2x+m,
gx'=x+2x+m'.f'x+2x+m=m−2x+m2.x+2x+m.x+2x+m−12.x+2x+m−2=m−2x+m2.x+2x+m.2−mx+m2.2−x−2mx+m=x+2x+m4.2−mx+m2.2−mx+2m−2
Hàm số y=gx đồng biến trên 10 ; +∞⇔m≥−10g'x≥0, ∀x∈10 ; +∞
Xét g'x trên 10 ; +∞
TH 1: m=2⇒g'x=0, ∀x≠−m loại.
TH 2: m>2, g'x≥0⇔x≤2−2m loại.
TH 3: m<2, g'x≥0⇔x≥2−2m . Hàm số y=gx đồng biến trên 10 ; +∞ khi và chỉ khi m≥−102−2m≤10⇔m≥−4
Vậy các giá trị m cần tìm là −4≤m<2
Mà m∈ℤ nên S=−4 ; −3 ; −2 ;−1 ; 0 ; 1
Vậy tổng các phần tử của S là −4+−3 +−2 +−1 + 0 + 1=−9








