52 câu Trắc nghiệm Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án (Phần 1)
Đề thi

52 câu Trắc nghiệm Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án (Phần 1)

A
Admin
ToánLớp 1192 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 1+sinx+1+cosx=m có nghiệm khi và chỉ khi

2≤m≤2

1≤m≤4+22

1≤m≤2

0≤m≤1

Xem đáp án

Phương trình căn bậc hai của 1 + sinx + căn bậc hai của 1 + cosx = m có nghiệm khi và chỉ khi: A.căn 2 bé hơn bằng m bé hơn bằng 2 (ảnh 1)

Phương trình căn bậc hai của 1 + sinx + căn bậc hai của 1 + cosx = m có nghiệm khi và chỉ khi: A.căn 2 bé hơn bằng m bé hơn bằng 2 (ảnh 2)

Phương trình căn bậc hai của 1 + sinx + căn bậc hai của 1 + cosx = m có nghiệm khi và chỉ khi: A.căn 2 bé hơn bằng m bé hơn bằng 2 (ảnh 3)

Phương trình căn bậc hai của 1 + sinx + căn bậc hai của 1 + cosx = m có nghiệm khi và chỉ khi: A.căn 2 bé hơn bằng m bé hơn bằng 2 (ảnh 4)

Phương trình căn bậc hai của 1 + sinx + căn bậc hai của 1 + cosx = m có nghiệm khi và chỉ khi: A.căn 2 bé hơn bằng m bé hơn bằng 2 (ảnh 5)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tổng tất cả các nghiệm thuộc 0;20π của phương trình 2cos2x-sinx-1=0. Khi đó, giá trị của S bằng

570π

295π

590π

200π

Xem đáp án

Gọi S là tổng tất cả các nghiệm thuộc [0;20pi] của phương trình 2cos^2 x-sĩn-1=0 . Khi đó, giá trị của S bằng: A.570pi (ảnh 1)

Gọi S là tổng tất cả các nghiệm thuộc [0;20pi] của phương trình 2cos^2 x-sĩn-1=0 . Khi đó, giá trị của S bằng: A.570pi (ảnh 2)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp các nghiệm thuộc khoảng 0;100π của phương trình sinx2+cosx22+3cosx=3. Tổng các phần tử của S là

7400π3

7525π3

7375π3

7550π3

Xem đáp án

Gọi S là tập hợp các nghiệm thuộc khoảng (0;100pi) của phương trình(sĩn/2+cosx/2)^2+căn 3 cosx=3.Tổng các phần tử của S (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 2cos3x(2cos2x+1)=1 trên đoạn -4π;6π là:

61π

72π

50π

56π

Xem đáp án

Tổng các nghiệm của phương trình 2cos3x(2cos2x+1)=1 trên đoạn [ -4pi;6pi] là: A.61pi B.72pi C.50pi D.56pi (ảnh 1)

Tổng các nghiệm của phương trình 2cos3x(2cos2x+1)=1 trên đoạn [ -4pi;6pi] là: A.61pi B.72pi C.50pi D.56pi (ảnh 2)

Tổng các nghiệm của phương trình 2cos3x(2cos2x+1)=1 trên đoạn [ -4pi;6pi] là: A.61pi B.72pi C.50pi D.56pi (ảnh 3)

Tổng các nghiệm của phương trình 2cos3x(2cos2x+1)=1 trên đoạn [ -4pi;6pi] là: A.61pi B.72pi C.50pi D.56pi (ảnh 4)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm thuộc đoạn [0;2017] của phương trình 1+cosx+1-cosxsinx=4cosx là

1283.

1285.

1284.

1287.

Xem đáp án

Số nghiệm thuộc đoạn [0;2017] của phương trình ((căn bậc hai của 1 +cosx) +(căn bậc hai của 1- cosx))/sinx=4cosx là (ảnh 1)

Số nghiệm thuộc đoạn [0;2017] của phương trình ((căn bậc hai của 1 +cosx) +(căn bậc hai của 1- cosx))/sinx=4cosx là (ảnh 2)

Số nghiệm thuộc đoạn [0;2017] của phương trình ((căn bậc hai của 1 +cosx) +(căn bậc hai của 1- cosx))/sinx=4cosx là (ảnh 3)

Số nghiệm thuộc đoạn [0;2017] của phương trình ((căn bậc hai của 1 +cosx) +(căn bậc hai của 1- cosx))/sinx=4cosx là (ảnh 4)

Số nghiệm thuộc đoạn [0;2017] của phương trình ((căn bậc hai của 1 +cosx) +(căn bậc hai của 1- cosx))/sinx=4cosx là (ảnh 5)

Số nghiệm thuộc đoạn [0;2017] của phương trình ((căn bậc hai của 1 +cosx) +(căn bậc hai của 1- cosx))/sinx=4cosx là (ảnh 6)

Số nghiệm thuộc đoạn [0;2017] của phương trình ((căn bậc hai của 1 +cosx) +(căn bậc hai của 1- cosx))/sinx=4cosx là (ảnh 7)

Số nghiệm thuộc đoạn [0;2017] của phương trình ((căn bậc hai của 1 +cosx) +(căn bậc hai của 1- cosx))/sinx=4cosx là (ảnh 8)

Số nghiệm thuộc đoạn [0;2017] của phương trình ((căn bậc hai của 1 +cosx) +(căn bậc hai của 1- cosx))/sinx=4cosx là (ảnh 9)

Số nghiệm thuộc đoạn [0;2017] của phương trình ((căn bậc hai của 1 +cosx) +(căn bậc hai của 1- cosx))/sinx=4cosx là (ảnh 10)

Số nghiệm thuộc đoạn [0;2017] của phương trình ((căn bậc hai của 1 +cosx) +(căn bậc hai của 1- cosx))/sinx=4cosx là (ảnh 11)

Số nghiệm thuộc đoạn [0;2017] của phương trình ((căn bậc hai của 1 +cosx) +(căn bậc hai của 1- cosx))/sinx=4cosx là (ảnh 12)

Số nghiệm thuộc đoạn [0;2017] của phương trình ((căn bậc hai của 1 +cosx) +(căn bậc hai của 1- cosx))/sinx=4cosx là (ảnh 13)

Số nghiệm thuộc đoạn [0;2017] của phương trình ((căn bậc hai của 1 +cosx) +(căn bậc hai của 1- cosx))/sinx=4cosx là (ảnh 14)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin2018x+cos2018x trên R. Khi đó:

M=2; m=121008

M=1; m=121009

M=1; m=0

M=1; m=121008

Xem đáp án

Gọi M, m lần lượt là giá lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin^2018 x+cos^2018 x trên R. Khi đó: A.M=2; m=1/2^1008 (ảnh 1)

Gọi M, m lần lượt là giá lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin^2018 x+cos^2018 x trên R. Khi đó: A.M=2; m=1/2^1008 (ảnh 2)

Gọi M, m lần lượt là giá lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin^2018 x+cos^2018 x trên R. Khi đó: A.M=2; m=1/2^1008 (ảnh 3)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình 2sinx2−(2m+1).sinx+​2m−1=0 có nghiệm thuộc khoảng 

-1 < m < 0

0 < m < 1

1 < m < 2

-12<m<12

Xem đáp án

Tìm m để phương trình 2sin^2 x –(2m+1).sinx +2m-1=0 có nghiệm thuộc khoảng: A. -1 < m < 0 B. 0 < m < 1 C. 1 < m < 2 (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các giá trị nguyên của m để phương trình cos2x+cosx+m=m có nghiệm là

4

2

3

5

Xem đáp án

Số các giá trị nguyên của m để phương trình cos^2 x + căn bậc hai của cosx+m = m có nghiệm là: A.4 B.2 C.3 D.5 (ảnh 1)

Số các giá trị nguyên của m để phương trình cos^2 x + căn bậc hai của cosx+m = m có nghiệm là: A.4 B.2 C.3 D.5 (ảnh 2)

Số các giá trị nguyên của m để phương trình cos^2 x + căn bậc hai của cosx+m = m có nghiệm là: A.4 B.2 C.3 D.5 (ảnh 3)

Số các giá trị nguyên của m để phương trình cos^2 x + căn bậc hai của cosx+m = m có nghiệm là: A.4 B.2 C.3 D.5 (ảnh 4)

Số các giá trị nguyên của m để phương trình cos^2 x + căn bậc hai của cosx+m = m có nghiệm là: A.4 B.2 C.3 D.5 (ảnh 5)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình: sin2015x-cos2016x=2sin2017x-cos2018x+cos2x trên [-10;30] là:

46

51

50

44

Xem đáp án

Số nghiệm của phương trình: sin^2015 x -cos^2016 x = 2(sin^2017x-cos2018x)+cos2x trên[ -10;30] là:A.46 B.51 C.50 D.44 (ảnh 1)

Số nghiệm của phương trình: sin^2015 x -cos^2016 x = 2(sin^2017x-cos2018x)+cos2x trên[ -10;30] là:A.46 B.51 C.50 D.44 (ảnh 2)

Số nghiệm của phương trình: sin^2015 x -cos^2016 x = 2(sin^2017x-cos2018x)+cos2x trên[ -10;30] là:A.46 B.51 C.50 D.44 (ảnh 3)

Số nghiệm của phương trình: sin^2015 x -cos^2016 x = 2(sin^2017x-cos2018x)+cos2x trên[ -10;30] là:A.46 B.51 C.50 D.44 (ảnh 4)

Số nghiệm của phương trình: sin^2015 x -cos^2016 x = 2(sin^2017x-cos2018x)+cos2x trên[ -10;30] là:A.46 B.51 C.50 D.44 (ảnh 5)

Số nghiệm của phương trình: sin^2015 x -cos^2016 x = 2(sin^2017x-cos2018x)+cos2x trên[ -10;30] là:A.46 B.51 C.50 D.44 (ảnh 6)

Số nghiệm của phương trình: sin^2015 x -cos^2016 x = 2(sin^2017x-cos2018x)+cos2x trên[ -10;30] là:A.46 B.51 C.50 D.44 (ảnh 7)

Số nghiệm của phương trình: sin^2015 x -cos^2016 x = 2(sin^2017x-cos2018x)+cos2x trên[ -10;30] là:A.46 B.51 C.50 D.44 (ảnh 8)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình sin2x+2sinx+π4-2=m có đúng một nghiệm thực thuộc khoảng 0;3π4

3

2

0

1

Xem đáp án

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình sin2x + căn bậc hai của 2 sin(x+pi/4)-2=m có đúng một nghiệm trực thuộc (ảnh 1)

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình sin2x + căn bậc hai của 2 sin(x+pi/4)-2=m có đúng một nghiệm trực thuộc (ảnh 2)

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình sin2x + căn bậc hai của 2 sin(x+pi/4)-2=m có đúng một nghiệm trực thuộc (ảnh 3)

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình sin2x + căn bậc hai của 2 sin(x+pi/4)-2=m có đúng một nghiệm trực thuộc (ảnh 4)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình (1+cosx)(cos4x-mcosx)=msin2x. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có đúng 3 nghiệm phân biệt thuộc 0;2π3

m∈-12;12

m∈-∞;1∪1;+∞

m∈-1;1

m∈[-12;1)

Xem đáp án

Cho phương trình (1+cosx) (cos4x-mcosx) = m sin^2 x. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có đúng 3 nghiệm  (ảnh 1)

Cho phương trình (1+cosx) (cos4x-mcosx) = m sin^2 x. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có đúng 3 nghiệm  (ảnh 2)

Cho phương trình (1+cosx) (cos4x-mcosx) = m sin^2 x. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có đúng 3 nghiệm  (ảnh 3)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng về phương trình sinxx2+6+cosπ2+80x2+32x+332=0?

Số nghiệm của phương trình là 8.

Tổng các nghiệm của phương trình là 8.

Tổng các nghiệm của phương trình là 48.

Phương trình có vô số nghiệm thuộc R.

Xem đáp án

Khẳng định nào sau đây là đúng về phương trình sin(x/x^2 +6) + cos(pi/2+80/(x^2+32x+332))=0? A. Số nghiệm của phương trình là 8. (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây là đúng về phương trình sin(x/x^2 +6) + cos(pi/2+80/(x^2+32x+332))=0? A. Số nghiệm của phương trình là 8. (ảnh 2)

Khẳng định nào sau đây là đúng về phương trình sin(x/x^2 +6) + cos(pi/2+80/(x^2+32x+332))=0? A. Số nghiệm của phương trình là 8. (ảnh 3)

Khẳng định nào sau đây là đúng về phương trình sin(x/x^2 +6) + cos(pi/2+80/(x^2+32x+332))=0? A. Số nghiệm của phương trình là 8. (ảnh 4)

Khẳng định nào sau đây là đúng về phương trình sin(x/x^2 +6) + cos(pi/2+80/(x^2+32x+332))=0? A. Số nghiệm của phương trình là 8. (ảnh 5)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt GTLN, GTNN của hàm số y=2sin3x+cos3x. Giá trị biểu thức T=M2+m2 là:

5

10

4

8

Xem đáp án

Gọi M, m lần lượt GTLN, GTNN của hàm số y= 2sin^3 x +cos^3 x. Giá trị biểu thức T=M^2 +m^2 là: A.5 B.10 C.4 D.8 (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=12cosx-1 là

D=R\π3+k2π, 5π3+k2π|k∈Z

D=R\π3+k2π|k∈Z

D=π3+k2π, 5π3+k2π|k∈Z

D=R\5π3+k2π|k∈Z

Xem đáp án

Tập xác định của hàm số y = 1 / 2cosx-1 là: A.D=R\{pi/3+k2pi,5pi/3+k2pi| k thuộc Z} B.D=R\{pi/3+k2pi|k thuôc Z} (ảnh 1)

Tập xác định của hàm số y = 1 / 2cosx-1 là: A.D=R\{pi/3+k2pi,5pi/3+k2pi| k thuộc Z} B.D=R\{pi/3+k2pi|k thuôc Z} (ảnh 2)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=cotxsinx-1 là

D=R\π3+k2π|k∈Z

D=R\kπ2|k∈Z

D=R\π2+k2π;kπ|k∈Z

D=R\π2+k2π|k∈Z

Xem đáp án

Tập xác định của hàm số y = cotx / sinx-1 là: A.D=R\{pi/3+k2pi|k thuộc Z} B.D=R\{ kpi/2| k thuộc Z} (ảnh 1)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp R\kπ|k∈Z không phải là tập xác định của hàm số nào?

y=1-cosxsin2x

y=1-cosx2sinx

y=1+cosxsin2x

y=1+cosxsinx

Xem đáp án

Tập hợp R\{k pi | k thuộc Z}  không phải là tập xác định của hàm số nào? A.y=(1-cosx)/sin2x B.y=(1-cosx)/2sinx (ảnh 1)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=1-cos2017x là

D=R\kπ|k∈Z

D = R

D=R\π4+kπ|k∈Z

D=R\π2+k2π|k∈Z

Xem đáp án

Tập xác định của hàm số y = căn bậc hai của 1 - cos2017x là: A.D=R\{kpi|k thuộc Z} B.D=R C.D=R\{pi/4+kpi|k thuộc Z} (ảnh 1)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

y = -2cosx

y = -2sinx

y = 2sin(-x)

y = sinx-cosx

Xem đáp án

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? A.y = -2cosx B.y=-2sinx C.y=2sin(-x) D.y=sinx-cosx (ảnh 1)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số f(x)=1x-3+3sin2x và g(x) = sinx1-x. Kết luận nào sau đây đúng về tính chẵn lẻ của hai hàm số này?

Hai hàm số f(x); g(x) là hai hàm số lẻ.

Hàm số f(x) là hàm số chẵn; hàm số g(x) là hàm số lẻ.

Hàm số f(x) là hàm số lẻ; hàm số g(x) là hàm số không chẵn không lẻ.

Cả hai hàm số f(x); g(x) đều là hàm số không chẵn không lẻ.

Xem đáp án

Cho hai hàm số f(x) = 1/x-3 + 3sin^2 x và g(x) = sinx căn bậc hai của 1-x. Kết luận nào sau đây đúng về tính chẵn lẻ của hai hàm số này? (ảnh 1)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=f(x)=3msin4x+cos2x là hàm chẵn

m > 0

m < -1

m = 0

m = 2

Xem đáp án

Xác định tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=f(x)=3msin4x+cos2x là hàm chẵn: A.m>0 B.m< -1 C.m=0 D.m=2 (ảnh 1)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét hàm số y=sinx trên đoạn -π;0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số đồng biến trên các khoảng -π;-π2 và -π2;0.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng -π;-π2 nghịch biến trên khoảng -π2;0.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng -π;-π2 đồng biến trên khoảng -π2;0.

Hàm số đồng biến trên các khoảng -π;-π2 và -π2;0.

Xem đáp án

Xét hàm số y=sinx trên đoạn [-pi;0]. Khẳng định nào sau đây là đúng? A.Hàm số đồng biến trên các khoảng (-pi;-pi/2) (ảnh 1)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng?

Hàm số y=tanx luôn luôn tăng

Hàm số y=tanx luôn luôn tăng trên từng khoảng xác định

Hàm số y=tanx tăng trong các khoảng π+k2π;2π+k2π, k∈Z

Hàm số y=tanx tăng trong các khoảng k2π;π+k2π, k∈Z

Xem đáp án

Chọn câu đúng? A.Hàm số y=tanx luôn luôn tăng B. Hàm số y=tanx luôn luôn tăng trên từng khoảng xác định (ảnh 1)

Chọn câu đúng? A.Hàm số y=tanx luôn luôn tăng B. Hàm số y=tanx luôn luôn tăng trên từng khoảng xác định (ảnh 2)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y=2017cos8x+10π2017+2016

min y = 1; max y = 4033

min y = -1; max y = 4033

min y = 1; max y = 4022

min y = -1; max y = 4022

Xem đáp án

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = 2017 cos(8x+10pi/2017)+2016: A. min y = 1; max y = 4033 (ảnh 1)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y=2cox2x-23sinxcosx+1

min y = 0; max y = 4

min y = 1; max y = 4

min y = -1; max y = 3

min y = 0; max y = 2

Xem đáp án

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = 2 cox^2 x-2 căn bậc hai của 3 sinx cosx +1: A. min y = 0; max y = 4 (ảnh 1)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây biểu diễn đồ thị hàm số y=f(x)=2sin2x

Hình nào dưới đây biểu diễn đồ thị hàm số y= f(x) =2sin2x (ảnh 2)

Hình nào dưới đây biểu diễn đồ thị hàm số y= f(x) =2sin2x (ảnh 3)

Hình nào dưới đây biểu diễn đồ thị hàm số y= f(x) =2sin2x (ảnh 4)

Hình nào dưới đây biểu diễn đồ thị hàm số y= f(x) =2sin2x (ảnh 5)

Xem đáp án

Hình nào dưới đây biểu diễn đồ thị hàm số y= f(x) =2sin2x   (ảnh 1)