100 câu trắc nghiệm Hàm số lượng giác cơ bản (P1)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Hàm số lượng giác cơ bản (P1)

A
Admin
ToánLớp 1195 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số sau: y=tan(x-π6)

Tìm tập xác định của hàm số sau y=tan(x - pi / 6): A.x khác kpi B. x khác 2pi/3+kpi C.x khác pi/2+kpi D.x khác pi/4+kpi (ảnh 2)

Tìm tập xác định của hàm số sau y=tan(x - pi / 6): A.x khác kpi B. x khác 2pi/3+kpi C.x khác pi/2+kpi D.x khác pi/4+kpi (ảnh 3)

Tìm tập xác định của hàm số sau y=tan(x - pi / 6): A.x khác kpi B. x khác 2pi/3+kpi C.x khác pi/2+kpi D.x khác pi/4+kpi (ảnh 4)

Tìm tập xác định của hàm số sau y=tan(x - pi / 6): A.x khác kpi B. x khác 2pi/3+kpi C.x khác pi/2+kpi D.x khác pi/4+kpi (ảnh 5)

Xem đáp án

Điều kiện:

Tìm tập xác định của hàm số sau y=tan(x - pi / 6): A.x khác kpi B. x khác 2pi/3+kpi C.x khác pi/2+kpi D.x khác pi/4+kpi (ảnh 1)

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số sau: y=cot22π3-3x

Tìm tập xác định của hàm số sau y= cot^2(2pi/3 - 3x): A.x khác 2pi/9 - kpi/3 B.x khác 2pi/3 + kpi (ảnh 2)

Tìm tập xác định của hàm số sau y= cot^2(2pi/3 - 3x): A.x khác 2pi/9 - kpi/3 B.x khác 2pi/3 + kpi (ảnh 3)

Tìm tập xác định của hàm số sau y= cot^2(2pi/3 - 3x): A.x khác 2pi/9 - kpi/3 B.x khác 2pi/3 + kpi (ảnh 4)

Tìm tập xác định của hàm số sau y= cot^2(2pi/3 - 3x): A.x khác 2pi/9 - kpi/3 B.x khác 2pi/3 + kpi (ảnh 5)

Xem đáp án

Điều kiện:

Tìm tập xác định của hàm số sau y= cot^2(2pi/3 - 3x): A.x khác 2pi/9 - kpi/3 B.x khác 2pi/3 + kpi (ảnh 1)

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=1sinx - cosx

Tập xác định của hàm số y= 1/(sinx - cosx) là A.x khác kpi B. x khác k2pi C. x khác pi/2 +kpi D.x khác pi/4+kpi (ảnh 1)

Tập xác định của hàm số y= 1/(sinx - cosx) là A.x khác kpi B. x khác k2pi C. x khác pi/2 +kpi D.x khác pi/4+kpi (ảnh 2)

Tập xác định của hàm số y= 1/(sinx - cosx) là A.x khác kpi B. x khác k2pi C. x khác pi/2 +kpi D.x khác pi/4+kpi (ảnh 3)

Tập xác định của hàm số y= 1/(sinx - cosx) là A.x khác kpi B. x khác k2pi C. x khác pi/2 +kpi D.x khác pi/4+kpi (ảnh 4)

Xem đáp án

Điều kiện: sinxcosx0sinxcosx

Xét cosx=0 thì sinx=1

sinxcosx=10 (luôn đúng)

cosx0

Khi đó chia cả hai vế cho cosx ta được:

sinxcosx1tanx1xπ4+kπ

Chọn đáp án D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=tan2x-π3

Tập xác định của hàm số y= tan(2x-pi/3) là A.x khác pi/6+ kpi/2 B.x khác 5pi/12 + kpi C.x khác pi/2+kpi D.x khác 5pi/12+kpi/2 (ảnh 2)

Tập xác định của hàm số y= tan(2x-pi/3) là A.x khác pi/6+ kpi/2 B.x khác 5pi/12 + kpi C.x khác pi/2+kpi D.x khác 5pi/12+kpi/2 (ảnh 3)

Tập xác định của hàm số y= tan(2x-pi/3) là A.x khác pi/6+ kpi/2 B.x khác 5pi/12 + kpi C.x khác pi/2+kpi D.x khác 5pi/12+kpi/2 (ảnh 4)

Tập xác định của hàm số y= tan(2x-pi/3) là A.x khác pi/6+ kpi/2 B.x khác 5pi/12 + kpi C.x khác pi/2+kpi D.x khác 5pi/12+kpi/2 (ảnh 5)

Xem đáp án

Tập xác định của hàm số y= tan(2x-pi/3) là A.x khác pi/6+ kpi/2 B.x khác 5pi/12 + kpi C.x khác pi/2+kpi D.x khác 5pi/12+kpi/2 (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=tanx + cotx

R

Tập xác định của hàm số y= tanx + cotx là (ảnh 2)

Tập xác định của hàm số y= tanx + cotx là (ảnh 3)

Tập xác định của hàm số y= tanx + cotx là (ảnh 4)

Xem đáp án

Ta có : y=tanx+cotx=sinxcosx+cosxsinx

Tập xác định của hàm số y= tanx + cotx là (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=1-cosxcos2x là:

Tập xác định của hàm số y= căn ((1 - cosx)/cos^2*x) là : A.D=R\{pi/2+k2pi,k thuộc Z} B.D=R (ảnh 2)

D=R

Tập xác định của hàm số y= căn ((1 - cosx)/cos^2*x) là : A.D=R\{pi/2+k2pi,k thuộc Z} B.D=R (ảnh 3)

Tập xác định của hàm số y= căn ((1 - cosx)/cos^2*x) là : A.D=R\{pi/2+k2pi,k thuộc Z} B.D=R (ảnh 4)

Xem đáp án

Tập xác định của hàm số y= căn ((1 - cosx)/cos^2*x) là : A.D=R\{pi/2+k2pi,k thuộc Z} B.D=R (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn

y=sin 2x

y=cos 3x

y=cot 4x

y=tan 5x

Xem đáp án

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn A.y=sin2x B.y=cos3x C.y=cot4x D.y=tan5x (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

y=sin 3x

y=x.cos x

y=cos x.tan 2x

y=tan xsin x

Xem đáp án

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn A.y=sin 3x B.y=xcosx C.y=cosx*tan2x D.y=tanx/sinx (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = cos 2x và g(x) = tan 3x, chọn mệnh đề đúng

f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ

f(x)là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn.

f(x)là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn

f(x) và g(x) đều là hàm số lẻ.

Xem đáp án

Cho hàm số f(x)=cos 2x và g(x)=tan 3x chọn mệnh đề đúng: A. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ B. f(x)là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn. (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

Hàm số y=x3 +cos x là hàm số chẵn.

Hàm số y=sin x-x-sin x+x là hàm số lẻ.

Hàm số y=sin xx là hàm số chẵn.

Hàm số y=sin x+2 là hàm số không chẵn không lẻ.

Xem đáp án

Xét hàm y=x3 + cos x

TXĐ: D=R

Ta có: f(-x)=(-x)3+cos(-x)=-x+ cos x -f(x);

f(-x)f(x)

nên y=f(x)=x3+ cos x là hàm số không chẵn không lẻ.

Chọn A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tính chẵn lẻ của hàm số y=tan72x.sin5x

Chẵn

Lẻ

Không chẵn, không lẻ

Vừa chẵn vừa lẻ

Xem đáp án

Xét tính chẵn lẻ của hàm số y= tan^7(2x)*sin5x: A. Chẵn B. Lẻ C. Không chẵn, không lẻ D. Vừa chẵn vừa lẻ (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó: y = cot 2x, y = cos(x+π), y=1-sinx, y= tan2016x

2

1

4

3

Xem đáp án

+ Xét  hàm số y = tan2016x

TXĐ: D= R\π2 +kπ

Với x D- xD

Ta có:  f(-x)= tan2016(-x)= (-tan x)2016= tan2016x= f(x)

Suy ra,  hàm số y= f(x) là hàm số chẵn.

+ Xét  hàm số : y = h(x) = 1 - sinx

Tập xác định D = R

h(- x)= 1- sin (- x) = 1+ sinx

h(-x)h(x); h(- x)- h(x)

Do đó, hàm số này không chẵn , không lẻ

 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ A.y= 2x+ cos x B.y=cos3x C.y=x^2sin(x+3) D.y=cosx/x^3 (ảnh 2)

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ A.y= 2x+ cos x B.y=cos3x C.y=x^2sin(x+3) D.y=cosx/x^3 (ảnh 3)

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ A.y= 2x+ cos x B.y=cos3x C.y=x^2sin(x+3) D.y=cosx/x^3 (ảnh 4)

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ A.y= 2x+ cos x B.y=cos3x C.y=x^2sin(x+3) D.y=cosx/x^3 (ảnh 5)

Xem đáp án

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ A.y= 2x+ cos x B.y=cos3x C.y=x^2sin(x+3) D.y=cosx/x^3 (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=3+2cos x tăng trên khoảng: 

Hàm số y = căn 3 + 2cosx tăng trên khoảng: A.(-pi/6;pi/2) B.(pi/2;3pi/2) C.(7pi/6;2pi) D.(pi/6;pi/2) (ảnh 3)

Hàm số y = căn 3 + 2cosx tăng trên khoảng: A.(-pi/6;pi/2) B.(pi/2;3pi/2) C.(7pi/6;2pi) D.(pi/6;pi/2) (ảnh 4)

Hàm số y = căn 3 + 2cosx tăng trên khoảng: A.(-pi/6;pi/2) B.(pi/2;3pi/2) C.(7pi/6;2pi) D.(pi/6;pi/2) (ảnh 5)

Hàm số y = căn 3 + 2cosx tăng trên khoảng: A.(-pi/6;pi/2) B.(pi/2;3pi/2) C.(7pi/6;2pi) D.(pi/6;pi/2) (ảnh 6)

Xem đáp án

Vì hàm số y=cos x đồng biến trên mỗi khoảng (-π+k2π;k2π),kZ

nên hàm số y=3+2cos x cũng đồng biến trên mỗi khoảng (-π+k2π;k2π),kZ

Hàm số y = căn 3 + 2cosx tăng trên khoảng: A.(-pi/6;pi/2) B.(pi/2;3pi/2) C.(7pi/6;2pi) D.(pi/6;pi/2) (ảnh 1)(với k=1) nên hàm số đồng biến trên khoảng Hàm số y = căn 3 + 2cosx tăng trên khoảng: A.(-pi/6;pi/2) B.(pi/2;3pi/2) C.(7pi/6;2pi) D.(pi/6;pi/2) (ảnh 2)

Chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=4sinxcosx +1

min y= -1, max y =2

min y= 1, max y =2

min y = -1, max y= 3

min y = 1, max y = 3

Xem đáp án

Ta có y= 2sin2x +1.

Do -1sin2x1-22sin2x2

-12sin2x +13 -1y3

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 3, giá trị nhỏ nhất bằng -1

Chọn C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 4 - 3 sin22x

min y= -1, max y=4

min y=1, max y=4

min y = 1, max y= 3

min y = -1, max y =3

Xem đáp án

Ta có: 0sin2x10- 3sin2x- 344-3sin2x1

*y=1sin2x=1cosx=0x=π2+kπ

*y=4sin2x=0x=kπ

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 4, giá trị nhỏ nhất bằng 1.

Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2017 cos8x+10π2017+2016

min y= -1, max y = 4033

min y = -1, max y =4333

min y = 1, max y = 3043

min y = 1, max y = 4303

Xem đáp án

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 2017(cos8x + 10pi/2017) + 2016: A.min y=-1,max y=4033 (ảnh 1)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm GTLN và GTNN của hàm số

y=3sinx + 4cosx + 5

min y = 0, max y= 13

min y =0, max y=10

min y= 1, max y=10

Tất cả sai

Xem đáp án

Tìm GTLN và GTNN của hàm số: A.y=3sinx + 4cosx + 5 B. min y =0, max y=10 C. min y= 1, max y=10 D. Tất cả sai (ảnh 1)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm GTLN và GTNN của hàm số sau: y=sinx + 2cosx + 1sinx + cosx +2

min y = 0, max y = 1

min y= -2, max y= 1

min y =-1, max y= 1

Tất cả sai

Xem đáp án

Ta có:

 sin x+ cosx = 2sin(x + π4)- 1sin (x +π4) 1-22.sin (x +π4)22.sin (x +π4) +2 >0 

hay sinx + cosx + 2 > 0  với mọi x.

Tìm GTLN và GTNN của hàm số sau y= (sinx + 2cosx + 1)/(sinx + cosx +2) A. min y = 0, max y = 1 B. min y= -2, max y= 1 (ảnh 1)

 

Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhât của hàm số sau: y=1+3sin2x-π4

min y= -2, max y =4

min y =2, max y =4

min y = -2, max y = 3

min y= -1, max y= 4

Xem đáp án

Với mọi x, ta có:

 - 1sin (2x - π4) 1- 3 3sin (2x - π4) 3- 3+11+ 3sin (2x - π4) 3+1- 2 1+3sin (2x - π4) 4

Do đó, maxy = 4; miny = -2 

Chọn A.

 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau: y=3-2cos23x

min y = 1, max y= 2

min y = 1, max y =3

min y =2, max y=3

min y= -1, max y=3

Xem đáp án

Với mọi x ta có: 

0 cos23x 10 - 2cos23x - 23 3- 2cos23x 1

Do đó. maxy = 3; min y = 1

Chọn  B  

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhát của hàm số: y=1+2+sin2x

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 1+ căn(2+ sin 2x) A.min y=2,max y=1+ căn bậc hai của 3 (ảnh 1)

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 1+ căn(2+ sin 2x) A.min y=2,max y=1+ căn bậc hai của 3 (ảnh 2)

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 1+ căn(2+ sin 2x) A.min y=2,max y=1+ căn bậc hai của 3 (ảnh 3)

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 1+ căn(2+ sin 2x) A.min y=2,max y=1+ căn bậc hai của 3 (ảnh 4)

Xem đáp án

 

Với mọi x , ta có: 

-1 sin2x 112 +sin2x 3 12 +sin2x 321+2 +sin2x 1+3

Do đó . maxy = 1+3; min y = 2

chọn  A. 

 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau: y=2sin2x + cos22x

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= 2sin^2(x) + cos^2(2x) A.max y=4,min y=3/4 B.max y=3,min y=2 (ảnh 2)

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= 2sin^2(x) + cos^2(2x) A.max y=4,min y=3/4 B.max y=3,min y=2 (ảnh 3)

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= 2sin^2(x) + cos^2(2x) A.max y=4,min y=3/4 B.max y=3,min y=2 (ảnh 4)

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= 2sin^2(x) + cos^2(2x) A.max y=4,min y=3/4 B.max y=3,min y=2 (ảnh 5)

Xem đáp án

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= 2sin^2(x) + cos^2(2x) A.max y=4,min y=3/4 B.max y=3,min y=2 (ảnh 1)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm GTLN và GTNN của hàm sau: y = 2sinx +3

Tìm GTLN và GTNN của hàm sau y= căn(2sin x + 3) A.min y=0;max y= căn bậc hai của 5 B.min y=0, max y= căn bậc hai của 5 (ảnh 1)

Tìm GTLN và GTNN của hàm sau y= căn(2sin x + 3) A.min y=0;max y= căn bậc hai của 5 B.min y=0, max y= căn bậc hai của 5 (ảnh 2)

Tìm GTLN và GTNN của hàm sau y= căn(2sin x + 3) A.min y=0;max y= căn bậc hai của 5 B.min y=0, max y= căn bậc hai của 5 (ảnh 3)

Tìm GTLN và GTNN của hàm sau y= căn(2sin x + 3) A.min y=0;max y= căn bậc hai của 5 B.min y=0, max y= căn bậc hai của 5 (ảnh 4)

Xem đáp án

 Với mọi x, ta có:  - 1 sinx  1

 -2  2sinx21 2sinx + 3 51 2sinx + 3 5

Do đó. max y = 5, đạt được khi sinx = 1

miny = 1 , đạt được khi sinx = -1 

Chọn  D. 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm GTLN và GTNN của hàm số sau: y=1-2cos2x + 1

Tìm GTLN và GTNN của hàm số sau y= 1 - căn(2cos^2(x) + 1) A.min y=0;max y= căn bậc hai của 3 (ảnh 1)

Tìm GTLN và GTNN của hàm số sau y= 1 - căn(2cos^2(x) + 1) A.min y=0;max y= căn bậc hai của 3 (ảnh 2)

Tìm GTLN và GTNN của hàm số sau y= 1 - căn(2cos^2(x) + 1) A.min y=0;max y= căn bậc hai của 3 (ảnh 3)

Tìm GTLN và GTNN của hàm số sau y= 1 - căn(2cos^2(x) + 1) A.min y=0;max y= căn bậc hai của 3 (ảnh 4)

Xem đáp án

Với mọi x , ta có;

 0 cos2x102 cos2x21 2cos2x +131 2cos2x +1301-  2cos2x +1 1- 3

+ Do đó, maxy =  0 khi cosx = 0

 và miny =  1-  3 khi cos2x = 1

Chọn C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sin x + sin 2x + sin3x = 0 thuộc (0;π)

2

4

5

3

Xem đáp án

Ta có:  sin x + sin 2x + sin3x =  0

sinx + sin3x + sin2x = 0

2sin2x . cosx+  sin2x = 0

sin2x . (2cosx + 1 ) = 0

suy  ra : sin2x = 0 hoặc 2cosx + 1 = 0 

+ Xét sin2x = 02x =  kπx = kπ2

Có 1 nghiệm thuộc (0; π) là π2

+ Xét 2cosx + 1 = 0 cosx = -12 x= ±2π3+kπ

Các nghiệm thuộc (0; π) là 2π3

Vậy có 2 nghiệm  thỏa mãn là π2; 2π3

chọn A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm lớn nhất của phương trình: sin3x-23sin2x =2sinxcos2x thuộc đoạn 0;2π?

Tìm nghiệm lớn nhất của phương trình sin3x – (2/căn3)*sin^2(x) = 2sinxcosx thuộc đoạn (0;2pi)? A.pi B.2pi/3 C.4pi/3 D.Đáp án khác (ảnh 2)

Tìm nghiệm lớn nhất của phương trình sin3x – (2/căn3)*sin^2(x) = 2sinxcosx thuộc đoạn (0;2pi)? A.pi B.2pi/3 C.4pi/3 D.Đáp án khác (ảnh 3)

Tìm nghiệm lớn nhất của phương trình sin3x – (2/căn3)*sin^2(x) = 2sinxcosx thuộc đoạn (0;2pi)? A.pi B.2pi/3 C.4pi/3 D.Đáp án khác (ảnh 4)

Tìm nghiệm lớn nhất của phương trình sin3x – (2/căn3)*sin^2(x) = 2sinxcosx thuộc đoạn (0;2pi)? A.pi B.2pi/3 C.4pi/3 D.Đáp án khác (ảnh 5)

Xem đáp án

Tìm nghiệm lớn nhất của phương trình sin3x – (2/căn3)*sin^2(x) = 2sinxcosx thuộc đoạn (0;2pi)? A.pi B.2pi/3 C.4pi/3 D.Đáp án khác (ảnh 1)