100 câu trắc nghiệm Hàm số lượng giác cơ bản (P1)
27 câu hỏi
Tìm tập xác định của hàm số sau: y=tan(x-π6)
Điều kiện:
Chọn B.
Tìm tập xác định của hàm số sau: y=cot22π3-3x
Điều kiện:
Chọn A.
Tập xác định của hàm số y=1sinx - cosx là
Điều kiện: sinx−cosx≠0⇔sinx≠cosx
Xét cosx=0 thì sinx=1
⇒sinx−cosx=1≠0 (luôn đúng)
⇒cosx≠0
Khi đó chia cả hai vế cho cosx ta được:
sinxcosx≠1⇔tanx≠1⇔x≠π4+kπ
Chọn đáp án D.
Tập xác định của hàm số y=tan2x-π3 là
Tập xác định của hàm số y=tanx + cotx là
R
Ta có : y=tanx+cotx=sinxcosx+cosxsinx
Tập xác định của hàm số y=1-cosxcos2x là:
D=R
Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn
y=sin 2x
y=cos 3x
y=cot 4x
y=tan 5x
Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
y=sin 3x
y=x.cos x
y=cos x.tan 2x
y=tan xsin x
Cho hàm số f(x) = cos 2x và g(x) = tan 3x, chọn mệnh đề đúng
f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ
f(x)là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn.
f(x)là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn
f(x) và g(x) đều là hàm số lẻ.
Khẳng định nào sau đây là sai?
Hàm số y=x3 +cos x là hàm số chẵn.
Hàm số y=sin x-x-sin x+x là hàm số lẻ.
Hàm số y=sin xx là hàm số chẵn.
Hàm số y=sin x +2 là hàm số không chẵn không lẻ.
Xét hàm y=x3 + cos x
TXĐ: D=R
Ta có: f(-x)=(-x)3+cos(-x)=-x+ cos x ≠-f(x);
f(-x)≠f(x)
nên y=f(x)=x3+ cos x là hàm số không chẵn không lẻ.
Chọn A.
Xét tính chẵn lẻ của hàm số y=tan72x.sin5x
Chẵn
Lẻ
Không chẵn, không lẻ
Vừa chẵn vừa lẻ
Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó: y = cot 2x, y = cos(x+π), y=1-sinx, y= tan2016x
2
1
4
3
+ Xét hàm số y = tan2016x
TXĐ: D = R\π2 + kπ
Với ∀x∈ D⇒- x∈D
Ta có: f(-x)= tan2016(-x)= (-tan x)2016= tan2016x= f(x)
Suy ra, hàm số y= f(x) là hàm số chẵn.
+ Xét hàm số : y = h(x) = 1 - sinx
Tập xác định D = R
h(- x)= 1- sin (- x) = 1+ sinx
⇒h(-x)≠h(x); h(- x)≠- h(x)
Do đó, hàm số này không chẵn , không lẻ
Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
Hàm số y=3+2cos x tăng trên khoảng:
Vì hàm số y=cos x đồng biến trên mỗi khoảng (-π+k2π;k2π),k∈Z
nên hàm số y=3+2cos x cũng đồng biến trên mỗi khoảng (-π+k2π;k2π),k∈Z
Vì (với k=1) nên hàm số đồng biến trên khoảng
Chọn C
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=4sinxcosx +1
min y= -1, max y =2
min y= 1, max y =2
min y = -1, max y= 3
min y = 1, max y = 3
Ta có y= 2sin2x +1.
Do -1≤sin2x≤1⇒-2≤2sin2x≤2
⇒-1≤2sin2x +1≤3 ⇒-1≤y≤3
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 3, giá trị nhỏ nhất bằng -1
Chọn C.
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 4 - 3 sin22x
min y= -1, max y=4
min y=1, max y=4
min y = 1, max y= 3
min y = -1, max y =3
Ta có: 0≤sin2x≤1⇔0≥- 3sin2x≥- 3⇒4≥4-3sin2x≥1
*y=1⇔sin2x=1⇔cosx=0⇔x=π2+kπ
*y=4⇔sin2x=0⇔x=kπ
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 4, giá trị nhỏ nhất bằng 1.
Chọn B
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2017 cos8x+10π2017+2016
min y= -1, max y = 4033
min y = -1, max y =4333
min y = 1, max y = 3043
min y = 1, max y = 4303
Tìm GTLN và GTNN của hàm số
y=3sinx + 4cosx + 5
min y = 0, max y= 13
min y =0, max y=10
min y= 1, max y=10
Tất cả sai
Tìm GTLN và GTNN của hàm số sau: y=sinx + 2cosx + 1sinx + cosx +2
min y = 0, max y = 1
min y= -2, max y= 1
min y =-1, max y= 1
Tất cả sai
Ta có:
sin x+ cosx = 2sin(x + π4)- 1≤sin (x + π4)≤ 1⇔-2≤2.sin (x + π4)≤2⇒2.sin (x + π4) + 2 > 0
hay sinx + cosx + 2 > 0 với mọi x.
Chọn B
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhât của hàm số sau: y=1+3sin2x-π4
min y= -2, max y =4
min y =2, max y =4
min y = -2, max y = 3
min y= -1, max y= 4
Với mọi x, ta có:
- 1≤sin (2x - π4)≤ 1⇔- 3≤ 3sin (2x - π4)≤ 3⇔- 3+ 1≤1+ 3sin (2x - π4)≤ 3+ 1⇔- 2≤ 1+ 3sin (2x - π4)≤ 4
Do đó, maxy = 4; miny = -2
Chọn A.
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau: y=3-2cos23x
min y = 1, max y= 2
min y = 1, max y =3
min y =2, max y=3
min y= -1, max y=3
Với mọi x ta có:
0≤ cos23x≤ 1⇔0≥ - 2cos23x ≥- 2⇔3≥ 3- 2cos23x ≥1
Do đó. maxy = 3; min y = 1
Chọn B
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhát của hàm số: y=1+2+sin2x
Với mọi x , ta có:
-1≤ sin2x ≤1⇔1≤2 + sin2x ≤3⇒ 1≤2 + sin2x ≤3⇔2≤1 + 2 + sin2x ≤1+ 3
Do đó . maxy = 1+ 3; min y = 2
chọn A.
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau: y=2sin2x + cos22x
Tìm GTLN và GTNN của hàm sau: y = 2sinx +3
Với mọi x, ta có: - 1 ≤sinx ≤1
⇔ -2 ≤ 2sinx≤2⇔1≤ 2sinx + 3≤ 5⇔1≤ 2sinx + 3≤ 5
Do đó. max y = 5, đạt được khi sinx = 1
miny = 1 , đạt được khi sinx = -1
Chọn D.
Tìm GTLN và GTNN của hàm số sau: y=1-2cos2x + 1
Với mọi x , ta có;
0≤ cos2x≤1⇔0≤2 cos2x≤2⇔1≤ 2cos2x + 1≤3⇔1≤ 2cos2x +1≤3⇔0≥1- 2cos2x + 1≥ 1- 3
+ Do đó, maxy = 0 khi cosx = 0
và miny = 1- 3 khi cos2x = 1
Chọn C
Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sin x + sin 2x + sin3x = 0 thuộc (0;π)
2
4
5
3
Ta có: sin x + sin 2x + sin3x = 0
⇔sinx + sin3x + sin2x = 0
⇔2sin2x . cosx+ sin2x = 0
⇔sin2x . (2cosx + 1 ) = 0
suy ra : sin2x = 0 hoặc 2cosx + 1 = 0
+ Xét sin2x = 0⇔2x = kπ⇔x = kπ2
Có 1 nghiệm thuộc (0; π) là π2
+ Xét 2cosx + 1 = 0 ⇔cosx = -12⇔ x= ±2π3+ kπ
Các nghiệm thuộc (0; π) là 2π3
Vậy có 2 nghiệm thỏa mãn là π2; 2π3
chọn A
Tìm nghiệm lớn nhất của phương trình: sin3x-23sin2x =2sinxcos2x thuộc đoạn 0;2π?








