100 câu trắc nghiệm Phương trình lượng giác nâng cao (P3)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Phương trình lượng giác nâng cao (P3)

A
Admin
ToánLớp 1172 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm thuộc [π14;69π10) của phương trình 2sin3x.(1 – 4sin2x) = 1 là:

40

32

38

46

Xem đáp án

Đáp án C

2sin3x(1 – 4.sin2x) = 1

2sin3x3+4cos2x=1 (1)

+) TH1: Nếu cosx = 0 thì sin2x = 1

12sin3x3+4.0=1

sin3x=16

3sinx4sin3x=16

3sinx4sinx.sin2x=16

3sinx4sinx=16

sinx=16 (vô lý)

+) TH2: Nếu cosx 0:

12sin3x3cosx+4cos3x=cosx

2sin3xcos3x=cosx

sin6x=cosx

sin6x=sinπ2x

6x=π2x+k2π6x=ππ2+x+k2π,k

x=π14+k2π7x=π10+k2π5,k

Vì xπ4;69π10

π4π14+k2π7<69π10π4π10+h2π5<69π10,k,h

có 21 giá trị k và 17 giá trị h.

Vậy phương trình đã cho có tổng cộng có 21 + 17 = 38 nghiệm.

 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nghiệm thuộc khoảng (0;π2) của phương trình sin3x.cos3x + cos3x.sin3x =38

Các nghiệm thuộc khoảng (0;pi/2) của phương trình sin^3 x.cos3x + cos^3x.sin3x = 3/8: A.pi/6;5pi/6 B.pi/8;5pi/8 (ảnh 2)

Các nghiệm thuộc khoảng (0;pi/2) của phương trình sin^3 x.cos3x + cos^3x.sin3x = 3/8: A.pi/6;5pi/6 B.pi/8;5pi/8 (ảnh 3)

Các nghiệm thuộc khoảng (0;pi/2) của phương trình sin^3 x.cos3x + cos^3x.sin3x = 3/8: A.pi/6;5pi/6 B.pi/8;5pi/8 (ảnh 4)

Các nghiệm thuộc khoảng (0;pi/2) của phương trình sin^3 x.cos3x + cos^3x.sin3x = 3/8: A.pi/6;5pi/6 B.pi/8;5pi/8 (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án D

Các nghiệm thuộc khoảng (0;pi/2) của phương trình sin^3 x.cos3x + cos^3x.sin3x = 3/8: A.pi/6;5pi/6 B.pi/8;5pi/8 (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2sin3x+π4=1+8sin2x.cos22x có nghiệm là:

Phương trình 2sin(3x + pi/4) = căn(1 + 8sin2x.cos^2 2x) có nghiệm là: A.x=pi/6+kpi hoặc x=5pi/6+kpi (ảnh 2)

Phương trình 2sin(3x + pi/4) = căn(1 + 8sin2x.cos^2 2x) có nghiệm là: A.x=pi/6+kpi hoặc x=5pi/6+kpi (ảnh 3)

Phương trình 2sin(3x + pi/4) = căn(1 + 8sin2x.cos^2 2x) có nghiệm là: A.x=pi/6+kpi hoặc x=5pi/6+kpi (ảnh 4)

Phương trình 2sin(3x + pi/4) = căn(1 + 8sin2x.cos^2 2x) có nghiệm là: A.x=pi/6+kpi hoặc x=5pi/6+kpi (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình 2sin(3x + pi/4) = căn(1 + 8sin2x.cos^2 2x) có nghiệm là: A.x=pi/6+kpi hoặc x=5pi/6+kpi (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm x ∈ (0; π) của phương trình 5cosx + sinx - 3 = 2sin(2x + π4) (*)

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án A

Tìm số nghiệm x ∈ (0; pi) của phương trình 5cosx + sinx - 3 = căn(2)sin(2x + pi/4)(*): A.1 B.2 C.3 D.4 (ảnh 1)

Tìm số nghiệm x ∈ (0; pi) của phương trình 5cosx + sinx - 3 = căn(2)sin(2x + pi/4)(*): A.1 B.2 C.3 D.4 (ảnh 2)

Tìm số nghiệm x ∈ (0; pi) của phương trình 5cosx + sinx - 3 = căn(2)sin(2x + pi/4)(*): A.1 B.2 C.3 D.4 (ảnh 3)

Tìm số nghiệm x ∈ (0; pi) của phương trình 5cosx + sinx - 3 = căn(2)sin(2x + pi/4)(*): A.1 B.2 C.3 D.4 (ảnh 4)

 

 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình 2sin2x – (2m + 1)sinx + m = 0 có nghiệm x ∈ (-π2; 0).

-1 < m

1 < m

-1 < m < 0

0 < m < 1

Xem đáp án

Đáp án C

Tìm m để phương trình 2sin^2x – (2m + 1)sinx + m = 0 có nghiệm x ∈ (-pi/2; 0). A.-1<m B.1<m C.-1<m<0 D.0<m<1 (ảnh 1)

Tìm m để phương trình 2sin^2x – (2m + 1)sinx + m = 0 có nghiệm x ∈ (-pi/2; 0). A.-1<m B.1<m C.-1<m<0 D.0<m<1 (ảnh 2)

Tìm m để phương trình 2sin^2x – (2m + 1)sinx + m = 0 có nghiệm x ∈ (-pi/2; 0). A.-1<m B.1<m C.-1<m<0 D.0<m<1 (ảnh 3)

 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin3x+cos3x+sin3x.cotx+cos3x.tanx=2sin2x có nghiệm là:

x = π8 + kπ

x = π4 + kπ

x = π4 + k2π

x = 3π4 + k2π

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình sin^3 x + cos^3 x + sin^3 x.cotx + cos^3 x.tanx = căn(2sin2x) có nghiệm là: A.x=pi/8+kpi B.x=pi/4+kpi (ảnh 1)

Phương trình sin^3 x + cos^3 x + sin^3 x.cotx + cos^3 x.tanx = căn(2sin2x) có nghiệm là: A.x=pi/8+kpi B.x=pi/4+kpi (ảnh 2)

Kết  hợp điều kiện, vậy nghiệm của phương  trình đã cho là x = π4 +kπ

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin4x+cos4xsin2x=12tanx+cotx có nghiệm là:

x = π2 + kπ.

x = π3 + k2π

x = π4 + kπ2

Vô nghiệm

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình sin^4 x + cos^4 x / sin2x = 1/2(tanx + cotx) có nghiệm là: A.x=pi/2+kpi B.x=pi/3+k2pi (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình cos2x.cosx + sinx.cos3x = sin2x.sinx - sin3x.cosx và các họ số thực:

I. x = π4 + kπ, k ∈ Z.                        

II. x = -π2 + k2π, k ∈ Z.

III. x = -π14 + k2π7, k ∈ Z.             

IV. x = π7 + k4π7, k ∈ Z.

Chọn trả lời đúng: Nghiệm của phương trình là:

I, II

I, III

II, III

II, IV.

Xem đáp án

Đáp án C

Cho phương trình cos2x.cosx + sinx.cos3x = sin2x.sinx - sin3x.cosx và các họ số thực: I.x=pi/4+kpi,k thuộc Z (ảnh 1)

Cho phương trình cos2x.cosx + sinx.cos3x = sin2x.sinx - sin3x.cosx và các họ số thực: I.x=pi/4+kpi,k thuộc Z (ảnh 2)

Cho phương trình cos2x.cosx + sinx.cos3x = sin2x.sinx - sin3x.cosx và các họ số thực: I.x=pi/4+kpi,k thuộc Z (ảnh 3)

 

 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm thuộc khoảng (0;2018) của phương trình sin4x2+cos4x2=1-2sinx

207046π

206403π

205761π

204603π

Xem đáp án

Đáp án B

Tổng các nghiệm thuộc khoảng (0;2018) của phương trình sin^4 x/2 + cos^4 x/2 = 1 = 2sinx là: A. 207046π B. 206403π (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng 2 nghiệm âm liên tiếp lớn nhất của phương trình 4sin3x – sinx – cosx = 0 bằng:

Tổng 2 nghiệm âm liên tiếp lớn nhất của phương trình 4sin^3 x – sinx – cosx = 0 bằng: A.5pi/2 B.-5pi/2 C.-5pi/4 D.-pi (ảnh 4)

Tổng 2 nghiệm âm liên tiếp lớn nhất của phương trình 4sin^3 x – sinx – cosx = 0 bằng: A.5pi/2 B.-5pi/2 C.-5pi/4 D.-pi (ảnh 5)

Tổng 2 nghiệm âm liên tiếp lớn nhất của phương trình 4sin^3 x – sinx – cosx = 0 bằng: A.5pi/2 B.-5pi/2 C.-5pi/4 D.-pi (ảnh 6)

Xem đáp án

Đáp án B

Tổng 2 nghiệm âm liên tiếp lớn nhất của phương trình 4sin^3 x – sinx – cosx = 0 bằng: A.5pi/2 B.-5pi/2 C.-5pi/4 D.-pi (ảnh 1)

+ Trường hợp 2.  cosx 0 . chia cả  hai  vế cho  cos3x ta được: 

Tổng 2 nghiệm âm liên tiếp lớn nhất của phương trình 4sin^3 x – sinx – cosx = 0 bằng: A.5pi/2 B.-5pi/2 C.-5pi/4 D.-pi (ảnh 2)

Tổng 2 nghiệm âm liên tiếp lớn nhất của phương trình 4sin^3 x – sinx – cosx = 0 bằng: A.5pi/2 B.-5pi/2 C.-5pi/4 D.-pi (ảnh 3)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình sinx.cosx - sinx - cosx + m = 0, trong đó m là tham số thực. Để phương trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của m là 

-2m-12-2

-12-2m1

1m12+2

12+2m2

Xem đáp án

Đáp án B

Cho phương trình sinx.cosx - sinx - cosx + m = 0, trong đó m là tham số thực. Để phương trình có nghiệm, các giá trị thích hợp  (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2sin2x - 36|sinx + cosx| + 8 = 0 có nghiệm là

Phương trình 2sin2x - 3căn(6)|sinx + cosx| + 8 = 0 có nghiệm là: A.x=pi/3+kpi hoặc x= 5pi/3+kpi ,k thuộc Z (ảnh 2)

Phương trình 2sin2x - 3căn(6)|sinx + cosx| + 8 = 0 có nghiệm là: A.x=pi/3+kpi hoặc x= 5pi/3+kpi ,k thuộc Z (ảnh 3)

Phương trình 2sin2x - 3căn(6)|sinx + cosx| + 8 = 0 có nghiệm là: A.x=pi/3+kpi hoặc x= 5pi/3+kpi ,k thuộc Z (ảnh 4)

Phương trình 2sin2x - 3căn(6)|sinx + cosx| + 8 = 0 có nghiệm là: A.x=pi/3+kpi hoặc x= 5pi/3+kpi ,k thuộc Z (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình 2sin2x - 3căn(6)|sinx + cosx| + 8 = 0 có nghiệm là: A.x=pi/3+kpi hoặc x= 5pi/3+kpi ,k thuộc Z (ảnh 1)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình sinx.cosx + |cosx + sinx| = 1 trên (0; 2π) là: 

π

Xem đáp án

Đáp án C

Tổng các nghiệm của phương trình sinx.cosx + |cosx + sinx| = 1 trên (0; 2pi) là: A.pi B.2pi C.3pi D.4pi (ảnh 1)

Tổng các nghiệm của phương trình sinx.cosx + |cosx + sinx| = 1 trên (0; 2pi) là: A.pi B.2pi C.3pi D.4pi (ảnh 2)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình: sin2x + 2sin(x - π4) - m = 0 có nghiệm.

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án B

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình: sin2x + căn(2)sin(x - pi/4) - m = 0 có nghiệm: A.3 B.4 C.5 D.6 (ảnh 1)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình: sin2x + căn(2)sin(x - pi/4) - m = 0 có nghiệm: A.3 B.4 C.5 D.6 (ảnh 2)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 5sinx+sin3x+cos3x1+2sin2x=cos2x+3

x=±π3+k2π,k

x = ±π6 + k2π, k ∈

x=±π3+kπ,k

x = ±π6 + kπ, k ∈

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện: sin2x12xπ12+kπx=7π12+kπ,k

5sinx+3sinxcosx4sinxcosx1+sinx.cosx1+2sin2x=cos2x+3

5sinx+sinxcosx344sinx.cosx1+2sin2x=cos2x+3

5sinx+sinxcosx12sin2x1+2sin2x=cos2x+3

5sinxsinx+cosx=cos2x+3

5cosx=2cos2x1+3

2cos2x5cosx+2=0

cosx=2VLcosx=12cosx=12x=±π3+k2π,k (thỏa mãn điều kiện)

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x=±π3+k2π,k.

 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 12cos4x+4tanx1+tan2x=m . Để phương trình vô nghiệm, các giá trị của tham số m  phải thỏa mãn điều kiện:

-52≤ m ≤ 0

m > 1

0 < m

m -52 hay m > 32.

Xem đáp án

Đáp án D

Cho phương trình 1/2 cos4x + 4tanx / 1 + tan^2 x = m. Để phương trình vô nghiệm, các giá trị của tham số m phải thỏa mãn điều kiện : (ảnh 1)

Đặt  t = sin 2x ;  t [ -1;  1]\ {0}

( 1) trở  thành: 2t2- 4t + 2 m - 1 = 0  (2)' = 4- 2.(2m - 1)=  - 4m +6

Ta tìm m để (2) có nghiệm ;  t [ -1;  1]\ {0}

+ Nếu ' = 0  m = 32 thì (2) có nghiệm kép t = 1  ( thỏa mãn)

+ Nếu ' > 0  m < 32 thì (2) có 2  nghiệm phân biệt. 

Nếu (2) có nghiệm t = 0 thì m = 1/2.  Và nghiệm còn lại là t = 2 [-1; 1]\{  0}

Cho phương trình 1/2 cos4x + 4tanx / 1 + tan^2 x = m. Để phương trình vô nghiệm, các giá trị của tham số m phải thỏa mãn điều kiện : (ảnh 2)

Do đó, (1) vô nghiệm khi m  - 52 hoặc m > 32

 

 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm phương trình: cosx(cosx+2sinx)+3sinx(sinx+2)sin2x-1=1

x = ±π4 + k2π, k ∈ Z

x = -π4 + kπ, k ∈ Z

x = -π4 + k2π, x = -3π4 + k2π, k ∈ Z

x = -π4 + k2π, k ∈ Z

Xem đáp án

Đáp án D

Nghiệm phương trình: cosx(cosx + 2sinx) + 3sinx(sinx + căn(2)) / sin2x - 1 = 1: A.x= cộng trừ pi/4+k2pi,k thuộc Z (ảnh 1)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình cos5x.cosx = cos4x.cos2x + 3cos2x + 1. Các nghiệm thuộc khoảng (-π; π) của phương trình là:

Cho phương trình cos5x.cosx = cos4x.cos2x + 3cos^2 x + 1. Các nghiệm thuộc khoảng (-pi; pi) của phương trình là: (ảnh 2)

Cho phương trình cos5x.cosx = cos4x.cos2x + 3cos^2 x + 1. Các nghiệm thuộc khoảng (-pi; pi) của phương trình là: (ảnh 3)

Cho phương trình cos5x.cosx = cos4x.cos2x + 3cos^2 x + 1. Các nghiệm thuộc khoảng (-pi; pi) của phương trình là: (ảnh 4)

Cho phương trình cos5x.cosx = cos4x.cos2x + 3cos^2 x + 1. Các nghiệm thuộc khoảng (-pi; pi) của phương trình là: (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án D

Cho phương trình cos5x.cosx = cos4x.cos2x + 3cos^2 x + 1. Các nghiệm thuộc khoảng (-pi; pi) của phương trình là: (ảnh 1)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 3tan2x + 4sin2x - 23tanx - 4sinx + 2 = 0

x = ±π6 + k2π, k ∈ Z

x = π6 + kπ, k ∈ Z

x = -π4 + k2π, -π6 + k2π,k ∈ Z

Tất cả sai

Xem đáp án

Đáp án D

Giải phương trình 3tan^2x + 4sin^2x - 2căn3tanx - 4sinx + 2 = 0: A.x= cộng trừ pi/6+ k2pi, k thuộc Z (ảnh 1)

Giải phương trình 3tan^2x + 4sin^2x - 2căn3tanx - 4sinx + 2 = 0: A.x= cộng trừ pi/6+ k2pi, k thuộc Z (ảnh 2)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sin3x(cosx - 2sin3x) + cos3x(1 + sinx - 2cos3x) = 0

x = ±π3 + k2π, k ∈ Z

x = π4 + kπ, k ∈ Z

x = -π4 + k2π, x = -π6 + k2π,k ∈ Z

Vô nghiệm

Xem đáp án

Đáp án D

Giải phương trình sin3x(cosx - 2sin3x) + cos3x(1 + sinx - 2cos3x) = 0: A.x=cộng trừ pi/3 +k2pi , k thuộc Z (ảnh 1)

Giải phương trình sin3x(cosx - 2sin3x) + cos3x(1 + sinx - 2cos3x) = 0: A.x=cộng trừ pi/3 +k2pi , k thuộc Z (ảnh 2)

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm