100 câu trắc nghiệm Phương trình lượng giác nâng cao (P5)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Phương trình lượng giác nâng cao (P5)

A
Admin
ToánLớp 1166 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sau: 2tanx + cotx = 2sin2x + 1sin2x

x=π4+k2π;x=±π6+kπ,k

x=π4+kπ2,k

x=π3+kπ;x=π6+k2π,k

x=π4+kπ2;x=±π6+kπ,k

Xem đáp án

Đáp án D.

Điều kiện sinx0cosx0sin2x0sin2x0xkπ2,k

2tanx+cotx=2sin2x+1sin2x

2sin2x+cos2xcosxsinx=2sin22x+1sin2x

4sin2x+2cos2xsin2x=2sin22x+1sin2x

4sin2x+2cos2x2sin22x1=0

2sin2x2sin22x+1=0

1cos2x21cos22x+1=0

2cos22xcos2x=0

cos2x2cos2x1=0

cos2x=0cos2x=12

x=π4+kπ2x=±π6+kπ;k

Vậy phương trình có nghiệm là: x=π4+kπ2;x=±π6+kπ,k.

Chọn D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sau: sin2x+2cosx-sinx-1tanx+3=0

x=π3+k2π,k

x=π3+kπ2,k

x=±π3+k2π,k

Đáp án khác

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện: tanx3cosx0xπ3+kπxπ2+kπ,k

Phương trình tương đương với: sin2x+2cosxsinx1=0

2sinxcosx+2cosxsinx1=0

2cosxsinx+1sinx+1=0

sinx+12cosx1=0

sinx+1=02cosx1=0

sinx=1cosx=12

x=π2+k2π(L)x=π3+k2π(TM)x=π3+k2π(L),k

Vậy nghiệm của phương trình là: x=π3+k2π,k.

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sau: (1+sinx+cos2x)sinx+π41+tanx=12cosx

x = -π6 + k2π, k

x = -5π3 + kπ2, k

x = -π6 + k2π; x = 7π6 + k2π, k

Đáp án khác

Xem đáp án

Điều kiện cosx0tanx1

1+sinx+cos2xsinx+π41+tanx=12cosx

2sinx+π41+sinx+cos2x=cosx1+tanx

sinx+cosx1+sinx+cos2x=cosx.sinx+cosxcosx

sinx+cosx1+sinx+cos2xsinx+cosx=0

sinx+cosxsinx+cos2x=0

sinx+cosx=0sinx+cos2x=0

+) sin x + cosx = 0 thì tanx = -1 (không thỏa mãn điều kiện)

+) sin x + cos2x = 0

sinx + 1 – 2 sin2 x = 0

sinx=1sinx=12

Vì sin x = 1 nên cosx = 0 (loại)

sinx=12x=π6+k2πx=7π6+k2π,k

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=π6+k2π,x=7π6+k2π,k.

Chọn C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sau: 1-2sinxcosx(1+2sinx)(1-sinx)=3

x = -π18 + kπ, k

x = -π18 + k2π3, k

x = -π6 + kπ; -π18 + kπ, k

Đáp án khác

Xem đáp án

Đáp án B

Giải phương trình sau: (1 - 2sinx)cosx / (1 + 2sinx)(1 - sinx) = căn(3) (ảnh 1)

Giải phương trình sau: (1 - 2sinx)cosx / (1 + 2sinx)(1 - sinx) = căn(3) (ảnh 2)

Giải phương trình sau: (1 - 2sinx)cosx / (1 + 2sinx)(1 - sinx) = căn(3) (ảnh 3)

 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sau: 1sinx+1sinx-3π2=4sin7π4-x

x = -π8 + kπ

x = -π4 + kπ

x = -π4 + kπ, -π8 + kπ; 5π8 + kπ

Đáp án khác

Xem đáp án

Đáp án C

Giải phương trình sau: 1/sinx + 1/sin(x - 3pi/2) = 4sin(7pi/4 - x): A.x=-pi/8+kpi B.x=-pi/4+kpi  (ảnh 1)

Giải phương trình sau: 1/sinx + 1/sin(x - 3pi/2) = 4sin(7pi/4 - x): A.x=-pi/8+kpi B.x=-pi/4+kpi  (ảnh 2)

Giải phương trình sau: 1/sinx + 1/sin(x - 3pi/2) = 4sin(7pi/4 - x): A.x=-pi/8+kpi B.x=-pi/4+kpi  (ảnh 3)

 

 

 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sau: 23sinx-π8cosx-π8+2cos2x-π8=3+1

Giải phương trình sau: 2căn(3)sin(x - pi/8)cos(x - pi/8) + 2cos^2(x - pi/8) = căn(3) + 1: A.x=3pi/5+kpi hoặc x=5pi/24+kpi (ảnh 2)

Giải phương trình sau: 2căn(3)sin(x - pi/8)cos(x - pi/8) + 2cos^2(x - pi/8) = căn(3) + 1: A.x=3pi/5+kpi hoặc x=5pi/24+kpi (ảnh 3)

Giải phương trình sau: 2căn(3)sin(x - pi/8)cos(x - pi/8) + 2cos^2(x - pi/8) = căn(3) + 1: A.x=3pi/5+kpi hoặc x=5pi/24+kpi (ảnh 4)

Giải phương trình sau: 2căn(3)sin(x - pi/8)cos(x - pi/8) + 2cos^2(x - pi/8) = căn(3) + 1: A.x=3pi/5+kpi hoặc x=5pi/24+kpi (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án A

Giải phương trình sau: 2căn(3)sin(x - pi/8)cos(x - pi/8) + 2cos^2(x - pi/8) = căn(3) + 1: A.x=3pi/5+kpi hoặc x=5pi/24+kpi (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3cosx + 2|sin x| = 2 có nghiệm là:

x = π8 + kπ

x = π6 + kπ

x = π4 + kπ

x = π2 + kπ

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình 3cosx + 2|sin x| = 2 có nghiệm là: A.x=pi/8+kpi B.x=pi/6+kpi C.x=pi/4+kpi D.x=pi/2+kpi (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình: (sinx - sin2x)(sinx + sin2x) = sin23x có các nghiệm là:

Phương trình: (sinx - sin2x)(sinx + sin2x) = sin^2 3x có các nghiệm là: A.x=kpi/3 hoặc x=kpi/2 B.x=kpi/6 hoặc x=kpi/4 (ảnh 2)

Phương trình: (sinx - sin2x)(sinx + sin2x) = sin^2 3x có các nghiệm là: A.x=kpi/3 hoặc x=kpi/2 B.x=kpi/6 hoặc x=kpi/4 (ảnh 3)

Phương trình: (sinx - sin2x)(sinx + sin2x) = sin^2 3x có các nghiệm là: A.x=kpi/3 hoặc x=kpi/2 B.x=kpi/6 hoặc x=kpi/4 (ảnh 4)

Phương trình: (sinx - sin2x)(sinx + sin2x) = sin^2 3x có các nghiệm là: A.x=kpi/3 hoặc x=kpi/2 B.x=kpi/6 hoặc x=kpi/4 (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình: (sinx - sin2x)(sinx + sin2x) = sin^2 3x có các nghiệm là: A.x=kpi/3 hoặc x=kpi/2 B.x=kpi/6 hoặc x=kpi/4 (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình: 3cos24x + 5sin24x = 2 – 23sin4x.cos4x có nghiệm là:

x = -π6 + kπ

x = -π12 + kπ2

x = -π18 + kπ3

x = -π24 + kπ4

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình: 3cos^24x + 5sin^24x = 2 – 2căn3sin4x.cos4x có nghiệm là: A.x=-pi/6+kpi B.x=-pi/12+kpi/2 (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cosx+sinx=cos2x1-sin2x có nghiệm là:

x=π4+k2πx=π8+kπx=kπ2,k

x=π4+k2πx=π2+kπx=kπ,k

x=3π4+k2πx=π2+kπx=k2π,k

x=5π4+k2πx=3π8+kπx=kπ4,k

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình cosx + sinx = cos2x / 1 - sin2x có nghiệm là (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin23x – cos24x = sin25x – cos26x có các nghiệm là:

x=kπ12,x=kπ4,k

x=kπ9,x=kπ2,k

x=kπ6,x=kπ,k

x=kπ3,x=k2π,k

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình sin^2 3x – cos^2 4x = sin^2 5x – cos^2 6x có các nghiệm là (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình: 4sinx.sin(x + π3).sin(x + 2π3) + cos3x = 1 có các nghiệm là:

Phương trình: 4sinx.sin(x + pi/3).sin(x + 2pi/3) + cos3x = 1 có các nghiệm là: A.x=pi/6+k2pi/3 hoặc x=k2pi/3 (ảnh 2)

Phương trình: 4sinx.sin(x + pi/3).sin(x + 2pi/3) + cos3x = 1 có các nghiệm là: A.x=pi/6+k2pi/3 hoặc x=k2pi/3 (ảnh 3)

Phương trình: 4sinx.sin(x + pi/3).sin(x + 2pi/3) + cos3x = 1 có các nghiệm là: A.x=pi/6+k2pi/3 hoặc x=k2pi/3 (ảnh 4)

Phương trình: 4sinx.sin(x + pi/3).sin(x + 2pi/3) + cos3x = 1 có các nghiệm là: A.x=pi/6+k2pi/3 hoặc x=k2pi/3 (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình: 4sinx.sin(x + pi/3).sin(x + 2pi/3) + cos3x = 1 có các nghiệm là: A.x=pi/6+k2pi/3 hoặc x=k2pi/3 (ảnh 1)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình tanx + tan2x = -sin3x.cos2x.

x = kπ3; x = π + k2π

x = kπ3; x = π2 + k2π

x = kπ3

x = k2π

Xem đáp án

Đáp án C

Giải phương trình tanx + tan2x = -sin3x.cos2x: A.x=kpi/3;x=pi+k2pi B.x=kpi/3;x=pi/2+k2pi (ảnh 1)

Giải phương trình tanx + tan2x = -sin3x.cos2x: A.x=kpi/3;x=pi+k2pi B.x=kpi/3;x=pi/2+k2pi (ảnh 2)

Giải phương trình tanx + tan2x = -sin3x.cos2x: A.x=kpi/3;x=pi+k2pi B.x=kpi/3;x=pi/2+k2pi (ảnh 3)

Do đó,  từ (*)  suy ra:  

Giải phương trình tanx + tan2x = -sin3x.cos2x: A.x=kpi/3;x=pi+k2pi B.x=kpi/3;x=pi/2+k2pi (ảnh 4)

Kết  hợp 2  trường hợp và điều kiện, suy ra nghiệm của phương trình đã cho là x=kπ3

 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình tan(π3 - x).tan(π3 + 2x) = 1

x = π6 + kπ

x = -π3 + kπ

x = -π6 + kπ

Vô nghiệm

Xem đáp án

Đáp án  D

Giải phương trình tan(pi/3 - x).tan(pi/3 + 2x) = 1: A.x=pi/6 +kpi B.x=-pi/3+kpi C.x=-pi/6+kpi D.Vô nghiệm (ảnh 1)

Giải phương trình tan(pi/3 - x).tan(pi/3 + 2x) = 1: A.x=pi/6 +kpi B.x=-pi/3+kpi C.x=-pi/6+kpi D.Vô nghiệm (ảnh 2)

Giải phương trình tan(pi/3 - x).tan(pi/3 + 2x) = 1: A.x=pi/6 +kpi B.x=-pi/3+kpi C.x=-pi/6+kpi D.Vô nghiệm (ảnh 3)

Vậy phương trình đã cho  vô  nghiệm

 

 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình: 8cot2x=cos2x-sin2x.sin2xcos6x+sin6x

x = -π4 + kπ

x = ±π4 + kπ2

x = π4 + kπ

x = π4 + kπ2

Xem đáp án

Đáp án D

Giải phương trình: 8cot2x = (cos^2 x - sin^2 x).sin2x / cos^6 x + sin^6 x: A.x=-pi/4+kpi B.x=cộng trừ pi/4+k2pi (ảnh 1)

Ta có:  

Giải phương trình: 8cot2x = (cos^2 x - sin^2 x).sin2x / cos^6 x + sin^6 x: A.x=-pi/4+kpi B.x=cộng trừ pi/4+k2pi (ảnh 2)

Giải phương trình: 8cot2x = (cos^2 x - sin^2 x).sin2x / cos^6 x + sin^6 x: A.x=-pi/4+kpi B.x=cộng trừ pi/4+k2pi (ảnh 3)

 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tanx + tan(x + π3) + tan(x + 2π3) = 33 tương đương với phương trình.

cot x = 3

cot 3x = 3

tan x = 3

tan 3x = 3

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình tanx + tan(x + pi/3) + tan(x + 2pi/3) = 3căn(3) tương đương với phương trình: A.cotx=căn bậc hai của 3 (ảnh 1)

Phương trình tanx + tan(x + pi/3) + tan(x + 2pi/3) = 3căn(3) tương đương với phương trình: A.cotx=căn bậc hai của 3 (ảnh 2)

Phương trình tanx + tan(x + pi/3) + tan(x + 2pi/3) = 3căn(3) tương đương với phương trình: A.cotx=căn bậc hai của 3 (ảnh 3)

 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm thuộc khoảng (π2; 3π) của phương trình: 

sin(2x + 5π2) - 3cos(x - 7π2) = 1 + 2sinx (*)

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án C

Tìm số nghiệm thuộc khoảng (pi/2; 3pi) của phương trình: sin(2x + 5pi/2) - 3cos(x - 7pi/2) = 1 + 2sinx(*) A.3 B.4 C.5 D.6 (ảnh 1)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 1-2cosx1+cosx1+2cosx.sinx=1 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0; 2018π)

3017

3027

3037

3047

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình (1 - 2cosx)(1 + cosx) / (1 + 2cosx).sinx = 1 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0; 2018pi):A.3017 B.3027 (ảnh 1)

Phương trình (1 - 2cosx)(1 + cosx) / (1 + 2cosx).sinx = 1 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0; 2018pi):A.3017 B.3027 (ảnh 2)

 

 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nghiệm của phương trình 2(1+cosx)(1+cot2x)=sinx-1sinx+cosxđược biểu diễn bởi bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng giác?

3

2

4

1

Xem đáp án

Đáp án B

Các nghiệm của phương trình 2(1 + cosx)(1 + cot^2 x) = sinx - 1 / sinx + cosx được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm trên (ảnh 1)

Các nghiệm của phương trình 2(1 + cosx)(1 + cot^2 x) = sinx - 1 / sinx + cosx được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm trên (ảnh 2)

Suy ra. có 2 điểm biểu diễn nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác

 

 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình: sin2x + cos2x + 3sinx – cosx – 2 = 0

π3

π6

π12

5π12

Xem đáp án

Đáp án B

Tìm nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình: sin2x + cos2x + 3sinx – cosx – 2 = 0: A.pi/3 B.pi/6 C.pi/12 D.5pi/12 (ảnh 1)