100 câu trắc nghiệm Hàm số lượng giác cơ bản (P4)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Hàm số lượng giác cơ bản (P4)

A
Admin
ToánLớp 1169 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình cos2x cotx-π3 = 0

Giải phương trình cos ( 2x ) * cot ( x - pi/3 ) = 0: A. x = pi/4 + kpi ( k thuộc Z ) B. x = pi/4+ kpi/2 (ảnh 3)

Giải phương trình cos ( 2x ) * cot ( x - pi/3 ) = 0: A. x = pi/4 + kpi ( k thuộc Z ) B. x = pi/4+ kpi/2 (ảnh 4)

Giải phương trình cos ( 2x ) * cot ( x - pi/3 ) = 0: A. x = pi/4 + kpi ( k thuộc Z ) B. x = pi/4+ kpi/2 (ảnh 5)

Giải phương trình cos ( 2x ) * cot ( x - pi/3 ) = 0: A. x = pi/4 + kpi ( k thuộc Z ) B. x = pi/4+ kpi/2 (ảnh 6)

Xem đáp án

Giải phương trình cos ( 2x ) * cot ( x - pi/3 ) = 0: A. x = pi/4 + kpi ( k thuộc Z ) B. x = pi/4+ kpi/2 (ảnh 1)

Giải phương trình cos ( 2x ) * cot ( x - pi/3 ) = 0: A. x = pi/4 + kpi ( k thuộc Z ) B. x = pi/4+ kpi/2 (ảnh 2)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sin2x - 12(sinx - cosx) + 12 = 0

x=π2+kπ,x=π+k2π,k

x=π2+k2π,x=π+k23π,k

x=π2+k13π,x=π+k23π,k

x=π2+k2π,x=π+k2π,k

Xem đáp án

Xét phương trình: sin2x – 12(sinx – cosx) + 12 = 0

 2sinxcosx – 12(sinx – cosx) + 12 = 0

Đặt t = sinx – cosx = 2sinxπ42t2

 t2 = (sinx – cosx)2 = 1 – 2sinx.cosx = 1 – sin2x

sin2x = 1 – t2

Khi đó phương trình đã cho trở thành: 1 – t2 – 12t + 12 = 0

t212t+13=0

t=1TMt=13KTM

Với t = 1 thì 2sinxπ4=1sinxπ4=12

Chọn D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sin2x + 2sinx-π4 = 1

Giải phương trình sin2x + Căn 2*sin(x-π/4) = 1: A.x = pi/4 + kpi , x = pi/2+ kpi , x = pi + k2pi (ảnh 3)

Giải phương trình sin2x + Căn 2*sin(x-π/4) = 1: A.x = pi/4 + kpi , x = pi/2+ kpi , x = pi + k2pi (ảnh 4)

Giải phương trình sin2x + Căn 2*sin(x-π/4) = 1: A.x = pi/4 + kpi , x = pi/2+ kpi , x = pi + k2pi (ảnh 5)

Giải phương trình sin2x + Căn 2*sin(x-π/4) = 1: A.x = pi/4 + kpi , x = pi/2+ kpi , x = pi + k2pi (ảnh 6)

Xem đáp án

Giải phương trình sin2x + Căn 2*sin(x-π/4) = 1: A.x = pi/4 + kpi , x = pi/2+ kpi , x = pi + k2pi (ảnh 1)

Giải phương trình sin2x + Căn 2*sin(x-π/4) = 1: A.x = pi/4 + kpi , x = pi/2+ kpi , x = pi + k2pi (ảnh 2)

Chọn D. 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 1 + tanx = 22sinx

Giải phương trình 1 + tanx = 2*Căn2*sinx: A. x = pi/4 + kpi , x = 11pi/12 + kpi , x= -5pi/12 + kpi (ảnh 4)

Giải phương trình 1 + tanx = 2*Căn2*sinx: A. x = pi/4 + kpi , x = 11pi/12 + kpi , x= -5pi/12 + kpi (ảnh 5)

Giải phương trình 1 + tanx = 2*Căn2*sinx: A. x = pi/4 + kpi , x = 11pi/12 + kpi , x= -5pi/12 + kpi (ảnh 6)

Giải phương trình 1 + tanx = 2*Căn2*sinx: A. x = pi/4 + kpi , x = 11pi/12 + kpi , x= -5pi/12 + kpi (ảnh 7)

Xem đáp án

Giải phương trình 1 + tanx = 2*Căn2*sinx: A. x = pi/4 + kpi , x = 11pi/12 + kpi , x= -5pi/12 + kpi (ảnh 1)

Giải phương trình 1 + tanx = 2*Căn2*sinx: A. x = pi/4 + kpi , x = 11pi/12 + kpi , x= -5pi/12 + kpi (ảnh 2)

Giải phương trình 1 + tanx = 2*Căn2*sinx: A. x = pi/4 + kpi , x = 11pi/12 + kpi , x= -5pi/12 + kpi (ảnh 3)

 

 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sinπ2 + 2x + 3sinπ - 2x = 2

Giải phương trình sin(pi/2 + 2x) + Căn3*sin(pi – 2x) = 2: A.x= pi/6+kpi B.x=pi/2 + k2pi, x=-pi+k*2/3*pi (ảnh 2)

Giải phương trình sin(pi/2 + 2x) + Căn3*sin(pi – 2x) = 2: A.x= pi/6+kpi B.x=pi/2 + k2pi, x=-pi+k*2/3*pi (ảnh 3)

Giải phương trình sin(pi/2 + 2x) + Căn3*sin(pi – 2x) = 2: A.x= pi/6+kpi B.x=pi/2 + k2pi, x=-pi+k*2/3*pi (ảnh 4)

Giải phương trình sin(pi/2 + 2x) + Căn3*sin(pi – 2x) = 2: A.x= pi/6+kpi B.x=pi/2 + k2pi, x=-pi+k*2/3*pi (ảnh 5)

Xem đáp án

Giải phương trình sin(pi/2 + 2x) + Căn3*sin(pi – 2x) = 2: A.x= pi/6+kpi B.x=pi/2 + k2pi, x=-pi+k*2/3*pi (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 3sin3x - 3cos9x = 1 + 4sin33x

x=π18+kπ,k

x=7π54+kπ,x=π18+k29π,k

x=7π14+k29π,k

Tất cả sai

Xem đáp án

Giải phương trình 3sin(3x) – Căn3*cos(9x) = 1 + 4sin^3(3x) (ảnh 1)Giải phương trình 3sin(3x) – Căn3*cos(9x) = 1 + 4sin^3(3x) (ảnh 2)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 3sin7x - cos7x = 2sin5x - π6

Giải phương trình Căn3*sin7x - cos7x = 2sin(5x – pi/6): A. x = pi/9 + kpi B. x =kpi , pi/9 + kpi/6 (ảnh 3)

Giải phương trình Căn3*sin7x - cos7x = 2sin(5x – pi/6): A. x = pi/9 + kpi B. x =kpi , pi/9 + kpi/6 (ảnh 4)

Giải phương trình Căn3*sin7x - cos7x = 2sin(5x – pi/6): A. x = pi/9 + kpi B. x =kpi , pi/9 + kpi/6 (ảnh 5)

Giải phương trình Căn3*sin7x - cos7x = 2sin(5x – pi/6): A. x = pi/9 + kpi B. x =kpi , pi/9 + kpi/6 (ảnh 6)

Xem đáp án

Giải phương trình Căn3*sin7x - cos7x = 2sin(5x – pi/6): A. x = pi/9 + kpi B. x =kpi , pi/9 + kpi/6 (ảnh 1)

Giải phương trình Căn3*sin7x - cos7x = 2sin(5x – pi/6): A. x = pi/9 + kpi B. x =kpi , pi/9 + kpi/6 (ảnh 2)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sinx + cosx = 22sinx cosx

Giải phương trình sinx + cosx = 2*Căn2*sinx*cosx: A. x = pi/4 + kpi B.x=pi/4+k2pi, x= pi/4 +k2pi/3 (ảnh 2)

Giải phương trình sinx + cosx = 2*Căn2*sinx*cosx: A. x = pi/4 + kpi B.x=pi/4+k2pi, x= pi/4 +k2pi/3 (ảnh 3)

Giải phương trình sinx + cosx = 2*Căn2*sinx*cosx: A. x = pi/4 + kpi B.x=pi/4+k2pi, x= pi/4 +k2pi/3 (ảnh 4)

Giải phương trình sinx + cosx = 2*Căn2*sinx*cosx: A. x = pi/4 + kpi B.x=pi/4+k2pi, x= pi/4 +k2pi/3 (ảnh 5)

Xem đáp án

Giải phương trình sinx + cosx = 2*Căn2*sinx*cosx: A. x = pi/4 + kpi B.x=pi/4+k2pi, x= pi/4 +k2pi/3 (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 2sin2x + 3sin2x = 3

x=π6+kπ,k

x=π3+kπ,k

x=kπ,k

x=π3+k2π,k

Xem đáp án

Giải phương trình 2sin^2(x) + Căn3*sin2x = 3 (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 3cos2x + sin2x + 2sin2x - π6 = 22

Giải phương trình Căn3*cos(2x) + sin2x + 2sin(2x – pi/6) = 2*Căn2: A. x=5pi/6 +kpi B. x= 5pi/24 +kpi C.x=5pi/6+kpi (ảnh 2)

Giải phương trình Căn3*cos(2x) + sin2x + 2sin(2x – pi/6) = 2*Căn2: A. x=5pi/6 +kpi B. x= 5pi/24 +kpi C.x=5pi/6+kpi (ảnh 3)

Giải phương trình Căn3*cos(2x) + sin2x + 2sin(2x – pi/6) = 2*Căn2: A. x=5pi/6 +kpi B. x= 5pi/24 +kpi C.x=5pi/6+kpi (ảnh 4)

Giải phương trình Căn3*cos(2x) + sin2x + 2sin(2x – pi/6) = 2*Căn2: A. x=5pi/6 +kpi B. x= 5pi/24 +kpi C.x=5pi/6+kpi (ảnh 5)

Xem đáp án

Giải phương trình Căn3*cos(2x) + sin2x + 2sin(2x – pi/6) = 2*Căn2: A. x=5pi/6 +kpi B. x= 5pi/24 +kpi C.x=5pi/6+kpi (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình cosx +3sinx + 2cos2x + π3 = 0

Giải phương trình cosx + Căn3sinx + 2cos(2x + pi/3) = 0: A. x= -5pi/3 + k2pi B.x = -5pi/3 + kpi (ảnh 3)

Giải phương trình cosx + Căn3sinx + 2cos(2x + pi/3) = 0: A. x= -5pi/3 + k2pi B.x = -5pi/3 + kpi (ảnh 4)

Giải phương trình cosx + Căn3sinx + 2cos(2x + pi/3) = 0: A. x= -5pi/3 + k2pi B.x = -5pi/3 + kpi (ảnh 5)

Giải phương trình cosx + Căn3sinx + 2cos(2x + pi/3) = 0: A. x= -5pi/3 + k2pi B.x = -5pi/3 + kpi (ảnh 6)

Xem đáp án

Giải phương trình cosx + Căn3sinx + 2cos(2x + pi/3) = 0: A. x= -5pi/3 + k2pi B.x = -5pi/3 + kpi (ảnh 1)

Giải phương trình cosx + Căn3sinx + 2cos(2x + pi/3) = 0: A. x= -5pi/3 + k2pi B.x = -5pi/3 + kpi (ảnh 2)

Chọn D.

 

 

 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 2cos2x+π6 + 4sinx cosx - 1 = 0

Giải phương trình 2cos(2x+pi/6) + 4sinx cosx - 1 = 0: A.x=pi/4+kpi B.x=pi/12+kpi C. x= -pi/12+ kpi (ảnh 5)

Giải phương trình 2cos(2x+pi/6) + 4sinx cosx - 1 = 0: A.x=pi/4+kpi B.x=pi/12+kpi C. x= -pi/12+ kpi (ảnh 6)

Giải phương trình 2cos(2x+pi/6) + 4sinx cosx - 1 = 0: A.x=pi/4+kpi B.x=pi/12+kpi C. x= -pi/12+ kpi (ảnh 7)

Giải phương trình 2cos(2x+pi/6) + 4sinx cosx - 1 = 0: A.x=pi/4+kpi B.x=pi/12+kpi C. x= -pi/12+ kpi (ảnh 8)

Xem đáp án

Giải phương trình 2cos(2x+pi/6) + 4sinx cosx - 1 = 0: A.x=pi/4+kpi B.x=pi/12+kpi C. x= -pi/12+ kpi (ảnh 1)

Giải phương trình 2cos(2x+pi/6) + 4sinx cosx - 1 = 0: A.x=pi/4+kpi B.x=pi/12+kpi C. x= -pi/12+ kpi (ảnh 2)

Giải phương trình 2cos(2x+pi/6) + 4sinx cosx - 1 = 0: A.x=pi/4+kpi B.x=pi/12+kpi C. x= -pi/12+ kpi (ảnh 3)

Giải phương trình 2cos(2x+pi/6) + 4sinx cosx - 1 = 0: A.x=pi/4+kpi B.x=pi/12+kpi C. x= -pi/12+ kpi (ảnh 4)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sinx2+cosx22+ 3cosx = 2

x=π6+k2π,k

x=π6+k2π,x=π2+k2π,k

x=π12+kπ,k

x=π2+kπ,k

Xem đáp án

Giải phương trình (sin(x/2)+cos(x/2))^2+ Căn3*cosx = 2 (ảnh 1)

Giải phương trình (sin(x/2)+cos(x/2))^2+ Căn3*cosx = 2 (ảnh 2)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình cosx.cos7x=cos3x.cos5x (1)

Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình (1)

sin5x =0

cos4x=0

sin4x=0

cos3x=0

Xem đáp án

Cho phương trình cosx.cos7x=cos3x.cos5x (1)  Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình (1): A. sin5x=0 (ảnh 1)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm x0;14 nghiệm đúng phương trình:

cos3x - 4cos2x + 3cosx - 4 = 0

1

2

3

4

Xem đáp án

cos3x - 4cos2x + 3cosx – 4 = 0

4cos3x – 3cosx – 4(2cos2x – 1) + 3cosx – 4 = 0

4cos3x – 8cos2x = 0

4cos2x.(cosx – 2) = 0

cos2x=0 (vì cosx20)

 x=π2+kπ,k 

x0;14 nên 0π2+kπ14

012+k14π

12k14π12

Mà k nguyên nên k0;1;2;3

Khi đó: xπ2;3π2;5π2;7π2

Vậy có 4 nghiệm thỏa mãn.

Chọn D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình 3sin2x= 3cotx +3

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình Căn3/sin^2(x) = 3cotx + Căn3: A.-pi/2 B.-5pi/6 C.-pi/6 D.-2pi/3 (ảnh 2)

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình Căn3/sin^2(x) = 3cotx + Căn3: A.-pi/2 B.-5pi/6 C.-pi/6 D.-2pi/3 (ảnh 3)

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình Căn3/sin^2(x) = 3cotx + Căn3: A.-pi/2 B.-5pi/6 C.-pi/6 D.-2pi/3 (ảnh 4)

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình Căn3/sin^2(x) = 3cotx + Căn3: A.-pi/2 B.-5pi/6 C.-pi/6 D.-2pi/3 (ảnh 5)

Xem đáp án

 

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình Căn3/sin^2(x) = 3cotx + Căn3: A.-pi/2 B.-5pi/6 C.-pi/6 D.-2pi/3 (ảnh 1)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sinx + 3cosx = 1 là:

Nghiệm của phương trình sinx + Căn3*cosx = 1 là (ảnh 1)

Nghiệm của phương trình sinx + Căn3*cosx = 1 là (ảnh 2)

Nghiệm của phương trình sinx + Căn3*cosx = 1 là (ảnh 3)

Nghiệm của phương trình sinx + Căn3*cosx = 1 là (ảnh 4)

Xem đáp án

Xét phương trình: sinx+3cosx=1

12sinx+32cosx=12

cosπ3sinx+sinπ3cosx=12

cosπ3sinx+sinπ3cosx=12

sinx+π3=12

sinx+π3=sinπ6

x+π3=π6+k2πx+π3=5π6+k2π,k

x=π6+k2πx=π2+k2π,k

Chọn A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3sin3x + 3cos9x = 2cosx + 4sin33x có số nghiệm trên 0;π2 là:

2

3

4

5

Xem đáp án

Phương trình 3sin3x + Căn3*cos9x = 2cosx + 4sin^3(3x) có số nghiệm trên (0;pi/2) là: A.2 B.3 C.4 D.5 (ảnh 1)

Phương trình 3sin3x + Căn3*cos9x = 2cosx + 4sin^3(3x) có số nghiệm trên (0;pi/2) là: A.2 B.3 C.4 D.5 (ảnh 2)

Phương trình 3sin3x + Căn3*cos9x = 2cosx + 4sin^3(3x) có số nghiệm trên (0;pi/2) là: A.2 B.3 C.4 D.5 (ảnh 3)

Chọn D.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 1 + sin2x1 - sin2x - tan2x = 4

Giải phương trình (1 + sin^2(x))/(1 – sin^2(x)) – tan^2(x) = 4: A.x= cộng trừ pi/3 + k2pi B. x = cộng trừ pi/6 +k2pi (ảnh 3)

Giải phương trình (1 + sin^2(x))/(1 – sin^2(x)) – tan^2(x) = 4: A.x= cộng trừ pi/3 + k2pi B. x = cộng trừ pi/6 +k2pi (ảnh 4)

Giải phương trình (1 + sin^2(x))/(1 – sin^2(x)) – tan^2(x) = 4: A.x= cộng trừ pi/3 + k2pi B. x = cộng trừ pi/6 +k2pi (ảnh 5)

Giải phương trình (1 + sin^2(x))/(1 – sin^2(x)) – tan^2(x) = 4: A.x= cộng trừ pi/3 + k2pi B. x = cộng trừ pi/6 +k2pi (ảnh 6)

Xem đáp án

Giải phương trình (1 + sin^2(x))/(1 – sin^2(x)) – tan^2(x) = 4: A.x= cộng trừ pi/3 + k2pi B. x = cộng trừ pi/6 +k2pi (ảnh 1)

Giải phương trình (1 + sin^2(x))/(1 – sin^2(x)) – tan^2(x) = 4: A.x= cộng trừ pi/3 + k2pi B. x = cộng trừ pi/6 +k2pi (ảnh 2)

Chọn  C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình (2cosx - 1)(2sinx + cosx) = sin2x - sinx

x=±π3+k2πk

x=π3+k2π,x=π2+k2πk

x=π4+kπk

Cả A và C đều đúng.

Xem đáp án

(2cosx - 1)(2sinx + cosx) = sin2x – sinx

2cosx  12sinx + cosx=2sinxcosx  sinx

2cosx  12sinx + cosx=sinx2cosx  1

2cosx  12sinx + cosxsinx=0

2cosx  1sinx + cosx=0

2cosx1=0sinx+cosx=0

cosx=122sinx+π4=0

x=±π3+k2πx+π4=kπk

x=±π3+k2πx=π4+kπk

Vậy phương trình có tập nghiệm là: S=π3+k2π,π3+k2π,π4+kπk.

Chọn D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình cos3x + cos2x - cosx - 1 = 0

x=±2π3+k2π,x=kπk

x=π3+k2π,x=π2+k2πk

x=±π3+k2πk

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phương trình đã cho tương đương với:

4cos3x3cosx+2cos2x1cosx1=0

4cos3x+2cos2x4cosx2=0

2cos3x+cos2x2cosx1=0

cos2x2cosx+12cosx+1=0

2cosx+1cos2x1=0

sin2x.2cosx+1=0

2cosx+1=0sin2x=0

cosx=12sinx=0

x=2π3+k2πx=2π3+k2πx=kπ

Vậy tập nghiệm của phương trình là: S=kπ;2π3+k2π;2π3+k2πk.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình: sinx + cosx + 1 + sin2x + cos2x = 0

x=2π3+k2π,x=π4+kπ,k

Giải phương trình: sinx + cosx + 1 + sin2x + cos2x = 0 (ảnh 4)

x=±2π3+k2π,k

Giải phương trình: sinx + cosx + 1 + sin2x + cos2x = 0 (ảnh 5)

Xem đáp án

Giải phương trình: sinx + cosx + 1 + sin2x + cos2x = 0 (ảnh 1)

Giải phương trình: sinx + cosx + 1 + sin2x + cos2x = 0 (ảnh 2)

Giải phương trình: sinx + cosx + 1 + sin2x + cos2x = 0 (ảnh 3)

Chọn A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình cos4xcos2x= tan2x trong khoảng 0;π2

1

2

3

4

Xem đáp án

Tìm số nghiệm của phương trình (cos4x)/(cos2x)= tan2x trong khoảng (0;pi/2): A.1 B.2 C.3 D.4 (ảnh 1)

Tìm số nghiệm của phương trình (cos4x)/(cos2x)= tan2x trong khoảng (0;pi/2): A.1 B.2 C.3 D.4 (ảnh 2)

Các nghiệm thuộc (0; π2)  là 5π12; π12

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình sin8x + cos4x = 1 + 2sin2x cos6x thuộc -π;π

6

5

7

9

Xem đáp án

Tìm số nghiệm của phương trình sin8x + cos4x = 1 + 2sin2x cos6x thuộc (-pi;pi): A.6 B.5 C.7 D.9 (ảnh 1)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình 3sin3x - 2sinx.sin2x - cosxsinx = 0 thuộc -π2;π2

2

3

4

5

Xem đáp án

Tìm số nghiệm của phương trình (Căn3*sin3x - 2sinx.sin2x – cosx)/sinx = 0 thuộc (-pi/2;pi/2): A.2 B.3 C.4 D.5 (ảnh 1)

Tìm số nghiệm của phương trình (Căn3*sin3x - 2sinx.sin2x – cosx)/sinx = 0 thuộc (-pi/2;pi/2): A.2 B.3 C.4 D.5 (ảnh 2)

Tìm số nghiệm của phương trình (Căn3*sin3x - 2sinx.sin2x – cosx)/sinx = 0 thuộc (-pi/2;pi/2): A.2 B.3 C.4 D.5 (ảnh 3)

 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos5x cosx = cos4x cos2x + 3cos2x + 1 thuộc khoảng -π;π

Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos5x cosx = cos4x cos2x + 3cos^2(x) + 1 thuộc khoảng (-pi;pi): A.0 B.-pi (ảnh 2)

Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos5x cosx = cos4x cos2x + 3cos^2(x) + 1 thuộc khoảng (-pi;pi): A.0 B.-pi (ảnh 3)

Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos5x cosx = cos4x cos2x + 3cos^2(x) + 1 thuộc khoảng (-pi;pi): A.0 B.-pi (ảnh 4)

Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos5x cosx = cos4x cos2x + 3cos^2(x) + 1 thuộc khoảng (-pi;pi): A.0 B.-pi (ảnh 5)

Xem đáp án

Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos5x cosx = cos4x cos2x + 3cos^2(x) + 1 thuộc khoảng (-pi;pi): A.0 B.-pi (ảnh 1)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 2π5;6π7 của phương trình: 3sin7x - cos7x = 2

3

4

5

Đáp án khác

Xem đáp án

Số nghiệm của phương trình (2pi/5;6pi/7) của phương trình: Căn3*sin7x - cos7x = Căn2: A.3 B.4 C.5 D. Đáp án khác (ảnh 1)

Số nghiệm của phương trình (2pi/5;6pi/7) của phương trình: Căn3*sin7x - cos7x = Căn2: A.3 B.4 C.5 D. Đáp án khác (ảnh 2)