100 câu trắc nghiệm Hàm số lượng giác cơ bản (P4)
27 câu hỏi
Giải phương trình
Giải phương trình sin2x - 12(sinx - cosx) + 12 = 0
Xét phương trình: sin2x – 12(sinx – cosx) + 12 = 0
2sinxcosx – 12(sinx – cosx) + 12 = 0
Đặt t = sinx – cosx = ,
t2 = (sinx – cosx)2 = 1 – 2sinx.cosx = 1 – sin2x
sin2x = 1 – t2
Khi đó phương trình đã cho trở thành: 1 – t2 – 12t + 12 = 0
Với t = 1 thì
Chọn D.
Giải phương trình
Chọn D.
Giải phương trình
Giải phương trình
Giải phương trình
Tất cả sai
Giải phương trình
Giải phương trình
Giải phương trình
Giải phương trình
Giải phương trình
Chọn D.
Giải phương trình
Giải phương trình
Cho phương trình cosx.cos7x=cos3x.cos5x (1)
Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình (1)
sin5x =0
cos4x=0
sin4x=0
cos3x=0
Tìm số nghiệm nghiệm đúng phương trình:
cos3x - 4cos2x + 3cosx - 4 = 0
1
2
3
4
cos3x - 4cos2x + 3cosx – 4 = 0
4cos3x – 3cosx – 4(2cos2x – 1) + 3cosx – 4 = 0
4cos3x – 8cos2x = 0
4cos2x.(cosx – 2) = 0
(vì )
Vì nên
Mà k nguyên nên
Khi đó:
Vậy có 4 nghiệm thỏa mãn.
Chọn D.
Nghiệm âm lớn nhất của phương trình
Nghiệm của phương trình là:
Xét phương trình:
Chọn A
Phương trình có số nghiệm trên là:
2
3
4
5
Chọn D.
Giải phương trình
Chọn C
Giải phương trình (2cosx - 1)(2sinx + cosx) = sin2x - sinx
Cả A và C đều đúng.
(2cosx - 1)(2sinx + cosx) = sin2x – sinx
Vậy phương trình có tập nghiệm là: .
Chọn D
Giải phương trình cos3x + cos2x - cosx - 1 = 0
Đáp án khác
Chọn đáp án A
Phương trình đã cho tương đương với:
Vậy tập nghiệm của phương trình là: .
Giải phương trình: sinx + cosx + 1 + sin2x + cos2x = 0
Chọn A
Tìm số nghiệm của phương trình trong khoảng
1
2
3
4
Các nghiệm thuộc là
Tìm số nghiệm của phương trình sin8x + cos4x = 1 + 2sin2x cos6x thuộc
6
5
7
9
Tìm số nghiệm của phương trình thuộc
2
3
4
5
Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình thuộc khoảng
Số nghiệm của phương trình của phương trình:
3
4
5
Đáp án khác








