2048.vn

100 câu trắc nghiệm Hàm số lượng giác cơ bản (P4)
Quiz

100 câu trắc nghiệm Hàm số lượng giác cơ bản (P4)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1122 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình cos2x cotx-π3 = 0

Giải phương trình cos ( 2x ) * cot ( x - pi/3 ) = 0: A. x = pi/4 + kpi ( k thuộc Z ) B. x = pi/4+ kpi/2 (ảnh 3)

Giải phương trình cos ( 2x ) * cot ( x - pi/3 ) = 0: A. x = pi/4 + kpi ( k thuộc Z ) B. x = pi/4+ kpi/2 (ảnh 4)

Giải phương trình cos ( 2x ) * cot ( x - pi/3 ) = 0: A. x = pi/4 + kpi ( k thuộc Z ) B. x = pi/4+ kpi/2 (ảnh 5)

Giải phương trình cos ( 2x ) * cot ( x - pi/3 ) = 0: A. x = pi/4 + kpi ( k thuộc Z ) B. x = pi/4+ kpi/2 (ảnh 6)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sin2x - 12(sinx - cosx) + 12 = 0

x=π2+kπ,x=π+k2π,k

x=π2+k2π,x=π+k23π,k

x=π2+k13π,x=π+k23π,k

x=π2+k2π,x=π+k2π,k

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sin2x + 2sinx-π4 = 1

Giải phương trình sin2x + Căn 2*sin(x-π/4) = 1: A.x = pi/4 + kpi , x = pi/2+ kpi , x = pi + k2pi (ảnh 3)

Giải phương trình sin2x + Căn 2*sin(x-π/4) = 1: A.x = pi/4 + kpi , x = pi/2+ kpi , x = pi + k2pi (ảnh 4)

Giải phương trình sin2x + Căn 2*sin(x-π/4) = 1: A.x = pi/4 + kpi , x = pi/2+ kpi , x = pi + k2pi (ảnh 5)

Giải phương trình sin2x + Căn 2*sin(x-π/4) = 1: A.x = pi/4 + kpi , x = pi/2+ kpi , x = pi + k2pi (ảnh 6)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 1 + tanx = 22sinx

Giải phương trình 1 + tanx = 2*Căn2*sinx: A. x = pi/4 + kpi , x = 11pi/12 + kpi , x= -5pi/12 + kpi (ảnh 4)

Giải phương trình 1 + tanx = 2*Căn2*sinx: A. x = pi/4 + kpi , x = 11pi/12 + kpi , x= -5pi/12 + kpi (ảnh 5)

Giải phương trình 1 + tanx = 2*Căn2*sinx: A. x = pi/4 + kpi , x = 11pi/12 + kpi , x= -5pi/12 + kpi (ảnh 6)

Giải phương trình 1 + tanx = 2*Căn2*sinx: A. x = pi/4 + kpi , x = 11pi/12 + kpi , x= -5pi/12 + kpi (ảnh 7)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sinπ2 + 2x + 3sinπ - 2x = 2

Giải phương trình sin(pi/2 + 2x) + Căn3*sin(pi – 2x) = 2: A.x= pi/6+kpi B.x=pi/2 + k2pi, x=-pi+k*2/3*pi (ảnh 2)

Giải phương trình sin(pi/2 + 2x) + Căn3*sin(pi – 2x) = 2: A.x= pi/6+kpi B.x=pi/2 + k2pi, x=-pi+k*2/3*pi (ảnh 3)

Giải phương trình sin(pi/2 + 2x) + Căn3*sin(pi – 2x) = 2: A.x= pi/6+kpi B.x=pi/2 + k2pi, x=-pi+k*2/3*pi (ảnh 4)

Giải phương trình sin(pi/2 + 2x) + Căn3*sin(pi – 2x) = 2: A.x= pi/6+kpi B.x=pi/2 + k2pi, x=-pi+k*2/3*pi (ảnh 5)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 3sin3x - 3cos9x = 1 + 4sin33x

x=π18+kπ,k

x=7π54+kπ,x=π18+k29π,k

x=7π14+k29π,k

Tất cả sai

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 3sin7x - cos7x = 2sin5x - π6

Giải phương trình Căn3*sin7x - cos7x = 2sin(5x – pi/6): A. x = pi/9 + kpi B. x =kpi , pi/9 + kpi/6 (ảnh 3)

Giải phương trình Căn3*sin7x - cos7x = 2sin(5x – pi/6): A. x = pi/9 + kpi B. x =kpi , pi/9 + kpi/6 (ảnh 4)

Giải phương trình Căn3*sin7x - cos7x = 2sin(5x – pi/6): A. x = pi/9 + kpi B. x =kpi , pi/9 + kpi/6 (ảnh 5)

Giải phương trình Căn3*sin7x - cos7x = 2sin(5x – pi/6): A. x = pi/9 + kpi B. x =kpi , pi/9 + kpi/6 (ảnh 6)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sinx + cosx = 22sinx cosx

Giải phương trình sinx + cosx = 2*Căn2*sinx*cosx: A. x = pi/4 + kpi B.x=pi/4+k2pi, x= pi/4 +k2pi/3 (ảnh 2)

Giải phương trình sinx + cosx = 2*Căn2*sinx*cosx: A. x = pi/4 + kpi B.x=pi/4+k2pi, x= pi/4 +k2pi/3 (ảnh 3)

Giải phương trình sinx + cosx = 2*Căn2*sinx*cosx: A. x = pi/4 + kpi B.x=pi/4+k2pi, x= pi/4 +k2pi/3 (ảnh 4)

Giải phương trình sinx + cosx = 2*Căn2*sinx*cosx: A. x = pi/4 + kpi B.x=pi/4+k2pi, x= pi/4 +k2pi/3 (ảnh 5)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 2sin2x + 3sin2x = 3

x=π6+kπ,k

x=π3+kπ,k

x=kπ,k

x=π3+k2π,k

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 3cos2x + sin2x + 2sin2x - π6 = 22

Giải phương trình Căn3*cos(2x) + sin2x + 2sin(2x – pi/6) = 2*Căn2: A. x=5pi/6 +kpi B. x= 5pi/24 +kpi C.x=5pi/6+kpi (ảnh 2)

Giải phương trình Căn3*cos(2x) + sin2x + 2sin(2x – pi/6) = 2*Căn2: A. x=5pi/6 +kpi B. x= 5pi/24 +kpi C.x=5pi/6+kpi (ảnh 3)

Giải phương trình Căn3*cos(2x) + sin2x + 2sin(2x – pi/6) = 2*Căn2: A. x=5pi/6 +kpi B. x= 5pi/24 +kpi C.x=5pi/6+kpi (ảnh 4)

Giải phương trình Căn3*cos(2x) + sin2x + 2sin(2x – pi/6) = 2*Căn2: A. x=5pi/6 +kpi B. x= 5pi/24 +kpi C.x=5pi/6+kpi (ảnh 5)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình cosx +3sinx + 2cos2x + π3 = 0

Giải phương trình cosx + Căn3sinx + 2cos(2x + pi/3) = 0: A. x= -5pi/3 + k2pi B.x = -5pi/3 + kpi (ảnh 3)

Giải phương trình cosx + Căn3sinx + 2cos(2x + pi/3) = 0: A. x= -5pi/3 + k2pi B.x = -5pi/3 + kpi (ảnh 4)

Giải phương trình cosx + Căn3sinx + 2cos(2x + pi/3) = 0: A. x= -5pi/3 + k2pi B.x = -5pi/3 + kpi (ảnh 5)

Giải phương trình cosx + Căn3sinx + 2cos(2x + pi/3) = 0: A. x= -5pi/3 + k2pi B.x = -5pi/3 + kpi (ảnh 6)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 2cos2x+π6 + 4sinx cosx - 1 = 0

Giải phương trình 2cos(2x+pi/6) + 4sinx cosx - 1 = 0: A.x=pi/4+kpi B.x=pi/12+kpi C. x= -pi/12+ kpi (ảnh 5)

Giải phương trình 2cos(2x+pi/6) + 4sinx cosx - 1 = 0: A.x=pi/4+kpi B.x=pi/12+kpi C. x= -pi/12+ kpi (ảnh 6)

Giải phương trình 2cos(2x+pi/6) + 4sinx cosx - 1 = 0: A.x=pi/4+kpi B.x=pi/12+kpi C. x= -pi/12+ kpi (ảnh 7)

Giải phương trình 2cos(2x+pi/6) + 4sinx cosx - 1 = 0: A.x=pi/4+kpi B.x=pi/12+kpi C. x= -pi/12+ kpi (ảnh 8)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sinx2+cosx22+ 3cosx = 2

x=π6+k2π,k

x=π6+k2π,x=π2+k2π,k

x=π12+kπ,k

x=π2+kπ,k

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình cosx.cos7x=cos3x.cos5x (1)

Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình (1)

sin5x =0

cos4x=0

sin4x=0

cos3x=0

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm x0;14 nghiệm đúng phương trình:

cos3x - 4cos2x + 3cosx - 4 = 0

1

2

3

4

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình 3sin2x= 3cotx +3

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình Căn3/sin^2(x) = 3cotx + Căn3: A.-pi/2 B.-5pi/6 C.-pi/6 D.-2pi/3 (ảnh 2)

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình Căn3/sin^2(x) = 3cotx + Căn3: A.-pi/2 B.-5pi/6 C.-pi/6 D.-2pi/3 (ảnh 3)

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình Căn3/sin^2(x) = 3cotx + Căn3: A.-pi/2 B.-5pi/6 C.-pi/6 D.-2pi/3 (ảnh 4)

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình Căn3/sin^2(x) = 3cotx + Căn3: A.-pi/2 B.-5pi/6 C.-pi/6 D.-2pi/3 (ảnh 5)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sinx + 3cosx = 1 là:

Nghiệm của phương trình sinx + Căn3*cosx = 1 là (ảnh 1)

Nghiệm của phương trình sinx + Căn3*cosx = 1 là (ảnh 2)

Nghiệm của phương trình sinx + Căn3*cosx = 1 là (ảnh 3)

Nghiệm của phương trình sinx + Căn3*cosx = 1 là (ảnh 4)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3sin3x + 3cos9x = 2cosx + 4sin33x có số nghiệm trên 0;π2 là:

2

3

4

5

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 1 + sin2x1 - sin2x - tan2x = 4

Giải phương trình (1 + sin^2(x))/(1 – sin^2(x)) – tan^2(x) = 4: A.x= cộng trừ pi/3 + k2pi B. x = cộng trừ pi/6 +k2pi (ảnh 3)

Giải phương trình (1 + sin^2(x))/(1 – sin^2(x)) – tan^2(x) = 4: A.x= cộng trừ pi/3 + k2pi B. x = cộng trừ pi/6 +k2pi (ảnh 4)

Giải phương trình (1 + sin^2(x))/(1 – sin^2(x)) – tan^2(x) = 4: A.x= cộng trừ pi/3 + k2pi B. x = cộng trừ pi/6 +k2pi (ảnh 5)

Giải phương trình (1 + sin^2(x))/(1 – sin^2(x)) – tan^2(x) = 4: A.x= cộng trừ pi/3 + k2pi B. x = cộng trừ pi/6 +k2pi (ảnh 6)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình (2cosx - 1)(2sinx + cosx) = sin2x - sinx

x=±π3+k2πk

x=π3+k2π,x=π2+k2πk

x=π4+kπk

Cả A và C đều đúng.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình cos3x + cos2x - cosx - 1 = 0

x=±2π3+k2π,x=kπk

x=π3+k2π,x=π2+k2πk

x=±π3+k2πk

Đáp án khác

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình: sinx + cosx + 1 + sin2x + cos2x = 0

x=2π3+k2π,x=π4+kπ,k

Giải phương trình: sinx + cosx + 1 + sin2x + cos2x = 0 (ảnh 4)

x=±2π3+k2π,k

Giải phương trình: sinx + cosx + 1 + sin2x + cos2x = 0 (ảnh 5)

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình cos4xcos2x= tan2x trong khoảng 0;π2

1

2

3

4

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình sin8x + cos4x = 1 + 2sin2x cos6x thuộc -π;π

6

5

7

9

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình 3sin3x - 2sinx.sin2x - cosxsinx = 0 thuộc -π2;π2

2

3

4

5

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos5x cosx = cos4x cos2x + 3cos2x + 1 thuộc khoảng -π;π

Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos5x cosx = cos4x cos2x + 3cos^2(x) + 1 thuộc khoảng (-pi;pi): A.0 B.-pi (ảnh 2)

Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos5x cosx = cos4x cos2x + 3cos^2(x) + 1 thuộc khoảng (-pi;pi): A.0 B.-pi (ảnh 3)

Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos5x cosx = cos4x cos2x + 3cos^2(x) + 1 thuộc khoảng (-pi;pi): A.0 B.-pi (ảnh 4)

Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos5x cosx = cos4x cos2x + 3cos^2(x) + 1 thuộc khoảng (-pi;pi): A.0 B.-pi (ảnh 5)

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 2π5;6π7 của phương trình: 3sin7x - cos7x = 2

3

4

5

Đáp án khác

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack