100 câu trắc nghiệm Hàm số lượng giác cơ bản (P2)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Hàm số lượng giác cơ bản (P2)

A
Admin
ToánLớp 1196 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin2x3-π3 =0 có nghiệm là

Phương trình sin(2x/3 - pi/3) = 0 có nghiệm là A.kpi B.x=2pi/3+k3pi/2 C.x=pi/3+kpi D.x=pi/2+k3pi/2 (ảnh 1)

Phương trình sin(2x/3 - pi/3) = 0 có nghiệm là A.kpi B.x=2pi/3+k3pi/2 C.x=pi/3+kpi D.x=pi/2+k3pi/2 (ảnh 2)

Phương trình sin(2x/3 - pi/3) = 0 có nghiệm là A.kpi B.x=2pi/3+k3pi/2 C.x=pi/3+kpi D.x=pi/2+k3pi/2 (ảnh 3)

Phương trình sin(2x/3 - pi/3) = 0 có nghiệm là A.kpi B.x=2pi/3+k3pi/2 C.x=pi/3+kpi D.x=pi/2+k3pi/2 (ảnh 4)

Xem đáp án

Chọn D

sin2x3π3=0
2x3π3=kπ
2x3=π3+kπ
x=π2+32kπ

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sinx =12 là:

x=π3+k2π,k

x=π6+kπ,k

x=kπ,k

Tất cả sai

Xem đáp án

sinx=12sinx=sinπ6

x=π6+k2πx=ππ6+k2πk

x=π6+k2πx=5π6+k2πk

Vậy tập nghiệm của phương trình S=π6+k2π;5π6+k2πk.

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin x = 12 có nghiệm thỏa mãn -π2xπ2

x=5π6+k2π,k

Phương trình sin x = 1/2 có nghiệm thỏa mãn [-pi/2;pi/2] (ảnh 3)

x=π3+k2π,k

Phương trình sin x = 1/2 có nghiệm thỏa mãn [-pi/2;pi/2] (ảnh 5)

Xem đáp án

Ta có: sinx=12

sinx=12sinx=sinπ6

x=π6+k2πx=ππ6+k2π(k)

x=π6+k2πx=5π6+k2π(k)

Phương trình sin x = 1/2 có nghiệm thỏa mãn [-pi/2;pi/2] (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào nhận x=π6+k2π3làm nghiệm

Trong các phương trình sau, phương trình nào nhận x= pi/6 + k(2i/3) làm nghiệm: A.sin3x=sin(pi/4-2x) (ảnh 4)

Trong các phương trình sau, phương trình nào nhận x= pi/6 + k(2i/3) làm nghiệm: A.sin3x=sin(pi/4-2x) (ảnh 5)

Trong các phương trình sau, phương trình nào nhận x= pi/6 + k(2i/3) làm nghiệm: A.sin3x=sin(pi/4-2x) (ảnh 6)

Trong các phương trình sau, phương trình nào nhận x= pi/6 + k(2i/3) làm nghiệm: A.sin3x=sin(pi/4-2x) (ảnh 7)

Xem đáp án

Trong các phương trình sau, phương trình nào nhận x= pi/6 + k(2i/3) làm nghiệm: A.sin3x=sin(pi/4-2x) (ảnh 1)

Trong các phương trình sau, phương trình nào nhận x= pi/6 + k(2i/3) làm nghiệm: A.sin3x=sin(pi/4-2x) (ảnh 2)

Trong các phương trình sau, phương trình nào nhận x= pi/6 + k(2i/3) làm nghiệm: A.sin3x=sin(pi/4-2x) (ảnh 3)

Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình sinx+π4=1 với πx5π

1

0

2

3

Xem đáp án

sinx+π4=1

x+π4=π2+k2πk

x=π4+k2πk

Vì πx5π nên ππ4+k2π5π

114+2k5

342k194

38k198

k nên k1;2.

Vậy phương trình có hai nghiệm nằm trong đoạn π;5π.

Chọn C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 2cos2x + 1 = 0 là:

x=±π3+k2πk

x=π6+k2π,x=2π3+k2πk

x=2π3+kπ,x=2π3+kπk

x=±π3+kπk

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2cos2x+1=0

cos2x=12

2x=±2π3+k2πk

x=±π3+kπk

Vậy nghiệm của phương trình là x=±π3+kπk.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos2x-π2=0 có nghiệm là

Phương trình Cos(2x-Pi/2)= 0 có nghiệm là: A.x=pi/2+ kpi/2 B.x=pi+kpi C.x=kpi D.x=k2pi (ảnh 2)

Phương trình Cos(2x-Pi/2)= 0 có nghiệm là: A.x=pi/2+ kpi/2 B.x=pi+kpi C.x=kpi D.x=k2pi (ảnh 3)

Phương trình Cos(2x-Pi/2)= 0 có nghiệm là: A.x=pi/2+ kpi/2 B.x=pi+kpi C.x=kpi D.x=k2pi (ảnh 4)

Phương trình Cos(2x-Pi/2)= 0 có nghiệm là: A.x=pi/2+ kpi/2 B.x=pi+kpi C.x=kpi D.x=k2pi (ảnh 5)

Xem đáp án

Phương trình Cos(2x-Pi/2)= 0 có nghiệm là: A.x=pi/2+ kpi/2 B.x=pi+kpi C.x=kpi D.x=k2pi (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 2cosx+π3=1 với 0x2π là

0

2

1

3

Xem đáp án

Số nghiệm của phương trình (căn 2)*cos(x+ pi/3)= 1 với 0 bé hơn bằng x bé hơn bằng 2pi là: A.0 B.2 C.1 D.3 (ảnh 1)

Ta được nghiệm x = 23π12

+ Tương tự , từ (2) ta có:

  0  - 7π12+k2π2π0  - 712+2k2724k3124

Mà k nguyên nên k = 1 khi đó x = 17π12

Vậy có 2 nghiệm thỏa mãn đầu bài 

chọn B. 

 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình lượng giác 2cosx2+3=0 có nghiệm là

Giải phương trình lượng giác 2cos(x/2) + căn 3 = 0 có nghiệm là:A.x=5pi/3+k2pi hoặc x=-5pi/3+k2pi(k thuộc Z) (ảnh 2)

Giải phương trình lượng giác 2cos(x/2) + căn 3 = 0 có nghiệm là:A.x=5pi/3+k2pi hoặc x=-5pi/3+k2pi(k thuộc Z) (ảnh 3)

Giải phương trình lượng giác 2cos(x/2) + căn 3 = 0 có nghiệm là:A.x=5pi/3+k2pi hoặc x=-5pi/3+k2pi(k thuộc Z) (ảnh 4)

Giải phương trình lượng giác 2cos(x/2) + căn 3 = 0 có nghiệm là:A.x=5pi/3+k2pi hoặc x=-5pi/3+k2pi(k thuộc Z) (ảnh 5)

Xem đáp án

Giải phương trình lượng giác 2cos(x/2) + căn 3 = 0 có nghiệm là:A.x=5pi/3+k2pi hoặc x=-5pi/3+k2pi(k thuộc Z) (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình cosx2+π4=0 trong khoảng (π,8π)

2

4

3

1

Xem đáp án

Số nghiệm của phương trình Cos(x/2 + pi/4) = 0 trong khoảng (pi;8pi) là: A.2 B.4 C.3 D.1 (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tổng các nghiệm của phương trình: 2cosx-π3=1 trên -π,π

Tìm tổng các nghiệm của phương trình 2cos(x- pi/3) = 1 trên (-pi;pi): A.2pi/3 B.pi/3 C.4pi/3 D.7pi/3 (ảnh 2)

Tìm tổng các nghiệm của phương trình 2cos(x- pi/3) = 1 trên (-pi;pi): A.2pi/3 B.pi/3 C.4pi/3 D.7pi/3 (ảnh 3)

Tìm tổng các nghiệm của phương trình 2cos(x- pi/3) = 1 trên (-pi;pi): A.2pi/3 B.pi/3 C.4pi/3 D.7pi/3 (ảnh 4)

Tìm tổng các nghiệm của phương trình 2cos(x- pi/3) = 1 trên (-pi;pi): A.2pi/3 B.pi/3 C.4pi/3 D.7pi/3 (ảnh 5)

Xem đáp án

Tìm tổng các nghiệm của phương trình 2cos(x- pi/3) = 1 trên (-pi;pi): A.2pi/3 B.pi/3 C.4pi/3 D.7pi/3 (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nghiệm của phương trình tanx+π5+3=0

Họ nghiệm của phương trình tan(x+pi/3) + căn 3 = 0 là A.8pi/15+kpi;k thuộc Z B.-8pi/15+kpi;k thuộc Z (ảnh 1)

Họ nghiệm của phương trình tan(x+pi/3) + căn 3 = 0 là A.8pi/15+kpi;k thuộc Z B.-8pi/15+kpi;k thuộc Z (ảnh 2)

Họ nghiệm của phương trình tan(x+pi/3) + căn 3 = 0 là A.8pi/15+kpi;k thuộc Z B.-8pi/15+kpi;k thuộc Z (ảnh 3)

Họ nghiệm của phương trình tan(x+pi/3) + căn 3 = 0 là A.8pi/15+kpi;k thuộc Z B.-8pi/15+kpi;k thuộc Z (ảnh 4)

Xem đáp án

Ta có: tan ( x + π5) + 3 = 0

tan ( x + π5) = - 3 x +π5 = -π3+kπx = - 8π15+kπ; k Z

chọn B

 

 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tanx = tanx2 có họ nghiệm là

Phương trình tan x = tan x/2 có họ nghiệm là (ảnh 1)

Phương trình tan x = tan x/2 có họ nghiệm là (ảnh 2)

Phương trình tan x = tan x/2 có họ nghiệm là (ảnh 3)

 

Phương trình tan x = tan x/2 có họ nghiệm là (ảnh 4)

Xem đáp án

Điều kiện: xπ2+kπx2π2+kπ, kxπ2+kπxπ+k2πk

Xét phương trình: tanx=tanx2

x=x2+kπ,k

x=k2π,k (thỏa mãn điều kiện)

Vậy nghiệm của phương trình là: x=k2π,k.

Chọn A

 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình tan(2x-15°)=1, với -90°<x<90°

Nghiệm của phương trình tan(2x - 15°) = 1 với -90°< x <90° là (ảnh 1)

Nghiệm của phương trình tan(2x - 15°) = 1 với -90°< x <90° là (ảnh 2)

Nghiệm của phương trình tan(2x - 15°) = 1 với -90°< x <90° là (ảnh 3)

Nghiệm của phương trình tan(2x - 15°) = 1 với -90°< x <90° là (ảnh 4)

Xem đáp án

tan(2x - 15°) = 1

Điều kiện: cos2x1500

tan(2x - 15°) = 1

2x – 150 = 450 + k.1800

x = 600 + k.900

Vì – 900 < x < 900 nên x = - 600 hoặc x = 400.

Vậy x = - 600 và x = 300.

Chọn D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình tanx = tan3π11 trên khoảng π4;2π

1

2

3

4

Xem đáp án

Điều kiện: cosx0

tanx=tan3π11

x=3π11+kπ,k

Mà π4<3π11+kπ<2π

144<k<1911

k nên k0;1

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm.

Chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình cotx+3=0

x=-π3+, k

x=π6+kπ,k

x=π3+kπ,k

x=π6+kπ,k

Xem đáp án

Nghiệm của phương trình cotx + căn 3 = 0 là (ảnh 1)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình lượng giác 3cot x -3=0 có nghiệm là

x=π6+kπ, k

x=π3+kπ, k

x=π3+k2π, k

Vô nghiệm

Xem đáp án

Điều kiện xác định: xkπ, k.

3cotx3=0

cotx=33

cotx=cotπ3

x=π3+kπ,k. (thỏa mãn điều kiện)

Vậy nghiệm của phương trình là: x=π3+kπ,k.

Chọn B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình lượng giác 2cot x -3=0 có nghiệm là

x=π6+k2πx=π6+k2π,k

x=arccot32+kπ,k

x=π6+kπ,k

x=π3+kπ,k

Xem đáp án

Điều kiện xác định: xkπ,k

2cotx3=0

2cotx=3

cotx=32

x=arccot32+kπk (thỏa mãn điều kiện).

Vậy nghiệm của phương trình là: x=arccot32+kπk.

Chọn B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình cotx+π4=3

Nghiệm của phương trình cot(x + pi/4) = căn 3 là: A.x=pi/12+kpi B.x=pi/3+kpi C.x=-pi/12+kpi D.x=pi/6+kpi (ảnh 2)

Nghiệm của phương trình cot(x + pi/4) = căn 3 là: A.x=pi/12+kpi B.x=pi/3+kpi C.x=-pi/12+kpi D.x=pi/6+kpi (ảnh 3)

Nghiệm của phương trình cot(x + pi/4) = căn 3 là: A.x=pi/12+kpi B.x=pi/3+kpi C.x=-pi/12+kpi D.x=pi/6+kpi (ảnh 4)

Nghiệm của phương trình cot(x + pi/4) = căn 3 là: A.x=pi/12+kpi B.x=pi/3+kpi C.x=-pi/12+kpi D.x=pi/6+kpi (ảnh 5)

Xem đáp án

Nghiệm của phương trình cot(x + pi/4) = căn 3 là: A.x=pi/12+kpi B.x=pi/3+kpi C.x=-pi/12+kpi D.x=pi/6+kpi (ảnh 1)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình tan3x . cot2x = 1

Nghiệm của phương trình tan3x*cot2x = 1 (ảnh 1)

Nghiệm của phương trình tan3x*cot2x = 1 (ảnh 2)

Nghiệm của phương trình tan3x*cot2x = 1 (ảnh 3)

Nghiệm của phương trình tan3x*cot2x = 1 (ảnh 4)

Xem đáp án

Điều kiện: cos3x0sin2x0xπ6+kπ3xkπ2,k

Xét phương trình: tan3x.cot2x = 1

tan3x=1cot2x

tan3x=tan2x

3x=2x+kπ,k

x=kπ,k (loại do xkπ2,k).

Chọn D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sin2x - sinx = 0 thỏa mãn điều kiện: 0<x<π

Nghiệm của phương trình sin^2(x) - sin x = 0 thỏa mãn điều kiện 0 < x < pi: A.x=pi/2 B.x=pi C.x=0 D.x=-pi/2 (ảnh 2)

Nghiệm của phương trình sin^2(x) - sin x = 0 thỏa mãn điều kiện 0 < x < pi: A.x=pi/2 B.x=pi C.x=0 D.x=-pi/2 (ảnh 3)

Nghiệm của phương trình sin^2(x) - sin x = 0 thỏa mãn điều kiện 0 < x < pi: A.x=pi/2 B.x=pi C.x=0 D.x=-pi/2 (ảnh 4)

Nghiệm của phương trình sin^2(x) - sin x = 0 thỏa mãn điều kiện 0 < x < pi: A.x=pi/2 B.x=pi C.x=0 D.x=-pi/2 (ảnh 5)

Xem đáp án

Nghiệm của phương trình sin^2(x) - sin x = 0 thỏa mãn điều kiện 0 < x < pi: A.x=pi/2 B.x=pi C.x=0 D.x=-pi/2 (ảnh 1)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình lượng giác 2sin2x - 3sinx +1 =0 thỏa mãn điều kiện 0x<π2

Nghiệm của phương trình lượng giác 2sin^2(x) - 3sinx +1 =0 thỏa mãn điều kiện 0 ≤ x ≤ pi/2 là: A.x=pi/3 B.x=pi/2 (ảnh 3)

Nghiệm của phương trình lượng giác 2sin^2(x) - 3sinx +1 =0 thỏa mãn điều kiện 0 ≤ x ≤ pi/2 là: A.x=pi/3 B.x=pi/2 (ảnh 4)

Nghiệm của phương trình lượng giác 2sin^2(x) - 3sinx +1 =0 thỏa mãn điều kiện 0 ≤ x ≤ pi/2 là: A.x=pi/3 B.x=pi/2 (ảnh 5)

Nghiệm của phương trình lượng giác 2sin^2(x) - 3sinx +1 =0 thỏa mãn điều kiện 0 ≤ x ≤ pi/2 là: A.x=pi/3 B.x=pi/2 (ảnh 6)

Xem đáp án

Nghiệm của phương trình lượng giác 2sin^2(x) - 3sinx +1 =0 thỏa mãn điều kiện 0 ≤ x ≤ pi/2 là: A.x=pi/3 B.x=pi/2 (ảnh 1)

Nghiệm của phương trình lượng giác 2sin^2(x) - 3sinx +1 =0 thỏa mãn điều kiện 0 ≤ x ≤ pi/2 là: A.x=pi/3 B.x=pi/2 (ảnh 2)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin2x + 3sinx - 4 = 0 có nghiệm là:

Phương trình sin^2(x) + 3sinx - 4 = 0 có nghiệm là: A.x=pi/2+k2pi,k thuộc Z B.x=pi+k2pi,k thuộc Z (ảnh 2)

Phương trình sin^2(x) + 3sinx - 4 = 0 có nghiệm là: A.x=pi/2+k2pi,k thuộc Z B.x=pi+k2pi,k thuộc Z (ảnh 3)

Phương trình sin^2(x) + 3sinx - 4 = 0 có nghiệm là: A.x=pi/2+k2pi,k thuộc Z B.x=pi+k2pi,k thuộc Z (ảnh 4)

Phương trình sin^2(x) + 3sinx - 4 = 0 có nghiệm là: A.x=pi/2+k2pi,k thuộc Z B.x=pi+k2pi,k thuộc Z (ảnh 5)

Xem đáp án

Phương trình sin^2(x) + 3sinx - 4 = 0 có nghiệm là: A.x=pi/2+k2pi,k thuộc Z B.x=pi+k2pi,k thuộc Z (ảnh 1)

Đáp án đúng A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin22x - 2cos2x +34=0 có nghiệm là

Phương trình sin^2(2x) - 2cos^2(x) +3/4 = 0 có nghiệm là: A.x=cộng trừ pi/6 + kpi,k thuộc Z (ảnh 2)

Phương trình sin^2(2x) - 2cos^2(x) +3/4 = 0 có nghiệm là: A.x=cộng trừ pi/6 + kpi,k thuộc Z (ảnh 3)

Phương trình sin^2(2x) - 2cos^2(x) +3/4 = 0 có nghiệm là: A.x=cộng trừ pi/6 + kpi,k thuộc Z (ảnh 4)

Phương trình sin^2(2x) - 2cos^2(x) +3/4 = 0 có nghiệm là: A.x=cộng trừ pi/6 + kpi,k thuộc Z (ảnh 5)

Xem đáp án

Phương trình sin^2(2x) - 2cos^2(x) +3/4 = 0 có nghiệm là: A.x=cộng trừ pi/6 + kpi,k thuộc Z (ảnh 1)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một họ nghiệm của phương trình tan22x - 3tan2x + 2 = 0

Một họ nghiệm của phương trình tan^2(2x) - 3tan(2x) +2 = 0 là: A.-pi/8+kpi B.pi/8+kpi C.-pi/8+kpi/2 D.pi/8+kpi/2 (ảnh 2)

Một họ nghiệm của phương trình tan^2(2x) - 3tan(2x) +2 = 0 là: A.-pi/8+kpi B.pi/8+kpi C.-pi/8+kpi/2 D.pi/8+kpi/2 (ảnh 3)

Một họ nghiệm của phương trình tan^2(2x) - 3tan(2x) +2 = 0 là: A.-pi/8+kpi B.pi/8+kpi C.-pi/8+kpi/2 D.pi/8+kpi/2 (ảnh 4)

Một họ nghiệm của phương trình tan^2(2x) - 3tan(2x) +2 = 0 là: A.-pi/8+kpi B.pi/8+kpi C.-pi/8+kpi/2 D.pi/8+kpi/2 (ảnh 5)

Xem đáp án

Điều kiện: cos2x 0 2xπ2+kπxπ4+kπ2

Một họ nghiệm của phương trình tan^2(2x) - 3tan(2x) +2 = 0 là: A.-pi/8+kpi B.pi/8+kpi C.-pi/8+kpi/2 D.pi/8+kpi/2 (ảnh 1)

 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình sin2x + sin22x + sin23x = 32 trong khoảng -π2;π2

4

5

6

7

Xem đáp án

 

Tìm số nghiệm của phương trình sin^2(x) +sin^2(2x) +sin^2(3x) =3/2 trong khoảng (-pi/2;pi/2): A.4 B.5 C.6 D.7 (ảnh 1)

Tìm số nghiệm của phương trình sin^2(x) +sin^2(2x) +sin^2(3x) =3/2 trong khoảng (-pi/2;pi/2): A.4 B.5 C.6 D.7 (ảnh 2)

 

 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình sin 2x +sin x - 12sinx - 1sin2x = 2cot2x trong khoảng 0;π

2

3

4

5

Xem đáp án

Tìm số nghiệm của phương trình sin2x +sinx -1/(2sinx) - 1/sin(2x) = 2cot2x trong khoảng (0;pi): A.2 B.3 C.4 D.5 (ảnh 1)

Tìm số nghiệm của phương trình sin2x +sinx -1/(2sinx) - 1/sin(2x) = 2cot2x trong khoảng (0;pi): A.2 B.3 C.4 D.5 (ảnh 2)

Do đó. phương trình đã cho có 2  nghiệm thuộc khoảng (0; π) làπ4; 3π4

chọn A.