100 câu trắc nghiệm Hàm số lượng giác cơ bản (P3)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Hàm số lượng giác cơ bản (P3)

A
Admin
ToánLớp 1161 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sau: cos 2x - 3sin x - 2 = 0 

Giải phương trình sau: cos2x - 3sinx - 2 = 0: A.-pi/2+k2pi B.-pi/6+k2pi C.-7pi/6+kpi/2 D.Đáp án khác (ảnh 3)

Giải phương trình sau: cos2x - 3sinx - 2 = 0: A.-pi/2+k2pi B.-pi/6+k2pi C.-7pi/6+kpi/2 D.Đáp án khác (ảnh 4)

Giải phương trình sau: cos2x - 3sinx - 2 = 0: A.-pi/2+k2pi B.-pi/6+k2pi C.-7pi/6+kpi/2 D.Đáp án khác (ảnh 5)

Giải phương trình sau: cos2x - 3sinx - 2 = 0: A.-pi/2+k2pi B.-pi/6+k2pi C.-7pi/6+kpi/2 D.Đáp án khác (ảnh 6)

Xem đáp án

Giải phương trình sau: cos2x - 3sinx - 2 = 0: A.-pi/2+k2pi B.-pi/6+k2pi C.-7pi/6+kpi/2 D.Đáp án khác (ảnh 1)

Giải phương trình sau: cos2x - 3sinx - 2 = 0: A.-pi/2+k2pi B.-pi/6+k2pi C.-7pi/6+kpi/2 D.Đáp án khác (ảnh 2)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sau: 1sin2x= cot x + 3

x=π4+kπ,x=arccot2+kπ,k

x=π4+k2π,k

x=5π3+k2π,k

Tất cả sai

Xem đáp án

Giải phương trình sau: 1/sin^2(x) = cotx + 3 (ảnh 1)

Giải phương trình sau: 1/sin^2(x) = cotx + 3 (ảnh 2)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sau: tan x - cot x = 32

x=π2+k2π,k

x=arctan12+kπ,k

x = arctan(2)

Đáp án khác

Xem đáp án

Điều kiện: sinx0cosx0sin2x0xkπ2, k

Giải phương trình sau tanx - cotx = 3/2 (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sau: cos3x + 3 cos2x + 2cos x = 0

Giải phương trình sau cos^3(x) - 3cos^2(x) - 2cosx = 0: A.-pi/2+k2pi  B.x=arctan(-1/2)+kpi,k thuộc Z (ảnh 2)

Giải phương trình sau cos^3(x) - 3cos^2(x) - 2cosx = 0: A.-pi/2+k2pi  B.x=arctan(-1/2)+kpi,k thuộc Z (ảnh 3)

Giải phương trình sau cos^3(x) - 3cos^2(x) - 2cosx = 0: A.-pi/2+k2pi  B.x=arctan(-1/2)+kpi,k thuộc Z (ảnh 4)

Giải phương trình sau cos^3(x) - 3cos^2(x) - 2cosx = 0: A.-pi/2+k2pi  B.x=arctan(-1/2)+kpi,k thuộc Z (ảnh 5)

Xem đáp án

Giải phương trình sau cos^3(x) - 3cos^2(x) - 2cosx = 0: A.-pi/2+k2pi  B.x=arctan(-1/2)+kpi,k thuộc Z (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sau: 23sin x - sin 3x = 24

Giải phương trình sau 23sinx - sin3x = 24: A.-pi/2+k2pi B.pi/2+k2pi C.x=pi/2+kpi;x=k2pi,k khác Z D.Đáp án khác (ảnh 3)

Giải phương trình sau 23sinx - sin3x = 24: A.-pi/2+k2pi B.pi/2+k2pi C.x=pi/2+kpi;x=k2pi,k khác Z D.Đáp án khác (ảnh 4)

Giải phương trình sau 23sinx - sin3x = 24: A.-pi/2+k2pi B.pi/2+k2pi C.x=pi/2+kpi;x=k2pi,k khác Z D.Đáp án khác (ảnh 5)

Giải phương trình sau 23sinx - sin3x = 24: A.-pi/2+k2pi B.pi/2+k2pi C.x=pi/2+kpi;x=k2pi,k khác Z D.Đáp án khác (ảnh 6)

Xem đáp án

Giải phương trình sau 23sinx - sin3x = 24: A.-pi/2+k2pi B.pi/2+k2pi C.x=pi/2+kpi;x=k2pi,k khác Z D.Đáp án khác (ảnh 1)

Đặt t = sinx ; (- 1t1)

Giải phương trình sau 23sinx - sin3x = 24: A.-pi/2+k2pi B.pi/2+k2pi C.x=pi/2+kpi;x=k2pi,k khác Z D.Đáp án khác (ảnh 2)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sau: 2cos3x . cosx - 4sin22x + 1 = 0

Giải phương trình sau 2cos(3x) * cos(x) - 4sin^2(2x) + 1=0: A. cộng trừ pi/6+k2pi B.pi/6+kpi  (ảnh 2)

Giải phương trình sau 2cos(3x) * cos(x) - 4sin^2(2x) + 1=0: A. cộng trừ pi/6+k2pi B.pi/6+kpi  (ảnh 3)

Giải phương trình sau 2cos(3x) * cos(x) - 4sin^2(2x) + 1=0: A. cộng trừ pi/6+k2pi B.pi/6+kpi  (ảnh 4)

Giải phương trình sau 2cos(3x) * cos(x) - 4sin^2(2x) + 1=0: A. cộng trừ pi/6+k2pi B.pi/6+kpi  (ảnh 5)

Xem đáp án

Giải phương trình sau 2cos(3x) * cos(x) - 4sin^2(2x) + 1=0: A. cộng trừ pi/6+k2pi B.pi/6+kpi  (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cot3x = cotx có mấy nghiệm thuộc Phương trình cot3x = cotx có mấy nghiệm thuộc (0;10 pi): A.9 B.20 C.19 D.10 (ảnh 1)

9

20

19

10

Xem đáp án

Phương trình cot3x = cotx có mấy nghiệm thuộc (0;10 pi): A.9 B.20 C.19 D.10 (ảnh 2)

Phương trình cot3x = cotx có mấy nghiệm thuộc (0;10 pi): A.9 B.20 C.19 D.10 (ảnh 3)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 5cos x - 2sin x2 + 7 = 0 

Giải phương trình 5cos(x) - 2sin(x/2) +7 =0: A.pi+k2pi B.pi+k4pi C.kpi D.Tất cả sai (ảnh 2)

Giải phương trình 5cos(x) - 2sin(x/2) +7 =0: A.pi+k2pi B.pi+k4pi C.kpi D.Tất cả sai (ảnh 3)

Giải phương trình 5cos(x) - 2sin(x/2) +7 =0: A.pi+k2pi B.pi+k4pi C.kpi D.Tất cả sai (ảnh 4)

Giải phương trình 5cos(x) - 2sin(x/2) +7 =0: A.pi+k2pi B.pi+k4pi C.kpi D.Tất cả sai (ảnh 5)

Xem đáp án

Giải phương trình 5cos(x) - 2sin(x/2) +7 =0: A.pi+k2pi B.pi+k4pi C.kpi D.Tất cả sai (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình cos 4x + 12 sin x . cos x - 5 = 0

Giải phương trình cos(4x) + 12 sin(x)*cos(x) - 5 = 0: A.pi/4+k2pi B.pi+k4pi C.pi/4+kpi D.Tất cả sai (ảnh 3)

Giải phương trình cos(4x) + 12 sin(x)*cos(x) - 5 = 0: A.pi/4+k2pi B.pi+k4pi C.pi/4+kpi D.Tất cả sai (ảnh 4)

Giải phương trình cos(4x) + 12 sin(x)*cos(x) - 5 = 0: A.pi/4+k2pi B.pi+k4pi C.pi/4+kpi D.Tất cả sai (ảnh 5)

Giải phương trình cos(4x) + 12 sin(x)*cos(x) - 5 = 0: A.pi/4+k2pi B.pi+k4pi C.pi/4+kpi D.Tất cả sai (ảnh 6)

Xem đáp án

Giải phương trình cos(4x) + 12 sin(x)*cos(x) - 5 = 0: A.pi/4+k2pi B.pi+k4pi C.pi/4+kpi D.Tất cả sai (ảnh 1)

Giải phương trình cos(4x) + 12 sin(x)*cos(x) - 5 = 0: A.pi/4+k2pi B.pi+k4pi C.pi/4+kpi D.Tất cả sai (ảnh 2)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình: 3sin2x- 23cot x - 6 = 0

Giải phương trình: 3 * (1 + cot^2(x) - (2căn3)cotx - 6 = 0: A.-pi/6+k2pi B.pi/3+kpi C.pi/6+kpi;-pi/3+kpi D.Tất cả sai (ảnh 3)

Giải phương trình: 3 * (1 + cot^2(x) - (2căn3)cotx - 6 = 0: A.-pi/6+k2pi B.pi/3+kpi C.pi/6+kpi;-pi/3+kpi D.Tất cả sai (ảnh 4)

Giải phương trình: 3 * (1 + cot^2(x) - (2căn3)cotx - 6 = 0: A.-pi/6+k2pi B.pi/3+kpi C.pi/6+kpi;-pi/3+kpi D.Tất cả sai (ảnh 5)

Giải phương trình: 3 * (1 + cot^2(x) - (2căn3)cotx - 6 = 0: A.-pi/6+k2pi B.pi/3+kpi C.pi/6+kpi;-pi/3+kpi D.Tất cả sai (ảnh 6)

Xem đáp án

Giải phương trình: 3 * (1 + cot^2(x) - (2căn3)cotx - 6 = 0: A.-pi/6+k2pi B.pi/3+kpi C.pi/6+kpi;-pi/3+kpi D.Tất cả sai (ảnh 1)

Giải phương trình: 3 * (1 + cot^2(x) - (2căn3)cotx - 6 = 0: A.-pi/6+k2pi B.pi/3+kpi C.pi/6+kpi;-pi/3+kpi D.Tất cả sai (ảnh 2)

Chọn  C 

 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình: cos 2x - 3 cos x = 4 cos2x2

Giải phương trình cos(2x) - 3cosx = 4cos^2(x/2) (ảnh 1)

Giải phương trình cos(2x) - 3cosx = 4cos^2(x/2) (ảnh 2)

Giải phương trình cos(2x) - 3cosx = 4cos^2(x/2) (ảnh 3)

Giải phương trình cos(2x) - 3cosx = 4cos^2(x/2) (ảnh 4)

Xem đáp án

cos2x3cosx=4cos2x2

2cos2x13cosx=4.1+cosx2

2cos2x5cosx3=0

cosx=12(TMDK)cosx=3(KTMDK)

cosx=12

cosx=cos2π3

x=±2π3+k2π,k

Chọn D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin x + 1sin x -2 = 0 có nghiệm là:

Phương trình (sinx +1) * (sinx - căn 2) = 0 có nghiệm là: A.x=-pi/2+k2pi(k thuộc Z) B.x=cộng trừ pi/4+k2pi,x=-pi/8+kpi(k thuộc Z) (ảnh 2)

Phương trình (sinx +1) * (sinx - căn 2) = 0 có nghiệm là: A.x=-pi/2+k2pi(k thuộc Z) B.x=cộng trừ pi/4+k2pi,x=-pi/8+kpi(k thuộc Z) (ảnh 3)

Phương trình (sinx +1) * (sinx - căn 2) = 0 có nghiệm là: A.x=-pi/2+k2pi(k thuộc Z) B.x=cộng trừ pi/4+k2pi,x=-pi/8+kpi(k thuộc Z) (ảnh 4)

Phương trình (sinx +1) * (sinx - căn 2) = 0 có nghiệm là: A.x=-pi/2+k2pi(k thuộc Z) B.x=cộng trừ pi/4+k2pi,x=-pi/8+kpi(k thuộc Z) (ảnh 5)

Xem đáp án

Phương trình (sinx +1) * (sinx - căn 2) = 0 có nghiệm là: A.x=-pi/2+k2pi(k thuộc Z) B.x=cộng trừ pi/4+k2pi,x=-pi/8+kpi(k thuộc Z) (ảnh 1)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2sin2x + sinx cosx - cos2x = 0 có nghiệm là:

Phương trình 2 sin^2(x) + sinx*cosx - cos^2(x) = 0 có nghiệm là:A.pi/4+kpi B.pi/4+kpi,arctan(1/2)+kpi (ảnh 2)

Phương trình 2 sin^2(x) + sinx*cosx - cos^2(x) = 0 có nghiệm là:A.pi/4+kpi B.pi/4+kpi,arctan(1/2)+kpi (ảnh 3)

Phương trình 2 sin^2(x) + sinx*cosx - cos^2(x) = 0 có nghiệm là:A.pi/4+kpi B.pi/4+kpi,arctan(1/2)+kpi (ảnh 4)

Phương trình 2 sin^2(x) + sinx*cosx - cos^2(x) = 0 có nghiệm là:A.pi/4+kpi B.pi/4+kpi,arctan(1/2)+kpi (ảnh 5)

Xem đáp án

Phương trình 2 sin^2(x) + sinx*cosx - cos^2(x) = 0 có nghiệm là:A.pi/4+kpi B.pi/4+kpi,arctan(1/2)+kpi (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một họ nghiệm của phương trình 2 sin2x - 5 sinx cosx - cos2x = -2 là:

Một họ nghiệm của phương trình  là 2sin^2(x) - 5 sinx*cosx - cos^2(x) = -2 là:A.pi/6+kpi, k thuộc Z (ảnh 2)

Một họ nghiệm của phương trình  là 2sin^2(x) - 5 sinx*cosx - cos^2(x) = -2 là:A.pi/6+kpi, k thuộc Z (ảnh 3)

Một họ nghiệm của phương trình  là 2sin^2(x) - 5 sinx*cosx - cos^2(x) = -2 là:A.pi/6+kpi, k thuộc Z (ảnh 4)

Một họ nghiệm của phương trình  là 2sin^2(x) - 5 sinx*cosx - cos^2(x) = -2 là:A.pi/6+kpi, k thuộc Z (ảnh 5)

Xem đáp án

+ Khi cosx = 0 thì cos2x = 0sin2x = 1 . Thay vào phương trình đã cho ta được : 

2.1 - 5.0- 02= -2  ( vô lí)

Do đó, cosx 0.

Một họ nghiệm của phương trình  là 2sin^2(x) - 5 sinx*cosx - cos^2(x) = -2 là:A.pi/6+kpi, k thuộc Z (ảnh 1)

 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 4sin3x + 3cos3x - 3sinx - sin2x cosx = 0

Giải phương trình 4sin^3(x )- 3cos^3(x) - 3sinx - sin^2(x)*cos(x)-0: A.x=pi/4+k2pi,x= cộng trừ pi/3+k2pi (ảnh 2)

Giải phương trình 4sin^3(x )- 3cos^3(x) - 3sinx - sin^2(x)*cos(x)-0: A.x=pi/4+k2pi,x= cộng trừ pi/3+k2pi (ảnh 3)

Giải phương trình 4sin^3(x )- 3cos^3(x) - 3sinx - sin^2(x)*cos(x)-0: A.x=pi/4+k2pi,x= cộng trừ pi/3+k2pi (ảnh 4)

Giải phương trình 4sin^3(x )- 3cos^3(x) - 3sinx - sin^2(x)*cos(x)-0: A.x=pi/4+k2pi,x= cộng trừ pi/3+k2pi (ảnh 5)

Xem đáp án

Ta thấy cosx =0 không là  nghiệm của phương trình đã cho.

Chia cả hai vế của phương trình cho cos3x0 ta được: 

Giải phương trình 4sin^3(x )- 3cos^3(x) - 3sinx - sin^2(x)*cos(x)-0: A.x=pi/4+k2pi,x= cộng trừ pi/3+k2pi (ảnh 1)

chọn  D 

 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình tan2x+π6+ tanπ3-x = 0

Giải phương trình tan(2x+pi/6) + tan(pi/3-x) = 0: A.x=-pi/2+kpi(k thuộc Z) B.x= cộng trừ pi/4+k2pi,x=-pi/8+kpi(k thuộc Z) (ảnh 3)

Giải phương trình tan(2x+pi/6) + tan(pi/3-x) = 0: A.x=-pi/2+kpi(k thuộc Z) B.x= cộng trừ pi/4+k2pi,x=-pi/8+kpi(k thuộc Z) (ảnh 4)

Giải phương trình tan(2x+pi/6) + tan(pi/3-x) = 0: A.x=-pi/2+kpi(k thuộc Z) B.x= cộng trừ pi/4+k2pi,x=-pi/8+kpi(k thuộc Z) (ảnh 5)

Giải phương trình tan(2x+pi/6) + tan(pi/3-x) = 0: A.x=-pi/2+kpi(k thuộc Z) B.x= cộng trừ pi/4+k2pi,x=-pi/8+kpi(k thuộc Z) (ảnh 6)

Xem đáp án

Giải phương trình tan(2x+pi/6) + tan(pi/3-x) = 0: A.x=-pi/2+kpi(k thuộc Z) B.x= cộng trừ pi/4+k2pi,x=-pi/8+kpi(k thuộc Z) (ảnh 1)

Giải phương trình tan(2x+pi/6) + tan(pi/3-x) = 0: A.x=-pi/2+kpi(k thuộc Z) B.x= cộng trừ pi/4+k2pi,x=-pi/8+kpi(k thuộc Z) (ảnh 2)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình tanx-π6- cotπ3 + x = 0

Giải phương trình tan(x-pi/6)- cot(pi/3 + x) = 0: A.x=-pi/6+kpi(k thuộc Z) B.x= cộng trừ pi/6+k2pi,x=-pi/8+kpi(k thuộc Z) (ảnh 4)

Giải phương trình tan(x-pi/6)- cot(pi/3 + x) = 0: A.x=-pi/6+kpi(k thuộc Z) B.x= cộng trừ pi/6+k2pi,x=-pi/8+kpi(k thuộc Z) (ảnh 5)

Giải phương trình tan(x-pi/6)- cot(pi/3 + x) = 0: A.x=-pi/6+kpi(k thuộc Z) B.x= cộng trừ pi/6+k2pi,x=-pi/8+kpi(k thuộc Z) (ảnh 6)

Giải phương trình tan(x-pi/6)- cot(pi/3 + x) = 0: A.x=-pi/6+kpi(k thuộc Z) B.x= cộng trừ pi/6+k2pi,x=-pi/8+kpi(k thuộc Z) (ảnh 7)

Xem đáp án

Giải phương trình tan(x-pi/6)- cot(pi/3 + x) = 0: A.x=-pi/6+kpi(k thuộc Z) B.x= cộng trừ pi/6+k2pi,x=-pi/8+kpi(k thuộc Z) (ảnh 1)

Giải phương trình tan(x-pi/6)- cot(pi/3 + x) = 0: A.x=-pi/6+kpi(k thuộc Z) B.x= cộng trừ pi/6+k2pi,x=-pi/8+kpi(k thuộc Z) (ảnh 2)

Giải phương trình tan(x-pi/6)- cot(pi/3 + x) = 0: A.x=-pi/6+kpi(k thuộc Z) B.x= cộng trừ pi/6+k2pi,x=-pi/8+kpi(k thuộc Z) (ảnh 3)

Kết hợp điều kiện, vậy nghiệm của phương trình đã cho là x =   π6+kπ

chọn C. 

 

 

 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình cos 2x + sin x = 0 trong khoảng Tìm số nghiệm của phương trình cos 2x + sin x = 0 trong khoảng (0; 2 pi):A. Vô nghiệm B.1 C.2 D.3 (ảnh 1)

Vô nghiệm

1

2

3

Xem đáp án

Tìm số nghiệm của phương trình cos 2x + sin x = 0 trong khoảng (0; 2 pi):A. Vô nghiệm B.1 C.2 D.3 (ảnh 2)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 2 sin2x + 3sin 2x = 3

Giải phương trình 2 sin^2(x) + Căn3 sin(2x) = 3: A.x=-pi/3+kpi B.x=pi/3+kpi C.x=2pi/3+k2pi D.x=pi/4+kpi (ảnh 2)

Giải phương trình 2 sin^2(x) + Căn3 sin(2x) = 3: A.x=-pi/3+kpi B.x=pi/3+kpi C.x=2pi/3+k2pi D.x=pi/4+kpi (ảnh 3)

Giải phương trình 2 sin^2(x) + Căn3 sin(2x) = 3: A.x=-pi/3+kpi B.x=pi/3+kpi C.x=2pi/3+k2pi D.x=pi/4+kpi (ảnh 4)

Giải phương trình 2 sin^2(x) + Căn3 sin(2x) = 3: A.x=-pi/3+kpi B.x=pi/3+kpi C.x=2pi/3+k2pi D.x=pi/4+kpi (ảnh 5)

Xem đáp án

Giải phương trình 2 sin^2(x) + Căn3 sin(2x) = 3: A.x=-pi/3+kpi B.x=pi/3+kpi C.x=2pi/3+k2pi D.x=pi/4+kpi (ảnh 1)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình sin3x - 23sin2x = 2sinx cos2x thuộc 0; π

5π

6π

3π

2π

Xem đáp án

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình sin3x – (2/căn3)sin^2(x) = 2sinxcos(2x) thuộc [0;pi]: A.5pi B.6pi C.3pi D.2pi (ảnh 1)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình cos x =12 thuộc -2π; 2π

4

2

3

1

Xem đáp án

Số nghiệm của phương trình cosx =1/2 thuộc (-2pi; 2pi): A.4 B.2 C.3 D.1 (ảnh 1)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 3 - 3tan2x-π3 = 0 với -π4<x<2π3 tìm khẳng định đúng?

Có 1 nghiệm thỏa mãn

Có 2 nghiệm thỏa mãn

Có 2 nghiệm âm

Có 3 nghiệm dương

Xem đáp án

Cho phương trình 3 – Căn3*tan(2x-pi/3) = 0 với –pi/4<x<2pi/3 tìm khẳng định đúng? A. Có 1 nghiệm thỏa mãn  (ảnh 1)

Cho phương trình 3 – Căn3*tan(2x-pi/3) = 0 với –pi/4<x<2pi/3 tìm khẳng định đúng? A. Có 1 nghiệm thỏa mãn  (ảnh 2)

 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình cotx3 - 1cotx2 + 1 = 0

Giải phương trình (cot(x/3) – 1) * (cotx/2 + 1) = 0: A.x=-3pi/4+kpi(k thuộc Z) B.x=cộng trừ pi/6+k2pi,x=-pi/2+kpi(k thuộc Z) (ảnh 3)

Giải phương trình (cot(x/3) – 1) * (cotx/2 + 1) = 0: A.x=-3pi/4+kpi(k thuộc Z) B.x=cộng trừ pi/6+k2pi,x=-pi/2+kpi(k thuộc Z) (ảnh 4)

Giải phương trình (cot(x/3) – 1) * (cotx/2 + 1) = 0: A.x=-3pi/4+kpi(k thuộc Z) B.x=cộng trừ pi/6+k2pi,x=-pi/2+kpi(k thuộc Z) (ảnh 5)

Giải phương trình (cot(x/3) – 1) * (cotx/2 + 1) = 0: A.x=-3pi/4+kpi(k thuộc Z) B.x=cộng trừ pi/6+k2pi,x=-pi/2+kpi(k thuộc Z) (ảnh 6)

Xem đáp án

Giải phương trình (cot(x/3) – 1) * (cotx/2 + 1) = 0: A.x=-3pi/4+kpi(k thuộc Z) B.x=cộng trừ pi/6+k2pi,x=-pi/2+kpi(k thuộc Z) (ảnh 1)

Giải phương trình (cot(x/3) – 1) * (cotx/2 + 1) = 0: A.x=-3pi/4+kpi(k thuộc Z) B.x=cộng trừ pi/6+k2pi,x=-pi/2+kpi(k thuộc Z) (ảnh 2)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình tanx - 30° cos(2x - 150°) = 0

Giải phương trình tan(x-30) * cos(2x-150) = 0 (ảnh 1)

x=±π6+k2π,x=π2+kπ,k

x=π6+kπ,k

Đáp án khác

Xem đáp án

tan(3x – 300).cos(2x – 1500) = 0

tanxπ6.cos2x5π6=0

Điều kiện: cosxπ60(*)

tanxπ6=0cos2x5π6=0

xπ6=kπ2x5π6=π2+k2π2x5π6=π2+k2π,k

x=π6+kπx=2π3+kπx=π6+kπ,k

Ta có x=2π3+kπ,k không thỏa mãn điều kiện (*)

Vậy nghiệm của phương trình là: x=π6+kπ,k.

Chọn C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 3tan x + 3(2sinx - 1) = 0

Giải phương trình (3tan x+Căn3) (2sinx - 1) = 0:A.x=5pi/6+kpi(k thuộc Z) B.x=cộng trừ pi/6+k2pi,x=-pi/6+kpi(k thuộc Z) (ảnh 3)

Giải phương trình (3tan x+Căn3) (2sinx - 1) = 0:A.x=5pi/6+kpi(k thuộc Z) B.x=cộng trừ pi/6+k2pi,x=-pi/6+kpi(k thuộc Z) (ảnh 4)

Giải phương trình (3tan x+Căn3) (2sinx - 1) = 0:A.x=5pi/6+kpi(k thuộc Z) B.x=cộng trừ pi/6+k2pi,x=-pi/6+kpi(k thuộc Z) (ảnh 5)

Giải phương trình (3tan x+Căn3) (2sinx - 1) = 0:A.x=5pi/6+kpi(k thuộc Z) B.x=cộng trừ pi/6+k2pi,x=-pi/6+kpi(k thuộc Z) (ảnh 6)

Xem đáp án

Giải phương trình (3tan x+Căn3) (2sinx - 1) = 0:A.x=5pi/6+kpi(k thuộc Z) B.x=cộng trừ pi/6+k2pi,x=-pi/6+kpi(k thuộc Z) (ảnh 1)

Giải phương trình (3tan x+Căn3) (2sinx - 1) = 0:A.x=5pi/6+kpi(k thuộc Z) B.x=cộng trừ pi/6+k2pi,x=-pi/6+kpi(k thuộc Z) (ảnh 2)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm số nghiệm của phương trình cos22x + 3cos18x + 3cos14x + cos10x = 0 thuộc khoảng 0; π2

6

7

8

9

Xem đáp án

Tìm số nghiệm của phương trình cos(22x) + 3cos(18x) + 3cos(14x) + cos(10x) = 0 thuộc khoảng (0; pi/2):A.6 B.7 C.8 D.9 (ảnh 1)

Tìm số nghiệm của phương trình cos(22x) + 3cos(18x) + 3cos(14x) + cos(10x) = 0 thuộc khoảng (0; pi/2):A.6 B.7 C.8 D.9 (ảnh 2)

Tìm số nghiệm của phương trình cos(22x) + 3cos(18x) + 3cos(14x) + cos(10x) = 0 thuộc khoảng (0; pi/2):A.6 B.7 C.8 D.9 (ảnh 3)

Vậy phương trình có tất cả  9 nghiệm  thỏa mãn .

Chọn  D

 

 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình sin24x + 3 sin4x cos4x - 4cos24x = 0 khoảng 0;π2

3

4

5

Đáp án khác

Xem đáp án

Tìm số nghiệm của phương trình sin^2(4x) + 3 sin4x cos4x – 4cos^2(4x) = 0 khoảng (0;pi/2):A.3 B.4 C.5 D.Đáp án khác (ảnh 1)