500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 6
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 6

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp68 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.Such problems as haste and inexperience are a universal feature of youth.

marked

separated

shared

hidden

Xem đáp án

Chọn C

Tạm dịch:
Các vấn đề như sự vội vàng và thiếu kinh nghiệm là đặc điểm chung của giới trẻ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

We have lived there for years and grown fond of the surroundings. That is why we do not want to leave.

loved the surroundings

planted many trees in the surroundings

possessed by the surroundings

haunted by the surroundings

Xem đáp án

Chọn A

Fond of = love (v): yêu thích
Do đó đáp án chính xác là đáp án A
Tạm dịch:
Chúng tôi đã sống ở đó nhiều năm và ngày càng yêu thích vùng lân cận. Đó là lí do tại sao chúng tôi không muốn chuyển đi.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Their daughter soon became a celebrated writer after the publication of her first novel.

honored

best-seller

praised

famous

Xem đáp án

Chọn D

Celebrated = famous: nổi tiếng
Honored: vinh dự
Best-seller: người bán hàng giỏi
Praised: được khen ngợi

4. Trắc nghiệm
1 điểm

After congratulating his team, the coach left, allowing the players to let their hair down for a while.

relax and enjoy themselves

have their hair cut

stop and have a short break

let their hair dry

Xem đáp án

Chọn A

Thành ngữ: "let their hair down" = relax and enjoy themselves: thư giãn, tận hưởng

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B C or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.When I was going shopping yesterday, I accidentally met one of my old friends in high school.

by far

by heart

by chance

on purpose

Xem đáp án

Chọn D

Chọn D
Tạm dịch: Hôm qua khi đi mua sắm tôi đã tình cờ gặp lại một người bạn cũ từ
thời trung học.
By far: cho đến nay
By heart: thuộc lòng
By chance: tình cờ, vô tình
On purpose: cố tình
Chú ý đề bài yêu cầu tìm từ trái nghĩa do đó đáp án chính xác là đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B C or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.He is a typical optimist, always looking on the bright side of everything.

pessimist

introvert

extrovert

activist

Xem đáp án

Chọn A

Tạm dịch:
Anh ấy là một người lạc quan điển hình, luôn luôn nhìn vào mặt tích cực của mọi vấn đề.
Pessimist (n): người bi quan
Introvert (n): người hướng nội
Extrovert (n): người hướng ngoại
Activist (n): nhà hoạt động xã hội, chính trị
Chú ý đề bài yêu cầu tìm từ trái nghĩa do đó đáp án chính xác là đáp án A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Everybody in the house woke up when the burglar alarm _________

went out

went off

came about

rang off

Xem đáp án

Chọn B

Went out = quá khứ của to go out: đi ra ngoài, đi chơi
Went off = quá khứ của to go off: chuông reo ầm ĩ
Came about = quá khứ của to come about: xảy ra
Rang = quá khứ của to ring: chuông reo (không dùng với off)
Đáp án chính xác là đáp án B
Tạm dịch:
Mọi người trong nhà tỉnh dậy khi chuông chống trộm reo ầm ĩ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

If you put your money in a bank now, you may get 12%___________annually.

interest

profit

money

income

Xem đáp án

Chọn A

Interest: tiền lãi (interest rate: lãi suất)
Tạm dịch:
Nếu bạn gửi tiền ngân hàng bây giờ, bạn sẽ nhận được lãi suất 12% một năm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I can’t possibly lend you any more money, it is quite out of the __________

order

practice

place

question

Xem đáp án

Chọn D

Phân biệt:
Out of the question: không có khả năng xảy ra, không đươc cho phép.
Out of practice: xuống phong độ, kém hơn do không luyện tập.
Out of place: không đúng chỗ, không phù hợp với hoàn cảnh.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Only three out of twenty ______ were chosen for the job after the interview.

customers

candidates

passengers

athletes

Xem đáp án

Chọn B

Liên quan đến kết quả của một buổi phỏng vấn (interview) thì ta phải chọn đáp án B "candidates": người xin việc, ứng viên, thí sinh

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Governments have ______ laws to protect wildlife from commercial trade and overhunting.

enacted

acted

practiced

observed

Xem đáp án

Chọn A

enacted laws: ban hành luật
Tạm dịch: Chính phủ đã ban hành luật để bảo vệ động vật hoang dã khỏi buôn bán thương mại và săn bắt quá mức.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Because of their careless work, the road had to be repaired after only one year ______.

to use

for use

in use

for using

Xem đáp án

Chọn C

in use: đang được sử dụng, đang dùng
Tạm dịch:
Vì sự bất cẩn trong công việc của họ, con đường đã phải sửa chữa chỉ sau một năm sử dụng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

He failed the test because he didn’t follow his teacher’s ………

information

instructions

statements

questions

Xem đáp án

Chọn B

Anh ta thi rớt vì không dõi theo hướng dẫn của giáo viên.
A: information: thông tin
B: instruction: hướng dẫn
C: statement: phát biểu
D: question: câu hỏi, thắc mắc

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I wish today ................ my birthday.

am

is

are

were

Xem đáp án

Chọn D

Cấu trúc điều ước "wish". Chỉ có đáp án D là hợp lệ

15. Trắc nghiệm
1 điểm

I wish the children …………… making the noise.

will stop

can stop

stop

would stop

Xem đáp án

Chọn D

Cấu trúc điều ước với "wish"

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The job requires certain _________. You have to be good at operating computers and dealing with people.

qualifications

knowledge

techniques

skills

Xem đáp án

Chọn D

A. Bằng cấp
B. Kiến thức
C. Kĩ thuật
D. Kĩ năng
Tạm dịch: Công việc đòi hỏi những kỹ năng nhất định. Bạn phải sử dụng máy tính và giao dịch với mọi người.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The player’s protests _________ no difference to the referee's decision at all.

did

made

caused

created

Xem đáp án

Chọn B

Cấu trúc “ make no difference”: không làm thay đổi
Tạm dịch: Các cuộc biểu tình của các cầu thủ không làm thay đổi quyết định của trọng tài

18. Trắc nghiệm
1 điểm

________ school fees helps many poor students have more chances to attend university.

Slowing

Reducing

Declining

Dropping

Xem đáp án

Chọn B

A. Slowing: làm chậm lại
B. Reducing + N : giảm cái gì ( ngoại động từ)
C. Declining :giảm (nội động từ )=> không có tân ngữ
D. Dropping: giảm (nội động từ ) => không có tân ngữ
Tạm dịch: Giảm học phí giúp cho nhiều học sinh nghèo có cơ hội được học đại học.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

It was ________ easy for him to learn baseball because he had been a cricket player.

purposefully

exceedingly

relatively

normally

Xem đáp án

Chọn C

A. Quyết tâm
B. Quá chừng
C. Khá, tương đối
D. Thông thường
Tạm dịch: Thật là khá dễ dàng cho anh ta để học bóng chày vì anh ta đã từng là một cầu thủ bóng gậy.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s a secret. Try not to let the cat out of the _________.

hat

bag

shirt

cage

Xem đáp án

Chọn B

Thành ngữ “ let the cat out of the bag”: vô tình để lộ bí mật
Tạm dịch: Đó là 1 bí mật. Đừng vô tình để lộ ra.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

A trust worker was discovered to have..........confidential information to a rival corporation.

stolen

spread

rumored

leaked

Xem đáp án

Chọn D

steal (v): trộm, cắp
spread (v): lan tràn
rumor (v): đồn đại
leak (v): tiết lộ; rò rỉ
Tạm dịch: Một nhân viên đáng tin cậy bị phát hiện là đã tiết lộ các thông tin

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Poor supervision brought the firm to............of collapse.

the edge

the foot

the ring

the brink

Xem đáp án

Chọn D

to the brink of: tới bờ vực của (nghĩa bóng)
Tạm dịch: Sự quản lý yếu kém đã đưa công ty tới bờ vực của sự sụp đổ.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

It never..........his mind that his badly behaved manner would be discovered.

crossed

came

spunk

passed

Xem đáp án

Chọn A

cross one's mind (v): bất chợt nghĩ đến, có ý nghĩ rằng
Tạm dịch: Chưa bao giờ anh ta có ý nghĩ rằng hành vi tồi tệ của anh ta sẽ bị phát hiện.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tim finds mending old clothes incredibly............ that's why he always asks his mother to do it for him.

hilarious

tedious

funny

recreational

Xem đáp án

Chọn B

hilarious (adj): nực cười
tedious (adj): nhàm chán, buồn tẻ
funny (adj): buồn cười
recreational (adj): có tính giải trí
Tạm dịch: Tim thấy việc vá quần áo cũ là vô cùng nhàm chán, đó là lý do tại sao anh ấy luôn nhờ mẹ anh ấy làm hộ.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

As Tim was..................of the modification in the schedule, he arrived an hour late for the meeting.

unaware

unconscious

unable

unreasonable

Xem đáp án

Chọn A

unaware (adj): không biết
unconscious (adj): bất tỉnh, vô thức
unable (adj): không thể
unreasonable (adj): vô lý
Tạm dịch: Vì Tim không biết có sự thay đổi trong lịch trình, anh ấy đã đến cuộc họp muộn một tiếng.