500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 6
25 câu hỏi
marked
separated
shared
hidden
Chọn C
Các vấn đề như sự vội vàng và thiếu kinh nghiệm là đặc điểm chung của giới trẻ.
loved the surroundings
planted many trees in the surroundings
possessed by the surroundings
haunted by the surroundings
Chọn A
Do đó đáp án chính xác là đáp án A
Tạm dịch:
Chúng tôi đã sống ở đó nhiều năm và ngày càng yêu thích vùng lân cận. Đó là lí do tại sao chúng tôi không muốn chuyển đi.
honored
best-seller
praised
famous
Chọn D
Honored: vinh dự
Best-seller: người bán hàng giỏi
Praised: được khen ngợi
relax and enjoy themselves
have their hair cut
stop and have a short break
let their hair dry
Chọn A
by far
by heart
by chance
on purpose
Chọn D
Tạm dịch: Hôm qua khi đi mua sắm tôi đã tình cờ gặp lại một người bạn cũ từ
thời trung học.
By far: cho đến nay
By heart: thuộc lòng
By chance: tình cờ, vô tình
On purpose: cố tình
Chú ý đề bài yêu cầu tìm từ trái nghĩa do đó đáp án chính xác là đáp án D
pessimist
introvert
extrovert
activist
Chọn A
Anh ấy là một người lạc quan điển hình, luôn luôn nhìn vào mặt tích cực của mọi vấn đề.
Pessimist (n): người bi quan
Introvert (n): người hướng nội
Extrovert (n): người hướng ngoại
Activist (n): nhà hoạt động xã hội, chính trị
Chú ý đề bài yêu cầu tìm từ trái nghĩa do đó đáp án chính xác là đáp án A.
went out
went off
came about
rang off
Chọn B
Went off = quá khứ của to go off: chuông reo ầm ĩ
Came about = quá khứ của to come about: xảy ra
Rang = quá khứ của to ring: chuông reo (không dùng với off)
Đáp án chính xác là đáp án B
Tạm dịch:
Mọi người trong nhà tỉnh dậy khi chuông chống trộm reo ầm ĩ.
interest
profit
money
income
Chọn A
Tạm dịch:
Nếu bạn gửi tiền ngân hàng bây giờ, bạn sẽ nhận được lãi suất 12% một năm.
order
practice
place
question
Chọn D
Out of the question: không có khả năng xảy ra, không đươc cho phép.
Out of practice: xuống phong độ, kém hơn do không luyện tập.
Out of place: không đúng chỗ, không phù hợp với hoàn cảnh.
customers
candidates
passengers
athletes
Chọn B
enacted
acted
practiced
observed
Chọn A
Tạm dịch: Chính phủ đã ban hành luật để bảo vệ động vật hoang dã khỏi buôn bán thương mại và săn bắt quá mức.
to use
for use
in use
for using
Chọn C
Tạm dịch:
Vì sự bất cẩn trong công việc của họ, con đường đã phải sửa chữa chỉ sau một năm sử dụng.
information
instructions
statements
questions
Chọn B
A: information: thông tin
B: instruction: hướng dẫn
C: statement: phát biểu
D: question: câu hỏi, thắc mắc
am
is
are
were
Chọn D
will stop
can stop
stop
would stop
Chọn D
qualifications
knowledge
techniques
skills
Chọn D
B. Kiến thức
C. Kĩ thuật
D. Kĩ năng
Tạm dịch: Công việc đòi hỏi những kỹ năng nhất định. Bạn phải sử dụng máy tính và giao dịch với mọi người.
did
made
caused
created
Chọn B
Tạm dịch: Các cuộc biểu tình của các cầu thủ không làm thay đổi quyết định của trọng tài
Slowing
Reducing
Declining
Dropping
Chọn B
B. Reducing + N : giảm cái gì ( ngoại động từ)
C. Declining :giảm (nội động từ )=> không có tân ngữ
D. Dropping: giảm (nội động từ ) => không có tân ngữ
Tạm dịch: Giảm học phí giúp cho nhiều học sinh nghèo có cơ hội được học đại học.
purposefully
exceedingly
relatively
normally
Chọn C
B. Quá chừng
C. Khá, tương đối
D. Thông thường
Tạm dịch: Thật là khá dễ dàng cho anh ta để học bóng chày vì anh ta đã từng là một cầu thủ bóng gậy.
hat
bag
shirt
cage
Chọn B
Tạm dịch: Đó là 1 bí mật. Đừng vô tình để lộ ra.
stolen
spread
rumored
leaked
Chọn D
spread (v): lan tràn
rumor (v): đồn đại
leak (v): tiết lộ; rò rỉ
Tạm dịch: Một nhân viên đáng tin cậy bị phát hiện là đã tiết lộ các thông tin
the edge
the foot
the ring
the brink
Chọn D
Tạm dịch: Sự quản lý yếu kém đã đưa công ty tới bờ vực của sự sụp đổ.
crossed
came
spunk
passed
Chọn A
Tạm dịch: Chưa bao giờ anh ta có ý nghĩ rằng hành vi tồi tệ của anh ta sẽ bị phát hiện.
hilarious
tedious
funny
recreational
Chọn B
tedious (adj): nhàm chán, buồn tẻ
funny (adj): buồn cười
recreational (adj): có tính giải trí
Tạm dịch: Tim thấy việc vá quần áo cũ là vô cùng nhàm chán, đó là lý do tại sao anh ấy luôn nhờ mẹ anh ấy làm hộ.
unaware
unconscious
unable
unreasonable
Chọn A
unconscious (adj): bất tỉnh, vô thức
unable (adj): không thể
unreasonable (adj): vô lý
Tạm dịch: Vì Tim không biết có sự thay đổi trong lịch trình, anh ấy đã đến cuộc họp muộn một tiếng.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến English Test

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















