500 Câu trắc nghiệm tổng hợp ngữ pháp Tiếng Anh thi THPT Quốc gia (Phần 7)
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm tổng hợp ngữ pháp Tiếng Anh thi THPT Quốc gia (Phần 7)

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp90 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

“How many pages…………… so far?"

have you studied

did you study

do you study

had you studied

Xem đáp án

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

We are too late. The plane …………… off ten minutes ago.

has taken

took

had taken

was taken

Xem đáp án

Chọn B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

“What a lovely boat!” “I ……………half a year building this boat.”

spend

spent

spending

have spent

Xem đáp án

Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

How …………since we …………school?

are you/ left

have you been/ have left

were you/ left

have you been/ left

Xem đáp án

Chọn D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I think John …………..tomorrow.

would come

come

will come

comes

Xem đáp án

Chọn C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

After he ------------ his driving test he bought a car.

had passed

pass

passed

passing

Xem đáp án

Chọn A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

When I got to the office, I ----------- that I had forgot to lock the door

realized

had realized

realize

have realized

Xem đáp án

Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

When she was 21 she -------------- across the United States.

drove

drive

driven

was driving

Xem đáp án

Chọn A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

How long have you ------------- he was a liar.

been knowing

knew

know

known

Xem đáp án

Chọn D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

He often ------------ so nervous before his exams.

feels

felt

was feeling

had felt

Xem đáp án

Chọn A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m sorry. I don’t understand what -----------------.

you say

you're saying

you will say

you would say

Xem đáp án

Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

------------- to the radio when you get up everyday?

Do you listen

Are you listening

Was you listening

Did you listen

Xem đáp án

Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

My sweetheart --------------- smoking next week.

will give up

is going to give up

gives up

gave up

Xem đáp án

Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

There is no red wine? I -------------- white, then.

am going to have

have

will have

am having

Xem đáp án

Chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

When the phone rang she ------------ a letter.

writes

willl write

has written

was writing

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Hành động 1 đang xảy ra trong quá khứ thì hành động 2 xen vào => Hành động 1 chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động 2 chia thì quá khứ đơn.

Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V-ing

Chọn đáp án D.

Dịch: Khi điện thoại đổ chuông, cô ấy đang viết một lá thư.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

As the sun ------------ I decided to go out.

shines

has shone

shine

was shining

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Câu có hai hành động:

"As the sun was shining" (Khi mặt trời đang chiếu sáng) → hành động đang diễn ra

"I decided to go out" (Tôi quyết định ra ngoài) → hành động xen vào

→ Cấu trúc quá khứ tiếp diễn + quá khứ đơn diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào.

Chọn D.

Dịch: Khi mặt trời đang chiếu sáng, tôi quyết định ra ngoài.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

I------------- your uncle tomorrow, so I’ll give him your note.

have seen

shall have seen

see

am going to see

Xem đáp án

Chọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

-------------- study hard when you were at school?

Must you

Had you

Did you have to

Were you

Xem đáp án

Chọn C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

She is tired because she ------------- all day.

is studied

has been studying

had been studying

studied

Xem đáp án

Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Has your teacher ever ------------ angry with you?

get

getting

got

gets

Xem đáp án

Chọn C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

He ----------

will be here soon

will here be soon

will be soon here

be soon will here

Xem đáp án

Chọn A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

They ------------ to the theatre twice so far this month

are going

go

went

have been

Xem đáp án

Chọn D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

My daughter ------------- university last June.

left

has left

leaves

was leaving

Xem đáp án

Chọn A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

He hates his boss so he ------------- his job.

leaves

has left

is leaving

left

Xem đáp án

Chọn C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

While the waiter was picking up the broken plates, he ---------- his finger.

cut

was cutting

had cut

cuts

Xem đáp án

Chọn A