500+ câu trắc nghiệm tổng hợp Chia động từ Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)
Đề thi

500+ câu trắc nghiệm tổng hợp Chia động từ Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp61 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

How many languages_____ John speak?

A. do

B. does

C. did

D. will

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

2. Tự luận
1 điểm

Hurry! The train________ I don’t want to miss it.

A. comes

B. is coming

C. came

D. has come

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

3. Tự luận
1 điểm

Angelina Jolie is a famous actress. She ________ in several film.

A. appears

B. is appearing

C. appeared

D. has appeared

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

4. Tự luận
1 điểm

I saw Maggie at the party. She ________ there with a couple of friends.

A. were

B. had been

C. was

D. will be

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

5. Tự luận
1 điểm

What time________ the next train leave?

A. does

B. will be

C. shall

D. would have

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

6. Tự luận
1 điểm

Monica________ with her sister at the moment until she finds a flat.

A. stays

B. is staying

C. will stay

D. is going to stay

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

7. Tự luận
1 điểm

After I________ lunch, I looked for my bag.

A. had

B. had had

C. have has

D. have had

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

8. Tự luận
1 điểm

By the end of next year, George________ English for 2 years.

A. will have learned

B. will learn

C. has leaned

D. would learn

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The man got out of the car,_______ round to the back and opened the boot.

walking

walked

walks

walk

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Đây là một chuỗi các hành động liên tiếp trong quá khứ:

got out of the car

(_____) round to the back

opened the boot

→ Các hành động này xảy ra nối tiếp nhau, cùng trong thì quá khứ đơn, nên động từ cần chia ở quá khứ đơn: walked.

Dịch: Người đàn ông bước ra khỏi xe, đi bộ vòng ra phía sau và mở cốp.

10. Tự luận
1 điểm

For several years his ambition ________ to be a pilot.

A. has been

B. is

C. was

D. had been

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

11. Tự luận
1 điểm

When Henry________ into the restaurant, the writer was having dinner.

A. was going

B. went

C. has gone

D. did go

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

12. Tự luận
1 điểm

He will take the dog out for a walk as soon as he ________ dinner.

A. finish

B. finishes

C. will finish

D. shall have finished

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

13. Tự luận
1 điểm

Before you asked, the letter________

A. was written

B. had been written

C. had written

D. has been written

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

14. Tự luận
1 điểm

She ________ English at RMIT these days

A. studies

B. is studying

C. will study

D. is gong to study

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

15. Tự luận
1 điểm

We________ our next vacation in London.

A. spend

B. are spend

C. will have spent

D. are going to spend

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

16. Tự luận
1 điểm

Robert________ tomorrow morning on the 10:30 train.

A. arrived

B. is arriving

C. has arrived

D. would arrive

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Câu diễn tả một kế hoạch cố định trong tương lai, thường sử dụng thì hiện tại tiếp diễn (be + V-ing) khi nói về lịch trình di chuyển (tàu, máy bay, xe buýt, v.v.).

"tomorrow morning" (sáng mai) là dấu hiệu nhận biết tương lai.

Dịch: Robert sẽ đến vào sáng mai trên chuyến tàu lúc 10:30.

17. Tự luận
1 điểm

Look! The bus________

A. left

B. has left

C. leaves

D. is leaving

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

18. Tự luận
1 điểm

Mike________ one hour ago.

A. phoned

B. was phoning

C. had phoned

D. has phoned

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

19. Tự luận
1 điểm

I _______my homework as soon as Jane gets here.

A. will finish

B. will be finishing

C. finish

D. will have finished

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

20. Tự luận
1 điểm

Ask her to come and see me when she ________ her work.

A. finish

B. has finished

C. finished

D. finishing

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Câu này sử dụng thì hiện tại hoàn thành (has finished) trong mệnh đề thời gian bắt đầu bằng "as soon as", khi mệnh đề chính là tương lai ("ask her to come" – yêu cầu ai đó làm gì trong tương lai).

Theo quy tắc: Sau các liên từ chỉ thời gian như when, as soon as, after, before, nếu mệnh đề chính ở thì tương lai, thì mệnh đề thời gian dùng thì hiện tại đơn hoặc hiện tại hoàn thành, không dùng thì tương lai.

Chọn B.

Dịch: Hãy bảo cô ấy đến gặp tôi ngay khi cô ấy làm xong việc.

21. Tự luận
1 điểm

After you finish your work, you________ a break.

A. should take

B. have taken

C. might have taken

D. takes

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

22. Tự luận
1 điểm

Oil________ if you pour it on water.

A. floated

B. floats

C. will be floated

D. float

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

23. Tự luận
1 điểm

When he returned home, he found the door________

A. unlocking

B. unlocked

C. to be unlocked

D. have unlocked

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

24. Tự luận
1 điểm

We________ this course before the final examination.

A. are going to finish

B. have finished

C. will finish

D. will have finished

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

25. Tự luận
1 điểm

Almost everyone________ for home by the time we arrived.

A. leave

B. left

C. leaves

D. had left

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

26. Tự luận
1 điểm

By the age of 25, he ________ two famous novels.

A. wrote

B. writes

C. has written

D. had written

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

27. Tự luận
1 điểm

When her husband was in the army, Janet________ to him twice a week.

A. was writing

B. wrote

C. was written

D. had written

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

28. Tự luận
1 điểm

I couldn’t cut the grass because the machine_______ a few days previously

A. broken down

B. has been broken

C. had broken down

D. breaks down

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

29. Tự luận
1 điểm

Is it raining? – No, it isn’t but the ground is wet. It________

A. rained

B. had rained

C. has rained

D. has been raining

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Câu hỏi "Is it raining?" → Hỏi về hiện tại.

Đáp án "No, it isn't but the ground is wet." → Trời không mưa hiện tại, nhưng mặt đất vẫn ướt → Hành động mưa đã xảy ra trước đó không lâu và có kết quả ở hiện tại.

Thì phù hợp nhất là hiện tại hoàn thành (Present Perfect: has/have + V3).

Dịch: Trời có mưa không? - Không, trời không mưa nhưng mặt đất ướt. Trời vừa mưa.

30. Tự luận
1 điểm

Her family________ to America before 1979.

A. moved

B. have moved

C. had moved

D. would move

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C